Đề Chẵn: Câu 1: Em hãy phát biểu quy tắc bàn tay trái xác định chiều lực điện từ tác dụng lên dây dẫn có dòng điện chạy qua.. áp dụng : xác định chiều lực từ tác dụng lên dây dẫn trong h
Trang 1Đề THI THử vào ptth LầN 1 năm học 2008 – 2009
Thời gian làm bài : 60 phút
Đề Chẵn:
Câu 1: Em hãy phát biểu quy tắc bàn tay trái xác định chiều lực điện từ tác dụng lên dây dẫn có dòng điện chạy qua
áp dụng : xác định chiều lực từ tác dụng lên dây dẫn trong hình vẽ 1 ( dấu cộng cho biết chiều dòng điện chạy từ trớc trang giấy ra sau trang giấy
Câu2 : cho mạch điện nh hình 2:
Câu 3 : Cho một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 10 cm , một vật sáng AB = 3 cm vuông góc với trục chính,B nằm trên trục chính và cách tiêu điểm của thấu kính một
đoạn 20 cm.Em hãy:
a.Vẽ ảnh của vật sáng AB qua thấu kính.Nêu tính chất của ảnh
b Tính độ lớn của ảnh A’B’ ?
Đề lẻ:
Câu 1: Em hãy phát biểu quy tắc nắm tay phải xác định chiều đờng sức từ của ống dây có dòng điện chạy qua
N
S
Hình 1 R1
M Đ N
K
R2 Hình 2
Biết R1 = 18Ω; R2 = 36 Ω; Đ : 6V – 3W ; UMN = 12V
1 Tính điện trở của đèn?
2 Khi khoá K mở đèn sáng thế nào?
3 Khi khoá K đóng :
a.Tính điện trở tơng đơng đơng đoạn mạch MN
b.Tính cờng độ dòng điện qua đèn và qua các điện trở ?
Trang 2áp dụng: xác định chiều đờng sức từ của dòng điện qua ống dây ở hình vẽ 1.
Câu2 : cho mạch điện nh hình 2:
Câu 3: Cho một thấu kính hội tụ có tiêu cự f =20 cm, một vật sáng AB = 2 cm vuông góc với trục chính,B nằm trên trục chính và cách tiêu điểm của thấu kính một đoạn
30 cm.Em hãy:
a.Vẽ ảnh của vật sáng AB qua thấu kính.Nêu tính chất của ảnh
b Tính độ lớn của ảnh A’B’ ?
phòng gd - đt thành phố hà tĩnh
Đáp án đề chẵn Câu1: ( 2 điểm )
+ Phát biểu đúng nội dung quy tắc ( 1 điểm) + Xác định đợc chiều đờng sức từ Từ trên xuóng ( 0.5 điểm )
áp dụng quy tắc xác định đúng chiều lực từ nh hình vẽ 1 ( 0.5 điểm )
Hình 1
Đ
M R1 N
R2 K Hình 2
Biết R1 = 4Ω; R2 = 12Ω ; Đ : 6V – 6W ; UMN = 12V
1.Tính điện trở của đèn?
2.Khi khoá K mở đèn sáng thế nào?
3.Khi khoá K đóng :
a.Tính điện trở tơng đơng đơng đoạn mạch MN
b.Tính cờng độ dòng điện qua đèn và qua các điện trở ?
Trang 3Câu 2 : ( 5 điểm )
1 Tính điện trở đèn :
3
6 2
2
Ω
=
=
=
dm
dm
d
P
U
R ( 1 điểm )
2 Khi K mở : Đ nt R1 Điện trở tơng đơng :
Rtđ = Rđ + R1 = 12 + 18 = 30 (Ω ) ( 0,5 điểm ) Cờng độ dòng điện chạy qua bóng đèn :
Iđ = I =
td
R
U
= 1230 = 0,4 ( A ) ( 0,5 điểm )
⇒ Uđ = Iđ.Rđ = 0,4.12 = 4,8 ( V ) ( 0,5 điểm )
Ta thấy Uđ < Uđ m vậy đèn sáng yếu hơn bình thờng ( 0,5 điểm )
3 Khi K đóng :
a- Điện trở tơng đơng của mạch :
36 18
36 18 12
2 1
2
+ +
= +R R
R R
( 0,5 điểm ) b- Cờng độ dòng điện qua điện trở và đèn:
Ta có : Iđ = I = 0 , 5 ( )
24
12
A R
U td
=
= ( 0,5 điểm )
Ta lại có ; U1 = U2 = U1,2 = I R1,2 = 0,5 12 = 6 ( V ) ( 0,5 điểm )
3
1 18
6
1
R
U
=
= ( 0,25 điểm )
6
1 36
6
2
R
U
=
= ( 0,25 điểm ) Câu 3: ( 3điểm )
a) ( 2 điểm )
+ Vẽ đúng ảnh của vật ( có đánh đờng đi tia sáng ) ( 1 điểm )
+ Nêu đợc tính chất ảnh : ( 1 điểm ) ảnh thật, cùng chiều với vật
N
S
Hình 1 F
Trang 4b) ( 1 điểm ) Xét ∆ ABF ~ ∆ OIF ( 0,25 điểm )
20
10 3 10
20 3
cm OI
OI OF
AF
OI
AB = ⇒ = ⇒ = = ( 0,5 điểm )
Mà A’B’ = OI = 1,5 cm ( tính chất đoạn chắn ) ( 0,25 điểm )
Chú ý : + Học sinh làm bài cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
+ Mỗi lần sai hoặc thiếu đơn vị trừ 0,25 điểm toàn bài không trừ quá 2 lần.
+ Trong mỗi phần tính toán cho điểm công thức bằng 1/2 số điểm phần đó.
Đáp án đề lẻ
Câu1 : ( 2 điểm )
+ Phát biểu đúng nội dung quy tắc ( 1 điểm) + Xác định đợc chiều dòng điện chạy trong ống dây ( 0.5 điểm ) áp dụng quy tắc nắm tay phải xác định đúng chiều đờng sức từ trờng nh hình vẽ 1 ( 0.5 điểm )
Câu 2 : ( 5 điểm )
1.Tính điện trở đèn :
6
6 2
2
Ω
=
=
=
dm
dm
d
P
U
R ( 1 điểm )
2 Khi K mở : Đ nt R1 Điện trở tơng đơng :
Rtđ = Rđ + R1 = 6 + 4 = 10 (Ω ) ( 0,5 điểm )
0
A
I
A’
B’
Trang 5Cờng độ dòng điện chạy qua bóng đèn :
Iđ = I =
td
R
U
= 1012= 1,2 ( A ) ( 0,5 điểm )
⇒ Uđ = Iđ.Rđ = 1,2.6 = 7,2 ( V ) ( 0,5 điểm )
Ta thấy Uđ > Uđ m vậy đèn sáng quá mức bình thờng ( 0,5 điểm )
3 Khi K đóng :
a-Điện trở tơng đơng của mạch :
12 6
12 6 4
2
+ +
= +R R
R R d
d
( 0,5 điểm ) b-Cờng độ dòng điện qua điện trở và đèn:
I1 = I =
td
MN R
U
= 1 , 5 ( ) 8
12
A
= ( 0,5 điểm )
Ta lại có :
U2 = Uđ = I.R2,đ = 1,5.4 = 6 (V) ( 0,5 điểm )
6
6
A R
U d
d = = ( 0,25 điểm ) I2 = 0 , 5 ( )
12
6
2
R
U
=
= ( 0,25 điểm )
Câu 3: ( 3điểm )
a) ( 2 điểm )
+ Vẽ đúng ảnh của vật ( có đánh đờng đi tia sáng ) ( 1 điểm )
+ Nêu đợc tính chất ảnh : ( 1 điểm ) ảnh thật, cùng chiều với vật
O B’
I A’
c) ( 1 điểm ) Xét ∆ ABF ~ ∆ OIF ( 0,25 điểm )
3
4 30
2 20 20
30 2
cm OI
OI OF
AF
OI
AB
=
=
⇒
=
⇒
Mà A’B’ = OI = 4/3 cm ( tính chất đoạn chắn ) ( 0,25 điểm )
Chú ý : + Học sinh làm bài cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
+ Mỗi lần sai hoặc thiếu đơn vị trừ 0,25 điểm toàn bài không trừ quá 2 lần.
+ Trong mỗi phần tính toán cho điểm công thức bằng 1/2 số điểm phần đó
B
A
F
Trang 6phßng gd - ®t thµnh phè hµ tÜnh