1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI GIẢNG CHỨC NĂNG HOẠCH ĐỊNH

26 184 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 254,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặc điểm của một mục tiêu được thiết lập tốt SMART 5.. Hoạch định là việc thiết lập mục tiêu và những phương thức tốt nhất để đạt được mục tiêu...  Hoạch định chu đáo sẽ đem lại: - Lợi

Trang 1

CHƯƠNG 4 CHỨC NĂNG HOẠCH ĐỊNH

Giảng viên: ThS Trần Minh Thu

Tel: 0913583386

Email: thutm@ftu.edu.vn

Trang 2

I Các vấn đề chính của hoạch định

1 Khái niệm

2 Tầm quan trọng (mục đích của hoạch định)

3 Hoạch định và hiệu quả hoạt động

4 Phân loại kế hoạch:

5 Vai trò hoạch định trong các cấp quản trị

6 Quy trình lập kế hoạch

II Mục tiêu- Nền tảng của việc lập kế hoạch

1 Khái niệm mục tiêu

2 Sự đa dạng của mục tiêu

3 Các loại mục tiêu

4 Đặc điểm của một mục tiêu được thiết lập tốt (SMART)

5 Thiết lập mục tiêu theo quan điểm truyền thống

6 Thiết lập mục tiêu bằng phương pháp MBO

Nội dung

Trang 3

Hoạch định là việc thiết lập mục tiêu và những phương thức tốt nhất để đạt được mục tiêu

Trang 4

Mục đích của hoạch định:

Hoạch định giúp cho doanh nghiệp:

-Đối phó với môi trường bất ổn định, nắm bắt cơ hội và hạn chế rủi ro

- Phối hợp nỗ lực hoạt động

- Giảm bớt các hoạt động trùng lắp và lãng phí

- Xác định các tiêu chuẩn làm cơ sở cho hoạt động kiểm soát

Các vấn đề chính của hoạch định

Trang 5

Hoạch định chu đáo sẽ đem lại:

- Lợi nhuận cao

- Tỷ suất hoàn vốn trên tài sản cao hơn

- Kết quả tài chính khả quan

Quan hệ giữa hoạch định và hiệu quả hoạt động phụ thuộc vào :

Trang 6

Phân loại kế hoạch

b Theo thời gian:

Kế hoạch dài hạn: > 3 năm

Kế hoạch trung hạn: từ 1- 3 năm

Kế hoạch ngắn hạn: < 1 năm

Trang 7

Phân loại kế hoạch

c Theo mức độ áp dụng:

Kế hoạch đơn dụng: là những kế hoạch được áp dụng một lần để giải quyết một vấn đề

nào đó trong một bối cảnh cụ thể.

Ví dụ: chương trình, dự án, ngân quỹ,…

Kế hoạch thường trực: là những kế hoạch được dùng nhiều lần, để hướng dẫn các công

việc lặp đi lặp lại.

Ví dụ: các chính sách, quy tắc, thủ tục điều hành…

Trang 8

Phân loại kế hoạch

d Theo phạm vi ảnh hưởng:

Kế hoạch chiến lược(Strategic plan): là KH ở cấp độ toàn bộ DN, thiết lập những mục

tiêu chung của DN và vị trí của DN với môi trường.

Kế hoạch tác nghiệp(operational plan): là KH được trình bày rõ, chi tiết phải làm thế

nào để đạt được mục tiêu được đặt ra trong KH chiến lược

KH tác nghiệp đưa ra những bước cụ thể mà DN sẽ tiến hành để thực hiện KH chiến

lược

Trang 9

So sánh KH chiến lược và KH tác nghiệp:

Kế hoạch chiến lược

Thời gian

Mức độ áp dụng Áp dụng một lần Áp dụng nhiều lần

Trang 10

Vai trò hoạch định trong các cấp quản trị :

Kế hoạch tác nghiệp

QTV cấp cao

QTV cấp trung

QTV cơ sở QTV cơ sở

Kế hoạch chiến lược

Trang 11

Xác định

mục tiêu

Xác định tình thế hiện tại

Xác định thuận lợi, khó khăn

Trang 12

Mục tiêu- nền tảng của hoạch định

Trang 13

Khái niệm mục tiêu:

Mục tiêu (Goal, aim, target, objective) là những kết quả mong muốn cuối cùng đối với các cá nhân, nhóm và toàn bộ tổ chức

 Mục tiêu giúp:

+ đưa ra định hướng cho các quyết định quản trị

+ hình thành chuẩn mực để đánh giá so sánh thành quả công việc

Trang 14

Sự đa dạng của mục tiêu

Lợi nhuận tuyệt đối hoặc tỷ suất lợi nhuận

Doanh thu, số lượng khách hàng

Doanh thu và tỷ trọng doanh thu trên toàn ngành

Xử lý ô nhiễm môi trường, hoạt động nhân đạo, tài trợ cho các hoạt động XH

Trang 15

Sự đa dạng của mục tiêu:

Sự thoả mãn và chất lượng cuộc sống của họ

Sản xuất sp/dv chất lượng cao

Sáng tạo sp mới và các quá trình mới

Năng lực nhận biết và thâm nhập thị trường mới

Năng lực biến đổi đầu vào có giá thành thấp nhất

Trang 16

Mục tiêu thực và Mục tiêu công bố

Mục tiêu công bố (Stated goals):

- Nhằm giải thích, thuyết minh và tuyên truyền cho tổ chức, các đối tượng liên quan

- Không phải là mục tiêu đích thực, có hiệu lực và đáng tin cậy của tổ chức

Mục tiêu thực (Real goals):

- La mục tiêu mà doanh nghiệp hay tổ chức thực sự mong muốn đạt được

- Là lợi nhuận dài hạn, vượt trội

- Cơ sở quan trọng của chiến lược cạnh tranh

Trang 17

Hệ thống thứ bậc các mục tiêu của DN

Mục tiêu thuộc cấp cao hơn là mục đích và định hướng cho các mục tiêu cấp dưới.

Mục tiêu của cấp thấp hơn là phương tiện để hoàn thành các mục tiêu cao hơn.

Các mục tiêu chiến lược

Các mục tiêu phòng ban

Các mục tiêu nhóm/ cá nhân

Trang 18

Nguyên tắc thiết lập mục tiêu

Trang 19

Thiết lập mục tiêu

Quan điểm truyền thống

Tôi muốn thấy lợi nhuận của đơn vị

Trang 20

Thiết lập mục tiêu

Quan điểm truyền thống

các mục tiêu nhỏ hơn, phân bổ cấp dưới trong tổ chức

Ưu điểm:

+ Các nhà quản trị biết được điều gì là tốt nhất cho tổ chức.

+ Mỗi nhân viên sẽ nỗ lực làm việc để đạt được mục tiêu đã đề ra trong phần trách nhiệm của họ.

+ Mục tiêu chung chung, thiếu cụ thể.

+ Mục tiêu bị mất đi tính khách quan và tính đồng nhất xuyên suốt tổ chức.

Trang 21

Thiết lập mục tiêu: Phương pháp MBO

MBO: Management by Objectives

4 yếu tố của MBO:

Trang 22

* Quy trình MBO:

1 Xác định mục tiêu tổng thể và chiến lược.

2 Các mục tiêu chính được phân bố cho các đơn vị và phòng ban.

3 Cán bộ quản lý các đơn vị phối hợp với cấp trên để xác định các mục tiêu cụ thể của đơn

Trang 23

5 Các kế hoạch hành động được cụ thể hoá và được các nhà quản trị và cấp dưới thông qua.

6 Các kế hoạch hành động được triển khai

7 Tiến trình thực hiện các mục tiêu được kiểm tra thường xuyên, thông tin phản hồi được cung cấp

8 Việc hoàn thành các mục tiêu được thúc đẩy bởi hệ thống thường trên kết quả công việc

Thiết lập mục tiêu Phương pháp MBO

Trang 24

Management by objectives

Ưu điểm của MBO

 Thiết lập được những mục tiêu cụ thể rõ ràng, có tính thách thức cao từ

đó dẫn đến kết quả cao.

 Đánh giá hiệu quả hoạt động tốt hơn.

 Cho phép nhân viên tham gia và tạo động lực

cho nhân viên.

 Giúp cho sự kiểm tra đạt được hiệu quả

Trang 26

Thank you !!!

Ngày đăng: 05/01/2019, 15:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w