tỉ khối hơi của A so với N2 bằng 5,41 .Đun nóng A với dung dịch NaOH thu được nhiều chất , trong đó có một muối Natri của axit amino –axetic và một rượu no mạch hở.. Biết rằng khi X tác
Trang 1
KIỂM TRA HỌC KÌ I
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Một hợp chất hữu cơ A có công thức CxH2xOzNtClt Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol A thu được 0,5 mol CO2
tỉ khối hơi của A so với N2 bằng 5,41 Đun nóng A với dung dịch NaOH thu được nhiều chất , trong đó có một muối Natri của axit amino –axetic và một rượu no mạch hở Xác định công thức cấu tạo có thể có của A
Câu 2: Hợp chất hữu cơ X có công thức tổng quát là CxHyOzNt có %N = 15,7303% và %O = 35,9551% Biết rằng khi X tác dụng với HCl chỉ tạo ra muối dạng R( Oz )-NH3Cl ( R là gốc hidrocacbon )
Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo mạch hở của X , biết X tham gia phản ứng trùng ngưng Viết các phương trình của X với dung dịch H2SO4 , dung dịch Ba(OH)2 và phản ứng trùng ngưng của X
Câu 3: Đốt cháy 5,15 gam chất A cần vừa đủ 5,88 lít O2 thu được 4,05 gam H2O và 5,04 lít hỗn hợp khí gồm CO2
và N2 Tìm công thức phân tử của A biết rằng tỉ khối hơi của A so với H2 là 51,5 ( các thể tích khí đo ở đktc)
Câu 4: Đốt cháy hoàn 8,7 gam aminoaxit A ( axit đơn chức ) thì thu được 0,3 mol CO2 ; 0,25 mol H2O và 1,12 lít (đktc) một khí trơ
a) Xác định công thức cấu tạo của A
b) Viết phản ứng tạo polime của A
Câu 5: Một chất hữu cơ A có công thức C3H9O2N Cho A phản ứng với dung dịch NaOH ,đun nhẹ thu được muối
B và khí C làm xanh giấy quì tím ướt Cho B tác dụng với vôi tôi xút đun nóng thu được CH4 Xác định công thức cấu tạo của A , viết các phương trình phản ứng
Câu 6: a) A là hợp chất hữu cơ mạch vòng chứa C, H, N trong đó nito chiếm 15,054% theo khối lượng A tác dụng
với HCl tạo muối dạng RNH3Cl Cho 9,3 gam A tác dụng hết với nước Brôm dư thu được a gam kết tủa Tính a c) Từ than đá , đá vôi và các chất vô cơ cần thiết , viết các phương trình phản ứng điều chế
2,4,6-tribromphenol và 2,4,6-tribromanilin
Câu 7: a) Sắp xếp các chất theo chiều tăng dần tính bazo và nhiệt độ sôi :
1) Anilin ; Amoniac ; Metyamin
2) Anilin ; n-butyamin ; Amoniac
b) Từ mêtan và các chất vô cơ cần thiết ,hãy viết phản ứng điều chế anilin
c) Từ CaCO3 , C , H2O , không khí ,Fe, HCl ,các chất xúc tác cần thiết , viết các phản ứng điều chế anilin d) Hãy viết PTPƯ khi cho axit aminoaxetic tác dụng lần lượt với Na, NaOH , HCl , C2H5OH ( có H2SO4 đậm đặc làm xúc tác)
e) Hoàn thành các phản ứng theo sơ đồ sau :
+ ddNaOH(nhiệt độ ) + HCl +(C2H5OH / HCl )
A B C CH3 – CH – COOC2H5
NH3Cl
Câu 8: Axit aminocaproic có công thức H2N (-CH2 -)5COOH
a) Viết PTHH khi cho axit aminocaproic lần lượt tác dụng với dung dịch : NaOH , HCl , C2H5OH ( xúc tác H2SO4 )
b) Viết PTPƯ trùng ngưng axit aminocaproic
c) Viết PTPƯ trùng ngưng tạo thành :
- polipeptit từ glixin
- Dipeptit từ một phân tử glixin và một phân tử alanin