1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

ĐỀ THI XÁC SUẤT THỐNG KÊ K27 ctump

5 481 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 210,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác suất chọn được sinh viên đạt loại giỏi là Câu 4.. Xác suất chọn được sinh viên không đạt loại giỏi Câu 5.. Xác suất chọn được 1 sinh viên đạt loại giỏi là Câu 6.. Xác suất chọn được

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ Đề thi học kỳ I – Lần 2 – Năm học 2013-2014

KHOA KHOA HỌC CƠ BẢN Môn: Xác suất Thống kê

LBM TOÁN – LÝ – TIN Đối tượng: Y – YHCT K27

Thời gian làm bài: 75 phút

Mã đề: 172

Bài toán 1: Lớp A có 100 sinh viên trong đó có 25 nam, lớp B có 90 sinh viên trong đó có 18 nam.

Tỉ lệ sinh viên đạt loại giỏi ở lớp A, B lần lượt là 10%, 20%

Câu 1 Chọn ngẫu nhiên 1 sinh viên từ lớp A Xác suất chọn được sinh viên nữ là

A 0,25 B 0,75 C 0,8 D 0,2

Câu 2 Chọn ngẫu nhiên 2 sinh viên từ lớp A Xác suất chọn được 2 sinh viên nữ là

A

33

2

B

66

29

C

66

37

66 62

Câu 3 Chọn ngẫu nhiên 1 sinh viên từ lớp A Xác suất chọn được sinh viên đạt loại giỏi là

Câu 4 Chọn ngẫu nhiên 1 sinh viên từ lớp B Xác suất chọn được sinh viên không đạt loại giỏi

Câu 5 Chọn ngẫu nhiên mỗi lớp 1 sinh viên Xác suất chọn được 1 sinh viên đạt loại giỏi là

Câu 6 Chọn ngẫu nhiên mỗi lớp 1 sinh viên Xác suất chọn được 2 sinh viên đạt loại giỏi là

Câu 7 Chọn ngẫu nhiên mỗi lớp 1 sinh viên Xác suất chọn được sinh viên đạt loại giỏi là

Câu 8 Nhập chung 2 lớp, chọn ngẫu nhiên 1 sinh viên Xác suất chọn được sinh viên lớp A là

Câu 9 Nhập chung 2 lớp, chọn ngẫu nhiên 1 sinh viên Xác suất chọn được sinh viên giỏi là

A

95

14

B

95

81

C

95

7

D

95 28

Bài toán 2: Tỉ lệ người mắc bệnh B trong cộng đồng là 0,2 Khám ngẫu nhiên 100 người Gọi X là

số người mắc bệnh

Câu 10 Luật phân phối xác suất của X là

A X ~ N(100; 0,2) B X ~ B(100; 0,2) C X ~ B(100; 0,8) D X ~ N(100; 0,8)

Câu 11 E(X) =

Câu 12 D(X) =

Câu 13 Xác suất có ít nhất 25 người mắc bệnh

Bài toán 3: Đường huyết X của người bình thường có phân phối chuẩn, X ~ N(1; 0,64)

Câu 14 Xác suất để một người có đường huyết không bé hơn 1 bằng

Câu 15 Xác suất để một người có đường huyết từ 0,9 đến 1,1 là

Câu 16 Chọn mẫu ngẫu nhiên 100 người bình thường để đo đường huyết Khi đó, trung bình mẫu

X có phân phối ……

Câu 17 E ( X ) 

Câu 18 D ( X ) 

Trang 2

A 0,64 B 64 C 0,0064 D 23,04

Câu 19 Phân phối của trung bình mẫu

A X ~ N( 100 ; 0 , 64 ) B X ~ N( 100 ; 64 ) C X ~ N( 1 ; 0 , 0064 ) D

) 0064

,

0

;

1

(

~

Bài toán 4: Tại khoa nội của 1 bệnh viện, tỉ lệ 3 nhóm bệnh: tim mạch, huyết học, tiêu hoá lần lượt

là 30%, 20%, 50% Xác suất gặp một bệnh nhân nặng của 3 nhóm bệnh trên lần lượt là 0,4 ; 0,5 ; 0,3 Chọn ngẫu nhiên một bệnh nhân Gọi A, B, C, N lần lượt là biến cố bệnh tim mạch, huyết học, tiêu hoá, bệnh nhân nặng

Câu 20 P(B) = ……

Câu 21 P(N/B) = …….

Câu 22 0,3 là giá trị của …….

Câu 23 P(N) = …….

Câu 24 P( N ) 

Câu 25 P(C/N) = ……

A 3710 B 1237 C 3713 D 3715

Câu 26 P( C /N) 

Câu 27 Khoảng ước lượng tỉ lệ p với độ tin cậy 1 -  là

A

n

f f U

n

f f U

f  1/2 (1 )

C

n

p p U

n

f f U

f  1/2 (1 )

Câu 28 Một sai lầm trong bài toán kiểm định giả thiết H0 và đối giả thiết H là

A Chấp nhận H0 khi H0 đúng B Bác bỏ H0 khi H0 sai

C Bác bỏ H0 khi H0 đúng D Chấp nhận H khi H0 sai

Câu 29 Trong bài toán kiểm định giả thiết H0 và đối giả thiết H, ta chấp nhận H0 khi

A Giá trị thực nghiệm âm B Giá trị thực nghiệm dương

C Giá trị thực nghiệm thuộc miền bác bỏ D Giá trị thực nghiệm không thuộc miền bác bỏ

Bài toán 5: Quan sát thể trọng X(kg) và đường huyết Y(mg/ml) của 8 người lớn khoẻ mạnh, kết

quả như sau:

Y 79 102 108 109 100 102 107 121

Câu 30 Hệ số tương quan thực nghiệm

Câu 31 Phương trình hồi quy của Y theo X

A y  – 0,58x + 58,832 B y  58,832x + 0,58

C y  0,058x + 58,832 D y  0,58x + 58,832

Câu 32 Giá trị của Sx và Sy là

A  13,288 và  11,868 B  12,429 và  11,101

Trang 3

C  11,868 và  13,288 D  11,101 và  12,429

Câu 33 Giá trị của phương sai hồi quy là

Câu 34 Dự báo đường huyết của một người có thể trọng bằng 30kg là

A 76, 232 mg/ml B 41,432 mg/ml C 60,572 mg/ml D 50, 472 mg/ml

Bài toán 6: Giả sử X1, X2 lần lượt là trọng lượng của trẻ sơ sinh ở thành thị và nông thôn, với

) ,

(

N

~

1

1

1   , X ~ N ( , 2 )

2 2

2   Quan sát mẫu cụ thể, ta có số liệu sau:

Số trẻ Trung bình mẫu Phương sai điều chỉnh mẫu Thành thị n1= 36 x1  3 , 5kg s 12 0 , 81kg2

Nông thôn n2= 49 x2  3 , 2kg s 22 0 , 16kg2

Tìm khoảng tin cậy 95% cho trọng lượng trung bình của trẻ sơ sinh ở thành thị?

Câu 35 Thống kê làm tiêu chuẩn ước lượng là

A U X μ ~ N(0, 1)

1

S

μ X U

1

1 n

S

μ

X

U

1

1 n

S

μ X

1

1  n

Câu 36 Bán kính ước lượng

Câu 37 Khoảng ước lượng

A (3,206; 3,794) B (2,906; 3,494) C (3,2354 ;3,7646) D (3,451; 3,549)

Câu 38 Nếu bán kính ước lượng trên không quá 0,2 với độ tin cậy 95% thì cần quan sát mẫu ít

nhất bao nhiêu trẻ ở thành thị?

Bài toán 7: (Sử dụng mẫu quan sát ở bài toán 6) Với mức ý nghĩa 5%, có cơ sở cho rằng trọng

lượng trung bình của trẻ sơ sinh khu vực nông thôn nhỏ hơn 3,3kg không?

Câu 39 Đặt giả thiết H0 và đối giả thiết H

A H0:  = 3,3 ; H:  ≠ 3,3 B H0:  = 3,2 ; H:  > 3,2

C H0:  = 3,3; H:  > 3,3 D H0:  = 3,3 ; H:  < 3,3

Câu 40 Miền bác bỏ W =

A (1,645; +) B ( 1,96) C (;1,645) D ( ; 1,96)(1,96; +)

Câu 41 Giá trị thực nghiệm

Câu 42 Kết luận

A Chưa có cơ sở cho rằng trọng lượng của trẻ sơ sinh khu vực nông thôn nhỏ hơn 3,3kg

B Trẻ sơ sinh khu vực nông thôn có trọng lượng lớn hơn 3,3kg, mức ý nghĩa 5%

C Trẻ sơ sinh khu vực nông thôn có trọng lượng nhỏ hơn 3,3kg, mức ý nghĩa 5%

D Trẻ sơ sinh khu vực nông thôn có trọng lượng khác 3,3kg, mức ý nghĩa 5%

Bài toán 8: (Sử dụng mẫu quan sát ở bài toán 6) Với mức ý nghĩa 1%, có cơ sở cho rằng trọng

lượng trung bình trẻ sơ sinh khu vực nông thôn nhỏ hơn khu vực thành thị không?

Câu 43 Đặt giả thiết H0 và đối giả thiết H

Trang 4

A H0: µ1 = µ2 và H: µ1  µ2 B H0: µ1 = µ2 và H: µ1 > µ2

C H0: x1 = x2 và H: x1 > x2 D H0: µ1 = µ2 và H: µ1 < µ2

Câu 44 Chọn thống kê

) (

2 1

2 2

2 1

2 1 2 1

N n

n

S S

X

X

U

) (

2

2 1 1

2 1 2 1

N n

S n S

X X U

) (

2

2 2 1

2 1

2 1 2 1

N n

S n S

X X

U

) (

) (

2

2 2 1

2 1

2 2 1

1

N n

S n S

X X

U

Câu 45 Miền bác bỏ W =

A (2,326; +) B (;2,576)(2,576; +) C (;2,326)D ( 2,576)

Câu 46 Giá trị thực nghiệm

Câu 47 Kết luận

A Chưa có cơ sở cho rằng trọng lượng trẻ sơ sinh khu vực nông thôn nhỏ hơn thành thị

B Trọng lượng trẻ sơ sinh khu vực nông thôn nhỏ hơn thành thị, mức sai lầm 1%

C Trọng lượng trẻ sơ sinh khu vực nông thôn lớn hơn thành thị, mức sai lầm 1%

D Trọng lượng trẻ sơ sinh ở 2 khu vực trên khác nhau, mức sai lầm 1%

Bài toán 9: Dùng thuốc A cho một số bệnh nhân và ghi nhận nhịp tim trước (X) và sau (Y) khi

dùng thuốc Kết quả ghi nhận như sau :

Bệnh nhân 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

X 65 68 71 79 75 83 77 80 65 78

Y 63 68 75 80 78 83 81 85 67 81

Với mức ý nghĩa 5%, thuốc A có làm tăng nhịp tim không ?

Câu 48 Đặt giả thiết H0 và đối thiết H (với D = X – Y)

A H0: D = 0và H: D  0 B H0: 1 = 2 và H: 1 < 2

C H0: D = 0 và H: D > 0 D H0: D = 0 và H: D < 0

Câu 49.Chọn thống kê

A T D 0 n ~ T(n - 1 )

D

S

B U D 0 n ~ N(0, 1 )

D

S

C T D n ~ T(n - 1 )

D

S

D

S

Câu 50 Miền bác bỏ W =

A (-; -2,262)( 2,262; +) B (1,833; +C (-; -1,96) ( 1,96; +) D (-; -

1,833)

Câu 51 Giá trị thực nghiệm

Câu 52 Kết luận

A Có thể thuốc A không làm thay đổi nhịp tim

B Thuốc A làm giảm nhịp tim, mức sai lầm 1%

C Thuốc A làm tăng nhịp tim, mức sai lầm 1%.

D Chưa có cơ sở cho rằng thuốc A làm tăng nhịp tim.

Trang 5

Bài toán 10: (Sử dụng số liệu của bài toán 9) Với mức ý nghĩa 5%, có thể cho rằng sau khi dùng

thuốc người có nhịp tim trên 80 chiếm 50% hay không?

Câu 53 Đây là bài toán kiểm định

Câu 54 Đặt giả thiết H0 và đối thiết H

A H0:  = 80và H:   80 B H0: p = 0,5 và H: p >

C H0:  = 80 và H:  > 80 D H0: p = 0,5 và H: p 

Câu 55 Thống kê làm tiêu chuẩn kiểm định là

A 0 n ~ N( 0 ; 1 )

S

X

S

X

) 1

0

p p

p f

U

) 1

0

f f

p f U

Câu 56 Miền bác bỏ W =

A (-; -1,96) (1,96; +) B (-; -2,262) (2,262; +)

Câu 57 Giá trị thực nghiệm

Câu 58 Kết luận

A Chưa có cơ sở cho rằng sau khi dùng thuốc người có nhịp tim trên 80 chiếm 50%

B Có thể sau khi dùng thuốc người có nhịp tim trên 80 chiếm 50%

C Sau khi dùng thuốc người có nhịp tim khác 80 chiếm 50%, mức sai lầm 5%

D Sau khi dùng thuốc người có nhịp tim thấp hơn 80 chiếm 50%, mức sai lầm 5%

Câu 59 Thống kê làm tiêu chuẩn kiểm định 2 tỉ lệ p1 và p2 là

n n ) f (

f

) p p ( f f

1 1

2 1 0 0

2 1 2 1





n n ) f ( f

) p p ( f f

1 1 1

2 1 0 0

2 1 2 1





n n

) f ( f

) p p ( f

f

1 2 1

0 0

2 1 2

1

D (1 ) 1 1 ~ (0,1)

) (

2 1 0 0

2 1 2

n n p p

p p f f U





Câu 60 Tỉ lệ gộp f0 trong bài toán kiểm định 2 tỉ lệ được tính bởi công thức sau:

A

2 1

2 1

0

n

n

k

k

f

 B

2 1

2 2 1 1 0

n n

f n f n f

2 1

2 2 1 1 0

n n

f k f k f

 D Đáp án A và B đều đúng

Hết

-Cho biết :

262 , 2

9

975

,

T ; 9 1 , 833

95 ,

T ; U0,95 = 1,645; U0,975 = 1,96 ; U0,99 = 2,326; U0,995 = 2,576; 

(1,125) = 0,3697; (1,25) = 0,3944 ;

Ngày đăng: 11/01/2019, 23:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w