Giáo án môn Giáo dục công dân Kiểm tra học kì I Đề số 2 . Giáo án môn Giáo dục công dân Kiểm tra học kì I Đề số 2 . Giáo án môn Giáo dục công dân Kiểm tra học kì I Đề số 2 . Giáo án môn Giáo dục công dân Kiểm tra học kì I Đề số 2 .
Trang 1Tuần: 18: (Từ ngày 18- 23/12/2017)
Tiết : 18
Ngày soạn: 14/12/2017
Ngày dạy tiết đầu: /12/2017
KIỂM TRA HỌC KÌ I
(1 tiết)
I MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA
Đề kiểm tra nhầm kiểm tra kiến thức, kĩ năng, thái độ của học sinh trong học ki
I, chương trinh GDCD 12.
1 Về kiến thức.
- Biết được thế nào là binh đẳng về quyền và nghĩa vụ của công dân
- Biết được thế nào là công dân binh đẳng về trách nhiệm pháp lý
- Hiểu được thế nào là binh đẳng trong hôn nhân và gia đinh, binh đẳng trong
lao động, kinh doanh.
- Hiểu được thế nào là binh đẳng giữa các dân tộc, tôn giáo.
- Hiểu được nội dung binh đẳng giữa các dân tộc, tôn giáo.
- Nhận biết được khái niệm quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân
- Hiểu được nội dung các quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân 2 Về kĩ năng.
- Đánh giá được một hành vi vi phạm quyền binh đẳng trong hôn nhân và gia
đinh, lao động và kinh doanh trong trường hợp cụ thể.
- Đưa ra đánh giá của bản thân trong việc thực hiện quyền binh đẳng trong hôn
nhân và gia đinh, lao động và kinh doanh.
- Biết đánh giá hành vi thực hiện đúng hoặc vi phạm pháp luật về binh đẳng
giữa các dân tộc, tôn giáo.
- Đưa ra đánh giá của bản thân trong việc thực hiện quyền bất khả xâm phạm về
thân thể.
3 Về thái độ.
- Biết xử sự đúng pháp luật khi gặp các trường hợp vi phạm pháp luật về binh
đẳng về quyền và nghĩa vụ.
- Biết cách bảo vệ các quyền bất khả xâm phạm về thân thể của bản thân.
- Biết đấu tranh khi bị đối xử bất binh đẳng trong gia đinh
4 Định hướng phát triển năng lực.
- Năng lực độc lập suy nghĩ khi làm bài.
- Năng lực vận dụng kiến thức đã học và kiến thức thực tế vào làm bài.
- Năng lực tư duy sáng tạo.
- Năng lực tự phân tích và đánh giá các câu hỏi trong đề kiểm tra.
II HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA
Kiểm tra 100% trắc nghiệm khách quan.
III THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
thấp
Vận dụng cao
Tổng cộng
Số câu
Số điểm
Trang 2Tỉ lệ%
1 Công
dân bình
đẳng trước
pháp luật
Biết được binh đẳng về quyền, nghĩa vụ và
trách nhiệm pháp lý
Hiểu được binh đẳng về quyền, nghĩa vụ và
trách nhiệm pháp lý
Biết được binh đẳng về quyền và
nghĩa vụ, trách nhiệm pháp lý
trong tinh huống, trường hợp cụ thể
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
2 0,5 5%
2 0,5 5%
2 0,5 5%
6 1,5 15%
2 Quyền
bình đẳng
của công
dân trong
một số lĩnh
vực của đời
sống xã hội
Biết được thế nào là
binh đẳng trong hôn nhân, gia đinh, binh đẳng trong lao động và
trong kinh doanh
Hiểu nội dung binh đẳng trong hôn nhân, gia đinh, binh đẳng trong lao động và
trong kinh doanh
Đánh giá
được một hành vi vi phạm quyền binh đẳng trong hôn nhân và gia đinh, lao động và
kinh doanh trong trường hợp cụ thể
Đưa ra đánh giá của bản thân trong việc thực hiện quyền binh đẳng trong hôn nhân và gia đinh, lao động và
kinh doanh
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
6 1,5 15%
4 1,0 10%
4 1,0 10%
2 0,5 0,5%
16 4,0 40%
3 Quyền
bình đẳng
giữa các
dân tộc, tôn
giáo
Biết được thế nào là
binh đẳng giữa các dân tộc, tôn giáo
Hiểu được một số vấn đề về binh đẳng giữa các dân tộc, tôn giáo
Biết đánh giá hành vi thực hiện đúng hoặc
vi phạm pháp luật về
binh đẳng giữa các dân tộc, tôn giáo
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
6 1,5 15%
4 1,0 10%
2 0,5 5%
12 3,0 30%
4 Công
dân với các
quyền tự do
cơ bản
(Tiết 1)
Biết được thế nào là
quyền bất khả xâm phạm về
thân thể của
Hiểu được một số quyền tự do
cơ bản của công dân
Đưa ra đánh giá của bản thân trong việc thực hiện quyền bất khả xâm
Trang 3công dân phạm về
thân thể
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
2 0,5 5%
2 0,5 5%
2 0,5 5%
6 1,5 15%
Tổng cộng
Số câu:
Số điểm
Tỉ lệ
16 4 40%
12 3 30%
8 2 20%
4 1 10%
40 10 100%
IV BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA.
ĐỀ SỐ 2 (40 CÂU TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN) Câu 1 Mọi công dân đều được hưởng quyền và phải thực hiện nghĩa vụ theo quy định của pháp luật là biểu hiện công dân bình đẳng về
A quyền và nghĩa vụ B quyền và trách nhiệm
C nghĩa vụ và trách nhiệm D trách nhiệm pháp lý
Câu 2 Quyền và nghĩa vụ của công dân không bị phân biệt bởi dân tộc, giới tính
và địa vị xã hội là thể hiện quyền bình đẳng nào dưới đây của công dân?
A Binh đẳng về thành phần xã hội B Binh đẳng về quyền và nghĩa vụ
C Binh đẳng tôn giáo D Binh đẳng dân tộc
Câu 3 Mỗi hành vi vi phạm pháp luật phải chịu ít nhất một loại trách nhiệm pháp lý là nội dung của công dân bình đẳng về
A trách nhiệm pháp lý B quyền của công dân
C nghĩa vụ của công dân D quyền và nghĩa vụ của công dân
Câu 4 Văn kiện Đại hội VI Đảng cộng sản Việt Nam có viết: " Mọi vi phạm đều được xử lý Bất cứ ai vi phạm đều bị đưa ra xét xử theo pháp luật " Nội dung trên đề cập đến
A Công dân binh đẳng về quyền
B Công dân binh đẳng về nghĩa vụ
C Công dân binh đẳng về trách nhiệm pháp lý
D Quy định xử lý những trường hợp vi phạm
Câu 5 M – 13 tuổi đi xe đạp và N – 18 tuổi đi xe máy cùng vượt đèn đỏ, bị Cảnh sát giao thông yêu cầu dừng xe; N bị phạt tiền, M chỉ bị nhắc nhở Việc làm này của Cảnh sát giao thông có thể hiện công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lý không? Vì sao ?
A Không, vi cả hai đều vi phạm như nhau
B Không, vi cần phải xử phạt nghiêm minh
C Có, vi M chưa đủ tuổi chịu trách nhiệm pháp lý
D Có, vi M không có lỗi
Câu 6 Việc Giám đốc công ty X nhận mức án 10 năm tù về tội cố ý làm trái quy định của nhà nước trong lĩnh vực kinh tế, gây hậu qủa nghiêm trọng là thể hiện bình đẳng về
A nghĩa vụ pháp lí B nghĩa vụ đạo đức
C trách nhiệm pháp lí D trách nhiệm đạo đức
Câu 7 Vợ chồng tạo điều kiện cho nhau phát triển về mọi mặt là biểu hiện bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ nào dưới đây ?
A Quan hệ nhân thân B Quan hệ tinh thần
C Quan hệ xã hội D Quan hệ tinh cảm
Trang 4Câu 8 Nói đến bình đẳng trong kinh doanh là nói đến quyền bình đẳng của công dân
A trước pháp luật về kinh doanh
B trong tuyển dụng lao động
C trước lợi ích trong kinh doanh
D trong giấy phép kinh doanh
Câu 9 Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động có nghĩa là
A mọi người đều có quyền tự do lựa chọn việc làm phù hợp với khả năng của minh
B mọi người đều có quyền lựa chọn và không cần đáp ứng yêu cầu nào
C mọi người đều có quyền làm việc hoặc nghỉ việc trong cơ quan theo sở thích của minh
D mọi người đều có quyền được nhận lương như nhau
Câu 10 Nội dung nào dưới đây thể hiện bình đẳng giữa anh chị em?
A Phân biệt đối xử giữa các anh chị em trong gia đinh
B Có bổn phận yêu quý, kính trọng, biết ơn và hiếu thảo với cha, mẹ
C Đùm bọc, nuôi dưỡng nhau khi không còn cha mẹ
D Anh trai phải chịu trách nhiệm chính trong gia đinh
Câu 11 Mọi công dân khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật đều có thể thành lập doanh nghiệp, biểu hiện quyền bình đẳng của công dân
A trong kinh doanh
B trong mở rộng sản xuất
C trong phát triển thị trường
D trong kinh tế - xã hội
Câu 12 Trong quá trình kinh doanh, mọi công dân phải thực hiện nghĩa vụ gì đối với nhà nước:
A Đóng thuế và những quy định khác của pháp luật đối với người kinh doanh
B Đóng thuế thu nhập cá nhân
C Đóng thuế nhà đất và thuế thu nhập cá nhân
D Bảo vệ quyền lợi của người lao động
Câu 13 Cha mẹ không được ép buộc, xúi giục con làm những điều trái pháp luật
là biểu hiện của bình đẳng nào dưới đây trong quan hệ hôn nhân và gia đình?
A Binh đẳng giữa các thế hệ B Binh đẳng về quyền tự do
C Binh đẳng về nghĩa vụ của cha mẹ D Binh đẳng giữa cha mẹ và con
Câu 14 Việc đưa ra những qui định riêng thể hiện sự quan tâm đối với lao động
nữ góp phần thực hiện chính sách gì của Đảng ta?
A Đại đoàn kết dân tộc B Binh đẳng giới
C Tiền lương D An sinh xã hội
Câu 15 Việc mua, bán, đổi, cho liên quan đến tài sản chung, có giá trị lớn phải được bàn bạc, thỏa thuận giữa vợ và chồng là nội dung bình đẳng trong quan hệ nào dưới đây giữa vợ và chồng?
A Quan hệ mua bán B Quan hệ hợp đồng
C Quan hệ thỏa thuận D Quan hệ tài sản
Câu 16 Bình đẳng trong kinh doanh không bao gồm nội dung nào dưới đây ?
A Binh đẳng về chủ động tim kiếm thị trường, khách hàng
B Được trả lương cho cán bộ, công nhân viên như nhau
C Binh đẳng trong việc liên kết với các doanh nghiệp trong và ngoài nước
D Chủ động mở rộng ngành nghề kinh doanh
Trang 5Câu 17 Trong gia đình anh H, hằng ngày cứ đi làm về anh H lại ngồi xem tivi trong lúc chị M vừa trông con vừa lau dọn nhà cửa Anh H còn mua chiếc xe máy
42 triệu đồng từ tiền chung của hai vợ chồng mà không bàn bạc với chị M Hành
vi, việc làm của anh H là không thể hiện bình đẳng giữa vợ và chồng trong
A quan hệ tài sản và chi tiêu trong gia đinh
B quan hệ nhân thân
C quan hệ tài sản
D quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản
Câu 18 Vì điều kiện kinh doanh khó khăn, cả hai công ty A và B kinh doanh cùng một mặt hàng trên cùng một địa bàn và đều được miễn giảm thuế trong thời gian hai năm Điều này thể hiện quyền bình dẳng nào dưới đây ?
A Binh đẳng về nghĩa vụ trong kinh tế
B Binh đẳng về nghĩa vụ đối với xã hội
C Binh đẳng về nghĩa vụ trong kinh doanh
D Binh đẳng về thuế trong sản xuất kinh doanh
Câu 19 Bạo lực trong gia đình thể hiện điều gì trong các ý dưới đây?
A Thiếu tinh cảm B Thiếu kinh tế
C Thiếu tập trung D Thiếu binh đẳng
Câu 20 Do mâu thuẫn với Giám đốc công ty, chị H đang nuôi con nhỏ dưới 10 tháng tuổi, bị Giám đốc công ty điều chuyển sang công việc khác nặng nhọc hơn
so với lao động nam Trong trường hợp này, Giám đốc công ty đã không thực
hiện nội dung nào về bình đẳng trong lao động ?
A Binh đẳng trong giao kết hợp đồng lao động
B Binh đẳng giữa người sử dụng lao động và người lao động
C Binh đẳng giữa lao động nam và lao động nữ
D Binh đẳng giữa cán bộ công nhân viên
Câu 21 Anh C yêu cầu các em luân phiên nhau nuôi dưỡng mẹ hàng tháng, với lý
do làm như vậy mới thể hiện bình đẳng trong gia đình, ý kiến của em là
A không quan tâm vi đây là việc riêng của nhà C
B anh C đúng
C anh C sai, con phụng dưỡng mẹ bằng nhiều cách chứ không phải cứ thay nhau đón về nhà là binh đẳng
D anh C sai, vi anh cả phải có trách nhiệm chính trong việc nuôi dưỡng mẹ
Câu 22 Chị D nhận được quyết định của Giám đốc công ty cho nghỉ việc với lý
do trong thời gian chị nghỉ kết hôn theo quy định đã có người khác làm thay Nếu
là người thân của chị D, em chọn cách ứng xử nào dưới đây cho phù hợp với quy định của pháp luật?
A Khuyên chị D đi tim việc làm khác
B Im lặng vi không liên quan đến minh
C Đăng tin nói xấu Giám đốc công ty trên Facebook
D Khuyên chị D viết đơn khiếu nại yêu cầu Giám đốc xem xét lại quyết định của minh
Câu 23 Các tôn giáo ở Việt Nam được Nhà nước đối xử bình đẳng như nhau và được tự do hoạt động trong khuôn khổ pháp luật, là nội dung của bình đẳng
A giữa các tín ngưỡng B giữa các chức sắc
C giữa các tín đồ D giữa các tôn giáo
Câu 24 Các dân tộc có quyền sử dụng tiếng nói, chữ viết của mình là nội dung bình đẳng giữa các dân tộc về
Trang 6A chính trị B văn hóa, giáo dục.
C kinh tế D xã hội
Câu 25 Số lượng các dân tộc cùng sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam là:
A 53 B 54 C 55 D 56
Câu 26 Một trong những nội dung về quyền bình đẳng giữa các dân tộc là ?
A Truyền thống văn hóa tốt đẹp của các dân tộc đều được phát huy
B Dân tộc ít người không nên duy tri văn hóa của dân tộc minh
C Mọi phong tục, tập quán của các dân tộc đều cần được duy tri
D Chỉ duy tri văn hóa chung của dân tộc Việt Nam, không duy tri văn hóa riêng của mỗi dân tộc
Câu 27 Các tôn giáo ở Việt Nam được Nhà nước đối xử bình đẳng như nhau và được tự do hoạt động trong khuôn khổ của pháp luật, là nội dung của bình đẳng
A giữa các tôn giáo B giữa các tín ngưỡng
C giữa các chức sắc tộc D giữa các tín đồ
Câu 28 Quyền bình đẳng giữa các tôn giáo được hiểu là
A các tôn giáo đều có quyền tự do hoạt động không giới hạn
B các tôn giáo có quyền hoạt động trong khuôn khổ pháp luật và được pháp luật bảo vệ
C các tôn giáo được ưu tiên trong việc thực hiện quyền và nghĩa vụ
D các tôn giáo khác nhau sẽ có quy định khác nhau về quyền và nghĩa vụ
Câu 29 Việc nhà nước có chính sách học bổng và ưu tiên học sinh người dân tộc thiểu số vào các trường cao đẳng, đại học là nhằm thực hiện bình đẳng
A giữa miền ngược với miền xuôi B giữa các dân tộc
C giữa các thành phần dân cư D trong học sinh phổ thông
Câu 30 Tuyên bố nào sau đây của Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa về vấn đề tôn giáo ngay sau ngày độc lập?
A Tự do tín ngưỡng B Đoàn kết lương giáo
C Binh đẳng tôn giáo D Tín ngưỡng tự do, lương giáo đoàn kết
Câu 31 Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng giữa các tôn
giáo?
A Hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo theo quy định của pháp luật được nhà nước bảo đảm
B Các tôn giáo được Nhà nước công nhận đều binh đẳng trước pháp luật.
C Công dân theo tôn giáo khác nhau không được kết hôn với nhau.
D Mọi cơ sở tôn giáo hợp pháp được pháp luật bảo hộ.
Câu 32 Nhà nước luôn đặc biệt quan tâm đầu tư phát triển kinh tế cho các dân tộc ở vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc thiểu số vì đây là những vùng
A có lợi thế cạnh tranh trong phát triển kinh tế.
B có trinh độ phát triển kinh tế còn thấp.
C đời sống nhân dân còn gặp nhiều khó khăn.
D có trinh độ sản xuất nông nghiệp còn thấp.
Câu 33 Khi nói về nguồn gốc dân tộc Việt Nam, ông cha ta hay nhắc đến truyền thuyết
A Thánh Gióng B Con Rồng cháu Tiên
C Mỵ Châu Trọng Thủy D Sơn Tinh thủy tinh
Câu 34 H và Q yêu nhau nhưng bị hai gia đình ngăn cản vì hai bên khác tôn giáo Trong trường họp này, gia đình H và Q đã xâm phạm đến quyền nào dưới đây ?
Trang 7A Tự do cá nhân B Tự do yêu đương.
C Binh đẳng giữa các tôn giáo D Binh đẳng giữa các gia đinh
Câu 35 Tự ý bắt và giam giữ người không có căn cứ là hành vi xâm phạm tới quyền nào dưới đây của công dân ?
A Quyền bất khả xâm phạm về thân thể
B Quyền được bảo hộ về tính mạng và sức khỏe
C Quyền tự do cá nhân
D Quyền tự do thân thể
Câu 36 Bắt người trong trường hợp khẩn cấp được tiến hành khi có căn cứ để cho rằng nguời đó
A đang có ý định phạm tội
B đang chuẩn bị thực hiện tội phạm rất nghiêm trọng
C đang lên kế hoạch thực hiện tội phạm
D đang họp bàn thực hiện tội phạm
Câu 37 Đối với những người nào dưới đây, thì ai cũng có quyền bắt người và giải ngay đến cơ quan công an, Viện kiểm sát hoặc Uỷ ban nhân dân nơi gần nhất?
A Người phạm tội quả tang hoặc đang bị truy nã
B Người đang bị nghi là phạm tội
C Người đang gây rối trật tự công cộng
D Người đang chuẩn bị vi phạm pháp luật
Câu 38 Bắt người trong trường hợp nào dưới đây thì không vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân?
A Hai học sinh gây mất trật tự trong lớp học
B Hai nhà hàng xóm to tiếng với nhau
C Một người tung tin, bịa đặt nói xấu người khác
D Một người đang lấy trộm xe máy
Câu 39 Nếu nhìn thấy một người trộm xe máy của người khác, em sẽ lựa chọn cách xử sự nào dưới đây cho đúng với quy định của pháp luật?
A Lờ đi, coi như không biết B Báo cho Uỷ ban nhân dân
C Báo cơ quan công an D Hô to lên để người khác biết và đến bắt
Câu 40 Anh Q và anh P bắt được kẻ đang bị truy nã Hai anh đang lúng túng không biết nên làm gì tiếp theo Trong trường hợp này, em sẽ khuyên hai anh cách xử sự nào dưới đây cho phù hợp với quy định của pháp luật?
A Đánh kẻ truy nã một trận cho sợ
B Mắng kẻ truy nã một hồi cho hả giận
C Lập biên bản rồi thả ra
D Giải về cơ quan nơi gần nhất
Hết
V XÂY DỰNG HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
ĐỀ SỐ 2
(Mỗi câu trả lời đúng được 0,25điểm)
Đáp
án
Trang 8Đáp
án
Đáp
án
Đáp
án
VI ĐIỀU CHỈNH VÀ BỔ SUNG.
Chủ đề Nhận biết Thông
hiểu
Vận dụng Cộng Cấp độ
thấp
Cấp độ
cao
1 Quyền
binh đẳng
của công
dân trong
một số lĩnh
vực của
đời sống
xã hội
- Nêu được khái niệm binh đẳng trong lao động
- Lấy được ví dụ
cụ thể
Biết nhận xét, đánh giá
về hiện tượng bất binh đẳng trong gia đinh.
-Biết đấu tranh để
bảo vệ
thực hiện quyền binh đẳng trong gia đinh
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
1 3,0 30%
1 4,0 40%
2 7,0 70%
Trang 9binh đẳng
giữa các
dân tộc,
tôn giáo
được lý do Nhà nước quan tâm đến các dân tộc thiểu số
có trinh độ kinh tế
- xã hội
thấp trong khi thực hiện bđ giữa các dt.
-Hiểu
được các chính sách của NN để
thục hiện binh đẳng về giáo dục
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 3,0 30%
1 3 30%
Tổng số
câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ
Số câu: 1
Số điểm:
3 30
%
Số câu: 1
Số điểm:
3 30%
Số câu: 1
Số điểm: 4 40%
Tổng số câu: 3 Tổng số điểm:10 100% THIẾT LẬP MA TRẬN(đề số 2)
Chủ đề Nhận biết Thông
hiểu
Vận dụng Cộng Cấp độ
thấp
Cấp độ
cao
1 Quyền
binh đẳng
của công
dân trong
một số lĩnh
vực của
đời sống
- Nêu
được khái niệm binh đẳng trong hôn nhân và
gia đinh.
-Hiểu
được lý do phải giao kết hợp đồng lao động giữa người lao
Trang 10xã hội - Lấy
được ví dụ
cụ thể
động và
người sử dụng lao động
-Thấy
được quyền lợi của 2 bên sau khi giao kết HĐLĐ
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
1 3,0 30%
1 3,0 30%
2 6 60%
2 Quyền
binh đẳng
giữa các
dân tộc,
tôn giáo
Biết đánh giá
được việc làm đúng và
việc làm sai trái trong việc thực hiện binh đẳng giữa các tôn giáo
-Biết
được việc làm
ki thị giữa các tôn giáo là hành
vi vi phạm pl
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 4,0đ 40%
1 4 40%
Tổng số
câu
Tổng số
điểm
Số câu: 1
Số điểm:
3 30
Số câu: 1
Số điểm:
3 30%
Số câu: 1
Số điểm: 4 40%
Tổng số câu: 3 Tổng số điểm:10