1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

ĐỀ THI XÁC SUẤT THỐNG KÊ K27 ctump L1

5 314 6

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 172 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác suất chọn được bệnh nhân đang điều trị bệnh A và không hút thuốc lá Câu 9.. Xác suất chọn được bệnh nhân đang điều trị bệnh B và hút thuốc lá Bài toán: Quan sát 1000 gia đình có 3

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ Đề thi học kỳ I – Lần 1 – Năm học 2013-2014 KHOA KHOA HỌC CƠ BẢN Môn: Xác suất Thống kê

LBM TOÁN – LÝ – TIN Đối tượng: Y K27

Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề: 127

Câu 1 P(A + B) = ………

A P(A) + P(B) B P(A) – P(B) C P(A) + P(B) – P(AB) D 1– P(A.B)

Câu 2 P(A.B) = ………

A P(A)P(B) B P(A) + P(B) C P(A)P(B/A) D P(A)P(A/B)

Câu 3 P(A B) ………

A 1  P ( A  B ) B 1  P ( A B ) C 1 – [P(A) + P(B)] D 1  P ( A  B )

Bài toán: Xác suất xảy ra biến cố A bằng 0,5; xác suất xảy ra biến cố B bằng 0,4

Câu 4 Nếu A và B xung khắc thì ………

A P(A + B) = 0,7 B P(A + B) = 0,8 C P(A + B) = 0,9 D P(A + B) = 0,1

Câu 5 Nếu A và B độc lập thì ………

A P ( A  B ) 0,9 B P ( A  B ) 0,8 C P ( A  B ) 0,2 D P ( A  B ) 0,1

Bài toán Tại một bệnh viện, tỉ lệ bệnh nhân điều trị bệnh A là 20%, trong số đó có 70% bệnh

nhân hút thuốc lá; tỉ lệ bệnh nhân điều trị bệnh B là 30%, trong số đó có 10% bệnh nhân hút thuốc lá Chọn ngẫu nhiên một bệnh nhân đang điều trị ở bệnh viện trên

Gọi A, B lần lượt là biến cố bệnh nhân điều trị bệnh A, B; H là biến cố bệnh nhân hút thuốc lá

Câu 6 P(A) = ……… và P(B) = ………

A 0,3 và 0,7 B 0,2 và 0,3 C 0,2 và 0,7 D 0,7 và 0,1

Câu 7 Ta có

A P(H/A) = 0,7 B P(A/H) = 0,7 C P(H/B) = 0,7 D P(B/H) = 0,7

Câu 8 Xác suất chọn được bệnh nhân đang điều trị bệnh A và không hút thuốc lá

Câu 9 Xác suất chọn được bệnh nhân đang điều trị bệnh B và hút thuốc lá

Bài toán: Quan sát 1000 gia đình có 3 con Gọi X là số con gái trong mỗi gia đình và Y là số

gia đình có ít nhất 1 con gái Biết xác suất sinh con trai và gái như nhau

Câu 10 Xác suất có ít nhất 1 con gái trong mỗi gia đình bằng

Câu 11 X có thể nhận các giá trị :

A {0, 1, 2, 3} B {1, 2, 3} C {0, 1, 2, ,1000} D {1, 2, ,1000}

Câu 12 Luật phân phối xác suất của X

A X ~ B(2; 0,5) B X ~ B(3; 0,5) C X ~ B(1000; 0,5) D X ~ N(3; 0,5)

Câu 13 Luật phân phối xác suất của Y

A Y~N(1000, 0,5) B Y~B(1000, 0,125) C Y~B(1000, 0,875) D Y~N(1000, 0,875)

Câu 14 E(Y) =

Câu 15 D(Y) =

Bài toán: Đường huyết X là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn, X~N(1; 0,16)

Câu 16 Xác suất để một người có đường huyết không lớn hơn 1 bằng

Câu 17 Xác suất để một người có đường huyết từ 0,9 đến 1,2 bằng

Câu 18 Tìm x0 sao cho có 30% người có đường huyết lớn hơn x0

Trang 2

Bài toán: Tỉ lệ trẻ em có tiêm vaccine phòng bệnh M ở địa phương A, B lần lượt là 70%, 80%.

Xác suất mắc bệnh khi có tiêm phòng là 0,08 và khi không tiêm phòng là 0,75

Câu 19 Chọn ngẫu nhiên mỗi địa phương 1 trẻ, xác suất có 1 trẻ tiêm phòng là

Câu 20 Chọn ngẫu nhiên mỗi địa phương 1 trẻ, xác suất không có trẻ tiêm phòng là

Câu 21 Chọn ngẫu nhiên 1 trẻ từ địa phương A, xác suất trẻ mắc bệnh M là

Câu 22 Chọn ngẫu nhiên 1 trẻ từ địa phương A, xác suất trẻ không mắc bệnh M là

Câu 23 Chọn ngẫu nhiên 1 trẻ từ địa phương A, biết trẻ mắc bệnh M Xác suất trẻ không tiêm

phòng là

Câu 24 Chọn ngẫu nhiên 10 trẻ từ địa phương B, xác suất có 6 trẻ tiêm phòng là

Bài toán Mẫu ngẫu nhiên cỡ mẫu 400 rút ra từ tổng thể X ~ N(160; 4)

Câu 25 Phân phối của trung bình mẫu

A X ~ N ( 160 ; 0 , 1 ) B X ~ N ( 160 ; 0 , 01 ) C X ~ N ( 64000 ; 0 , 01 ) D

) 4

;

160

(

N

~

X

Câu 26 D ( X )  D ( 1  10 X ) 

Câu 27 E ( X  X  10 ) 

Câu 28 Một sai lầm trong bài toán kiểm định giả thiết H0 và đối giả thiết H là

A Chấp nhận H0 khi H0 đúng B Bác bỏ H0 khi H0 sai

C Bác bỏ H0 khi H0 đúng D Chấp nhận H khi H0 sai

Câu 29 Trong bài toán kiểm định giả thiết H0 và đối giả thiết H, ta chấp nhận H khi

A Giá trị thực nghiệm âm B Giá trị thực nghiệm dương

C Giá trị thực nghiệm thuộc miền bác bỏ D.Giá trị thực nghiệm không thuộc miền bác bỏ

Bài toán Theo dõi nồng độ thuốc Y và thời gian sau khi uống X, ta có bộ số liệu sau

X(giờ) 1 2 3 5 7 10 12 Y(g/ml) 0,9 0,82 0,75 0,7 0,6 0,4 0,3

Câu 30 Hệ số tương quan thực nghiệm

A r = 0,994 B r = 0,949 C r = - 0,949 D r = - 0,994

Câu 31 Phương trình hồi quy của Y theo X

A y = – 0,052x + 0,939 B y = 0,939x – 0,052

C y = 0,052x – 0,939 D y = 0,052x + 0,939

Câu 32 Công thức tính phương sai hồi quy

A 2 ( 1 2 ) 2

2

1

y

n

n

1

2

y

n

n

C 2 ( 1 2 ) 2

2

1

x

n

n

1

2

x

n

n

Câu 33 X và Y tương quan ……….

Trang 3

Câu 34 Thuốc được thải trừ hoàn toàn sau thời gian là

A  15 giờ B  16 giờ C  18 giờ D  20 giờ

Bài toán: Quan sát trọng lượng 100 trẻ sơ sinh ở một bệnh viện, kết quả như sau:

Với α = 5%, có cơ sở cho rằng trẻ sơ sinh có trọng lượng trung bình trên 3,3kg không?

Câu 35 Trung bình mẫu và độ lệch điều chỉnh mẫu bằng

A x  3 , 416 ;s  0 , 37 B x  3 , 461 ;s  0 , 368

C x  3 , 416 ;s 0 , 368 D x  3 , 416 ; s 0 , 608

Câu 36 Đặt giả thiết H0: và đối giả thiết H

A H0:  = 3,3 ; H:  ≠ 3,3 B H0:  = 3,416 ; H:  > 3,3

C H0:  = 3,3 ; H:  < 3,3 D H0:  = 3,3 ; H:  > 3,3

Câu 37 Miền bác bỏ

A W = (1,645; +) B W = (1,96; +)

C W = (-; -1,645)(1,645; +) D W = (-; -1,96)(1,96; +)

Câu 38 Giá trị thực nghiệm

A  - 3,135 B  3,135 C  0,031 D  -0,031

Câu 39 Kết luận

A Chưa có cơ sở cho rằng trẻ sơ sinh có trọng lượng trung bình trên 3,3kg

B Trẻ sơ sinh có trọng lượng trung bình trên 3,3kg, mức ý nghĩa 5%

C Trẻ sơ sinh có trọng lượng trung bình thấp hơn 3,3kg, mức ý nghĩa 5%

D Có thể cho rằng trẻ sơ sinh có trọng lượng trung bình 3,3kg, mức ý nghĩa 5%

Bài toán Tìm khoảng tin cậy 99% cho tỉ lệ trẻ sơ sinh có trọng lượng trên 3,4kg

Câu 40 Tỉ lệ mẫu f =

Câu 41 Chọn thống kê

) 1

( p n N

p

p f

U

) 1 ( f n N p

p f U

) 1

( p n N

p

p f

U

) 1 ( f n N f

p f U

Câu 42 Bán kính ước lượng

Câu 43 Khoảng ước lượng

A (0,172; 0,428) B (0,352; 0,608) C (0,362; 0,598) D (0,383; 0,577)

Câu 44 Nếu một năm bệnh viện có 4000 trẻ sơ sinh thì khoảng ước lượng cho số trẻ có trọng

lượng trên 3,4kg với độ tin cậy 99% là

A.(1408; 2432) B (688; 1712) C (1448; 2392) D (1532; 2308)

Câu 45 Nếu độ dài khoảng ước lượng tỉ lệ trên không quá 0,2 với độ tin cậy 95% thì cần quan

sát mẫu ít nhất bao nhiêu trẻ

Bài toán Giả sử X1, X2 lần lượt là chiều cao của nam thanh niên ở địa phương A, B với

) ,

(

N

~

1

1

1   , X ~ N ( , 2 )

2 2

2   Quan sát trên mẫu ta có:

X (trọng lượng) 2,6 – 3,0 3,0 – 3,4 3,4 –3,8 3,8 – 4,2

Trang 4

Số thanh niên Trung bình mẫu Phương sai điều chỉnh mẫu Địa phương A n1= 32 x1  165cm s 12 4 cm, 2 2

Địa phương B n2= 40 x2  163cm s 22 2 cm, 9 2

Với mức ý nghĩa 1%, có cơ sở cho rằng nam thanh niên ở địa phương A cao hơn ở địa phương B không?

Câu 46 Đặt giả thiết H0 và đối giả thiết H

A H0: µ1 = µ2 và H: µ1  µ2 B H0: µ1 = µ2 và H: µ1 > µ2

C H0: p1 = p2 và H: p1 > p2 D H0: µ1 = µ2 và H: µ1 < µ2

Câu 47 Chọn thống kê

) (

2 1

2 2

2 1

2 1 2 1

N n

n

S S

X

X

U

) (

2

2 1 1

2 1 2 1

N n

S n S

X X U

) (

2

2 2 1

2 1

2 1 2 1

N n

S n S

X

X

U

) (

) (

2

2 2 1

2 1

2 2 1

1

N n

S n S

X X

U

Câu 48 Miền bác bỏ

A W = (2,326; +) B W = (-; -2,576)(2,576; +)

C W = (-; -1,645) D W =(2,576; +)

Câu 49 Giá trị thực nghiệm

-2,291

Câu 50 Kết luận

A Chưa có cơ sở cho rằng nam thanh niên ở địa phương A cao hơn ở địa phương B

B Nam thanh niên ở địa phương A thấp hơn ở địa phương B, mức sai lầm 1%

C Chiều cao của nam thanh niên ở 2 địa phương như nhau

D Nam thanh niên ở địa phương A cao hơn ở địa phương B, mức sai lầm 1%

Bài toán: Có 2 phương pháp điều trị bệnh B

Khỏi Không khỏi

Với mức ý nghĩa 5%, hiệu quả của 2 phương pháp có khác nhau không? (Giả sử p1, p2

lần lượt là tỉ lệ khỏi bệnh khi điều trị bằng phương pháp I, II)

Câu 51 Đặt giả thiết H0 và đối giả thiết H

A H0: p1 = p0 và H: p1  p0 B H0: p1 = p2 và H: p1 > p2

C H0: p1 = p2 và H: p1  p2 D H0: p1 = p2 và H: p1 < p2

Trang 5

Câu 52 Chọn thống kê

n n ) f (

f

) p p ( f f

1 1

2 1 0 0

2 1 2 1





n n ) f ( f

) p p ( f f

1 1 1

2 1 0 0

2 1 2 1





n n

) f ( f

) p p ( f

f

1

2 1

0 0

2 1 2

1

n

S n S

) (

X X

2

2 1 1

2 1 2 1

Câu 53 Miền bác bỏ

A W = (-; -1,645)(1,645; +) B W = (-; -1,96)(1,96; +)

C W = (-; -1,645) D W = (1,645; +)

Câu 54 Từ mẫu cụ thể ta tính được

A f1 0 , 85 ; f2  0 , 89 ; f0  0 , 868 B f1  0 , 85 ; f2  0 , 89 ; f0  0 , 875

C f1  0 , 85 ; f2  0 , 89 ; f0  0 , 855 D f1 0 , 85 ; f2  0 , 89 ; f0  0 , 885

Câu 55 Giá trị thực nghiệm

Câu 56 Kết luận

A Hiệu quả 2 phương pháp khác nhau, mức sai lầm 5%

B Phương pháp II hiệu quả hơn phương pháp I, mức sai lầm 5%

C Phương pháp I hiệu quả hơn phương pháp II, mức sai lầm 5%

D Chưa có cơ sở cho rằng hiệu quả 2 phương pháp khác nhau

Bài toán Tỉ lệ mắc bệnh B trong cộng đồng là 0,2 Khám ngẫu nhiên 100 người Gọi X là số

người mắc bệnh

Câu 57 Luật phân phối xác suất của X là

A X ~N(100; 0,2) B X ~B(100; 0,2) C X ~ N(0; 1) D X ~ N(100; 0,1)

Câu 58 E(X) và D(X) bằng

Câu 59 Xác suất để số người mắc bệnh không bé hơn 25 là

Câu 60 Nếu P(A/B) = P(A) thì biến cố A và biến cố B ………

Hết

-Cho biết :

(0,25) = 0,0987 ; (0,5) = 0,1915 ; (1,125) = 0,3697; (1,25) = 0,3944 ; (0,625) = 0,234 ;

(0,524) = 0,2 ; U0,7 = 0,524 ; U0,9 = 1,282 ; U0,95 = 1,645; U0,975 = 1,96 ; U0,99 = 2,326;

975

Ngày đăng: 11/01/2019, 23:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w