Phân tích giá tiền khả thi dự án năng lượng Nhà máy điện gió với công suất 40.000 kW ( 20 tuabin x 2000 kW) tại Play Cu, Việt Nam Dự án không được hỗ trợ và ưu đãi, không được trợ giá. Tỷ giá xuất khẩu điện là 70 MWh. 1.Thông tin dự án 1.1.Thông tin ban đầu Dự án được phân tích theo giá trị ngoại tệ dollar, các kích thước được đo theo hệ mét.
Trang 1Phân tích giá tiền khả thi dự án năng lượng Nhà máy điện gió với công suất
40.000 kW ( 20 tuabin x 2000 kW) tại Play Cu, Việt Nam
I.Trường hợp 1
Dự án không được hỗ trợ và ưu đãi, không được trợ giá Tỷ giá xuất khẩu điện
là 70 /$MWh
1.Thông tin dự án
1.1.Thông tin ban đầu
Dự án được phân tích theo giá trị ngoại tệ dollar, các kích thước được đo theo
hệ mét
Hình 1.1 Thông tin dự án1.2 Các cơ sở dữ liệu
Trang 22 Mô hình năng lượng
Thực hiện phân tích dự án theo phương pháp 2 Dự án được khảo sát xây dựng
ở khu có tốc độ gió 5,2 m/s Nhiệt độ trung bình năm 25,2 áp suất khí quyển là 98,0kPa Dự án sử dụng 20 tuabin , mỗi tuabin nhãn hiệu VESTAS V90-2.0 MW-80mcông suất 2000 kW, đường kính rotor là 90m Phần mềm cho ta dữ liệu đường congnăng lượng của tuabin, đường cong năng lượng cho phép tính sơ bộ công suất và sảnlượng cho phép tính sơ bộ công suất và sản lượng điện có thể sản xuất từ dự án nhưsau
Trang 3Hình 2.1 Thông tin về hệ thống điện đề xuất
Hình 2.2 Đường cong năng lượng và công suất
Trang 4Hình 2.3 Đánh giá sơ bộ về công suất và sản lượng của mô hình
3 Phân tích chi phí
Thực hiện phân tích chi phí theo phương pháp 2
3.1 Chi phí đầu tư cho dự án
Trang 5Hình 3.1 Chi phí đầu tư cho dự án
Trang 6Hình 3.2 Chi phí hàng năm và định kỳ cho dự án
5.2 Thu thập hàng năm của dự án bao gồm:
Xuất khẩu điện hàng năm của dự án đem lại lợi nhuận: 4,078,564 $ với mức giáđiện xuất khẩu leo thang là 9,5%
Thu nhập cho giảm khí nhà kính: 0 $
Thu nhập cho sản xuất năng lượng sạch(NLS): 0 $
Trang 7Hình 5.2 Thu nhập cho dự án5.3 Tóm tắt chi phí dự án
Hình 5.3 Tóm tắt chi phí và tiết kiệm/thu nhập của dự án
Trang 8Hình 5.4 Đánh giá khả năng tài chính của dự án
Từ bảng đánh giá khả năng tài chính của dự án nhận thấy NPV là -1,224,998$.Chi phí để sản xuất 1 MWh điện là 70,88$
Hình 5.5 Dòng tiền hàng năm của dự án
Trang 9Hình 5.6 Biểu đồ dòng tiền lũy tíchDựa vào biểu đồ dòng tiền lũy tích nhận thấy điểm hòa vốn nằm ở năm thứ 18của dự án Thời gian hòa vốn dài rất cần sự quan tầm đầu tư của nhà nước dưới cácchính sách hỗ trợ và ưu đãi.
II Trường hợp 2:
Trang 10Dự án hỗ trợ theo chính sách CDM Nhà đầu tư dự án sẽ thu lại được mộtkhoản tín dụng theo số lượng giảm CO2 giảm phát thải so với các dự án năng lượnghóa thạch khác với:
+ Hệ số phát thải: 0,406 (kg-CO2/kWh)
+ Phí giao dịch tín dụng nhà kính: 5%
+ Giá mua khí thải theo cơ chế CDM CERs: 13$/tấn CO2
1 Thông tin dự án
Thực hiện như trường hợp 1
2 Mô hình năng lượng
Thực hiện như trường hợp 1
+ Giá thu mua khí thải theo cơ chế CDM CERs: 13$/tấn CO2
Phân tích theo phương pháp 1
Trang 11Qua phân tích bảng dữ liệu nhận thấy: lượng phát thải khí nhà kính từ dự ánnăng lượng gió được đề xuất so với dự án điện sử dụng nhiên liệu khác cùng côngsuất là 2294,9 tấn CO2 tương đương 4765 thùng dầu thô không tiêu thụ.
5.2 Thu thập hàng năm của dự án bao gồm:
Xuất khẩu điện hàng năm của dự án đem lại lợi nhuận: 3,361,856 $ với mức giáđiện xuất khẩu leo thang là 9,5%
Thu nhập cho giảm khí nhà kính: 253,484 $
Thu nhập cho sản xuất năng lượng sạch(NLS): 0 $
Trang 125.3 Tóm tắt chi phí của dự án
Hình 5.3 Tóm tắt chi phí và tiết kiệm/ thu nhập dự án
Hình 5.4 Đánh giá khả năng tài chính dự án
Từ bảng đánh giá khả năng tài chính của dự án nhận thấy NPV là -866,616$.Chí phí để sản xuất 1 MWh điện là 70,64$
Trang 135.5 Dòng tiền hàng năm của dự án
Hình 5.6 Biểu đồ dòng tiền lũy tíchDựa vào biểu đồ dòng tiền lũy tích nhận thấy điểm hòa vốn nằm ở năm thứ 17của dự án giảm được 1 năm do chính sách hỗ trợ tín dụng theo số lượng CO2 phát thảicủa nhà nước Tuy thời hòa vốn dài cầm thêm sự quan tâm đầu tư của nhà nước
Trang 14III Trường hợp 3:
- Dự án được hỗ trợ theo chính sách CDM Nhà đầu tư dự án sẽ thi lại được một khoảntín dụng theo số lựng CO2 giảm phát thải so với các dự án năng lượng hóa thạch khácvới:
+ Hệ số phát thải: 0,406 (kg-CO2/kWh)
+ Phí giao dịch tín dụng nhà kính: 5%
+ Giá mua khí thải theo cơ chế CDM CERs: 13$/tấn CO2
- Điện năng được suất lên lưới được trợ giá, mức giá điện là 100$/MWh
1 Thông tin dự án
Thực hiện như trường hợp 2
2 Mô hình năng lượng
Hình 3.1 Thông tin về hệ thống điện đề xuất
Trang 15Xuất khẩu điện hàng năm của dự án đem lại lợi nhuận: 4,802,652$ với mức giáđiện xuất khẩu leo thang là 9,5%
Thu nhập cho giảm khí nhà kính: 253,484 $
Thu nhập cho sản xuất năng lượng sạch(NLS): 0 $
5.3 Tóm tắt chi phí của dự án
Hình 5.3 Tóm tắt chi phí và tiết kiệm/thu nhập của dự án
Trang 16Hình 5.4.Đánh giá khả năng tài chính của dự án
Từ bảng đánh giá tài chính của dự án nhận thấy NPV là 39,441,589 Chí phí đểsản xuất 1 MWh điện là 70,64$
Hình 5.5 Dòng tiền hàng năm của dự án
Trang 17Hình 5.6 Biểu đồ dòng tiền lũy tíchDựa vào biểu đồ dòng tiền lũy tích nhận thấy điểm hòa vốn nằm ở năm thứ 13của dự án giảm được 4 năm do chính sách hỗ trợ tín dụng theo số lượng CO2 phát thảicủa nhà nước Tính khả thi của dự án được nâng cao.
Trang 18III Trường hợp 4:
- Dự án được hỗ trợ theo chính sách CDM Nhà đầu tư dự án sẽ thi lại được một khoảntín dụng theo số lựng CO2 giảm phát thải so với các dự án năng lượng hóa thạch khácvới:
+ Hệ cố phát thải: 0,406 (kg-CO2/kWh)
+ Phí giao dịch tín dụng nhà kính: 5%
+ Giá mua khí thải theo cơ chế CDM CERs: 13$/tấn CO2
- Điện năng được suất lên lưới được trợ giá, mức giá điện là 100$/MWh
- Lãi suất tiền vay 7%
1 Thông tin dự án
Thực hiện như trường hợp 3
2 Mô hình năng lượng
Thực hiện như trường hợp 3
Thu nhập cho giảm khí nhà kính: 253,484 $
Thu nhập cho sản xuất năng lượng sạch(NLS): 0 $
Trang 19Hình 5.2 Thu nhập cho dự án5.3 Tóm tắt chi phí của dự án
Hình 5.3 Tóm tắt chi phí và tiết kiệm/thu nhập của dự án
Hình 5.4.Đánh giá khả năng tài chính của dự án
Trang 20Từ bảng đánh giá tài chính của dự án nhận thấy NPV là 53,131,913 Chí phí đểsản xuất 1 MWh điện là 60,46$
Hình 5.5 Dòng tiền hàng năm của dự án
Hình 5.6 Biểu đồ dòng tiền lũy tíchDựa vào biểu đồ dòng tiền lũy tích nhận thấy điểm hòa vốn nằm ở năm thứ 11,5của dự án giảm được 6,5 năm do chính sách hỗ trợ tín dụng theo số lượng CO2 phátthải ,trợ giá xuất khẩu điện của nhà nước và lãi suất tiền vay giảm xuống 7%/năm
Trang 21III Trường hợp 5:
- Dự án được hỗ trợ theo chính sách CDM Nhà đầu tư dự án sẽ thu lại được mộtkhoản tín dụng theo số lượng CO2 giảm phát thải so với các dự án năng lượng hóathạch khác với:
+ Hệ số phát thải: 0,406 (kg-CO2/kWh)
+ Phí giao dịch tín dụng nhà kính: 5%
+ Giá mua khí thải theo cơ chế CDM CERs: 13$/tấn CO2
- Điện năng được suất lên lưới được trợ giá, mức giá điện là 100$/MWh
- Lãi suất tiền vay 7%
- Dự án được trợ cấp một lần với số tiền bằng 10% vốn đầu tư ban đầu
1 Thông tin dự án
Thực hiện như trường hợp 4
2 Mô hình năng lượng
Thực hiện như trường hợp 4
Dự án vay ngân hàng với tỷ suất vay 75%, lãi suất vay 7%, kỳ hạn vay 10 năm
Dự án được trợ cấp 10% vốn đầu tư ban đầu = 60,213,92$
Trang 22Thu nhập cho sản xuất năng lượng sạch(NLS): 0 $
Hình 5.2 Thu nhập cho dự án5.3 Tóm tắt chi phí của dự án
Hình 5.3 Tóm tắt chi phí và tiết kiệm/thu nhập của dự án
Hình 5.4.Đánh giá khả năng tài chính của dự án
Trang 23Từ bảng đánh giá tài chính của dự án nhận thấy NPV là 59,153,305 Chí phí đểsản xuất 1 MWh điện là 65,97$
Hình 5.5 Dòng tiền hàng năm của dự án
Hình 5.6 Biểu đồ dòng tiền lũy tíchDựa vào biểu đồ dòng tiền lũy tích nhận thấy điểm hòa vốn nằm ở năm thứ 11của dự án giảm được 7 năm do chính sách hỗ trợ tín dụng theo số lượng CO2 phátthải ,trợ giá xuất khẩu điện của nhà nước và lãi suất tiền vay giảm xuống 7%/năm vàđược hỗ trợ một lần với số tiền 10% vốn đầu tư ban đầu Dự án có tính khả thi cao
Trang 246 Phân tích độ nhạy
6.1 Phân tích độ nhạy là 20%, với ngưỡng độ nhạy là 1000$
Hình 6.1 Phân tích độ nhạy NPV
Trang 256.2 Phân tích độ nhạy vốn cổ đông – IRR sau thuế
Dải tính độ nhạy là 20% ngưỡng IRR là 14$
Trang 277 Phân tích rủi ro
Hình 7.1 Phân tích rủi ro NPV
Trang 287.2 Phân tích rủi ro vốn cổ đông IRR sau thuế