1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

ĐỀ THI XÁC SUẤT THỐNG KÊ DƯỢC K25 ctump

8 377 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 266 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác suất để sự truyền máu thực hiện được nếu người nhận máu có nhóm máu A là Câu 8.. Khoảng ước lượng cho chiều cao trung bình của thanh niên địa phương A là A.. Đo chiều cao X và cân n

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ Đề thi học kỳ II – Lần 2 - Năm học 2011-2012 KHOA KHOA HỌC CƠ BẢN Môn: Xác suất Thống kê

LBM TOÁN – LÝ – TIN Đối tượng: Dược K25

Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề: D2501

Bài toán. Có 2 hộp thuốc: hộp A gồm 15 lọ tốt và 5 lọ hỏng; hộp B gồm 17 lọ tốt và 3 lọ hỏng

Câu 1. Lấy mỗi hộp 1 lọ Xác suất lấy được 1 lọ tốt và 1 lọ hỏng là

Câu 2. Chọn ngẫu nhiên 1 hộp rồi từ đó lấy ra 2 lọ Xác suất lấy được 1 lọ tốt và 1 lọ hỏng là

A.

400

63

B.

160

9

C.

160

17

D.

190 63

Câu 3. Trộn chung 2 hộp rồi từ đó lấy ra 3 lọ Tính xác suất được 2 lọ tốt và 1 lọ hỏng là

Bài toán. Cho ĐLNN X có bảng phân phối xác suất sau

X x1 x2 x3 … xi … xn P(X = xi) p1 p2 p3 … pi … pn

Câu 4.Kỳ vọng của X được tính bởi công thức sau

n i

i i

n

p x X

E

1

)

n i i

i p x X

E

1

) (

C.

i i

n i i

p n

x X

E

1

1

)

n

p x X

E

n i i i

) (

Câu 5. Phương sai của X được tính bởi công thức sau

1

2 [ ( )]

)

1

2 [ ( )]

)

1

2 [ ( )]

)

i i

1

2p E X x

X

i i

Câu 6. Nếu X ~ N(160; 0,01) thì

A. D(X) = 1,6 B. D(X) = 0,01 C. D(X) = 16 D. D(X) = 0,1

Bài toán.Người có nhóm máu AB có thể nhận bất kỳ nhóm máu nào Người có nhóm máu còn lại có thể nhận máu của người cùng nhóm máu với mình hoặc của người có nhóm máu O Tỉ lệ các nhóm máu O, A, B, AB của dân tộc Ê ĐÊ tương ứng là 0,24 ; 0,29 ; 0,32 ; 0,15

Chọn ngẫu nhiên một người nhận máu và một người cho máu của dân tộc trên

Câu 7. Xác suất để sự truyền máu thực hiện được nếu người nhận máu có nhóm máu A là

Câu 8. Xác suất để sự truyền máu thực hiện được là

Chọn ngẫu nhiên 100 người dân tộc trên Gọi X là số người có nhóm máu O

Câu 9. X có phân phối sau

A. X ~ B(100 ; 0,24) B. X ~ N(100 ; 0,24)

C. X ~ B(100 ; 0,242) D. X ~ P(24)

Câu 10. D(X) bằng

Trang 2

Câu 11. Xác suất có 20 người có nhóm máu O là

Câu 12. Xác suất có hơn 30 người có nhóm máu O là

Câu 13. Trung bình có ……… người có nhóm máu O

Câu 14. Một ông vua sinh ra trong một gia đình có 2 đứa bé Xác suất đứa bé còn lại là trai bằng

A.

2

1

B.

4

1

C.

3

1

D.

3 2

Bài toán. Có một bệnh B cần một phản ứng (xét nghiệm) T giúp chẩn đoán bệnh

Câu 15. Độ chuyên của phản ứng ký hiệu là

A. P(B/T)

B. P(T /B)

C. P(T /B)

D. P(T/B)

Câu 16. Giá trị tiên đoán dương ký hiệu là

A. P(B /T )

B. P(T /B)

C. P(T/B)

D. P(B/T)

Câu 17. Nếu phản ứng T có độ nhạy bằng 0,95 thì ………

A. P(T /B)

= 0,05

C. P(B/T)

= 0,05

Bài toán. Dùng 3 loại thuốc A, B, C điều trị một bệnh Xác suất kháng thuốc khi dùng A, B lần lượt là 0,15 ; 0,3 Xác suất dùng thuốc A, B trong số người kháng thuốc tương ứng bằng 0,3 ; 0,6 Biết tỉ lệ dùng thuốc A bằng 0,4

Câu 18. Xác suất kháng thuốc bằng

Câu 19. Xác suất dùng thuốc B bằng

Câu 20. Xác suất dùng thuốc C bằng

Câu 21. Xác suất kháng thuốc khi dùng C bằng

Câu 22. Phân phối nào mà đồ thị hàm mật độ có dạng hình chuông đối xứng qua đường thẳng x = 

và đạt cực đại tại điểm 



 2

1

; M

Câu 23. Cho X ~ B(100; 0,8) Khi đó:

A. X ~ P(16) B. X ~ N(80; 4) C. X ~ P(80) D. X ~ N(80; 16)

Bài toán. Gọi X (kg) là trọng lượng trẻ sơ sinh Biết X ~ N(3,2; 0,25)

Câu 24. Tỉ lệ trẻ sơ sinh có trọng lượng từ 2,8kg đến 3,5kg là

Câu 25. Tỉ lệ trẻ sơ sinh có trọng lượng lớn hơn 3,2kg là

Câu 26. Quan sát 10 trẻ sơ sinh Xác suất gặp 4 trẻ có trọng lượng lớn hơn 3,2kg là

Câu 27. Tìm x0 sao cho có 30% trẻ sơ sinh có trọng lượng nhỏ hơn x0

A. x0 = 3,462 B. x0 = 2,938 C. x0 = 3,15 D. x0 = 3,1

Câu 28. {A, B} là hệ đầy đủ nếu

Trang 3

B

A

B

A

B.

 0 B A

B A

C.

 B

 0 B A

1 B A

Câu 29. Công thức xác suất nào sau đây phải thoả mãn hệ đầy đủ

Câu 30. Nếu biến cố A và biến cố B xung khắc nhau thì

Bài toán. Quan sát chiều cao X của một số thanh niên tại địa phương A, ta có số liệu sau:

X (cm) 140-145 145-150 150-155 155-160 160-165 165-170

Hãy ước lượng chiều cao trung bình của thanh niên ở địa phương A với độ tin cậy 95%

Câu 31. Trung bình mẫu và độ lệch điều chỉnh mẫu là

A. x 157,5 và s = 2,494 B. x 157,5 và s = 6,221

C. x 157,5 và s = 2,474 D. x 157,5 và s = 6,123

Câu 32. Thống kê được chọn làm tiêu chuẩn ước lượng là

A. n ~ N(0,1)

S

X

C. ~ N(0,1)

S

X

S

X

U   

Câu 33 Bán kính ước lượng bằng

Câu 34. Khoảng ước lượng cho chiều cao trung bình của thanh niên địa phương A là

A. (156,643; 158,357) B. (156,636; 158,364)

C. (155,345; 159,655) D. (155,379; 159,621)

Bài toán. Theo lý thuyết tỉ lệ bệnh nhân khỏi bệnh B khi được điều trị bằng loại thuốc A là 90% Qua theo dõi 900 bệnh nhân điều trị bằng thuốc A thấy có 765 người khỏi bệnh Với mức ý nghĩa 5%, có thể kết luận hiệu quả của loại thuốc A như lý thuyết hay không?

Câu 35. Đặt giả thiết và đối thiết

A. H0: p = 0,9 và H: p > 0,9 B. H0:  = 0,9 và H:   0,9

C. H0: p = 0,9 và H: p  0,9 D. H0: p = 0,85 và H: p  0,85

Câu 36. Chọn thống kê

A.

) 1 , 0 (

~ 1 1 ) 1 (

) (

2 1 0 0

2 1 2

n n f f

p p f f U





B.

) 1 , 0 (

~ ) 1

0

f f

p f U

C. 0 n ~N(0;1)

S

X

) 1

0

p p

p f U

Câu 37. Miền bác bỏ

A. W = (-; -1,645)(1,645; +) B. W = (1,96; +)

C. W = (1,645; +) D. W = (-; -1,96)(1,96; +)

Câu 38. Giá trị thực nghiệm

A. U0 5 B. U0  4,2 C. U0 4,2 D. U0 5

Câu 39. Kết luận

A. Thuốc A hiệu quả hơn mức lý thuyết

Trang 4

B. Hiệu quả của thuốc A khác lý thuyết, mức ý nghĩa 5%.

C. Có thể hiệu quả của thuốc A như lý thuyết

D. Hiệu quả của thuốc A như lý thuyết, mức ý nghĩa 5%

Trang 5

Bài toán. Đo chiều cao X và cân nặng Y trên 8 người cùng độ tuổi, kết quả ghi nhận như sau:

Câu 40.Phương trình hồi quy của Y theo X là

A. y = 1,147x + 132,549 B. y = - 132,549 x + 1,147

C. y = 1,147x - 132,549 D. y = 132,549 x + 1,147

Câu 41.Hệ số tương quan thực nghiệm

A. rXY= - 0,96 B. rXY= 0,99 C. rXY= 0,96 D. rXY= - 0,99

Câu 42. Dự đoán chiều cao của một người cân nặng 70 kg là

A.  177,24 B.  175,72 C.  176,59 D.  174, 65

Câu 43. Phương sai hồi quy được tính bởi công thức sau:

A. YXrS y

n

n

2

1

1

2

y

n

n

C. 2 1 2 2

2

1

x

n

n

2

1

y

n

n

Câu 44. Mối quan hệ giữa hệ số tương quan thực nghiệm r và hệ số hồi quy a, b là

A.



x a y b

S

S r a

y

x

B.



x a y b

S

S r a

x

y

2

C.



x a y b

S

S r a

x

y

D.

x a y b

S

S r a

y x

2 2

Câu 45. Hệ số tương quan thực nghiệm được tính bởi công thức

A.

y x

i i

S S n

y x n y x r

)

1 (

y x

i i

S S n

y x n y x r

) 1 (

C.

y x

i i

S S n

y x n y x r

) 1 (

D.

y x

i i

S S n

y x n y x r

) 1 (

Câu 46. Mẫu cở mẫu n rút ra từ tổng thể X ~ N(160; 0,49) Khi đó,

n N

n N

X ~ 160; 0,49

C.

) 984 , 39

; 4 , 78 (

~ N



n N

X

2

49 , 0

; 160

~

Câu 47. Mẫu cở mẫu n rút ra từ tổng thể X với kết quả sau

X x1 x2 xi xk

n n1 n2 ni nk Trung bình mẫu và phương sai điều chỉnh mẫu được tính bởi công thức sau

k i i

i n x n

x

1

1

k i i

i x n x n

n

s

1

2 2

2 1

k i i

i n x n

x

1

1

k i i

i x n x n

n

s

1

2 2 2

1 1

k i i

x n

x

1

1

k i i

i x n x n

n

s

1

2 2 2

1

1

k i i

i n x n

x

1

1

k i i

i x x n n

s

1

2 2 2

1 1

Trang 7

Câu 48. Với độ tin cậy 1 -  và tỉ lệ mẫu f, khoảng ước lượng cho tỉ lệ p của tổng thể là

n

f f U f n

f f U

n

f f U

f n

f f U

f 1/2 (1 ); 1/2 (1 )



n

f f U f n

f f U

f 1/2 (1 ); 1/2 (1 )

n

f f U

f n

f f U

f 1/2 (1 ); 1/2 (1 )

Bài toán. Quan sát trọng lượng X1 (kg) của 32 trẻ sơ sinh trai ta có kết quả sau: trung bình mẫu

kg

x1 3,128 ; độ lệch điều chỉnh mẫu s1 = 0,335kg

Quan sát trọng lượng X2 (kg) của 42 trẻ sơ sinh gái ta có kết quả sau: trung bình mẫu

kg

x2 2,95 ; độ lệch điều chỉnh mẫu s2 = 1,125kg

Với mức ý nghĩa 1%, có đủ cơ sở kết luận rằng trọng lượng trung bình của trẻ sơ sinh trai lớn hơn trọng lượng trung bình của trẻ sơ sinh gái không?

Câu 49. Đây là bài toán

A. Kiểm định 2 phương sai B. Kiểm định 1 trung bình

C. Kiểm định 2 tỉ lệ D. Kiểm định 2 trung bình

Câu 50. Đặt giả thiết và đối thiết

A H0: 1 = 2 và H: 1 < 2 B. H0: 1 = 2 và H: 1 > 2

C. H0: 1 = 2 và H: 1 > 2 D. H0: p1 = p2 và H: p1 > p2

Câu 51.Chọn thống kê

A.

) 31 , 39 (

~ /

/

2 1

2 1

2 2

2

S

S

F

) (

2

2 2

1

2 1

2 1 2

n

S n S

X X U

) 1 (

) (

2 1 0 0

2 1 2

n n f f

p p f f U





D.

) 1 , 0 (

~

0 n N S

X

U   

Câu 52. Miền bác bỏ

A. W = (2,576; +) B. W = (-; -2,326)

C. W = (-; - 2,576) D. W = (2,326; +)

Câu 53. Giá trị thực nghiệm

A.  0,922 B.  - 0,97 C.  0,97 D.  - 0,992

Câu 54. Kết luận

A. Có đủ cơ sở kết luận rằng trọng lượng trung bình của trẻ sơ sinh trai lớn hơn trọng lượng trung bình của trẻ sơ sinh gái

B. Trọng lượng trung bình của trẻ sơ sinh trai và trọng lượng trung bình của trẻ sơ sinh gái khác nhau, mức ý nghĩa 1%

C. Chưa có cơ sở cho rằng trọng lượng trung bình của trẻ sơ sinh trai lớn hơn trọng lượng trung bình của trẻ sơ sinh gái

D. Trọng lượng trung bình của trẻ sơ sinh trai lớn hơn trọng lượng trung bình của trẻ sơ sinh gái, mức ý nghĩa 1%

Bài toán. Quan sát chiều cao (X1) của một số thanh niên tại địa phương A, ta có số liệu sau:

Trang 8

X1 (cm) 140-145 145-150 150-155 155-160 160-165 165-170

Quan sát chiều cao (X2) của 40 thanh niên ở một địa phương B, thấy có 16 thanh niên có chiều cao lớn hơn 160cm Có thể cho rằng tỉ lệ thanh niên có chiều cao lớn hơn 160cm ở hai địa phương A

và B là như nhau không? (với mức ý nghĩa 5%)

Câu 55. Đặt giả thiết và đối thiết

A. H0: 1 = 2 và H: 1  2 B. H0: p1 = p2 và H: p1  p2

C. H0: p1 = p2 và H: p1 < p2 D. H0: 1 = 2 và H: 1 < 2

Câu 56. Chọn thống kê

) (

2

2

1 1

2 1 2

n

S n S

X X

U

) 1 , 0 (

~ 1 1 ) 1 (

) (

2 1 0 0

2 1 2

n n f f

p p f f U





) (

2

2 2

1

2 1

2 1 2

n

S n S

X X

U

D. (1 ) ~ (0,1)

) (

2 1

0 0

2 1 2

n n

f f

p p f f U

Câu 57. Miền bác bỏ

A. W = (-; - 1,645) B. W = (-; -1,645)( 1,645; +)

C. W = (-; - 1,96) D. W = (-; -1,96)(1,96; +)

Câu 58. Giá trị thực nghiệm

A. U0  0,216 B. U0  0,445 C. U0  0,121 D. U0  0,169

Câu 59. Kết luận

A. Tỉ lệ thanh niên có chiều cao lớn hơn 160cm ở hai địa phương A và B là khác nhau, mức ý nghĩa 5%

B. Có thể tỉ lệ thanh niên có chiều cao lớn hơn 160cm ở hai địa phương A và B là khác nhau

C. Tỉ lệ thanh niên có chiều cao lớn hơn 160cm ở địa phương A thấp hơn ở địa phương B, mức ý nghĩa 5%

D. Có thể cho rằng tỉ lệ thanh niên có chiều cao lớn hơn 160cm ở hai địa phương A và B là như nhau

Câu 60 Thống kê T 1RR2 n 2 ~T(n 2)

A Đánh giá hệ số tương quan: so sánh  với 1 giá trị lý thuyết đã biết

B Đánh giá hệ số tương quan: so sánh  với số 0

C Đánh giá hệ số hồi quy

D A, B, C đều sai

Cho biết:

U0,7 = 0,524 ; U0,85 = 1,036; U0,9 = 1,282; U0,95 = 1,645; U0,975 = 1,96 ; U0,99 = 2,326; U0,995 = 2,576;

(0,524) = 0,2 ; (0,6) = 0,2257 ; (0,8) = 0,2881 ; (1,2) = 0,3849 ; (1,287) = 0,401 ;

(1,404) = 0,4197 ; (2,4) = 0,4918 ;

Ngày đăng: 11/01/2019, 23:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w