1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI GIẢNG RỦI RO KIỂM TOÁN

24 177 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 722,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mô hình Rủi ro kinh doanh Nhận dạng các nhân tố và các biểu hiện rủi ro Hệ thống hóa các nhân tố và mối quan hệ giữa chúng Nhấn mạnh ảnh hưởng của môi trừơng kinh doanh KSNB Trọng

Trang 1

T RÌ NH B À Y : V Ũ HỮ U ĐỨ C

2 0 1 2

RỦI RO KIỂM TOÁN

Đánh giá và đối phó

2

NỘI DUNG

•Khái niệm

•Mô hình rủi ro tài chính

•Mô hình rủi ro kinh doanh

•Giới thiệu ISA 315 và ISA 330

KHÁI NIỆM RRKT

Theo VSA 400/ ISA 400:

“… rủi ro do kiểm toán viên và

công ty kiểm toán đưa ra ý kiến

Trang 2

Mô hình Rủi ro kinh doanh

Nhận dạng

các nhân tố

và các biểu

hiện rủi ro

Hệ thống hóa các nhân tố và mối quan hệ giữa chúng

Nhấn mạnh ảnh hưởng của môi trừơng kinh doanh

KSNB Trọng yếu

5

TẠI SAO LẠI KIỂM TOÁN DỰA TRÊN

RỦI RO?

Tiếp cận kiểm toán dựa trên rủi ro cho phép KTV

đảm bảo được tính hữu hiệu và hiệu quả của

cuộc kiểm toán

Khối lượng và quy mô của các giao dịch ngày

càng lớn

Sự tiến bộ của khoa học và công nghệ tác động

đến môi trường kinh doanh của cả công ty kiểm

toán và khách hàng

Sự cạnh tranh giữa các công ty kiểm toán dẫn

đến yêu cầu phải giảm phí kiểm toán

RRKT

Khả năng GL,

SS tồn tại trong BCTC đã kiểm toán xác định là trung thực

RRPH

Khả năng GL,

SS không được KTV phát hiện kịp thời thông qua các TNCB

thâm nhập vào hệ

thống kế toán, giả

Trang 3

 Khối lượng nghiệp vụ phát sinh

 Tính phức tạp của nghiệp vụ

 Các hướng dẫn mới về xử lý nghiệp vụ

 Sự phụ thuộc vào các xét đóan

 Nghiệp vụ không thường xuyên

8

CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG RRKS

 Môi trường kiểm soát của đơn vị

 Sự hiện diện của các thủ tục kiểm soát

hữu hiệu

 Các hoạt động giám sát

CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG RRPH

 Nội dung, phạm vi và thời gian của các

TNCB

 Rủi ro chọn mẫu: rủi ro mẫu

Trang 4

10

MỐI QUAN HỆ GIỮA RRPH VÀ TNCB

Nội dung Tăng TN chi tiết Giảm TN chi tiết

Thời gian Thực hiện tại thời

điểm kết thúc

niên độ

Có thể thực hiện trước ngày kết thúc niên độ

TB THẤP TRUNG BÌNH CAO

THẤP

TRUNG BÌNH CAO TỐI ĐA

12

CÔNG THỨC RỦI RO

•RRKT = RRTT x RRKS x RRPH

•RRPH = RRKT / (RRTT x RRKS)

Trang 5

13

MỘT SỐ LƯU Ý

 KTV chỉ có thể ĐÁNH GIÁ chứ không thể tác động

đến RRTT và RRKS Trong trường hợp không đánh

giá được thì chấp nhận ở mức tối đa

 KTV chủ động RRPH bằng cách điều chỉnh nội

dung, phạm vi và thời gian của các TNCB

 RRPH tỷ lệ nghịch với RRTT và RRKS

 RRPH tỷ lệ nghịch với số lượng và chất lượng của

bằng chứng kiểm toán

 Rủi ro không bao giờ bằng không

14

HẠN CHẾ CỦA MÔ HÌNH TRUYỀN

THỐNG

•Tiếp cận mối quan hệ ở trạng thái tĩnh, trong khi các

rủi ro thay đổi chủ yếu theo môi trường

•Rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát khó tách biệt rõ

ràng (Thí dụ: Nhiều khoản doanh thu của đơn vị được

tính toán trên cơ sở hợp đồng kinh tế phức tạp nên

dễ bị nhầm lẫn khi tính toán)

•Nhấn mạnh đến rủi ro về mặt tài chính nên tư vấn

kém hiệu quả

YÊU CẦU TÌM MỘT CÁCH TIẾP CẬN MỚI

oÁp lực cạnh tranh / thị trường bão hòa

oYêu cầu gia tăng giá trị của kiểm toán

oÁp lực cắt giảm thử nghiệm cơ bản

oChi phí ngày càng tăng của việc huấn luyện, kiện

tụng …

Trang 6

16

MÔ HÌNH RỦI RO KINH DOANH

Rủi ro kinh doanh là rủi ro đơn vị không

đạt được các mục tiêu kinh doanh do ảnh

hưởng của các nhân tố và áp lực từ bên

trong hay bên ngoài

17

QUY TRÌNH VẬN DỤNG MÔ HÌNH

RRKD

Tìm hiểu chiến lược kinh doanh của khách hàng

Tìm hiểu kế hoạch phản ứng hoặc kiểm soát nhữngthay đổi trong môi trơờng kinh doanh của khách hàng Đánh giá những rủi

ro kinh doanh mà khách hàng đang phải đối mặt Xem xét khả năng

có GL,SS do rủi ro

kinh doanh mang lại

Xem xét ảnh

hưởng của rủi ro

kinh doanh đến

RRKT

Định hướng các

thủ tục kiểm toán

theo hướng nỗ lực

nhiều hơn ở những

khu vực có rủi ro

cao

18

QUY TRÌNH VẬN DỤNG MÔ HÌNH

RRKD

Đánh giá rủi ro kinh doanh của khách hàng

Đánh giá rủi ro có sai lệch trọng yếu do

sai sót, gian lận hoặc hành vi không tuân thủ

Các nhân tố ảnh hưởng

Rủi ro tiềm tàng Các nhân tố ảnh hưởng Rủi ro kiểm soát

Rủi ro

Tiềm tàng Kiểm soát Rủi ro

Rủi ro Phát hiện

Trang 7

YẾU TỐ CHÍNH TRỊ

•Tình trạng ổn định chính trị

•Luật pháp và các chính sách

•Vai trò chính phủ

•Các xu hướng chính trị…

Trang 8

22

YẾU TỐ KINH TẾ

•Về mặt vĩ mô

•Tình trạng phát triển của nền kinh tế

•Các chính sách về lãi suất, tỷ giá, lạm phát…

•Về mặt vi mô

•Môi trường cạnh tranh

23

YẾU TỐ VĂN HÓA-XÃ HỘI

•Quan điểm về đạo đức, thẩm mỹ

•Phong tục, tập quán

•Sự quan tâm của xã hội

•Trình độ học vấn chung

24

YẾU TỐ KỸ THUẬT

•Công nghệ mới

•Ảnh hưởng của công nghệ thông tin

Trang 9

25

BÀI TẬP TÌNH HUỐNG

•Ngành chế biến xuất

khẩu tôm Việt Nam –

PEST

26 MÔ HÌNH 5 F: MÔI TRƯỜNG KD

NHÀ CUNG CẤP

•Các nhân tố

•Số lượng và quy mô của nhà cung cấp

•Khả năng thay thế sản phẩm của nhà cung cấp

•Thông tiin về nhà cung cấp

•…

Trang 10

28

NHÀ CUNG CẤP

Tất cả các hãng máy trên thế giới đều sử dụng sản phẩm

của 2 công ty này

29

KHÁCH HÀNG

• Khách hàng được chia làm 2 nhóm:

+ Khách hàng lẻ

+ Nhà phân phối

•Các nhân tố

•Số lượng khách hàng

•Tầm quan trọng của khách hàng (chiếm tỷ trọng quan trọng

trong doanh thu)

•Chi phí chuyển đổi khách hàng

•Thông tin khách hàng

•…

30

KHÁCH HÀNG

• Nhà phân phối lớn cĩ tầm ảnh hưởng tồn thế giới

• Hệ thống phân phối cĩ thể ảnh hưởng tới nhiều ngành

hàng

• Cĩ đủ quy ển lực để đàm phán v ới các doanh nghiệp khác

v ề giá cả, chất lượng sản phẩm cũng như các chính sách

marketing khi đưa hàng v ào trong hệ thống của mình

Trang 11

31

ĐỐI THỦ TIỀM NĂNG

Đối thủ tiềm ẩn nhiều hay ít, áp lực của họ tới ngành mạnh

hay y ếu sẽ phụ thuộc v ào các y ếu tố sau:

 Sức hấp dẫn của ngành: Tỷ suất sinh lợi, số lượng khách hàng,

số lượng doanh nghiệp trong ngành…

 Những rào cản gia nhập ngành:

- Kỹ thuật

- Vốn

- Các y ếu tố thương mại: Hệ thống phân phối, thương hiệu

- Các nguồn lực đặc thù: nguyên liệu cĩ bị kiểm sốt khơng,

bằng cấp, phát minh sáng chế…

32

ĐỐI THỦ TIỀM NĂNG

Ipod

SẢN PHẨM THAY THẾ

•Các nhân tố

•Các sản phẩm giá rẻ

•Sản phẩm đang có tỷ suất sinh lợi cao

•Nhu cầu xã hội thay đổi

•Tiến bộ kỹ thuật…

Trang 12

34

CẠNH TRANH TRONG NGÀNH

•Các nhân tố

•Tình trạng trong ngành: Nhu cầu, tốc độ tăng trưởng, số

lượng đối thủ…

•Cấu trúc của ngành: Tập trung hay phân tán

- Phân tán: Là ngành có nhiều doanh nghiệp cạnh tranh nhau

nhưng không có đơn vị nào chi phối đơn vị nào

- Tập trung: Chỉ có một hoặc một vài doanh nghiệp nắm giữ

vai trò chi phối

•Các rào cản rút lui: Những quy định đặt ra cho việc rút lui

khỏi ngành là rất khó;

- Rào cản về công nghệ, vốn đầu tư

- Ràng buộc về lao động

- Ràng buộc với chính phủ hay các tổ chức liên quan

- …

35

BÀI TẬP TÌNH HUỐNG

•Ngành chế biến xuất khẩu

tôm Việt Nam – 5F

•Nhà cung cấp

•Đối thủ tiềm năng

•Sản phẩm thay thế

•Khách hàng

•Cạnh tranh trong ngành

36

MÔ HÌNH 7 S

•Mơ hình 7S của tổ chức tư v ấn McKinsey (do 2 nhân v iên

là Tom Peters và Robert Waterman) phát triển vào

những năm đầu của thập niên 80 Mô hình này nhằm

đánh giá các y ếu tố bên trong:

•Chiến lược kinh doanh – Strategy

•Hệ thống – Sy stem

•Cơ cấu – Structure

•Nhân v iên – Staf f

•Các giá trị chia sẻ – Shared v alues

•Các kỹ năng – Skills

•Cung cách kinh doanh - Sty les

Trang 13

37 MÔ HÌNH 7 S

gây ảnh hưởng trực tiếp

Thường khơng dễ mơ tả, vơ hình v à thường bị ảnh hưởng bởi v ăn hĩa

MÔ HÌNH 7 S

Cách áp dụng mô hình 7 S:

Môi nhân tố trên được lập thành bảng câu hỏi (checklist ), sau

đó sử dụng những thông tin thu thập được và tìm ra đâu là sự

lệch pha và không đồng nhất giữa các yếu tố

Trang 14

- Làm sao để từng thành viên trong nhĩm tổ chức và điều chỉnh bản thân?

- …

41 PHÂN TÍCH CHUỖI GIÁ TRỊ

42

PHÂN TÍCH CHUỖI GIÁ TRỊ

Chuỗi giá trị (Value chain) của Micheal proter:

Các hoạt động chính

•Đầu vào

•Sản xuất, chế biến

•Bán hàng

•Dịch vụ hỗ trợ và hậu mãi

Các hoạt động hỗ trợ

•Hành chính

•Nhân sự

•Công nghệ thông tin

Kế toán, tài chính

Lợi nhuận

Trang 15

43

BÀI TẬP TÌNH HUỐNG (TT)

•Công ty chế biến xuất

khẩu thủy sản TOMex –

Phân tích rủi ro kinh

doanh qua mô hình 7S

và chuỗi giá trị

44

PHÂN TÍCH RỦI RO KINH DOANH

•Bao gồm:

•Đánh giá tình trạng cạnh tranh của đơn vị, nhằm xem xét sức

ép với kết quả tài chính và giả định hoạt động liên tục

•Đánh giá khả năng sai lệch trên BCTC do thiếu phản ứng cần

thiết đối với các ảnh hưởng từ bên ngoài/bên trong

•Ảnh hưởng của các thất bại từ các giải pháp cục bộ của đơn

vị

PHÂN TÍCH RỦI RO KINH DOANH

Rủi ro kinh doanh

Cách thức và khả năng ứng phó rủi ro

Trang 16

46

BÀI TẬP TÌNH HUỐNG (TT)

•Đánh giá những ảnh

hưởng đến khả năng sai

lệch của BCTC

47

MÔ HÌNH RỦI RO KINH DOANH – SỰ MỞ

RỘNG CỦA MÔ HÌNH RỦI RO TÀI CHÍNH

Mô hình rủi ro kinh doanh giúp việc kiểm toán đạt hiệu

quả cao hơn

Tuy nhiên đây không phải là một mô hình mới mà chỉ

là phần mở rộng hơn của mô hình rủi ro tài chính

48

Mối quan hệ giữa RRKD với mô hình RRKT

Đánh giá RRKD của đơn vị

Mối quan hệ giữa những RR này dẫn

đến sai lầm ở loại nghiệp vụ, SD TK,

hoặc công bố Đánh giá RR có sai lệch trọng yếu

RRKT = RR có sai lệch trọng yếu (RRTT và RRKS) X RRPH

Trang 17

•Phương pháp tiếp cận dựa trên rủi ro kinh doanh (BAR –

Business Audit Risk) được phát triển từ KPMG từ thập niên

1990 lan rộng sang Big4

•Dự án chuẩn mực v ề rủi ro kiểm toán do IAASB v à ASB

(AICPA) tiến hành từ năm 2002 v à hoàn thành năm 2003

LƯỢC SỬ (TIẾP THEO)

•ISA 315 v à các chuẩn mực liên quan ra đời năm 2004

chính thức tích hợp BAR mặc dù còn nhiều tranh luận v ề

mô hình này Chuẩn mực tương ứng của ASB là SAS 109

(2006)

•Năm 2009, ISA 315 v à ISA 330 được biên tập lại trong dự

Trang 18

ISA 330

53

ISA 315 (2003)

•Tích hợp ISA 310, ISA 400 v à ISA 401

•KTV phải đạt được sự hiểu biết v ề đơn v ị v à mơi trường

hoạt động của nĩ (bao gồm cả KSNB) đủ để nhận dạng

v à đánh giá rủi ro cĩ sai lệch trọng y ếu do sai sĩt/gian

lận, đủ để thiết kế v à thực hiện các thủ tục kiểm tốn bổ

sung

•Các quy định v ề:

•Các thủ tục kiểm tốn để hiểu biết về đơn vị và mơi trường

•Các hiểu biết về đơn vị và mơi trường

•Đánh giá rủi ro cĩ sai lệch trọng yếu

•Thơng tin với cấp quản trị đơn vị

•Ghi chép trong hồ sơ kiểm tốn

54

Rủi ro tiềm tàng Rủi ro kiểm soát Rủi ro phát hiện

MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI RỦI RO KIỂM TOÁN

Trang 19

•Quan sát và điều tra

Trao đổi trong nhĩm kiểm tốn

•Nhĩm kiểm tốn phải thảo luận

về khả năng cĩ sai lệch trọng yếu trong báo cáo tài chính của đơn vị

56

BÀI TẬP TÌNH HUỐNG

•Phân tích báo cáo tài chính

công ty TOMex, đánh giá

cụ thể các khoản mục có

rủi ro cao

HIỂU BIẾT VỀ ĐƠN VỊ ĐƯỢC KIỂM TỐN

•Các nhân tố bên ngồi: ngành nghề, quy định pháp lý,

hệ thống kế tốn…

•Tính chất v à đặc điểm đơn v ị

•Mục tiêu, chiến lược v à các rủi ro kinh doanh liên

quan

Trang 20

Rủi ro Sai lệch BCTC

So sánh tiêu thức đo lường

kết quả nội bộ với thực tế

KTV đánh giá khả năng gian lận trên BCTC

KTV đánh giá khả năng gian lận/sai sĩt trên BCTC

 KPI bán hàng

 KPI về tài chính

 KPI về cung ứng

 KPI sản xuất

Trang 21

KSNB trong mơi trường IT

ĐÁNH GIÁ RỦI RO

Trang 22

64

ĐÁNH GIÁ RỦI RO

C kiểm soát của đơn vị Xem xét các thủ tục

Xem xét khả năng thực hiện thử nghiệm kiểm soát Duyệt lại mức RR

65

BÀI TẬP TÌNH HUỐNG

•Đánh giá rủi ro có sai

lệch trọng yếu trên

BCTC của công ty

TOMex

66

THÔNG BÁO CHO NGƯỜI QUẢN LÝ

•Hai cấp quản lý doanh nghiệp

•Governance (HĐQT, UBKT…)

•Management (CEO, CFO …)

•Thông báo cho cấp quản lý thích hợp ngay khi có thể

các yếu kém trọng yếu trong KSNB đã biết

Trang 23

67

ISA 315 (REDRAFTED 2009)

•Khơng cĩ khác biệt lớn, ngoại trừ bổ sung một số y êu

cầu v à giải thích:

•Lưu ý việc hiểu biết về quy trình đánh giá rủi ro của doanh nghiệp

(một phần của KSNB nhưng liên quan đến đánh giá rủi ro của

KTV)

•KTV viên phải đánh giá rủi ro ở mức độ BCTC và ở mức độ

CSDL

•Lưu ý về những rủi ro phải xem xét đặc biệt

•Lưu ý những trường hợp một mình thử nghiệm cơ bản khơng đủ

để thu thập bằng chứng kiểm tốn đầy đủ và thích hợp

68

ISA 330

•Là một phần của ISA 400 được tách ra v à bổ sung các

y êu cầu v à hướng dẫn của thử nghiệm kiểm tốn

•Các thủ tục ứng phĩ v ới rủi ro bao gồm:

•Xem xét thời gian, nội dung và phạm vi của thử nghiệm bổ sung

•Thử nghiệm kiểm sốt

•Thử nghiệm cơ bản

•Xem xét sự đầy đủ của việc trình bày và cơng bố

•Một v ài điểm cần lưu ý như sử dụng kết quả thử nghiệm

năm trước hoặc trường hợp một mình thử nghiệm cơ

bản khơng đủ để cung cấp bằng chứng

•ISA 330 (redraf ted 2009) khơng cĩ khác biệt đáng kể

ĐỐI PHÓ RỦI RO

Đối phó rủi

ro tổng thể

Thử nghiệm

Trang 24

70

NHẬN XÉT

•Sự phát triển của mô hình rủi ro:

•Quá trình phát triển về nhận thức

•Quá trình nâng cao tính cạnh tranh trong nghề nghiệp

•Quá trình chuyển từ kiểm toán đơn thuần về tài chính sang

hoạt động

•Những đòi hỏi mới ở người kế toán chuyên nghiệp

71

CÁC PHÊ PHÁN MÔ HÌNH RRKD

•Mô hình sử dụng rủi ro kinh doanh bị phê phán vì:

•Không rõ ràng về quy trình và bằng chứng thu thập,

•Khó khăn về nhân sự và huấn luyện

•Các vấn đề về tương tác giữa KTV với nhau và với doanh

nghiệp…

•Dễ ngả sang tư vấn (nhất là sau sự kiện Enron)

72

MỘT VÀI NGHIÊN CỨU

•Richard W Houston, Michael F Peters and Jamie H

Pratt (1999) The Audit Risk Model, Business Risk

and Audit-Planning Decisions The Accounting

Review, Vol 74, No 3

•Natalia Kochetova-Kozloski and William F Messier,

Jr (2011) Strategic Analysis and Auditor Risk

Judgments Auditing: A Journal of Practice & Theory:

November 2011, Vol 30, No 4

Ngày đăng: 10/01/2019, 16:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w