1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

[Toan 5] Chuyen de 02. Phan so

17 113 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 328,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các tính chất cơ bản của phân số cùng nhân, chia tử, mẫu.. Phân số tối giản 3... Tính giá trị biểu thức:... Chúc các em học giỏi và thành công Hệ thống Trung tâm Học Mãi.

Trang 1

TT BDVH Hocmai.vn

Facebook.com/buiminhman2512

1

Phân số, các phép tính phân số Phần I: Kiến thức cần nhớ:

b (a; b là số tự nhiên, b ≠ 0)

2 Các tính chất cơ bản của phân số (cùng nhân, chia tử, mẫu

Phân số tối giản)

3 So sánh phân số (cùng mẫu, cùng tử, trung gian, phần hơn,

phần bù, quy đồng mẫu, quy đồng tử, ….)

4 Hỗn số

Phép cộng, trừ phân số:

 Tính chất giao hoán;

A + B =………… …

 kết hợp của phép cộng phân số:

(A + B) + C = … ……… … = ………

 Cộng với 0:………=……… =………

 Một phân số trừ một tổng; trừ một hiệu các phân số:

A – (B + C) = ………… A – (B – C) = …………

 Tính chất phân phối:

A  (B + C) = ………… A (B – C) = ………… ……… A×B + A×C = ………… A×B – A×C = ………

 Công thức phép cộng, trừ hai phân số cùng mẫu số, khác mẫu số:

Trang 2

TT BDVH Hocmai.vn

Facebook.com/buiminhman2512

2

Phép nhân, chia

 Tính chất giao hoán ; kết hợp của phép nhân:

AB =………… ………… ………… … = ………

 Nhân với 0: ………… …….= ………=…………

 Nhân với 1: ………… …….= ……….=………

 Chia một tích; chia một thương; tổng hiệu chia 1 phân số:

A : (B  C) = ………… ….… A : (B : C) =…… … …

(A + B) : C = ………… …… (A – B) : C = … … …

 Công thức đổi hỗn số ra phân số: b

a

c = ……….……

 Công thức phép nhân phân số:………

 Công thức phép chia phân số:………

Phần II: Luyện tập

Bài 1 Tính:

a) A = 1    1 1 1

b) B = 6 2  7 5  3 1  4 5

c) C =       

Trang 3

TT BDVH Hocmai.vn

Facebook.com/buiminhman2512

3

d) D =131313  131313  131313  131313 151515 353535 636363 999999=

e) E= 6     1 2 1 5 7 7 7 7 7=…….………

f) F = 1 4     1 1 1 4 5 5 5 5 5 = ………

Bài 2 Tìm số x, biết: a) x  2 15 5 ………

……….….…

b)   3 27 x 7 135………

Trang 4

TT BDVH Hocmai.vn

Facebook.com/buiminhman2512

4

…… ………

………

c) x (  2  2  2  2 )  1

………

………

…… ………

Bài 3 Tính nhanh giá trị các biểu thức sau:

A = 5 3  1 3  6 1  4 1  3 7  3 2

………

…….… ……….………

.………

B = 75  18  19   1 3  13

100 21 32 4 21 32

………

…… ……… .………

Trang 5

TT BDVH Hocmai.vn

Facebook.com/buiminhman2512

5 C = 4 2  5 6  2 3    3 1 1 5 9 4 5 3 4 = ………

…… ………

D = 1    1 1 1  1 2 4 8 16 32 ….………

………

E = 1   1 1  1  1 2 6 12 20 30 =

…… ……… ………

 1  13  25  37  49  51  63  75  87  99 F 1000 1000 1000 1000 1000 1000 1000 1000 1000 1000

Bài 4 Tìm số x theo cách nhanh nhất:

a) x : 25 = 100 : 250

Trang 6

TT BDVH Hocmai.vn

Facebook.com/buiminhman2512

6

……… ………

……… ………

……… …… ………

………

d) 3 : x  1 1 :  4

……… ………

Bài 5 Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn

a) (1) 7

2 (2)

6

3

9

3 4

b) (1) 2009

2010 (2)

2010

2011 (3)

2011

2012 (4)

2012

2013 (5)

2013 2014

……… ………

c) (1) 33

47 (2)

40

54 (3)

15

17 (4)

1

2 (5)

13 18

……… ………

Trang 7

TT BDVH Hocmai.vn

Facebook.com/buiminhman2512

7 d) (1) 96 10 (2)

9599 1000 (3)

9573 1000 (4) 965 100 (5)

59 8

Bài 6 Thực hiện phép tính: a) A =         7 14 7 4 : 8 3 2 28 = .………

b) B =          14 25 18 1 6 : 5 8 5 20= ………

c) C  175  18  13  1 1   1 45 100 21 32 4 7 32= ………

………

d) D =         1 3 5 19

21 23 25 39 =

……… ………

……… ………

……… ………

Bài 7 Tính giá trị biểu thức:

Trang 8

TT BDVH Hocmai.vn

Facebook.com/buiminhman2512

8 A =       198 : 2 4444 2 132 : 25 33 8888 : 5 66 : 125 5 = ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… …… ………

B =       1248 : 5 625 4 2 2 312 125 : 25 10 = ……… ………

………

C = 1 1  5 2   2 3 7  2 2 24 5 9 17 = ………

………

D = 1 6  4 3 35 49  :  3 12 : 10 17 9 46 14 13 .……….………

………

………

Trang 9

TT BDVH Hocmai.vn

Facebook.com/buiminhman2512

9 E = 4 2  6  2 3    3 1 1 1 5 121 4 5 3 4 ……… ……

……….………

……… ………

………

Bài 8 Tính giá trị của biểu thức: a) A = 2 3  13   8 2 15  8 13 58 24 21 =………

……… …

……….………

……….………

a) B =3   8 15   120

4 9 16 121 ……….…

……….………

b) C =                                1 1 1 1 1 1 1 1

2 3 4 99 ……… ………

……….………

……… ………

……… ………

Trang 10

TT BDVH Hocmai.vn

Facebook.com/buiminhman2512

10 c) D =                                1 1 1 1 1 1 1 1

2 3 4 100

……… ………

……… ………

Bài 9 Tìm số x, biết: a) x: 3 1   3 2 1 15 4 4 ………

b) (7 1  8 3  8 3  2 1  4 3  8 3  5 1  8 3 2 70 70 4 4 70 2 70) : x =1126 ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

c)           1 1 1 1 15

1 2 2 3 3 4 (x 1) x 16 ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Trang 11

TT BDVH Hocmai.vn

Facebook.com/buiminhman2512

11 d) x  32 3 – 1 2 3 = 2 1 3 ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

e)            3 10 131313 131313 131313 131313 x 70 : 5 2 11 151515 353535 636363 999999 ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

………

f)          242 1616 2 x 363 2121 7 ………

……… ………

……… ………

Bài 10 So sánh A và B, biết: a) A = 1 3 5 7 99     

50 và B =    2 4 98

49

Trang 12

TT BDVH Hocmai.vn

Facebook.com/buiminhman2512

12

……… ………

……… ………

………

b) A = 3192

3178 và B =

2497 2486

……… ………

1999 2000 2

1998 1999 3997 và B =1

……… ………

………

d) A = 

54.107 53 53.107 54 và B =

135.269 133 134.269 135

……… ………

e) A = 2003.2004 1 

2003.2004 và B =

2004.2005 1 2004.2005

………

……… ……… …

……… ………

Bài 11 Tính giá trị của các biểu thức sau:

Trang 13

TT BDVH Hocmai.vn

Facebook.com/buiminhman2512

13 b) B = 1 + 1    1 1 1   1

2 4 8 16 512 ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

c) C =     2001 2002 1 4000 2002 4002 ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Bài 12 Tính giá trị của biểu thức: a) A = 13  4 1  3 11  1 31  21 25  14 4 15 39 34 49 ……… ………

………

……… ………

……… ………

b) B =45  2 11 49   6 1  4 12 31  62 14 90 4 15 91 ……… ………

……… ………

……… ………

Trang 14

TT BDVH Hocmai.vn

Facebook.com/buiminhman2512

14 ……… ………

c) C = 2 7  7 2  35  1  27  5 1 15 9 111 39 91 5 ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

d) D = 3 31  4 11 25   11  81  5 4 33 14 35 195 134 9 ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

e) E = 120  3 47  67  16 23  80  5 141 201 180 25 975 16 ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Trang 15

TT BDVH Hocmai.vn

Facebook.com/buiminhman2512

15 ……… ………

Bài 13 Tìm số x, biết: a) 4      (x 3) 2 1 9 1 3 2 2 + 4 ……… ………

……… ………

………

b)                  2 2 2 2 2 462 x 19 11 13 13 15 15 17 17 19 19 21 ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

c) 2           1 3 5 99

1 2 4 98 x ………

………

Bài 14 So sánh A và B, biết: a)         864 48 432 96 A 48 96 192 3072 và B = 1 1000 ……… ………

Trang 16

TT BDVH Hocmai.vn

Facebook.com/buiminhman2512

16 ……… ………

……… ………

b)         1978 1979 1980 21 1958 A 1980 1979 1978 1979 và B = 1000 ……… ………

……… ………

……… ………

Bài 15 Tìm số x, biết: a)             1 1 1 2 1 x 1 2 3 4 3 2 ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

b)                  1 1 1 1 1 1 : x 2 3 4 6 9 12 ……… ………

……… ………

……… ………

c)                 4 2 1 1 1 : x 1 1 7 3 2 7 3 ……… ……… ……

Trang 17

TT BDVH Hocmai.vn

Facebook.com/buiminhman2512

17 ……… ………

……… ………

d) 3  2 : x 1  5 7 ……….…………

……… ……… ……

e) 6  x: 1  1 5 2 2 ………

……… ………

………

Chúc các em học giỏi và thành công

Hệ thống Trung tâm Học Mãi

Ngày đăng: 12/01/2019, 10:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w