c Đạo hàm của hàm mũ và logarit: Đạo hàm hàm số sơ cấp: Đạo hàm hàm số hợp B_PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN: Với chương này thì mình phải học công thức thật kĩ rồi áp dụng cho phù hợp... Những
Trang 1HÀM SỐ LŨY THỪA – HÀM SỐ MŨ – HÀM SÔ LÔGARITH
a
b b
5 loga b c loga bloga c 10 loga b
c
b b
Trang 2a > 1
y = a x
O
Trang 3
c) Đạo hàm của hàm mũ và logarit:
Đạo hàm hàm số sơ cấp: Đạo hàm hàm số hợp
B_PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN:
Với chương này thì mình phải học công thức thật kĩ rồi áp dụng cho phù hợp
Vấn đề 1: Tính toán – Rút gọn các biểu thức
Trang 4+ Ngược lại với A 0 thì
4 4
3 8
Ta thấy công thức: x y. x y
a a
Trang 56 2.3 6 3
4 4
2 2
áp dụng:
x x x
b) B
5 5 5
98 34364
Trang 65 32
5.32
.32
3 6
5 32
6 3
35
3 32
6464
6
2 72
5
72
Áp dụng:
m
n m
Trang 75 6
2.72
5 5
5 5
72
44
417 377 ¸p dông
m
m n n
a a a
15 5
5 5 3
7
4
2 24
Trang 8a a a c) 3
a a
4 4
a a
2 4 4 4
a a
1 2
.a
a a
1 2
9 6 3
, a 0 ( áp dụng với a1;a3 )
b) B
3
3 7 3
6
2781
b b
9 6 3
3 2
6 1
2 3
9 3 1
6
a
a a
13 6 1 6
a a a
a a a
Trang 92781
b b
3 7
1 3 6 4 46
33
b b
Trang 10Ta thấy ở mẫu có a2 2 b2 3 mà có thêm số 1 đứng một mình nên ta cứ quy đồng lên để xem có làm được gì không?
2 2 2 3 2 2 2 3 2 3
2 2 2 3 2 3
22
Trang 11a và
7 3
b là chính, và trên tử là 5
a và b 7 Nếu chỉ để vậy ta không làm được gì cả, nên ta thử chuyển ở tử sao cho xuất hiện
5 3
a và
7 3
b
Ta thấy
3 5
3 7
Trang 1314 63
a b b
Với các dạng bài tập rút gọn chủ yếu mình chia ra từng cụm để phân tích rồi ghép lại Công thức
áp dụng không có gì nhiều, khi làm chủ yếu là biến đổi cho linh hoạt
Ví dụ 7:Viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ các biểu thức sau:
a) A 52 2 23 b) B
11 16
Trang 145 2 2
3 1 5
Trang 15b) Ta có: a a a a
1 2
a
11 16
a b
b a
Trang 161 2
3a
Lúc này thấy ở trên tử có 1
Trang 17 A
2 1
Trang 18b a
Trang 19a a a
1
3 2
2 3 1 3 2 2
3 2 2 2
1
1:
Trang 201 1 3
1
:
442
a a
44
a a
2 2
a a
Có vẻ là gọn hơn rồi
Ráp vào ta được:
2 2 2
4442
a a a
442
a a a a
4442
442
a a a
442
a a a a
Trang 21Ví dụ 11: Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vàob:
Trang 22c) 3 23 2 2
d)
11 16
a a
Trang 23Bài 8: Cho biểu thức: M
a) Chứng minh M không phụ thuộc vào b
b) Tính giá trị của M khi a 2
HƯỚNG DẪN GIẢI Bài 1: Thực hiện các phép tính sau:
Trang 24
1 10
b a
Trang 26
a b a b ab
Vậy M không phụ thuộc vào giá trị của a và b
Bài 8: Cho biểu thức: M
Trang 28 b) 3600 và 5400
Bài 2: So sánh 2 số sau:
Trang 293 14
14
1
2.22
Trang 30c c
Trang 31b) Ta thấy 8134 log 813 log 33 4 4.log 33 4
c) Ta thấy có 2, khi gặp mấy cái căn ta nên chuyển về hàm mũ để dễ áp dụng
Mặt khác 3225 ta thấy đã có số 2 giống nhau
1 2
d) Tương tự ta thấy
1 2
2 2 rồi áp dụng công thức bình thường
3 3
Trang 331 log 2
8 H log 6.log 9.log 23 8 6
Bài này có sự thay đổi Những bài trước mình cố gắng chuyển về một số mũ để ra dạng loga
b ab, nhưng giờ không cần vậy nữa
Ta thấy: log 63 log3 2.3 log 2 log 33 3
3
2log 2 1 log 3.log 2
Trang 34Ta sẽ suy nghĩ: “Nếu để log 3 thì có làm gì được không? Có công thức nào không? Nếu 6nhân phân phối vào có làm gì được nữa không?” Sau 1 hồi suy nghĩ và thử theo cách suy nghĩ đó thì ta sẽ không làm được gì cả
Ta lại thấy: log 2 có cơ số là 3, mà 3 log 3 có cơ số là 6, vậy mình đổi về cơ số 3 coi 6
Ta thấy log 3 có cơ số 3 và ta có công thức 6 log 1
a a
Trang 35Sau khi làm xong các bài này thì ta đã luyện tập thêm được một ít kỹ năng biến đổi và
luyện tập được công thức loga b
Ví dụ 4: Thực hiện phép biến đổi theo yêu cầu bài toán:
1 Cho log 2712 a Tính log 166 theo a
2 Cho log 142 a Tính
49 7
log 32 và log 3249 theo a
3 Cho log 52 a; log 32 b Tính log 1353 theo a b,
4 Cho log 315 a Tính log 1525 theo a
5 Cho loga b 3 Tính
3
log
b a
b a
6 Cho loga b 5 Tính log
ab
b a
8 theo a b,
Giải:
1 Mấy dạng này giúp ta chủ yếu là rèn kỹ năng tính toán và quan sát là chủ yếu Như ta
thấy log 2712 có 12 4.3 còn 2733, dễ suy nghĩ đến chuyện đổi cơ số cho cơ số nó gọn
đi Khi nhìn qua log 16 thì 6 3.26 còn 1624, ta cũng nghĩ đến chuyện đó
Mà bây giờ ta cứ tính toán cái đã cho trước, rồi đi tính cái yêu cầu theo cái đã cho
log 27 log 3 3log 3 3
log 12 log 3.4 log 4 log 3 log 2 log 3 2 log 2 1
Trang 36Mà mình đã tính log 23 3
2
a a
3 3
a a a
2
4log 3 1
a a a
a a
2 Tương tự cách phân tích của câu (1)
Ta có: log 142 log2 7.2 log 7 12 a log 72 a 1
Ta thấy: log 53 không có giống với log 5 hoặc 2 log 32 nào cả Nhưng ta thấy cái đã cho có
có số 2 và có số 5 , 3 nên ta nghĩ đến chuyện đổi cơ số: log log
log
c a
c
b b
a
Trang 373 3
Ta dễ thấy với cơ số b
a thì không thể đưa về dạng loga b được nên ta phải đổi cơ số
Ta thấy
1
3b b Ồ! Có hi vọng rồi 3
Trang 38Tới đây ta đã thấy có cơ số a, vậy là khỏe rồi
Bây giờ, ta dễ thấy: loga b loga b loga a
a ( Dạng loga b loga b loga c
c ), nhưng trước tiên ta phải biến đổi cho gọn đã
Trang 39a b
ab ab
log
a a
b b
Trang 401.2 Phương pháp giải một số phương trình mũ thường gặp:
Dạng 1: ĐƯA VỀ CÙNG CƠ SỐ VÀ LOGARIT HÓA
* Dùng công thức mũ và lũy thừa đưa về dạng f x g x
Trang 41* Lưu ý: 0
0 và 0n đều không có nghĩa
Ví dụ 1: Giải các phương trình mũ sau ( đưa về cùng cơ số ):
635 55 5 5 5 Vậy chúng đã cùng cơ số 5 rồi
3 4 1
5
22
Trang 43Tới đây ta thấy nó không cùng cơ số mà chỉ cùng số mũ, vậy ta phải làm sao? Ta nhớ tới công thức
x x
Trang 46a a với a có ẩn thì a1M N0, ta sẽ đi chứng minh nó
Ta logarit hóa 2 vế và chọn cơ số là c
Trang 47A A
Tương tự:
Trang 48
(chia cơ số lớn nhất)
Trang 498 (lo¹i)
t t
Trang 505.5 5x x 25 124.5x
5 5x 124.5x250 * Đặt t5x, t0
* 2
5t 124t 25 0
251 (lo¹i)5
t t
Trang 511 21
(lo¹i)2
t t t
Trang 52Dạng này ta đưa tất cả về sao cho xuất hiện 3x
Tới đây thấy không làm ăn gì dễ hết, nghĩa là cách đặt ẩn có thể có vấn đề
Ta quay lại bước: 3 3 3
Trang 53u u
Trang 54u u
Trang 559 Giải phương trình: 9sin2x9cos2x 6 9
Ở đây ta thấy mũ là sin x , cos x nên ta không thể để vậy mà làm, ta phải chuyển nó về
hoặc sin x hoặc cos x thôi
Mà ta còn nhớ là: 2 2 2 2
sin xcos x 1 sin x 1 cos x
9 91 cos 2x9cos2x 6 2 cos2
Đặt cos2
9 x
t , bây giờ ta phải xét điều kiện cho t, nó rất quan trọng để ta đi lấy nghiệm
Ta biết rằng: 1 cos x1, nhưng cái ta đang xét là 2
cos x Ta biết, cos x có giá trị cực đại là cosx1 , còn cực tiểu là cosx 1 Nhưng 2
cos x0; x , vậy nên
2
2cos
4
x x
Trang 56cos cos
4cos cos
“ Ôi thần linh ơi! ” ( Trích câu nói thông dụng trong phim Cô dâu 8 tuổi )
So sánh, với cách trên ta có 4 giá trị x đó là
24324
3
24
-H 1
-3π
4
-π 4
3π
4
π 4
+
-H 2
-3π 4
-π 4
3π 4
π 4
Trang 5724
9
9
x x
x
x
u
u v v
Trang 58Khi đó sin 2 cos 2
6 9 x.9 x
Cách 3: Phương pháp ước lượng 2 vế ( Dùng Bất đẳng thức Cauchy )
Theo bất đẳng thức Cauchy, ta có: sin2 cos2 sin2 cos2
9 x9 x 2 9 x.9 x 2 9 6 Dấu “=” xảy ra khi 9sin2x 9cos2x
9
9
x x
10 Giải phương trình: 41 2sin 2x9.42 cos2x 5 10
Cũng tương tự, ta hãy chuyển về 1 ẩn
Trang 59 * 9
54
2
t t
23
tới đây ngóng luôn
Nhưng nếu chia cả 2 vế cho 9x thì:
Trang 60 * t2 t 2 0 1
2 (lo¹i)
t t
t t
Trang 61 * t2 2t 350 7
5 (lo¹i)
t t
1 (lo¹i)
t t
x
2 2
Trang 623 3
1
5 2 6
5 2 6
x x
Trang 63x x t t
7
Trang 64Vậy x0 hoặc
5 21 2
1log
8 3 7
x t
Trang 65* Dựa vào tính đồng biến và nghịch biến của f x và g x để kết luận x0 là nghiệm duy nhất:
- f x đồng biến hoặc g x nghịch biến (hoặc đồng biến nhưng nghiêm ngặt)
Trang 66Rõ ràng ta thấy f x luôn đồng biến còn g x luôn nghịch biến sẽ giao nhau tại x 1
Trình bày:
Ta có x 1 là 1 nghiệm của phương trình 3x 5 2x
Mà f x 3x luôn đồng biến trên
g x 5 2x luôn nghịch biến trên
O
Trang 67 là một hàm số Giờ ta đi chứng minh nó đơn điệu
như thế nào (đồng biến hay nghịch biến)
luôn nghịch biến trên và f 2 1
Ta đi xét các nghiệm trong các khoảng x 2 và x 2 xem, nếu không có đoạn nào có nghiệm thì đi kết luận x 2 là nghiệm duy nhất
Trang 68 luôn nghịch biến trên và f 2 1
+ Với x 2 f x f 2 1 2 ' : vô nghiệm
+ Với x 2 f x f 2 1 2 ' : vô nghiệm
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất: x 2
Trang 69
Trang 70A B
dạng như phương trình kẹp vậy 2 đứa f x( )g x( )
khi và chỉ khi cả 2 đồng thời bằng cái đã tìm được là M
Ví dụ 1: Giải pt (đưa về pt tích)
1) 25.2x 10x 5x 25 2) 12.3x 3.15x 5x1 20
Giải 1) giải pt: 25.2x 10x 5x 25(1)
Thấy ngay 25.2x và 25 có chung số 25, còn 10x và 5x sẽ có chung 5x vì 10x=5 2x x
(1)
0 2
Trang 71Mấy dạng này ta thường giải nhiều sẽ có kinh nghiệm và kỹ năng quan sát
Ta thấy có x2 và hàm mũ, ta thử chuyển về phương trình bậc 2 theo x
Trang 721 6.3 2x
x x
f(x) = 3 x
1
O
Trang 73x x
Ta có: x 1 là nghiệm của phương trình *
Hàm số: f x 3x vì a 3 1 nên f x luôn đồng biến x
Trang 74nên g x luôn nghịch biến x
Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm: 1
Trang 75g(x) = x+2 5 f(x)
1
O
Trang 76Ví dụ 3: Giải phương trình (Dùng phương pháp đối lập):
cos 0sin 1
x x
x x
, như vậy là không hợp lý nên
ta phải bỏ vị trí này đi Ta chỉ có thể lấy 2
π 2 π 2
Trang 772 Giải phương trình: 4sin2x4cos2x 6 cos 2x
Trang 78-+
π
-π 2
π 2
0
Trang 79biểu diễn được 4 vị trí, đó là:
14
Trang 8022222
Trang 813 34x84.32x5270 4 16x17.4x160
5 49x7x1 8 0 6 2x2x22 x x2 3
7 7 4 3 2 3 6
x x
Trang 824 4x 4
2 3
444
x
2 1 3
Trang 83x x
Trang 85 thì nhớ đặt điều kiện cho nó và sau này các bài khác cũng
tương tự Bước đặt điều kiện khá quan trọng vì nó ảnh hưởng đến kết quả bài toán
x x x
So sánh với điều kiện x0 thì chỉ nhận nghiệm x4
Vậy nghiệm của phương trình là x4
Trang 86x x x
Trang 87(*)
2
2 2
2
2 2
So với điều kiện x0 thì x9 thỏa
Vậy nghiệm của phương trình là x9
Trang 918 Giải phương trình: 4cos 2x4cos2x3 8
Trang 92t t
t t
Trang 9313 Giải phương trình: 2sin2x4.2cos2x 6 13
13 21 cos 2x4.2cos2x 6
2 2
cos cos
2
2
x x
t t
Trang 94112 2 3151
8 (lo¹i)20
Trang 953 (lo¹i)2
4
t t
x x
Trang 97-1
3 2 1
4
O
Trang 983t 1t 3 x 0
133
Trang 99Chú ý : không cần thiết em phải vẽ đồ thị, chủ yếu muốn em thấy rõ nên mới vẽ thôi
Dựa vào đồ thị ta thấy x0 là nghiệm duy nhất
Trang 100y = 3 x - 3
y = x - 3
O
Trang 101Ta thấy x1 là một nghiệm
Xét hàm số: f x 5 , =5>1x a f x luôn đồng biến
g x 7 2x, a 2 0 g x luôn nghịch biến
Vậy x1 là nghiệm duy nhất của phương trình 5x 7 2x
Vậy nghiệm của phương trình 5 là x1
Bài 4: Giải các phương trình mũ sau (đặt ẩn phụ dạng 2: chia 2 vế cho cơ số lớn nhất
Trang 1023t t 4 0
43
1 (lo¹i)
t t
Trang 103 * 2
6t 13t 6 0
3223
t t
Trang 104 * 2
64t 84t 27 0
34916
t t
t t
1
1 5log
1
1 5log
Trang 105t t
x
2 3
11log2
x
2
2log3
Vậy nghiệm của phương trình: 1
2
2log3
Bài 5: Giải các phương trình mũ sau (đặt ẩn phụ dạng 3):
1 Giải phương trình: 2 2
2 3 x 2 3 x 4 1 Nhận xét: 2 32 31
2
x x
Trang 107 4 6 2.4 2 2
x x
t t
Trang 108Vậy phương trình 5 vô nghiệm
Bài 6: Giải các phương trình mũ sau (sử dụng tính đồng biến, nghịch biến):
Trang 111x x
Trang 1121 Phương trình Logarit cơ bản:
4 Sử dụng tính đơn điệu của hàm số
5 Đưa về phương trình đặc biệt
6 Phương pháp đối lập
3 Lưu ý:
• Khi giải phương trình logarit, cần chú ý đến điều kiện để phương trình có nghĩa Nếu điều kiện ấy quá phức tạp, ta không nên tìm ra chi tiết Hiển nhiên, khi tìm được nghiệm nên thế vào điều kiện để kiểm tra nghiệm
• Với , ,a b c0 và , ,a b c1 thì:
log log log
• Các công thức logarit thường sử dụng:
1 loga bloga cloga b c 2 loga b loga c loga b
a
b b
Trang 113c c
8 log4log2 xlog2log4 x2
Giải:
Nếu đã nắm vững phần phương trình mũ thì phân này không có gì là quá khó, chỉ cần chú
ý cách giải thì sẽ quen dần và dễ dàng nắm được
1 Giải phương trình: log 23 x 1 2 1
(thỏa điều kiện)
Vậy nghiệm của phương trình: 5
x x
(thỏa điều kiện)
Vậy nghiệm của phương trình: 10
3
log x 2x 3 lg x 3 lg x1 3
Trang 1142 (lo¹i)
3 1
4 (lo¹i)
x x
x x
Trang 11527 0
27
x x
3 log x log x log x 7
Trang 116Vậy nghiệm của phương trình là x25
6 Giải phương trình: log2xlog2x 1 1 6
Điều kiện: 0 1
1 0
x
x x
Vậy phương trình có nghiệm: x6
8 Giải phương trình: log4log2 xlog2log4 x2 8
2
0 4
00
x x
Trang 117 8 log22log2xlog2log22 x2 2 2 2 2
Đó là kĩ năng quan sát và vận dụng những kiến thức cơ bản
Ví dụ 2: Giải các phương trình logarit (đưa về cũng cơ số):
Trang 118x x
t t
Vậy phương trình có nghiệm: x2
Trang 1193 Giải phương trình: log4x 3 log2 x 1 2 log 84 3
x x
x 3 2x1 x 5 ( thỏa x1) Vậy nghiệm của phương trình: x5
4 Giải phương trình: 2 4
log log 4 10 04
x 1 x 1 ( thỏa điều kiện )
Vậy nghiệm của phương trình là: x 1
Giải thích:
Ta thấy:
2 4
log 4x nó có dạng loga b, trong đó chẵn nên
loga b loga b Tương tự cho
Trang 120x x
x x x x x
2 x x x 6 Điều kiện:
x x x
Trang 1211 33
1 33
x x x x x x
x x
3 172
x x x
So sánh các nghiệm với điều kiện đều thỏa mãn
Vậy nghiệm của phương trình: x3; x 6; 3 17
2
Trang 1223 4 0
x x x x
3 4 0
x x x x
x x
Trang 123Ta cần chú ý: loga b khác với 2 log2a b loga b nghĩa là b nó mũ 2, còn 2 log2a b nghĩa
là cái loga b nó mũ 2, hay 2 2
x x x
11010
x x
Trang 124Vậy phương trình có nghiệm x0
3 Giải phương trình: log23 x log23x 1 5 0 3
Trang 125x x x
Trang 126Bài 1: Giải các phương trình logarit sau (đưa về cùng cơ số):
1 log2x x 11 2 log2xlog2x 1 1
Vậy nghiệm của phương trình là x 1 ; x2
2 Giải phương trình: log2xlog2x 1 1 2
x x
x x
Trang 127Vậy nghiệm của phương trình là 1 5
2
x
Chú ý: ln x có ý nghĩa là cơ số e hay ln xlne x
4 Giải phương trình: log37 2 log 3x22 4
(thỏa điều kiện)
Vậy nghiệm của phương trình là x5
5 Giải phương trình: log5xlog25xlog0,2 3 5
x
(thỏa điều kiện)
Vậy nghiệm của phương trình là 3
2
1log3
Trang 128x x
x x
x x
Trang 129
Vậy nghiệm của phương trình là x3
9 Giải phương trình: log2x 1 log2x 3 log 10 12 9
Vậy phương trình có nghiệm là x 2 6
10 Giải phương trình: log9x 8 log3x26 2 0 10
x x
x x x
Trang 130Bài 2: Giải các phương trình logarit (đưa về cùng cơ số):
(thỏa điều kiện)
Vậy nghiệm của phương trình là x 5
Trang 1314x 8x 3 0
3 (nhËn)2
1 (nhËn)2
x x
x x x
Thay các nghiệm vào điều kiện thấy x3 thỏa điều kiện
Vậy nghiệm của phương trình là x3
5 Giải phương trình: logx3x 1 2 5
Điều kiện: 0 3 1
1 0
x x
Trang 1325 97
6
(lo¹i)6
Vậy nghiệm của phương trình là x3 và x4
10 Giải phương trình: log 2 3 3 1
x x x 10 Điều kiện:
x x
Vậy phương trình vô nghiệm
Bài 3: Giải các phương trình logarit (đặt ẩn phụ dạng đặt ẩn phụ hoàn toàn):
Trang 1333log x 1 log x
t t
Trang 134Với t1 log5x1 x 5 (thỏa điều kiện)
Vậy nghiệm của phương trình là x5
3 Giải phương trình: 2 log5 2 log 1
Vậy nghiệm của phương trình là x5
4 Giải phương trình: 3 log2xlog 42 x0 4
x x
+ Với t1 log2 x 1 log2x1 x 2 (nhận)
Vậy nghiệm của phương trình là x16 và x2
Trang 135t t t
t t
7 log 33 x1 log 33 3 x16
Trang 136t t t
Trang 137 2
1log 5 1 log 5 1 1
Với t1 log 52 x 1 1 5x 1 2 5x 3 x log 35
Vậy nghiệm của phương trình là xlog 35
BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ – LOGARIT
Trước khi học, ta hãy quay lại làm phần bất phương trình của lớp 10, vì phần đó là nền tảng cho phần Bất Phương Trình Mũ
I Bất Phương Trình:
1 Phương trình và bất phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối:
Cách giải: Bỏ các dấu giá trị tuyệt đối, dựa vào định nghĩa:
nÕu 0 nÕu 0
Ta dễ thấy: Để f x xác định thì f x 0, nhưng ta thấy f x g x thì g x có
thể âm hoặc dương nên ta phải chia ra 2 trường hợp:
Trang 138+ Trường hợp 1: g x âm ( hay g x 0)và f x thì f x bắt buộc phải 0
Ta sẽ có:
00
Trang 139x x
x x x
x x x
x x