1. Trang chủ
  2. » Tất cả

[giasuthanhcong.com.vn] TONG HOP DE TOAN 9 KI 1

15 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên tia Ax lấy điểm C, qua C kẻ tiếp tuyến CD với đường tròn D là tiếp điểm cắt tia By tại E.. c Chứng minh rằng AB là tiếp tuyến của đường tròn đường kính CE.. Từ điểm A nằm ngoài đườ

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

THANH HÓA NĂM HỌC :2016-2017

Môn: TOÁN 9

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

===============================================

Bài 1 (2.0 điểm)

a/ Giải phương trình : 2x – 1 = 3x + 2

b/ Giải hệ phương trình :

1

y

x y

 

   

Bài 2 (2.5 điểm) : Cho biểu thức

3

A

   

a/ Tìm x để A có nghĩa và rút gọn A

b/ Tính giá trị của biểu thức A biết x 4 2 3

Bài 3 ( 1,5 điểm) : Cho hàm số : y = (m – 1)x + 2m – 3 (1) với m là tham số

a/ Với giá trị nào của m thì hàm số (1) đồng biến

b/ Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng y = 2x + 1 tại một điểm nằm trên trục tung

Bài 4 ( 3,0 điểm) : Cho đường tròn tâm O đường kính AB = 2R cố định và một đường

kính MN của đường tròn thay đổi (MN khác AB) Qua A vẽ đường thẳng (d) là tiếp tuyến của đường tròn , d cắt BM và BN lần lượt ở C và D

a/ Tứ giác AMBN là hình gì? Vì sao?

b/ Chứng minh BM.BC = BN.BD

c/ Tìm vị trí của đường kinh MN để CD có độ dài nhỏ nhất và tính giá trị nhỏ nhất đó theo R

Bài 5 ( 1.0 điểm) : Tính giá trị biểu thức  5 4 3 2015

Trang 2

Tổng hợp đề thi học kì 1 (sưu tầm) Thầy Hồng Trí Quang

PHÒNG GIÁO DỤC KHOÁI CHÂU

MÔN TOÁN LỚP 9 – Năm học: 2016 - 2017

Thời gian làm bài 90 phút

(Đề thi gồm 12 câu TN và 4 câu TL, chia làm 2 trang)

A Trắc nghiệm (3,0 điểm). Hãy khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước kết quả đúng

Câu 1: Biểu thức 4x 3 có nghĩa khi:

A x 3

4

4

 C x 3

4

 D x 3

4

Câu 2: Biết 2

x 9, thì x bằng:

Câu 3: Gía trị của tích (2 5 2).(2 5 2) bằng:

A 22 B 18 C 22 + 4 10 D 8

Câu 4: Hàm số y = (m + 3)x – 2016 (m là tham số) là hàm số đồng biến khi:

A m > -3 B m ≤ -3 C m  -3 D m  R

Câu 5: Đồ thị hàm số y = -2x + 5 đi qua điểm:

A ( 1 ; - 3) B ( 1; 1) C ( 1; 3 ) D ( 1; -1 )

Câu 6: Đường thẳng song với đường thẳng y = 2016x + 2 và cắt trục tung tại điểm có

tung độ bằng 3 là:

A y = 2016x - 3 B y = 2016x -1 C y = 2016x + 3 D y = 2016x

Câu 7: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết BH = 4cm; HC = 25cm

Độ dài đoạn AH bằng?

A 4cm B 10cm C 14,5cm D 6,25cm

Câu 8: Với  là góc nhọn và cos 2

3

  thì sin  bằng:

A 5

9 B 1

2 C 1

3

Câu 9: Cho =27o và  =42o ta có:

A sin < sin B cos < cos C cot < cot D tan < tan

Câu 10: Cho đường tròn (O; 1cm) và dây AB = 1cm Khoảng cách từ tâm O đến dây

AB bằng:

A 1cm

2 B 3cm C 3cm

2 D 1 cm

3

Câu 11: Cho đường tròn (O; 6cm), M là điểm cách O một khoảng 10cm Qua M kẻ tiếp

tuyến với (O) Khoảng cách từ M đến tiếp điểm là:

A 4cm; B 8cm C 2 34 cm D 18cm

Câu 12: Hai đường tròn (O; 5cm) và (O’; 3cm) có OO’ = 8cm Vị trí tương đối của hai

Trang 3

A Tiếp xúc nhau B Cắt nhau C Nằm trong D Không giao

nhau

B Tự luận (7,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm):

a) Cho A2 3 27 12 1 và B 3 1 Tính A.B

b) Tìm x biết 5 1 20 2x 5

5

c) Chứng tỏ giá trị của biểu thức C x 2 x 1 x 1

  không phụ thuộc vào x

Câu 2 (1,5 điểm):

a) Cho hàm số y = 3x + 4 (d) vẽ đồ thị hàm số trên và xác định góc tạo bởi đường

thẳng (d) và trục Ox

b) Tìm giá trị của m biết đường thẳng y = 2x – 3 và đường thẳng y = (m- 1)x + m-

2 cắt nhau tại một điểm trên trục tung

Câu 3 (3,0 điểm):

Cho đường tròn (O; R) đường kính AB từ A và B kẻ các tiếp tuyến Ax và By với đường tròn (Ax, By cùng thuộc nửa mặt phẳng bờ AB) Trên tia Ax lấy điểm C, qua C

kẻ tiếp tuyến CD với đường tròn (D là tiếp điểm) cắt tia By tại E Gọi H là giao điểm của OC và AD

a) Chứng minh rằng H là trung điểm của AD

b) Tính số đo góc COE, từ đó suy ra AC.BE = R2

c) Chứng minh rằng AB là tiếp tuyến của đường tròn đường kính CE

d) Xác định vị trí của điểm C trên tia Ax để tứ giác ABEC có chu vi nhỏ nhất

Câu 4 (0,5 điểm): Giải phương trình sau:

x2 + 7

2 = x2 – 2 2 – 4 5x   x2 x   + 3x

Trang 4

Tổng hợp đề thi học kì 1 (sưu tầm) Thầy Hồng Trí Quang

PHÒNG GD&ĐT QUẬN CẦU GIẤY

TRƯỜNG THCS CẦU GIẤY

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KHẢO SÁT GIỮA HỌC KỲ I Năm học 2017-2018

Môn: TOÁN-Lớp 9 Thời gian làm bài: 90 phút

Bài I (2,5 điểm) Cho biểu thức: 2

3

A

x

 

 và

B

(với x0;x4)

a) Tính giá trị A khi x 3 2 2

b) Rút gọn B

c) Cho biểu thức MB A: (với x0;x4) Tìm giá trị x để M có giá trị lớn nhất

Bài II (2,0 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng ( ) :d y(m1)x m 3(m 1)

a) Tìm m để đường thẳng ( )d đi qua A( 2;3)

b) Với giá trị của m tìm được ở câu a hãy vẽ đồ thị hàm số

c) Tìm khoảng cách lớn nhất từ gốc tọa độ O(0; 0) đến đường thẳng ( )d khi m thay đổi

Bài III (1,5 điểm) a) Giải phương trình 2x 2 2 2x 3 2x 13 8 2x 3 5

4 1 3 4 2 3

Bài IV (3,5 điểm) Tam giác ABC cân tại A, đường cao AH Đường thẳng vuông góc với AC tại C cắt tia AH tại O Tia Ax nằm trong góc BAC cắt đường tròn tâm O bán kính OC tại MN AM(  AN) Gọi K là chân đường vuông góc của O lên Ax

a) Chứng minh rằng các điểm A C O K, , , thuộc một đường tròn

b) Biết AH24cmOH6cm Tính chu vi tam giác ABC

c) Tia Ax cắt BC tại I Chứng minh rằng 2

AI AKAC d) Gọi G là trọng tâm tam giác CMN Khi Ax di động trong góc BAC thì G chạy trên đường tròn nào?

Bài V (0,5 điểm)

Cho các số thực dương x y z, , thỏa mãn xyz 1 Tìm GTNN của biểu thức

        

Trang 5

ĐỀ THI HỌC KÌ TOÁN 9 CẦU GIẤY 2016 – 2017

Câu 1 Điều kiện để biểu thức 1 x có nghĩa là

A x1. B x1 C x1 D x1

Câu 2 Giá trị của biểu thức 0, 04.152 bằng

A 3 B 0,3 C 0,16.15 D 1,0016.15

Câu 3 Biểu thức Aa 7với a < 0 bằng:

7a

7a

Câu 4 Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên R

A y2017 3 5 x. B 1 1

3

yx

C y 5 2(1 2 ). x D y x 2016

Câu 5 Gọi  , lần lượt là góc tạo bởi đường thẳng y 3 xvà y2x1 với trục Ox Trong các phát

biểu sau, phát biểu sai là:

60

  B   C   D 0

90

 

Câu 6 Cho tam giác MNP vuông ở M và MNa MP, 3 a Khi đó cos MNPbằng:

A 1

3 B 3 10

10

Câu 7 Cho đường tròn ( ; )O R có R = 10 cm và dây AB có độ dài bằng 8 cm Khoảng cách từ O đến dây

AB bằng?

A 5 cm B 84 dm. C 8 dm D 84 cm

Câu 8 Cho đường thẳng a và điểm O cách a một khoảng bằng 2,5 cm Vẽ đường tròn tâm O đường kính

5 cm Khi đó số điểm chung của đường thẳng a và (O) là:

A 0 B 1 C 2 D 3

Tự luận (8 điểm)

Bài 1 Cho biểu thức 1

       với x0,x1.

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm các giá trị của x để P 6 0

Bài 2 (2 điểm) Cho hàm số ymx m 6

a) Xác định m để đồ thị hàm số đi qua điểm M(2; 3) Vẽ đồ thị hàm số vừa tìm được b) Tìm m để đường thẳng d: ymx m 6song song với đường thẳng d' : y3x2

c) Chứng minh rằng khi m thay đổi thì đường thẳng ymx m 6luôn đi qua một điểm

cố định

Bài 3 Cho đường tròn (O; R) Từ điểm A nằm ngoài đường tròn (O; R) vẽ hai tiếp tuyến

AM và AN với đường tròn (M và N là tiếp điểm)

Trang 6

Tổng hợp đề thi học kì 1 (sưu tầm) Thầy Hồng Trí Quang

a) Chứng minh rằng tam giác AMN cân

b) Vẽ đường kính MB của đường tròn (O; R) Chứng minh rằng OA song song với NB c) Vẽ dây NC của đường tròn (O; R) vuông góc với MB tại H Gọi I là giao điểm của AB

và NH Tính tỉ số NI

NC

Bài 4 Cho 1; 3

xy Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

M  x yx  y 

Trang 7

ĐỀ THI HỌC KÌ 1

A

a) Tìm điều kiện của x và rút gọn A b) Tính giá trị của A khi x 3 2 2

c) Tìm các giá trị của x để A nguyên c) Tìm x để 1

Ađạt giá trị nhỏ nhất

Bài 2 Cho hàm sốy (1 m x)  3 2m

a) Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến trên R

b) Với m = 2, vẽ đồ thị hàm số đã cho

c) Tìm m để đồ thị của hàm số đã cho cắt đường thẳng y2x1 tại một điểm thuộc trục tung

Bài 3 Cho (O) và đường thẳng xy không có điểm chung với đường tròn Từ điểm A bất

kì thuộc xy kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (O) (với B là tiếp điểm) Qua B kẻ đường thẳng vuông góc với AO cắt AO tại K và cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là C a) Tính độ dài OK nếu R = 5 cm, OA = 10 cm

b) Chứng minh rằng AC là tiếp tuyến của đường tròn (O)

c) Kẻ OH vuông góc với xy tại H, BC cắt OH tại I Chứng minh rằng khi A di chuyển trên đường thẳng xy thì độ dài đoạn thẳng OI không đổi

Trang 8

Tổng hợp đề thi học kì 1 (sưu tầm) Thầy Hồng Trí Quang

UBND QUẬN HAI BÀ TRƯNG

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Năm học 2016 -2017 Môn: Toán lớp 9

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Bài 1 (3,5 điểm)

1) Tính giá trị của biểu thức 1

1

x P x

 khi

1 4

x

A

  , với x0;x1

a) Rút gọn biểu thức A

b) So sánh giá trị biểu thức A với 1

c) Tìm giá trị của x để P(x 1) 0

A  

Bài 2 (2,5đ)

Cho hàm số bậc nhất y(m1)x m 1 (1)

1) Vẽ đồ thị hàm số (1) với m2

2) Tìm m để đồ thị hàm số trên song song với đường thẳng y2x1

3) Tìm khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng y2x4

Bài 3 (3,5đ) Cho đường tròn ( ; )O R Từ A nằm ngoài đường tròn kẻ các tiếp tuyến AB AC với ,

đường tròn ( B và C là các tiếp điểm) Gọi H là trung điểm của BC

1) Chứng minh rằng bốn điểm , , ,A B C D thuộc một đường tròn

2) Chứng minh ba điểm ,A H O thẳng hàng Kẻ đường kính BD của đường tròn ( ; ), O R Vã CK

vuông góc với BD Chứng minh rằng AC CDCK AO

3) Gọi giao điểm của AO với đường tròn tâm ( ) O là N Chứng minh rằng N là tâm đường tròn

nội tiếp tam giác ABC

4) Khi A di động trên tia By cố định, gọi M là trực tâm của tan giác ABC

Chứng minh M di động trên một đường cố định

Bài 4 (0,5đ)

2

a b

   với ,a b là các số dương

Trang 9

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẬN BA ĐÌNH

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN 9

Năm học 2016 -2017 Ngày thi: 15/12/2016 Thời gian làm bài: 90 phút Bài 1 (2,0 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

a) 3 5 14 6 5

b)

sin 35 cos 55

tan 55 cot 35 cos 35  sin 55

Bài 2 (2,0 điểm) Cho biểu thức A x 1: x 1 1 x

   

  với x0,x1

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm x để A x 9

c) Chứng minh A4

Bài 3 (2,0 điểm) Cho hàm số y(m1)xm (m1) có đồ thị là đường thẳng ( )d

a) Tìm m để đường thẳng ( )d song song với đường thẳng ( ) : dy2x3

b) Vẽ ( )d ứng với giá trị m vừa tìm được ở câu a, vẽ ( )d trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy và tính khoảng cách giữa ( )d và ( ) d

Bài 4 (3,5 điểm) Cho đường tròn ( ; )O R , đường kính AB Từ điểm C trên tia đối của tia AB , kẻ các

tiếp tuyến CM CN với đường tròn (, M N là các tiếp điểm) ,

a) Chứng minh rằng CO vuông góc với MN

b) Tính MN , biết OM 4cm,CO=6cm

c) Vẽ đường kính MK Tứ giác ABKN là hình gì? Vì sao?

d) Một đường thẳng qua O song song với MN cắt các tia CM CN lần lượt tại E và F Xác ,

định vị trí của C trên tia đối của tia AB sao cho diện tích tam giác CEF là nhỏ nhất

Bài 5 (0,5 điểm) Cho 3 số dương , ,a b c Chứng minh rằng:

a ac b ba c cb

Trang 10

Tổng hợp đề thi học kì 1 (sưu tầm) Thầy Hồng Trí Quang

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẬN THANH XUÂN

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN LỚP 9 Năm học 2016 -2017 Thời gian: 90 phút

I Phần trắc nghiệm (2 điểm): Chọn câu trả lời đúng của các câu sau, viết vào bài làm

Câu 1: Điều kiện xác định của biểu thức:

2

3

x x

 là:

5

x B x0 C 4

5

5

x

Câu 2: Đường thẳng nào sau đây không song song với đường thẳng y3x4

A y3x B y 4 3x C y3x2 D y  1 3x

Câu 3: Cho hai đường tròn ( ;13cm)O và (O;5cm) biết OO 8cm Vị trí tương đối của hai đường tròn đó là:

A Tiếp xúc ngoàiB Tiếp xúc trong C Ngoài nhau D Đồng tâm

Câu 4: Cho tam giác ABC có ABC45 ,0 ACB300 Đường cao AD có độ dài bằng a Cạnh BC

có độ dài là:

A BC2x B BC3a C BC3a2 D BC (1 3)a

II Phần tự luận: 8 điểm

Bài 1: (3 điểm)

Cho hai biểu thức P a a 1 a a 1

  và

2 2

a Q a

 với a0,a1,a4

1) Tính giá trị của biểu thức Q khi a9

2) Rút gọn biểu thức P

3) Tìm giá trị của a để 1

2

P

Q  

Bài 2: (2,25 điểm)

Cho hàm số y(2m3)x1 ( 3)

2

m có đồ thị là đường thẳng ( )d

1) Tìm giá trị của m để hàm số đồng biến

2) Tìm giá trị của m để đường thẳng ( )d đi qua điểm ( 2; 3)  Vẽ đồ thị ứng với giá trị m tìm được

Trang 11

Bài 3: (2,5 điểm)

Cho đường tròn ( ; )O R đường kính BC Điểm A thuộc đường tròn Hạ AHBC HE,  AB,

HFAC Đường thẳng EF cắt đường tròn tại hai điểm M và N

1) Chứng minh rằng EFAH

2) Chứng minh rằng: AE ABAF AC

3) Chứng minh rằng: Tam giác AMN cân tại A

Bài 4: (0,25 điểm)

Cho , ,a b c là độ dài ba cạnh tam giác Chứng minh rằng:

2

a b c

a bc b ac c ab abc

 

Trang 12

Tổng hợp đề thi học kì 1 (sưu tầm) Thầy Hồng Trí Quang

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẬN LONG BIÊN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN 9

Năm học 2016 – 2017 Ngày thi: 15/12/2016

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Lưu ý: Đề thi gồm 2 trang, thí sinh làm bài vào tờ giấy thi

Bài 1 (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 12 2 48 7 75

5

b) B 14 6 5  (2 5)2

Bài 2 (2,0 điểm) Cho biểu thức 6 3

M

   ; với x0 và x1

a) Rút gọn M

b) Tìm giá trị của x để 1

2

M  c) Tìm số nguyên x để M có giá trị là số nguyên

Bài 3 (1,5 điểm) Cho hàm số y2x4 có đồ thị là ( )d1

Và hàm số y  x 1 có đồ thị là (d2) a) Vẽ ( )d1 và (d2) trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy

b) Xác định các hệ số ,a b của đường thẳng (d3) :yax b Biết (d3) song song với ( )d1 và

3

(d ) cắt (d2) tại một điểm có hoành độ bằng 2

Bài 4 (4,5 điểm)

1 Cho tam giác ABC vuông tại A có AH đường cao Biết BH 9cm,HC16cm

Tính độ dài AH AC ; số đo góc ABC (Số đo góc làm tròn đến độ) ;

2 Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn ( ) O đường kính BC Vẽ dây cung AD của ( ) O vuông góc

với đường kính BC tại H Gọi M là trung điểm cạnh OC và I trung điểm cạnh AC Từ M vẽ đường thẳng vuông góc với OC , đường thẳng này cắt tia OI tại N Trên tia ON lấy điểm S sao cho

N là trung điểm cạnh OS

a) Chứng minh: Tam giác ABC vuông tại A và HAHD

Trang 13

Chứng minh: BH HCAF AK.

d) Trên tia đối của tia BA lấy điểm E sao cho B là trung điểm cạnh AE Chứng minh ba điểm

, ,

E H F thẳng hàng

Bài 5 (0,5 điểm) ĐU QUAY KHỔNG LỒ

Bên bờ Hồ Tây (Hà Nội) trong công viên Vầng Trăng có một đu quay khổng lồ Hãy quan sát bức ảnh

và hình vẽ sau đây:

Trang 14

Tổng hợp đề thi học kì 1 (sưu tầm) Thầy Hồng Trí Quang

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÀ NỘI-

AMSTERDAM

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Năm học 2016-2017 Môn: Toán 9 Thời gian làm bài : 120 phút

Bài I (3,0 điểm) Cho biểu thức

: 1

P

a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn P

b) Tính giá trị của P khi 19

29 12 5

2 5 1

c) Tìm các giá trị của x để P4

Bài II (3,5 điểm) Cho đường thẳng  2 

( ) :d m 1 x m 2, với m là tham số

a) Khi m1 , tính diện tích tam giác tạo bởi đường thẳng  d với hai trục tọa độ

b) Tìm các giá trị của m để đường thẳng  d song song với đường thẳng y2x3

c) Tìm các giá trị của m để đường thẳng  d cắt các trục Ox Oy, lần lượt tại AB sao cho tam giácOABvuông cân

Bài III (3,5 điểm) Cho đường tròn tâm O, đường kính AB và một điểm C động trên đoạn AB Vẽ các đường tròn tâm I đường kính AC và đường tròn tâm K đường kính BC Tia Cx vuông góc với

AB tại C, cắt ( )O tại M Đoạn thẳng MA cắt đường tròn ( )I tại E đoạn thẳng MB cắt đường tròn ( )K tại F

a) Chứng minh tứ giác MECF là hình chữ nhật và EF là tiếp tuyến chung của ( )I và ( )K

b) Cho AB4cm, xác định vị trí điểm C trên AB để diện tích tứ giác IEFK là lớn nhất

c) Khi C khác O, đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật MECF cắt đường tròn ( )O tại P (khác M), đường thẳng PM cắt đường thẳng AB tại N Chứng minh MPF đồng dạng với MBN

d) Chứng minh ba điểm N E F, , thẳng hàng

Bài IV (1,0 điểm)

a) Giải phương trình x 1 2 x 2 x 2 1

b) Cho x y, là hai số thực thỏa mãn x 1 y 1 2xy Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức P x y

Ngày đăng: 10/05/2018, 16:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w