NHIỄU TRONG HỆ THỐNG THU THẬP VÀ XỬ LÝ TÍN HIỆU 19 Sự tương tác điện từ; Phân biệt các tín hiệu nhiễu.; Biến đổi đồng pha Sự tương tác điện từ; Phân biệt các tín hiệu nhiễu.; Biến đổi
Trang 1Nhiễu điện từ và phương pháp
chống nhiễu
T S N G U Y Ễ N T H Ị L A N H Ư Ơ N G
chống nhiễu
T S N G U Y Ễ N T H Ị L A N H Ư Ơ N G
Tài liệu tham khảo
1. Ron Manini: OpAmps for Everyone, Texas
1. Ron Manini: OpAmps for Everyone, Texas Instruments,2002
2. Instroduction to Electromagnetic Compatibility, CLAYTON R PAUL, Wiley InterScience
3. Gregory K.McMillan: Process/Industrial Instruments and Controls Handbook, McGRAW-Hill ,1999
4. B.E Noltingk: Intrumentation Reference book,
4. B.E Noltingk: Intrumentation Reference book, Butterworth Heinemann, 1991
5. Bài giảng về điện từ trường
5. Bài giảng về điện từ trường
Nội dung giảng dạy
CHƯƠNG 1 KHÁI NIỆM VỀ NHIỄU VÀ CÁC ĐẶC
Nhiễu điện từ.; Tiếng ồn dạng Shot và dạng Flieker.; Nhiễu Diot.;
Nhiễu PJT; Nhiễu FET; Nhiễu OPAMP
CHƯƠNG III NHIỄU TRONG HỆ THỐNG THU THẬP
VÀ XỬ LÝ TÍN HIỆU (19)
Sự tương tác điện từ; Phân biệt các tín hiệu nhiễu.; Biến đổi đồng pha
Sự tương tác điện từ; Phân biệt các tín hiệu nhiễu.; Biến đổi đồng pha
thành đối pha.; Hệ số nén đồng pha; Khuếch đại cách ly; Các nguồn
nhiễu trong hệ thống mạch và thiết bị; Lọc nhiễu; Bảo vệ quá áp đối
với các xung nhiễu trong hệ thống; Nguồn cung cấp và chống nhiễu.
Chương 1 Khái niệm về nhiễu và đặc trưng của
Trang 21.1 Khái niệm về nhiễu
Nhiễu là đại lượng vật lý không mong muốn tác động
Nhiễu là đại lượng vật lý không mong muốn tác động
lên đối tượng
Nguồn nhiễu: có thể là bất cứ nguồn tín hiệu nào
Đại lượng này có thể là nhiều đối với đối tượng sự việc này
Đại lượng này có thể là nhiều đối với đối tượng sự việc này
/không là nhiễu đối với đối tượng sự việc kia.
Nhiễu có độ lớn và pha là ngẫu nhiên
Nhiễu điện từ: Nguồn nhiễu xuất phát từ các nguồn
điện từ khác nhau
Nguồn nhiễu điện từ
Từ các phát sóng Radio, truyền hình, các nguồn sóng
Từ các phát sóng Radio, truyền hình, các nguồn sóngđiện thoại ở dải tần số cao và rộng
Các nguồn số như ánh sáng, các rơ-le, motor, nguồnphóng xạ
Nguồn tần số thấp như điện áp cao của truyền dẫnđiện
3 vấn đề chính của nhiễu điện từ
Nhiễu nền là nhiễu khi
đầu vào tín hiệu bằng 0
năng lượng nhiễuđầu vào tín hiệu bằng 0
Tỉ số tín hiệu trên nhiễu
))((S t
Nguồn nhiễu ra ngoài (a)
ngoài (b)
trong các phần tử (c), (d)
Trang 3Ví dụ 1.3 Một số tính điện, từ trong chống nhiễu
Điện : định luật Kirchhoff
Điện : định luật Kirchhoff
Từ: định lý Maxell
Truyền sóng trên dây dẫn:
Truyền sóng trên dây dẫn:
Truyền sóng trên dây dẫn
Thông số dây dẫn thay đổi theo tín hiệu đầu vào
Thông số dây dẫn thay đổi theo tín hiệu đầu vào
Chương 2 Nhiễu trong mạch điện tử
Các nguồn nhiễu
Các nguồn nhiễu
Đặc điểm của các nguồn nhiễu
Chiến lược chống nhiễu
Chiến lược chống nhiễu
Trang 42.2 Nhiễu trong các linh kiện - 2
132.2 Nhiễu trong các linh kiện - 2
I V B qI
I k
Về cơ bản giống nguồn nhiễu Jonhson
Về cơ bản giống nguồn nhiễu Jonhson
Vì điện tử chuyển động liên tục trong phần tử
Phân bố thường là đều (tương tự shot noise)
Ví dụ về nguồn nhiệt nhiễu
Cho R = 1 Mohm nguồn nhiễu Vn = 4 (1 x 10 6 / 1x 10 3 ) ½
Cho R = 1 Mohm nguồn nhiễu Vn = 4 (1 x 10 6 / 1x 10 3 ) ½
Một số đặc điểm của nhiễu ngắn:
-Thường xuất hiện cùng dòng điện
- Nguồn này phụ thuộc vào nhiệt độ.
Phổ tín hiệu là Thông thường xuất hiện trong các cuộn cảm Giá trị hiệu dụng của nguồn nhiễu bằng
Idc= Dòng điện một chiều (A)
Io = Dòng điện ngược bão hòa
Trang 5Shot noise (tiếp)
Điện áp của nguồn nhiễu bằng
Điện áp của nguồn nhiễu bằng
•Giảm khi tần số tăng, nên được gọi là 1/f
•Liên quan đến dòng điện một chiều đi qua các phần tử điện tử
Trang 6Nhiễu trong các linh kiện - 3
Công suất của nhiễu Pn
P = KTB
Pn= KTB
Chỉ số nhiễu ( noise factor)
Chỉ số nhiễu = tỉ số của nhiệt nhiễu từ một điện trở chia nhiệt nhiễu của điện
N KTBG
23
KTBG KTBG
F F
Trong đó FN= nhiễu toàn bộ Fn = hệ số nhiễu của tầng thứ n ; G(n-1) = Hệ số khuếch đại ở tầng thứ n-1
( ) 1 2 1 2 1 3 1
2 1
1
1 1
−
− + +
− +
− +
=
n
n N
G G G
F G
G
F G
F F F
khuếch đại ở tầng thứ n-1
Ví dụ : có 2 tầng khuếch đại mà A1 có hệ số là 10 và hệ số nhiễu là 12 , và tầng A2 có hệ số khuếch đại là 5 và hệ số nhiễu là 6 ( )
5 12 1 6
=
N
F
Trang 7100 Hz
ồ n tr ắ ng
ồn gốc nhiệt26
Ng ườ i ta bi ể u di ễ n ồ n trong khu ế ch đạ i
Ng ườ i ta bi ể u di ễ n ồ n trong khu ế ch đạ i thu ậ t toán :
V tot = n2+4 ext+ n2 ext2
ồ n nhi ệ t c ủ a ên tr ở ngoài
Ví dụ về một Photođiốt
28 Các ngu ồ n ồ n khác nhau là :
S đồ t ươ ng đươ ng đơ n gi ả n hoá c ủ a ồ
trong th ự c t ế ng ườ i ta bi ể u di ễ n dòng c ủ a ồ n Ibd theo kh ả phát hi ệ n D c ủ a đ i ố t
phát hi ệ n D c ủ a đ i ố t
2 2
I
i bd bd
A m ặ t ph ẳ ng nh ạ y c ả m
Trang 8M ắ c theo mach h ỗ ổ ng tr ở v ớ i s ự bi ế n đổ i dòng I ra áp Vo
Đ i ệ n dung Cf đả m b ả o tính ổ n nh c ủ a khu ế ch đạ i thu ậ t toán
Đ i ệ n dung Cf đả m b ả o tính ổ n nh c ủ a khu ế ch đạ i thu ậ t toán
4 Sử dụng nhiễu thấp ở đầu vào ( công thức Friis )
5 Một số mạch bán dẫn sử dụng nguồn cung cấp một chiều (DC)
Trang 9Dùng tín hiệu phản hội (đạo hàm)
1E G
V V
E
o in
o
o in
1
V G V G V
V G V G V
V V
G V
o in
o
o in
1 1
V
V G V G V
in o
in o
1
1
G
G V
V
V G G
V
o
in o
= 1 1 2
1
V G V V
V V V
n o
= +
=
2 1 2 2
1 2
1 1 2
G V G V V V G V V
V G V V V
V G V V
n o in o o
n o in n
=
+ +
=
2 2 1 2 1
2 2
1 2 1
2 1
1 G G G G V G V V
V G V G G V G G V
V G V G G V G G V
G V G V V V
n in o o
n o in
o
n o in o
β β
β β
2 2 1 2 1
1 1
V G G V G G
G G V G V G G V
V G V G G G G V
n in o
n in o
β β
−
= 2 1
2 1 2 1 2 1 2 1
1
1 1 1
G
V V G G G G V
G G V G G
G G G V G G V
n in o
n in
o
β
β β
Không có quá trình SNR Sn =20 log (Vin/Vn)
Không có quá trình SNR Sn =20 log (Vin/Vn)
Có quá trình SNR Ave Sn = 20 log (Vin/Vn/ N 1/2 )
Hệ số xử lý= Ave Sn – Sn tính bằng dB
Ví dụ: tín hiệu điện não EEG 5 uV với 100 uV tín hiệu
Ví dụ: tín hiệu điện não EEG 5 uV với 100 uV tín hiệu
nhiễu, quá trình không xử lý hệ số nhiễu SNR, quá trình
xử lý nhiễu SNR với 1000 quá trình lặp lại
3.3 Đường truyền – tích hợp tín hiệu
Truyền có dây có 3 loại chính
Truyền có dây có 3 loại chính
Truyền qua cáp xoắn
Trang 10Dây xoắn37
loại này phổ biến nhất vì lại loại xoắn giữa 2 cực tín
loại này phổ biến nhất vì lại loại xoắn giữa 2 cực tín
hiệu nên nó có khả năng chống được nhiễu điện từ
Cáp đồng trục
38
Kiểu chống nhiễu của nó dựa vào điện cảm
Kiểu chống nhiễu của nó dựa vào điện cảm
Chùm sáng trong dây dẫn quang
dây dẫn quan = lõi hình trụ bằng thuỷ tinh hay bằng chất dẻo
chùm sáng phản xạ phái trong dây dẫn
Suy gi ả m
Dây dẫn quang- 2
40Dây dẫn quang- 2
đến 1 GBits/s
đối với các hệ thống thương phẩm
từ một đến 50 Mbits/s với các đường truyền đến 10 km
không gây một nhiễu dạng xung
không phát ra tín hiệu nào
Trang 11Sử dụng dây dẫn quang để truyền các tín hiệu tương
Can nhiễu trong việc truyền tin
H ệ th ố ng hoá nh ữ ng can nhi ễ u làm ả nh h ưở ng đế n s ự truy ề
m ộ t tín hi ệ u Tín hi ệ u truy ề n đ i nh ờ m ộ t môi ch ấ t : đườ ng dây truy ề
m ộ t tín hi ệ u Tín hi ệ u truy ề n đ i nh ờ m ộ t môi ch ấ t : đườ ng dây truy ề
điện áp ở chế độ đất chung
Đường dây truyền
43Đường dây truyền
r h
0 log
R l L
R R
H l
L
25 , 1 1
8 log 2
0 π µ
C 2πε 0ε H
25 , 1 1 8 log
Trang 12Các điều cần phải chú ý
45Các điều cần phải chú ý
Chú ý đến các đặc trưng của đường dây truyền
đây là một môi chất kiểu lọc thông thấp
đây là một môi chất kiểu lọc thông thấp
Phải hoà hợp đường dây ở đầu vào và đầu ra
để tránh các phản xạ ký sinh
Bọc kim đường dây (hoặc dùng đường dây không bị can nhiễu) để tránh các can
Bọc kim đường dây (hoặc dùng đường dây không bị can nhiễu) để tránh các can
nhiễu ( cảm ứng điện cảm và điện dung)
sử dụng các mặt phẳng đất đối với mạch in
Sử dụng các khuếch đại đo lường đối với đầu vào vi sai
Sử dụng các khuếch đại đo lường đối với đầu vào vi sai
Truyền 2 dây
Thời gian trễ
Vận tốc truyền trong không khí
Vận tốc truyền
Đối với vật liệu Teflon εr =2,1 vận tốc truyền khi
đó =2,07 108 m/s
đó =2,07 108 m/s
Trang 13Dây dẫn trên mạch in
(a) dường dẫn trần ở giữa
(a) dường dẫn trần ở giữa
Nguồn từ sóng điện từ tần số cao
Lựa chọn đúng vật liệu
Lựa chọn đúng vật liệu
Lựa chọn đủ số lớp mạch inTách biệt đất mạch tương tự và mạch số
Tách biệt đất mạch tương tự và mạch số
Nguồn nhiễu
51
Conducted Emissions -nhiễu đó do các mạch tương tự tạo ra thông qua các
kết nối của mình cho các mạch khác Điều này thường không đáng kể trong
các mạch tương tự, trừ khi nó có điện áp ca0
Phát xạ - nhiễu đó các mạch tương tự tạo ra, hoặc truyền, qua không khí Điều
này cũng thường không đáng kể trong các mạch tương tự, trừ khi nó là cao
tần số như tín hiệu video.
Độ nhạy đường dẫn - nhiễu từ mạch điện ngoài được nối vào mạch tương tự
Độ nhạy đường dẫn - nhiễu từ mạch điện ngoài được nối vào mạch tương tự
Mạch tương tự phải được kết nối đất Tất cả đầu vào và đầu ra
Độ nhạy của nguồn phát xạ - nhiễu đó là nhận được thông qua không khí (hoặc truyền vào các mạch tương tự) từ các nguồn bên ngoài Mạch tương tự , trong nhiều trường hợp, dự lại trên một mạch in có thể có tốc
độ cao như kỹ thuật số bao gồm cả chip DSP
Xung nhịp tốc độ cao và các chuyển mạch số tạo ra nhiễu (RFI) đáng kể Các nguồn khác của nhiễu phát ra
là vô tận: nguồn cung cấp (xung) trong một hệ thống
kỹ thuật số, điện thoại di động, phát thanh và truyền hình, huỳnh quang chiếu sáng, gần máy tính, sét trong cơn dông, và như vậy Ngay cả khi các tín hiệu mạchtương tự là chủ yếu là âm thanh ở tần số, RFI có thể tạo
cơn dông, và như vậy Ngay cả khi các tín hiệu mạchtương tự là chủ yếu là âm thanh ở tần số, RFI có thể tạo
ra nhiễu đáng ở ầu ra
Trang 14Ví dụ C.A.O các mạch in
53
M ạ ch g ồ m có :
• m ộ t b ộ bi ế n đổ i t ươ ng t ự s ố
• hai m ạ ch trong ấ y có m ộ t m ạ ch chia
• hai m ạ ch trong ấ y có m ộ t m ạ ch chia
m ạ ch đượ c n ố i b ằ ng m ộ t l ớ p đồ ng
gi ả i pháp x ấ Gi ả i pháp t ố t h ơ n :
• đườ ng dây cung c ấ p r ộ ng h ơ n và ng ắ n h ơ n để gi ả m các thông s ố đặ c tr ư ng
• hai đấ t r ờ i nhau : t ươ ng t ự và s ố
• hai đấ t r ờ i nhau : t ươ ng t ự và s ố
Trang 15Ví dụ về một bố trí mạch in các mạch số Để các thiết bị có tần số cao càng xa các đầu nối các tốt
Ví dụ
Trang 16Vật liệu
62
Trang 17Điện trở của dây dẫn
Sự phụ thuộc điện trở của dây dẫn theo chiều dai theo tần số (skin effect).
m ặ t ph ẳ ng đấ t Alimentation
Trang 185.2 Giảm nhiễu cho hệ thống đo điện tử
69
Chống nhiễu điện dung
Chống nhiễu điện dung
dB
V V
2 1
bảo vệ chống cảm ứng điện dung
Truy ề n nhi ễ u qua
đ i ệ n dung ký sinh Diện dung ký sinh
Trang 19Cảm ứng ở thành của bọc kim
73Cảm ứng ở thành của bọc kim
Cảm ứng này thường xem không đáng kể
Cảm ứng này thường xem không đáng kể
Trang 20Sử dụng khuếch đại cách ly
77
Sử dụng khuếch đại cách ly
Màu xanh lá cây : 2 dây n ố i v ớ i đấ t vi sai
Màu đỏ: dây n ố i đấ t c ủ a c ầ u Wheatstone v ớ i khu ế ch đạ i đ o l ườ ng
Màu đỏ: dây n ố i đấ t c ủ a c ầ u Wheatstone v ớ i khu ế ch đạ i đ o l ườ ng
Chắn nhiễu
Các hiệu ứng chắn
Các hiệu ứng chắn
Hiệu ứng chắn nhiễu với nguồn ở xa
Hiệu ứng chắn nhiễu với nguồn ở gần
Hiệu ứng chắn nhiễu với nguồn ở gần
Hiệu ứng che chắn
Dựa trên kim loại
Dựa trên kim loại
R thể hiện năng lượng sóng mất do phản xạ, M- năng lượng sóng
bố sung khi truyền qua và phản xạ, A- năng lượng sóng bị hấp thụ
Năng lượng mất mát thường
Năng lượng mất mát thườngtheo hàm e mũ, thông qua hệchiều sauδcủa vật liệu (bướcsóngα=1/δ)
sóngα=1/δ)
Trang 21Hiệu ứng chắn với nguồn nhiễu ở xa
Các năng lượng
Các năng lượng
Hiệu ứng chắn với nguồn nhiễu ở xa (tiếp)
Trong đó hằng số góc và nội trở trong các vùng
Trong đó hằng số góc và nội trở trong các vùngkhông gian tự do
Hằng số tỉ lệ và nội tại của lá chắn này là
Các trường sinh ra bởi thực thi các các điều kiện biên
Các trường sinh ra bởi thực thi các các điều kiện biên
trên trường vectơ tại hai đường ranh giới, z ¼ và z ¼ t
Tính liên tục của các thành phần tiếp tuyến của điện
trường tại hai giao diện như sau
Tính liên tục của các thành phần tiếp tuyến của từ trường
Tính liên tục của các thành phần tiếp tuyến của từ trường
ở hai giao diện cho
Từ đó ta có
Từ đó ta có
Giải hệ phương trình ta có thể hệ số sự cố và sóng
Giải hệ phương trình ta có thể hệ số sự cố và sóng truyền như sau
Trang 22Độ sâu của sóng điện từ:
Độ sâu của sóng điện từ:
chiều dày t
Giải hệ phương trình ta được
Kết quả
Tính theo thang logarithm
Tính theo thang logarithm
Với
Với
Tấm chắn có độ dẫn điện tốt , độ dày của tấmchắn lớn hơn chiều sâu
Mất mát do phản xạ:
Hệ số truyền (a)
Hệ số truyền (a)
Trang 23Tính toán mất mát do phản xạ (tiếp)
Hệ số truyền ở hình (b)
Hệ số truyền ở hình (b)
hệ số truyền là rất nhỏ ở biên giới đầu tiên, và xấp xỉ hai
tại ranh giới thứ hai Vì vậy, rất ít trường điện được truyền
qua biên giới (trái) đầu tiên
Tỉ số truyền lúc này
Tỉ số truyền lúc này
Mất mát do hấp thụ
Năng lượng E1 suy giảm theo hàm số Thông số
Năng lượng E1 suy giảm theo hàm số Thông số
đặc trưng cho sự hấp thu được tính cho sự yếu đi
Tính theo dB
Phản xạ đa chiều
Tổng số điện trường truyền qua là tổng của các sơ cấp và
Tổng số điện trường truyền qua là tổng của các sơ cấp và thứ cấp sóng truyền qua tại giao diện bên phải là
Năng lượng theo mặt phải năng lượng phản xạ lại
Trang 24Hệ số phản xạ lại
Hệ số phản xạ Ở mặt thứ 2
Phần truyền qua lớp bên
Phần truyền qua lớp bênphải
Trang 25Chiều sâu của lớp vỏ bảo vệ
Mất mát do hấp thụ năng lượng
Mất mát do hấp thụ năng lượng
Thay vào công thức trên ta được
Thay vào công thức trên ta được
Độ chắn với nguồn tác dụng ở gần
Phụ thuộc vào nguồn nhiễu:
Phụ thuộc vào nguồn nhiễu:
Trang 26Biên độ
Biên độ
Các bộ lọc nói chung có dạng thông thấp, dải thông được hạn chế ở giới hạn nhỏ nhất bởi phổ có ích của
tín hiệu đo.