Slide bài tập thủy lực
Trang 1SLIDE
BÀI TẬP THỦY LỰC Nhóm 6
Trang 2STT H a P T h
o A
Trang 3+P3= γn.Ωc3.b = 9810 (H+T+H+P/2.P-Tsinβ.b )=597,03 KN
Trang 5BÀI TẬP LỚN SỐ 02 ỨNG DỤNG PHƯƠNG TRÌNH BECNOULLI
Đường hầm dẫn nước từ sông vào giếng, sau đó máy bơm bơm nước từ giếng lên tháp.
1 Xác định độ cao đặt máu bơm h (từ trục của máy bơm đến mực nước của giếng).
Cho biết lưu lượng Q và cột áp chân không ở ống hút Ống hút bằng gang, chiều dài l, đường kính d, hệ số nhám , có
chổ uốn cong hệ số góc , cho
Lưới chắn rác ở đầu ống hút có van một chiều.
2 Xác định kích thước của đường hầm, chiều dài L, hệ số nhám , đường hầm có lưới chắn rác có hệ số tổn thất là
Tính xong quy tròn dm và tính lại bằng bao nhiêu?
03 , 0 01 , 0
2 = ÷
n
6 , 0 3 ,
Trang 71. h=?
Giả thiết dòng chảy ở khu sức cản bình phương
-. Viết phương trình Becnoulli cho 2 mặt cắt 1-1 và 2-2, chọn mặt cắt 1-1 làm mặt chuẩn, ta có:
2
2
0 0 0
2
.
2
2 1
2 1
2 1
2 2 2
2 2 2
2 2 2 2
2
2 1 1 1
+
= + +
⇔
+ +
+
= +
v P
h
h g
v P
h
h g
v P
z g
v P
z
γ
γ
α γ
α γ
3
2
6, 4 45.10
0,917( )
0, 25 4
Trang 8g g
g d h
h h h
u v
u v
u v d w
2
2
2
2
.
22
= + +
=
−
ξ ξ λ
ξ ξ
90 2 , 0 90
4
3 , 0 01 , 0
1
611
81 , 9 8
g
v g
v h
81 , 9 2
637 , 0 944 , 11 4 , 6
2 944 , 11
2 944 , 10
2
22
2
22
Trang 9Giả thiết òng chảy ở khu sức cản bình phương.
- Để thì lưu lượng nước qua đường hầm bằng lưu lượng nước của máy bơm,
Gọi d là đường kính của đường hầm
- Viết phương trình Becnoulli cho 2 mặt cắt 1-1 và 3-3, mặt 0-0 làm mặt chuẩn, ta có:
h z z
h z
z
h g
v P
z g
v P
0 0 0
0
2
2
.
1
1
1 3
13
13
21111
23333
= + +
⇔
+ +
+
= +
α γ
+
= + +
g
v d
L h
g
v d
L g
v d
L g
v g
v h
h h
h
w
ra vào ra
vào d
ra vào
w
2 4 , 1 15
,
0
2 1 4 , 0
2
2
2
.
2
22
22
22
1
1
λ λ
λ ξ ξ
λ ξ
ξ
6
16
1
2
61
1 4
.
1
Trang 10- Thay vào (*) ta được:
- Với d=4(dm), ta có tính lại:
Vậy: đường kính hầm: d=0,376(m)
tính lại:
312
612
4
02 , 0
d
4 376
, 0
15 , 0 81
, 9 2
10 45 4
90 0498 ,
0 4 , 1
22
3
31
4 , 0
10 45 4 4 , 0
90 4 , 0
0498 ,
0 4 , 1
223
31
Trang 1110 45
( m s )
v2 = 0 , 637 /
( ) m g
v
81 , 9 2
358 , 0 4 , 0 2
v
hra r 2 2 6 , 53 10 3
81 , 9 2
358 , 0 1
2
= ξ
( ) m g
v d
L
81 , 9 2
358 , 0 4 , 0
90 4 , 0
0498 , 0
2
23
21
( ) m g
v
81 , 9 2
637 , 0 10
2
22
2
( ) m g
v
hu u 22 2 4 , 14 10 3
81 , 9 2
637 , 0 2 , 0
2
= ξ
( ) m g
v d
l
81 , 9 2
637 , 0 3 , 0
12 186 , 0 2
22
22
4 1
2
2
24444
2111
g
v P
z g
v P
γ α
γ
Trang 122
2
4 1
4 1
z g
v h
gw
= +
10 53 , 6 81 , 9 2
358 , 0
v
021 , 0 81 , 9 2
637 ,
0
2
22
Trang 13Theo định luật bình thông nhau :
Trang 15Áp suất chân không trong bình ứng với mức thủy ngân
=-=-(-.)
=.=13600.9.81.0.334=44561() =0.45 at
Vậy =0.45 at
Trang 16
Áp suất tại A :
== +.
⇒ -
⇒ - -
Trang 17Áp lực nước tác dụng lên van từ phía trên :
=- +() ).
Trang 21
Bài 2.35 :
Áp lực nước tác dụng lên van hình chữ nhật
P
Khi van phẳng cân bằng
Vậy tải trọng Q cần thiết là 2286(kN)
Trang 22
Bài 2.39
a)
b)
Trang 23Bài 2.41
1)
2)
Cột nước lúc này là (2-H) Lúc cân bằng =0
=> H=1.97(m)
Vậy : 1) T = 2500 (N) 2) H = 1,97 (m) thì nắp bắt đầu tự động mở
Trang 27
Bai 2.49
Thể tích van hình nón
w = h = 1 = 0,042 (m3)
Trọng lượng van: G =ƴt.w =76,518.0,042 = 3,21(kN)
Áp lực của nước theo phương x và y;Px ,Py đều =0
Áp lực nước theo phương z
Trang 28tọa độ mới là A’(5;5;3) Chất lỏng chuyển động đều , quỹ đạo là đường thẳng
Vì tính chất của chuyển động là thẳng đều nên phương trình chuyển động theo các phương có dạng: x = x0 +at; y = y0+bt; z = z0+c
Với chuyển động từ A (4; 3; 5) đến A’ (5; 5; 3) trong 10s
Ta có: =>
Vậy phương trình chuyển động là:
Trang 29
Bài 3.2 Lập phương trình đường dòng đi qua điểm A (2; 4; 8) của một môi trường chất lỏng chuyển động nếu hình chiếu của lưu tốc lên các trục tọa độ như sau:
Phương trình vi phân của đường dòng trong chuyển động ổn định cho bởi công thức:
= = => (*)
Lấy tích phân (*) ta được:
Tại A (2; 4; 8) => => => PT cần tìm:
Trang 30
thất cột nước chỗ bình vào ống là 0,6m cột nước còn các tổn thất cột nước khác bỏ qua Vẽ đường năng và đường đo áp
Trang 32Bài 3.39 Nước chảy trong các ống A, B có cùng đường kính d1=d2 =100mm Để đo độ chênh áp suất giữa 2 ống, người ta nối vào
đó ống đo áp Xác định lưu tốc và lưu lượng của dòng nước trong ống A, nếu tỷ năng ở ống A bằng ở ống B Chỉ số của áp kế thủy ngân z=1cm Lưu lượng trong ống B là QB =11,8 l/s Hệ số = 1.
Trang 34phương bán kính giữa 2 tấm phẳng hình tròn song song với nhau, có đường kính D=800mm, đặt cách nhau a=30mm Bỏ qua tổn thất cột nước, xác định áp suất tại điểm B nằm cách tâm A một khoảng D/4=200mm Nước chảy ra không khí.
Trang 36Bài 3.46 Tính gần đúng áp lực nước (P) tác dụng lên cửa van phẳng (mở một phần) của đường hầm dẫn nước nằm ngang, nếu hệ
số sức cản của cửa van đó là Tìm biểu thức chung của P và tính P khi đường hầm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (cao a=2m, rộng b=2,5m) lưu lượng nước Q=15m3/s, =5,00.
Trang 37Kết hợp các điều kiện đã cho, ta được: V1 = V2 = V; z1 = z2 = z Phương trình động lượng cho đoạn dòng chảy 1-2 :
Trang 38Chọn mặt O-O' làm mặt chuẩn Viết phương trình Becnoulli cho mặt cắt 1-1 và 2-2 z1 + p1/Y + α1v 21/2g = z2 + p2/Y + α2v 22/2g + hw Với z1=H ; z2=0 ; p1=p2=0 ; v1=0 ; α1= α2=1 => H= v22/2g + hw (1)
hw là tổng tổn thất cục bộ:
hw= ∑hc = (€1 + €2 + €3 + €k).v21/2g
Trang 39€2= (1- Wd1/Wd2)2 = (1 - d21/d22)2 = ( 1 - 0,052/0,072)2 = 0.2399 (Mở rộng) €3= 1/2.(1-d21/d22) = 1/2.(1- 0,052/0,072) = 0,245 (Thu hẹp)
Trang 40Viết phương trình becnoulli cho mặt cắt 1-1 và 2-2 ( mặt 2-2 làm gốc)
z1 + p1/Y1 + α1v 21/2g = z2 + p2/Y2 + α2v 22/2g + hw z1 = H ; p1=p2=0 ; α1= α2=1 ; v1= 0
Trang 41hoặc bằng Q4 ( lưu lượng tại mặt cắt 4)
=> Q2 cực đại khi: Q2 = Q4
=> v2.W1 = v4W2 Với W2/W1= d22/d21 = 52/32 = 25/9
=> H = [2gh/(1+ €c).(25/9)2 ( 1 + €v + €k + €u)] / 2g
= [ 2.9.81.0,4/(1+0,25).7,716.(1+0,1+0,7+8,5)] / 2.9.81 = 25,6 (m) Lưu lượng khi đó : Q= v4.W2 = 2.9,81.0,4/(1+ 0,25) 3,14.0,052/4 = 4,9(l/s)
Trang 42
đoạn chuyển tiếp này, nếu áp suất dư ở trước trụ đỡ pd=4at và lưu lượng nước Q=1,8m 3/s Bỏ qua tổn thất trong đoạn thu hẹp.
Trang 43Áp dụng phương trình Becnoulli tại vị trí D1 và D2, mặt chuẩn trùng với trục ống:
Trang 44Tấm phẳng đặt thẳng góc với luồng nước chảy tự do, chia luồng nước ra làm 2 phần: phần Q1, v chảy dọc theo bản xuống phía dưới; phần còn lại Q2, v lệch đi một góc Cho biết: Q=36l/s; Q1=12l/s; v=30m/s Xác định lực dòng nước tác dụng lên bản phẳng (P) và góc lệch Coi chất lỏng ko có trọng lượng và bỏ qua lực ma sát giữa chất lỏng và bản phẳng.
Trang 46, 150
880 ,
/ 6 20
6 , 10 ,
5 , 15
21
21
''
mm d
mm d
m l
s l Q
s l K
mm d
/ 8 , 340 ,
200
/ 4 , 158 ,
150
22
11
Trang 47m l
l
l l
l l
l K
l K Q K
K H
K
l K
l Q K
l Q
h H
i d
93 , 752 07
, 127 880
880
07 , 127
10 91 , 4
10 864 , 3
10 065 , 1 10
37 , 9
10 929 , 4 01428 ,
0
880 1584 ,
0
3408 ,
0 0206 ,
0 3408
, 0 1584 ,
0 9 , 4
880
.
.
.
12
1
31
5
153
15
1
21
22
22
1
211
2222
2
21
22
22
1
122
=
⇔
− +
=
⇔
− +
m l
93 752
07 , 127
2
1
=
=
Trang 48610 ,
432
/ 8 , 340 ,
200
21
22
11
m l
m l
s l K
mm d
f A
f A
f
h g
v H H
h g
v H
H
h g
v P
z g
v P
z
+ +
=
⇔
+ +
+
= + +
⇔
+ +
+
= +
+
2
2 0 0
0
2
2
.
22
22
22
2222
21
2111
α γ
α γ
121
2
.l K
Q h
d
Trang 49- Viết phương trình Becnoulli cho 2 mặt cắt 1-1 và 3-3, mặt chuẩn A-B, ta có:
Với:
l K
Q g d
Q H
H
l K
Q g
Q H
H
l K
Q g
v H H
l K
Q g
v H
H
A A
A
A A
A
A A
A A
13 , 9 432 4 , 158
19 81
, 9 15 , 0
10 19 8 4
, 15
8
8
2
2
24
2
231
21
24
22
121
22
12
121
22
2
121
22
=
−π
π ω
f B
f B
f
h g
v H
H
h g
v H
H
h g
v P
z g
v P
z
+ +
=
⇔
+ +
+
= + +
⇔
+ +
+
= +
+
2
2 0 0
0
2
2
.
23
23
23
233
3
22
211
1
α γ
α γ
2 2 2
2
.l K
Q h
d
Trang 50Q g d
Q H
H
l K
Q g
Q H
H
l K
Q g
v H
H
B B
B
B B
B
B B
74 , 7 610 8 , 340
38 81
, 9 2 , 0
10 38 8 4 , 15
8
2
.
2
24
2
232
22
24
222
222
22
22
2223
=
−
π π
ω
( ) ( ) m H
m H
A
A
74 , 7
13 , 9
Trang 51mm d
s l K
mm d
/ 39 , 97 ,
100
/ 4 , 158 ,
150
/ 8 , 340 ,
200
33
22
11
l K
l K
l
H Q
K
l K
l K
l Q K
l Q
h
H
i i
i d
/ 7 , 14 05361
, 0
90 1584
, 0
60 3408
, 0 110
5 , 7
.
22
22
3
32
2
22
11
23
32
2
22
1
123
2
= +
+
= +
=
=
=
Trang 52h h
3 2
=
i
d i i i
i
i d
l
h K Q l
( ) l s l
h K Q
s l l
h K Q
s l l
h K Q
d d d
/ 5 , 15 90
5 7 61 , 53
/ 56 60
5 , 7 4 , 158
/ 89 110
5 , 7 8 , 340
333
222
111
3 2 1
d
Q Q
v
s m d
Q Q
v
s m d
Q Q
v
/ 97 , 1 1
, 0
10 5 , 15 4
4
/ 16 , 3 15
, 0
10 56 4
4
/ 83 , 2 2
, 0
10 89 4
4
2
32
3
33
3
3
2
32
2
22
2
2
2
32
1
11
ω
π π
ω
π π
ω
Trang 533 2 1
1 1 1
=
=
=
θ θ θ
( ) l s Q
Q Q
Q = 1 + 2 + 3 = 89 + 56 + 15 , 5 = 160 5 /
5 , 1
?, )
? )
'4
'
m H
H d
Trang 54- Tổn thất cột nước:
- Các ống mắc nối tiếp, ta có:
- Ta có:
- Lưu lượng trên từng đoạn:
- Lưu tốc trên từng đoạn:
''
D A
H = ∇ − ∇
( ) ∗ +
=
3 2 1
3 2 1
''
d d d D A
d d
d
h h h
h h h H
R C K
mm d
s l R
C K
mm d
s l R
C K
mm d
bp bp bp
/ 72 , 52 025
, 0 80 4
1 , 0
100
/ 4 , 158 4
: 15 , 0 80 4
15 , 0
150
/ 1 , 341 05
, 0 80 4
2 , 0
200
3/2
23
/23333
3/2
23
/22222
3/2
23
/21111
3 2 1
π ω
π ω
( )
( )
( ) l s Q
Q Q
Q
s l Q
Q
Q
s l Q
Q
D D D
/ 32 12 20 55 , 0 9
55 , 0
/ 6 , 15 12 55 , 0 9
55 , 0
/ 9
'''1
''2
3
= + +
= + +
=
= +
= +
Q
v
s m
Q
v
/ 15 , 1 4 : 1 , 0
10 9
/ 88 , 0 4 : 15 , 0
10 6 , 15
/ 02 , 1 4 : 2 , 0
10 32
2 3
3
3 3
2 3
2
2 2
2 3
1
1 1
π ω
π ω
Trang 55- Tổn thất dọc đường:
- Thay vào ta suy ra:
b)
- Khi lắp ống 4 vào đoạn AB thì:
- Vậy để tăng thêm 1,5 m thì giảm 1,5m
- Ta có:
- Khi đó lưu lượng qua ống 1 là:
04 , 1
06 , 1
04 , 1
3 2 1
222
=
=
= θ θ θ
( ) ( )
( ) m K
Q h
m K
Q h
m K
Q h
d d d
89 , 6 236 72 , 53
9 04 , 1
78 , 3 368 4 , 158
6 , 15 06 , 1
14 , 3 343 1 , 341
32 04 , 1
22
3
232
2
22
222
22
1
212
3 1
2 1
1 1
const Q
CD BC
'
D
∇ h d1
( ) m h
hd d 1 , 5 3 , 14 1 , 5 1 , 64
1 1
( ) l s l
h K J
K
343
64 , 1 1 , 341
.
1
'1
'11'
Trang 56- Mođun lưu lượng ống nối 4:
mm d
s l K
mm d
s l h
l Q J
Q K
/ 4 , 158 ,
150
/ 39 , 97 ,
125
/ 84 , 122 5
, 1
320 41 , 8
2 2
1 1
44
44
4
444
44
l K
Q
39 , 97
41 , 8
24
24
24
Q
4 , 158
41 , 8
24
24
24
= +
m l
m l
l l
l l
l K
Q l
K
Q
l l
1 , 262
9 , 57 5
, 1
4 , 158
41 , 8
39 , 97
41 , 8
320 5
, 1
.
320
2 1
2 1
2 1
2 2
2 1
1 1
2 1
4
44
24
2
44
424
244
mm d
m l
mm d
1 , 262 ,
150
9 , 57 ,
125
2 2
1 1
44
44
Trang 57( )
( )
( ) ( ) l s Q
Q
s l Q
Q
s l Q
Q
s l Q
BC AB
CD BC
DE CD
DE
/ 3 , 62 16 6 , 4 3 , 40 16 6 , 4
/ 3 , 40 8 , 5 5 , 6 28 8 , 5 5 , 6
/ 28 14 14 3 11
/ 14
= + +
= + +
=
= +
+
= +
+
=
= +
= + +
=
=
Trang 58s l K
mm d
s l Q
s l K
mm d
s l Q
s l K
mm d
s l Q
DE DE
DE
CD CD
CD
AB BC
BC
AB AB
AB
/ 4 , 158 ,
150 ,
/ 14
/ 8 , 340 ,
200 ,
/ 28
/ 4 , 616 ,
250 ,
/ 3 , 40
/ 3 , 999 ,
300 ,
/ 3 , 62
l K
Q h
m l
K
Q h
m l
K
Q h
m l
K
Q h
DE DE
DE DE
CD CD
CD CD
BC BC
BC BC
AB AB
AB AB
7 , 5 730 4 , 158
14
82 , 2 418 8 , 340
28
33 , 1 310 4 , 616
3 , 40
41 , 2 620 3 , 999
3 , 62
22
2
22
2
22
2
22
m h
m h
m h
m
AB B
A
BC C
B
CD D
C
DE E
D E
26 , 40 41
, 2 85 , 37
85 , 37 33
, 1 52 , 36
52 , 36 82
, 2 7 , 33
7 , 33 7
, 5 28
28 6
22
' '
' '
' '
' '
'
= +
= +
∇
=
∇
= +
= +
∇
=
∇
= +
= +
∇
=
∇
= +
= +
∇
=
∇
= +
=
∇
Trang 60? 5
5 , 48'
0 730 418
310 620
5 , 21
= +
+ +
mm
d s
l J
Q
K
AB
AB tb
AB
200 /
5 ,
612 010346
, 0
3 , 62
2 1
Trang 61- Tổn thất dọc đường:
Suy ra:
( ) ( )
mm
d s
l J
Q K
mm d
mm
d s
l J
Q K
mm d
mm
d s
l J
Q K
DE
DE tb
DE DE
CD
CD tb
CD CD
BC
BC tb
BC BC
150
125 /
6 , 137 010346
, 0 14
200
150 /
3 , 275 010346
, 0 28
250
200 /
2 , 396 010346
, 0
3 , 40
2 1 2 1 2 1
i i
( ) ( ) ( )
m h
m h
m h
và
m h
m h
m h
m h
DE CD BC AB
DE CD BC AB
7 , 5 730 4 , 158 14
82 , 2 418 8 , 340 28
33 , 1 310 4 , 616
3 , 40
33 , 6 620 4 , 616
3 , 62
09 , 15 730 39 , 97 14
06 , 13 418 4 , 158 28
23 , 4 310 8 , 340
3 , 40
7 , 20 620
8 , 340
3 , 62
2222
2222
2 2 2 2
1 1 1 1
Trang 62- Cao trình mặt nước các điểm thuộc đường đo áp:
- Đường đo áp:
( ) ( ) ( ) ( mm )
d
mm d
mm d
mm d
DE CD BC AB
150 200 200 250
m h
m h
m h
m
DE CD BC AB
d D E
d C D
d B C
d A B
A
32 , 29 7
, 5 02 , 35
02 , 35 82
, 2 84 , 37
84 , 37 33
, 4 17 , 42
17 , 42 33
, 6 5 , 48
5 , 48
''
''
''
''
Trang 63- Ta thấy cột nước tại các điểm B,C,D đều lớn hơn cột nước đo áp tại cuối các đoạn đó( điểm F, M, N) Vậy việc chọn ABCDE làm đường ống chính là hợp lí.b)
m H
m H
N D DN
M C CM
F B BF
7 , 14 19 7 , 33
02 , 14 5 , 22 52 , 36
85 , 15 22 85 , 37
''
''
''
85 ,
l H J
Trang 64- Mođun lưu lượng:
- Tra bảng K=f(d,n) ta được:
- Lưu tốc trong các ống:
049 ,
0 298
7 , 14
065 ,
0 216
CM CM
l
H J
l J
( ) ( ) ( ) l s J
Q K
s l J
Q K
s l J
Q K
DN
DN DN
CM
CM CM
BF
BF BF
/ 4 , 38 049
, 0
7 , 14
/ 75 , 22 065
, 0
8 , 5
/ 58 , 54 026
, 0
55 , 0 16
mm d
mm d
DN CM BF
100 75
v
s m d
Q Q
v
s m d
Q Q
v
DN
DN DN
DN DN
CM
CM CM
CM CM
BF
BF BF
BF BF
/ 2 , 1 1
, 0
10 05 , 9 4
4
/ 3 , 1 075 , 0
10 8 , 5 4
4
/ 7 , 0 125 , 0
10 8 , 8 4
4
22
34
2
22
34
2
22
34
ω
π π
ω
π π
ω
Trang 65- Lưu lượng trong các ống:
96 , 0
111
=
=
=
DN CM BF
θ θ θ
( ) ( )
( ) l s J
K Q
s l J
K Q
s l J
K Q
DN DN
DN
CM CM
CM
BF BF
BF
DN CM BF
/ 96 , 8 05 , 9 99 , 0
.
/ 8 , 5 8 , 5 1
.
/ 45 , 8 8 , 8 96 , 0
.
1 '
1 '
1 '
)
(m
Trang 66- Ta cắt điểm E, lưới biến thành 2 nhánh riêng biệt là: ABCDE và ABFE Ta phân lưu lượng tại E theo 2 đường DE và FE như sau:
a)Tính theo đường A-B-C-D-E:
( ) ( )
s l Q
FE
DE
/ 3
/ 9
( ) m
H = ∇'A − ∇'E = 41 − ( 1 , 8 + 7 ) = 32 , 2
0244 , 0 220 310
270 520
2 , 32
= +
+ +
( ) l s Q
Q
s l Q
Q
s l Q
Q
s l Q
Q
AB
CD BC
CD DE
/ 8 , 40 8
, 34 6 11 6 5 , 4 3 , 1 12
/ 3 , 22 6
3 , 16 6
/ 3 , 16 3 , 1 6 9 3 , 1 9
/ 3 , 12 6 55 , 0 9
55 , 0 9
= +
= + + +
+ +
=
= +
= +
=
= +
+
= +
+
=
= +
= +
=
Trang 67mm d
s l J
Q K
mm d
mm d
s l J
Q K
mm d
mm d
s l J
Q K
mm d
mm d
s l J
Q K
DE
DE tb
DE DE
CD
CD
tb
CD CD
BC
BC
tb
BC BC
AB
AB
tb
AB AB
125
100 /
74 , 78 0244
, 0
3 , 12
150
125 /
35 , 104 0244
, 0
3 , 16
150
125 /
76 , 142 0244
, 0
3 , 22
200
150 /
2 , 261 0244
, 0
8 , 40
2 1 2 1 2 1 2 1
i i
i
K
Q h
i 2 .
2
=
( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
m h
m h
m h
và
m h
m h
m h
m h
DE CD BC AB
DE CD BC AB
d d d d
d d d d
51 , 3 220 39 , 97
3 , 12
28 , 3 310 4 , 158
3 , 16
35 , 5 270 4 , 158
3 , 22
45 , 7 520 8 , 340
8 , 40
58 , 11 220 61 , 53
3 , 12
68 , 8 310 39 , 97
3 , 16
16 , 14 270
39 , 97
3 , 22
5 , 34 520
4 , 158
8 , 40
2222
2222
2 2 2 2
1 1 1 1
Trang 68- Cao trình các điểm thuộc đường đo áp:
6 , 12 51 , 3 11 , 16
11 , 16 28 , 3 39 , 19
39 , 19 16 , 14 55 , 33
55 , 33 45 , 7 41 41
''
''
''
''
h
m h
m h
m h
m
DE CD BC AB
d D E
d C D
d B C
d A B
A
Trang 69s l Q
Q
s l Q
BF AB
FE BF
FE
/ 8 , 40 8 , 26 14 5 , 4 9 6 3 , 1 6
/ 14 11 3 11
/ 3
= +
= + + + + +
=
= +
= +
0 420 990
520
2 , 32
= +
+
=
=
∑ l H
Jtb
Trang 70d s
l J
Q K
mm d
mm d
s l J
Q K
mm d
mm
d s
l J
Q K
FE
FE tb
FE FE
BF
BF tb
BF BF
AB
AB tb
AB AB
75
50 )
/ ( 23 , 23 016684
, 0 3
150
125 )
/ ( 39 , 108 016684
, 0 14
200
150 )
/ ( 87 , 315 016684
, 0
8 , 40
2 1 2 1 2 1
i i
( ) ( ) ( )
m h
m h
và
m h
m h
m h
FE d
BF d
AB d
FE d
BF d
AB d
16 , 6 420 77 , 24 3
73 , 7 990 4 , 158 14
45 , 7 520 8 , 340
8 , 40
7 , 54 420
313 , 8 3
46 , 20 990
39 , 97 14
5 , 34 520
4 , 158
8 , 40
222
222
2 2 2
1 1 1
( ) ( )
d
mm d
mm d
FE BF AB
75 150
200
=
=
=