Cho ankan A phản ứng thế với Br2 có chiếu sáng người ta thu được hỗn hợp khí gồm một dẫn xuất mono brom và HBr có tỉ khối hơi so với không khí bằng 4.. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
Trang 1SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO BẮC GIAMG ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 3 2008-2009
TRƯỜNG THPT LỤC NGẠN SỐ 1 Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài 90 phút
Họ tên học sinh: Lớp: Điểm:
Nội dung đề: 001
2 4
H SO
phần chủ yếu của Z là
A o-Crezol, p-Crezol B o- Metylanilin, p-Metylanilin
C o-Crezol, m-Crezol D Axit o-phtalic, Axit p-phtalic
02 Cho hiđrocacbon X tác dụng với Br 2 thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất: C 2 H 4 Br 2 Hiđrocacbon Y tác dụng với
Cl 2 thu được hỗn hợp hai sản phẩm có cùng công thức C 2 H 4 Cl 2 Công thức phân tử của X, Y tương ứng là:
A C 2 H 4 và C 2 H 6 B C 2 H 2 và C 2 H 6 C C 2 H 6 và C 2 H 4 D C 2 H 4 và C 2 H 2
03 cho một pin điện hoà tạo bởi cặp oxihoá khử Fe2+/Fe và Ag+/Ag Phản ứng xảy ra ở cực âm của pin điên hoá là
A Ag+ + 1e → Ag B Fe → Fe2+ +2e C Fe2+ + 2e → Fe D Ag → Ag+ + 1e
CO
C H Br → A → B → C Công thức của C là
A CH3CH2OH B CH3CH2CH2COOH C CH3CH2COOH D CH3COOH
05 hoà tan x mol CuFeS2 bằng dd HNO3 đặc nóng sinh ra y mol NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Liên hệ đúng giữa x và y là
06 Trong số các phân tử amilozơ các mát xích glucozơ liên kết với nhau bằng lien kết nào sau đây
A β - 1,4-glicozit B α - 1,4-glicozit C α - 1,6-glicozit D β - 1,6-glicozit
07 Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm 10gam hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3( trong đk không có không khí) thu được hỗn hợp
Y cho Y tác dụng với dd HNO3 loãng dư thu được 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đkc) Phần trăm khồi lượng của Fe2O3 trong X là
08 Cho ankan A phản ứng thế với Br2 có chiếu sáng người ta thu được hỗn hợp khí gồm một dẫn xuất mono brom
và HBr có tỉ khối hơi so với không khí bằng 4 Vậy A là
09 Cho phản ứng sau : FeS + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2↑ + H2O
Hệ số cân bằng tối giản của H2SO4 là
10 Để đề phòng bị nhiễm độc các khí như CO, SO2, NO2 v.v., người ta sử dụng mặt nạ với chất hấp phụ là:
A đồng (II) oxit và magie oxit B đồng (II) oxit và mangan đioxit
11 Cho 36 gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn , khôi lượng chất rắn không tan là 6,4g Phần trăm khối lượng Fe3O4 trong hỗn hợp ban đầu là
12 Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí (đktc)
và dung dịch X Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là:
A V = 11,2(a+b) B V = 11,2(a-b) C V = 22,4(a-b) D V = 22,4(a+b).
13 Nicotine là một chất hữu cơ có trong thuốc lá Hợp chất này được tạo bởi 3 nguyên tố là Cacbon, Hiđro và Nitơ Đem đốt
cháy hết 2,349 gam nicotine, thu được đơn chất Nitơ, 1,827 gam nước và 6,380 gam cacbonic Công thức đơn giản của nicotine là:
14 Dãy nào sau đây gồm các chất đều có thể phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thích hợp ?
Trang 2A Glucozơ, hồ tinh bột, anđehit fomic, mantozơ B Axit fomic, hồ tinh bột, glucozơ, saccarozơ.
C Glucozơ, fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ D Axit axetic, saccarozơ, anđehit fomic, mantozơ
15 PH của dung dịch hỗn hợp CH3COOH 0,1M (Ka=1,75.10-5) và CH3COONa 0,1M là
16 Hai este A, B là đồng phõn của nhau và đều do axit cacboxylic no, đơn chức và rượu no đơn chức tạo thành
Để xà phũng húa 33,3 gam hỗn hợp hai este trờn cần vừa đủ 450ml dung dịch NaOH 1M Tờn gọi của 2 este đú là
A Metylaxetat và metylfomat B etyl fomat và metyl axetat
C Butylfomat và etyl propyonat D etylaxetat và propyl fomat
17 Cú 4 dung dịch muối riờng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3, CrCl2, Nếu thờm dung dịch KOH (dư) rồi thờm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trờn thỡ số kết tủa thu được là:
18 Khi cho axit axetic tỏc dụng với cỏc chất: KOH, CaO, Mg, Cu, H2O, Na2CO3, Na2SO4, C2H5OH, thỡ số phản ứng xảy ra là
19 Thổi 0,4 mol khớ etilen qua dung dịch chứa 0,2 mol KMnO4 trong mụi trường trung tớnh, khối lượng etilenglicol thu được bằng :
20 Cho Ba vào cỏc dung dịch sau : NaHCO3, CuSO4, (NH4)2CO3, NaNO3, MgCl2 Số dung dịch tạo ra kết tủa là :
21 Sản xuất amoniac trong cụng nghiệp dựa trờn phương trỡnh hoỏ học sau :
2N2(k) + 3H2(k)
p, xt
2NH3(k) ∆ H = −92kJ Cõn bằng húa học sẽ chuyển dịch về phớa tạo ra amoniac nhiều hơn nếu
A giảm ỏp suất chung và nhiệt độ của hệ B tăng ỏp suất chung của hệ.
C tăng nhiệt độ của hệ D giảm nồng độ của khớ nitơ và khớ hiđro.
22 Cho 0,1 mol chất X (C2H8O3N2) tỏc dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun núng thu được chất khớ làm xanh gấy quỳ tẩm ướt và dung dịch Y Cụ cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Chọn giỏ trị đỳng của m.
23 Cho 3 phương trỡnh ion thu gọn:
1) Cu2+ + Fe = Cu + Fe2+; 2) Cu + 2Fe3+ = Cu2+ + 2Fe2+; 3) Fe2+ + Mg = Fe + Mg2+
Nhận định nào dưới đõy là đỳng?
A tớnh khử của: Mg > Fe > Fe2+ > Cu B tớnh oxi hoỏ của: Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ > Mg2+.
C tớnh oxi hoỏ của: Cu2+ > Fe3+ > Fe2+ > Mg2+ D tớnh khử của: Mg > Fe2+ > Fe > Cu.
24 Cho 5,8 gam muối FeCO3 tác dụng với dung dịch HNO3 vừa đủ, thu đ ư ợc hỗn hợp khí chứa CO2, NO và dung dịch X Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch X đ ư ợc dung dịch Y, dung dịch Y này hoà tan đ ư ợc tối đa m gam Cu, sinh ra sản phẩm khử NO duy nhất Giá trị của m là:
25 Cú bao nhiờu đồng phõn dieste mạch thẳng cú cụng thức phõn tử C6H10O4 khi tỏc dụng với NaOH tạo ra một muối và một rược.
26 Nhoỷ tửứ tửứ cho ủeỏn heỏt 200 ml dd H2SO4 0,5M vaứo 150 ml dd (Na2CO3 1M vaứ KHCO3 0,5M ) Keỏt thuực phaỷn ửựng V CO2 (ủktc) thu ủửụùc laứ:
27 Cú 4 dung dịch riờng biệt: a) HCl, b) CuCl2 , c) FeCl3 , d) HCl cú lẫn CuCl2 Nhỳng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyờn chất Số trường hợp xuất hiện ăn mũn điện hoỏ là:
28 ẹeồ laứm meàm moọt loaùi nửụực cửựng coự chửựa Mg2+, Ca2+, Cl-, HCO3- coự theồ duứng hoaự chaỏt:
Trang 329 Cĩ các cặp chất sau: Cu và dung dịch FeCl3; H2S và dung dịch CuSO4; H2S và dung dịch FeCl3; dung dịch AgNO3 và dung dịch FeCl3. Số cặp chất xảy ra phản ứng ở điều kiện thường là:
30 Để tách các chất ra khỏi nhau từ hỗn hợp axit axetic và ancol etylic ta cĩ thể tiến hành theo trình tự nào sau đây:
A Dùng CaCO 3 ,chưng cất ,sau đĩ td với H 2 SO 4 ,chưng cất
B Dùng Ca ,sau đĩ td với HCl, chưng cất
C Dùng Ca,chưng cất ,sau đĩ td với H 2 SO 4 ,chưng cất
D Dùng Na ,sau đĩ td với H 2 SO 4 , chưng cất
31 Để xà phịng hố 10 kg chất béo cĩ chỉ số axit bằng 7, người ta đun nĩng với dd chứa 1 , 42 kg NaOH Sau phản ứng, để trung hồ hỗn hợp cần dùng 500ml dd HCl 1M Khối lượng xà phịng thu được là
A 10,3425kg B 10 ,862 5 kg C 10 ,5625 kg D 10 ,9 425 kg
32 Thuỷ phân este A cĩ cơng thức phân tử C4H6O2 tạo sản phẩm cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng gương A cĩ cơng thức cấu tạo nào trong những cơng thức cấu tạo dưới đây ?
C HCOOCH2CH=CH2 hay CH2=CHCOOCH3 D CH3COOCH=CH2 hay CH2=CHCOOCH3
33 Đốt cháy hồn tồn 0,1 mol hỗn hợp X gồm một anđehit A và một axit hữu cơ B( A hơn B một nguyên tử
cacbon trong phân tử) thu được 3,36 lít khí CO2 ở đktc và 2,7 gam nước Vậy khi cho 0,2 mol X tham gia phản ứng tráng gương hồn tồn với AgNO3 /NH3 dư thu khối lượng Ag thu được là
34 Dung dịch X có chứa 0,1 mol Al3+; 0,25 mol Mg2+; 0,15 mol SO42-; 0,5 mol NO3- Dung dịch X được điều chế
ít nhất từ:
A Al(NO3)3 và MgSO4 B Al2(SO4)3 và Mg(NO3)2
C Al2(SO4)3 ; Mg(NO3)2 và Al(NO3)3 D Al(NO3)3 ; MgSO4 và Mg(NO3)2
35 Cho hỗn hợp 18,4g bột sắt và đồng vào dung dịch chứa 0,4 mol AgNO3, sau khi phản ứng hồn tồn thu được 49,6g hai kim loại Vậy khối lượng sắt và đồng trong hỗn hợp đầu lần lượt là :
A 5,6 g và 9,6 g B 11,2 g và 6,4 g C 5,6 g và 12,8 g D 11,2 g và 3,2 g.
36 Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép, người ta gắn các tấm Zn ở ngồi vỏ tàu (phần chìm dưới nước biển) Người ta đã bảo
vệ kim loại khỏi bị ăn mịn bằng cách nào sau đây?
A Cách li kim loại với mơi trường B Dùng Zn làm chất chống ăn mịn
C Dùng Zn là kim loại khơng gỉ D Dùng phương pháp điện hĩa
37 Cứ 2,62 gam cao su Buna-S phản ứng vừa hết với 1,6 gam brom trong dung dịch CCl4 Tỷ lệ số mắt xích
butadien và stiren trong phân tử cao su Buna_S là
38 Cho từng chất : C, Fe, BaCl2, Fe3O4, Fe2O3, FeCO3, Al2O3, H2S, HI, HCl, AgNO3, Na2SO3 lần lượt phản ứng với
H2SO4 đặc, nĩng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hĩa khử là:
39 Để tác dụng hết với 100g lipit cĩ chỉ số axit bằng 7 phải dùng 17,92 gam KOH Tính khối lượng xà phịng thu
được.
40 Cho 4 0 gam hỗn hợp CaCO3 và KHCO3 tác dụ n g hết với HNO3 thu được khí Y, dẫn khí Y qua 500ml dung dịch Ba(OH)21 M thu được kết tủa Z, khối lượng của Z là (gam)
41 Cho các dung dịch : CH3COOH, HCOOH, CH2=CH-COOH, CH3CHO, C2H5OH Nhĩm thuốc thử
dùng nhận biết được 5 dung dịch trên là:
A dd Br2, Cu(OH)2, dd KMnO4 B dd Br2, Na, dd AgNO3/NH3
42 ở đk thường Crom cĩ cấu trúc mạng lập phương tâm khối trong đĩ thể tích các nguyên tử chiếm 68% thể tích tinh thể
Khối lượng riêng của Cr là 7,2 g/cm3 Nếu coi nguyên tử Cr cĩ dạng hình cầu thì bán kính gần đúng của nĩ là
Trang 443 Hỗn hợp M gồm hai chất CH3COOH và NH2CH2COOH Để trung hoà m gam hỗn hợp M cần 100ml dung dịch HCl 1M Toàn bộ sản phẩm thu được sau phản ứng lại tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch NaOH 1M Thành phần phần trăm theo khối lượng của các chất CH3COOH và NH2CH2COOH trong hỗn hợp M lần lượt là (%)
44 Trong thí nghiệm điều chế metan, người ta sử dụng các hóa chất là CH3COONa, NaOH, CaO Vai trò của CaO trong thí nghiệm này là gì?
A là chất hút ẩm B là chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng.
C là chất bảo vệ ống nghiệm thủy tinh, tránh bị nóng chảy D là chất tham gia phản ứng.
45 Có 4 dung dịch muối riêng biệt: MgCl2, ZnCl2, AlCl3 và FeCl3 Nếu thêm dung dịch KOH (dư), rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là
46 Hợp chất X mạch hở, có công thức là C5H8O2 Đun nóng X với dung dịch NaOH thu được muối Y và rượu Z, Y tác dụng với H2SO4 tạo ra axit T mạch phân nhánh Tên của X là:
47 XÐt c©n b»ng ho¸ häc cña mét sè ph¶n øng
a) Fe2O3(r) + 3CO(k) ƒ 2Fe(r) + 3CO2(k) ∆ Ho298 = - 22,77 kJ
b) CaO(r) + CO2(k) ƒ CaCO3(r) ∆ Ho
298 = - 233,26 kJ c) 2NO2(k) ƒ N2O4(k) ∆ Ho298 = 57,84 kJ
d) H2(k) + I2(k) ƒ 2HI(k) ∆ Ho
298 = - 10,44 kJ e) 2SO2(k) + O2(k) ƒ 2SO3(k) ∆ Ho298 = -198,24 kJ
Khi t¨ng ¸p suÊt, c¸c ph¶n øng cã c©n b»ng ho¸ häc kh«ng bÞ dÞch chuyÓn lµ
A a, b, c, d, e B a, d C a, c, d, e D b, c, e
48 X,Y, Z có công thức phân tử tương ứng là : CH2O2, C2H4O2, C3H4O2 Có các phát biểu sau:
(1) X,Y, Z đều là axit (2) X là axit, Y là este, Z là anđêhit có 2 chức (3) X,Y, Z đều là ancol có hai chức (4) Đốt cháy
a mol mỗi chất đều thu được 2a mol H2O Phát biểu đúng về X, Y, Z là:
49 Hòa tan hết 32,9 gam hhA gồm Mg, Al, Zn, Fe trong dung dịch HCl dư sau pứ thu được 17,92 lit H2(đkc) Mặt khác nếu đốt hết hh A trên trong Cl2 dư, thu được 93,25 gam rắn B % (theo m) của Fe có trong hỗn hợp A là:
50 Hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 Để khử hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp X cần vừa đủ 0,1gam H2 Hoà tan hết 3,04g X bằng H2SO4 đặc, nóng thu được khí SO2 đktc, thể tích khí SO2 thu được là (ml)
Cho: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5K=39; Ca=40;
Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ba=137
…… Hết……
Trang 5SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO BẮC GIAMG Đấ̀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 3 2008-2009 TRƯỜNG THPT LỤC NGẠN Sễ́ 1 Mụn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài 90 phút
Họ tờn học sinh: Lớp: Điờ̉m:
Nội dung đề: 002
01 Để tỏc dụng hết với 100g lipit cú chỉ số axit bằng 7 phải dựng 17,92 gam KOH Tớnh khối lượng xà phũng thu
được.
02 Cứ 2,62 gam cao su Buna-S phản ứng vừa hết với 1,6 gam brom trong dung dịch CCl4 Tỷ lệ số mắt xớch
butadien và stiren trong phõn tử cao su Buna_S là
03 Cú 4 dung dịch muối riờng biệt: MgCl2, ZnCl2, AlCl3 và FeCl3 Nếu thờm dung dịch KOH (dư), rồi thờm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trờn thỡ số chất kết tủa thu được là
04 Cho 5,8 gam muối FeCO3 tác dụng với dung dịch HNO3 vừa đủ, thu đ ư ợc hỗn hợp khí chứa CO2, NO và dung dịch X Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch X đ ư ợc dung dịch Y, dung dịch Y này hoà tan đ ư ợc tối đa m gam Cu, sinh ra sản phẩm khử NO duy nhất Giá trị của m là:
05 cho một pin điện hoà tạo bởi cặp oxihoỏ khử Fe2+/Fe và Ag+/Ag Phản ứng xảy ra ở cực õm của pin điờn hoỏ là
A Ag → Ag+ + 1e B Fe2+ + 2e → Fe C Ag+ + 1e → Ag D Fe → Fe2+ +2e
06 Để tỏch cỏc chất ra khỏi nhau từ hỗn hợp axit axetic và ancol etylic ta cú thể tiến hành theo trỡnh tự nào sau đõy:
A Dựng CaCO 3 ,chưng cất ,sau đú td với H 2 SO 4 ,chưng cất B Dựng Ca,chưng cất ,sau đú td với H 2 SO 4 ,chưng cất
C Dựng Na ,sau đú td với H 2 SO 4 , chưng cất D Dựng Ca ,sau đú td với HCl, chưng cất
07 Thổi 0,4 mol khớ etilen qua dung dịch chứa 0,2 mol KMnO4 trong mụi trường trung tớnh, khối lượng etilenglicol thu được bằng :
08 ẹeồ laứm meàm moọt loaùi nửụực cửựng coự chửựa Mg2+, Ca2+, Cl-, HCO3- coự theồ duứng hoaự chaỏt:
09 Hỗn hợp M gồm hai chất CH3COOH và NH2CH2COOH Để trung hoà m gam hỗn hợp M cần 100ml dung dịch HCl 1M Toàn bộ sản phẩm thu được sau phản ứng lại tỏc dụng vừa đủ với 300ml dung dịch NaOH 1M Thành phần phần trăm theo khối lượng của cỏc chất CH3COOH và NH2CH2COOH trong hỗn hợp M lần lượt là (%)
A 40 và 60 B 61,54 và 38,46 C 44,44 và 55,56 D 72,8 và 27,2
10 Cú 4 dung dịch riờng biệt: a) HCl, b) CuCl2 , c) FeCl3 , d) HCl cú lẫn CuCl2 Nhỳng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyờn chất Số trường hợp xuất hiện ăn mũn điện hoỏ là:
11 Trong thớ nghiệm điều chế metan, người ta sử dụng cỏc húa chất là CH3COONa, NaOH, CaO Vai trũ của CaO trong thớ nghiệm này là gỡ?
A là chất bảo vệ ống nghiệm thủy tinh, trỏnh bị núng chảy B là chất xỳc tỏc làm tăng tốc độ phản ứng.
C là chất tham gia phản ứng D là chất hỳt ẩm.
12 Để xà phũng hoỏ 10 kg chất bộo cú chỉ số axit bằng 7, người ta đun núng với dd chứa 1 , 42 kg NaOH Sau phản ứng, để trung hoà hỗn hợp cần dựng 500ml dd HCl 1M Khối lượng xà phũng thu được là
13 Cho từng chất : C, Fe, BaCl2, Fe3O4, Fe2O3, FeCO3, Al2O3, H2S, HI, HCl, AgNO3, Na2SO3 lần lượt phản ứng với
H2SO4 đặc, núng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi húa khử là:
Trang 614 Cho hiđrocacbon X tác dụng với Br 2 thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất: C 2 H 4 Br 2 Hiđrocacbon Y tác dụng với
Cl 2 thu được hỗn hợp hai sản phẩm cĩ cùng cơng thức C 2 H 4 Cl 2 Cơng thức phân tử của X, Y tương ứng là:
A C 2 H 4 và C 2 H 6 B C 2 H 2 và C 2 H 6 C C 2 H 4 và C 2 H 2 D. C 2 H 6 và C 2 H 4
15 PH của dung dịch hỗn hợp CH3COOH 0,1M (Ka=1,75.10-5) và CH3COONa 0,1M là
16 Cho 36 gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn , khơi lượng chất rắn khơng tan là 6,4g Phần trăm khối lượng Fe3O4 trong hỗn hợp ban đầu là
17 Sản xuất amoniac trong cơng nghiệp dựa trên phương trình hố học sau :
2N2(k) + 3H2(k)
p, xt
2NH3(k) ∆ H = −92kJ Cân bằng hĩa học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra amoniac nhiều hơn nếu
A tăng áp suất chung của hệ B tăng nhiệt độ của hệ.
C giảm nồng độ của khí nitơ và khí hiđro D giảm áp suất chung và nhiệt độ của hệ.
18 Cho ankan A phản ứng thế với Br2 cĩ chiếu sáng người ta thu được hỗn hợp khí gồm một dẫn xuất mono brom
và HBr cĩ tỉ khối hơi so với khơng khí bằng 4 Vậy A là
19 Cho 0,1 mol chất X (C2H8O3N2) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nĩng thu được chất khí làm xanh gấy quỳ tẩm ướt và dung dịch Y Cơ cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Chọn giá trị đúng của m.
20 Nhỏ từ từ cho đến hết 200 ml dd H2SO4 0,5M vào 150 ml dd (Na2CO3 1M và KHCO3 0,5M ) Kết thúc phản ứng V CO2 (đktc) thu được là:
21 X,Y, Z cĩ cơng thức phân tử tương ứng là : CH2O2, C2H4O2, C3H4O2 Cĩ các phát biểu sau:
(1) X,Y, Z đều là axit (2) X là axit, Y là este, Z là anđêhit cĩ 2 chức (3) X,Y, Z đều là ancol cĩ hai chức (4) Đốt cháy
a mol mỗi chất đều thu được 2a mol H2O Phát biểu đúng về X, Y, Z là:
22 Khi cho axit axetic tác dụng với các chất: KOH, CaO, Mg, Cu, H2O, Na2CO3, Na2SO4, C2H5OH, thì số phản ứng xảy ra là
23 Tiến hành phản ứng nhiệt nhơm 10gam hỡn hợp X gồm Al và Fe2O3( trong đk khơng cĩ khơng khí) thu được hỗn hợp
Y cho Y tác dụng với dd HNO3 lỗng dư thu được 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đkc) Phần trăm khồi lượng của Fe2O3 trong X là
24 Cĩ 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3, CrCl2, Nếu thêm dung dịch KOH (dư) rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số kết tủa thu được là:
25 ở đk thường Crom cĩ cấu trúc mạng lập phương tâm khối trong đĩ thể tích các nguyên tử chiếm 68% thể tích tinh thể
Khối lượng riêng của Cr là 7,2 g/cm3 Nếu coi nguyên tử Cr cĩ dạng hình cầu thì bán kính gần đúng của nĩ là
26 Trong số các phân tử amilozơ các mát xích glucozơ liên kết với nhau bằng lien kết nào sau đây
A β - 1,6-glicozit B α - 1,6-glicozit C β - 1,4-glicozit D α - 1,4-glicozit
27 Hai este A, B là đồng phân của nhau và đều do axit cacboxylic no, đơn chức và rượu no đơn chức tạo thành
Để xà phịng hĩa 33,3 gam hỗn hợp hai este trên cần vừa đủ 450ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của 2 este đĩ là
A Butylfomat và etyl propyonat B etylaxetat và propyl fomat
C Metylaxetat và metylfomat D etyl fomat và metyl axetat
28 Cho Ba vào các dung dịch sau : NaHCO3, CuSO4, (NH4)2CO3, NaNO3, MgCl2 Số dung dịch tạo ra kết tủa là :
29 Hịa tan hết 32,9 gam hhA gồm Mg, Al, Zn, Fe trong dung dịch HCl dư sau pứ thu được 17,92 lit H2(đkc) Mặt khác nếu đốt hết hh A trên trong Cl2 dư, thu được 93,25 gam rắn B % (theo m) của Fe cĩ trong hỡn hợp A là:
Trang 7A 74,6 B 17,02 C 34,04 D 76,2
30 Cho các dung dịch : CH3COOH, HCOOH, CH2=CH-COOH, CH3CHO, C2H5OH Nhĩm thuốc thử
dùng nhận biết được 5 dung dịch trên là:
A dd Br2, Na, dd AgNO3/NH3 B Na, dd KMnO4, dd AgNO3/NH3
C dd Br2, Cu(OH)2, dd KMnO4 D. Quỳ tím, dd Br2, dd AgNO3/NH3
31 Cho hỗn hợp 18,4g bột sắt và đồng vào dung dịch chứa 0,4 mol AgNO3, sau khi phản ứng hồn tồn thu được 49,6g hai kim loại Vậy khối lượng sắt và đồng trong hỗn hợp đầu lần lượt là :
A 11,2 g và 6,4 g B 5,6 g và 9,6 g C 5,6 g và 12,8 g D 11,2 g và 3,2 g.
32 Thuỷ phân este A cĩ cơng thức phân tử C4H6O2 tạo sản phẩm cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng gương A cĩ cơng thức cấu tạo nào trong những cơng thức cấu tạo dưới đây ?
A HCOOCH2CH=CH2 hay CH2=CHCOOCH3 B HCOOCH=CHCH3 hay CH2=CHCOOCH3
C CH3COOCH=CH2 hay CH2=CHCOOCH3 D CH3COOCH=CH2 hoặc HCOOCH=CHCH3
33 Cĩ các cặp chất sau: Cu và dung dịch FeCl3; H2S và dung dịch CuSO4; H2S và dung dịch FeCl3; dung dịch AgNO3 và dung dịch FeCl3. Số cặp chất xảy ra phản ứng ở điều kiện thường là:
2 4
H SO
phần chủ yếu của Z là
C o- Metylanilin, p-Metylanilin D Axit o-phtalic, Axit p-phtalic
35 Dãy nào sau đây gồm các chất đều cĩ thể phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thích hợp ?
A Axit axetic, saccarozơ, anđehit fomic, mantozơ B Axit fomic, hồ tinh bột, glucozơ, saccarozơ.
C Glucozơ, fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ D Glucozơ, hồ tinh bột, anđehit fomic, mantozơ.
36 Dung dịch X có chứa 0,1 mol Al3+; 0,25 mol Mg2+; 0,15 mol SO42-; 0,5 mol NO3- Dung dịch X được điều chế
ít nhất từ:
A Al2(SO4)3 ; Mg(NO3)2 và Al(NO3)3 B Al(NO3)3 ; MgSO4 và Mg(NO3)2
C Al(NO3)3 và MgSO4 D Al2(SO4)3 và Mg(NO3)2
37 Để đề phịng bị nhiễm độc các khí như CO, SO2, NO2 v.v., người ta sử dụng mặt nạ với chất hấp phụ là:
A đồng (II) oxit và than hoạt tính B đồng (II) oxit và mangan đioxit
C đồng (II) oxit và magie oxit D than hoạt tính
38 Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí (đktc)
và dung dịch X Khi cho dư nước vơi trong vào dung dịch X thấy cĩ xuất hiện kết tủa Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là:
A V = 22,4(a-b) B V = 22,4(a+b) C V = 11,2(a-b) D V = 11,2(a+b).
39 Cho 4 0 gam hỗn hợp CaCO3 và KHCO3 tác dụ n g hết với HNO3 thu được khí Y, dẫn khí Y qua 500ml dung dịch Ba(OH)21 M thu được kết tủa Z, khối lượng của Z là (gam)
40 Hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 Để khử hồn tồn 3,04 gam hỗn hợp X cần vừa đủ 0,1gam H2 Hồ tan hết 3,04g X bằng H2SO4 đặc, nĩng thu được khí SO2 đktc, thể tích khí SO2 thu được là (ml)
41 hồ tan x mol CuFeS2 bằng dd HNO3 đặc nĩng sinh ra y mol NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Liên hệ đúng giữa x và y là
42 Cho 3 phương trình ion thu gọn:
1) Cu2+ + Fe = Cu + Fe2+; 2) Cu + 2Fe3+ = Cu2+ + 2Fe2+; 3) Fe2+ + Mg = Fe + Mg2+
Nhận định nào dưới đây là đúng?
A tính khử của: Mg > Fe > Fe2+ > Cu B tính oxi hố của: Cu2+ > Fe3+ > Fe2+ > Mg2+.
C tính khử của: Mg > Fe2+ > Fe > Cu D tính oxi hố của: Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ > Mg2+.
43 Đốt cháy hồn tồn 0,1 mol hỗn hợp X gồm một anđehit A và một axit hữu cơ B( A hơn B một nguyên tử
cacbon trong phân tử) thu được 3,36 lít khí CO2 ở đktc và 2,7 gam nước Vậy khi cho 0,2 mol X tham gia phản ứng tráng gương hồn tồn với AgNO3 /NH3 dư thu khối lượng Ag thu được là
Trang 8A 21,6 gam B 43,2 gam C 32,4 gam D 10,8 gam.
44 Có bao nhiêu đồng phân dieste mạch thẳng có công thức phân tử C6H10O4 khi tác dụng với NaOH tạo ra một muối và một rược.
45 Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép, người ta gắn các tấm Zn ở ngoài vỏ tàu (phần chìm dưới nước biển) Người ta đã bảo
vệ kim loại khỏi bị ăn mòn bằng cách nào sau đây?
A Dùng Zn làm chất chống ăn mòn B Dùng phương pháp điện hóa
C Dùng Zn là kim loại không gỉ D Cách li kim loại với môi trường
CO
C H Br → A → B → C Công thức của C là
A CH3CH2COOH B CH3CH2OH C CH3COOH D CH3CH2CH2COOH
47 Hợp chất X mạch hở, có công thức là C5H8O2 Đun nóng X với dung dịch NaOH thu được muối Y và rượu Z, Y tác dụng với H2SO4 tạo ra axit T mạch phân nhánh Tên của X là:
A metyl isobutyrat B metyl metacrylat C etyl isobutyrat D mêtyl acrylat
48 Cho phản ứng sau : FeS + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2↑ + H2O
Hệ số cân bằng tối giản của H2SO4 là
49 Nicotine là một chất hữu cơ có trong thuốc lá Hợp chất này được tạo bởi 3 nguyên tố là Cacbon, Hiđro và Nitơ Đem đốt
cháy hết 2,349 gam nicotine, thu được đơn chất Nitơ, 1,827 gam nước và 6,380 gam cacbonic Công thức đơn giản của nicotine là:
50 XÐt c©n b»ng ho¸ häc cña mét sè ph¶n øng
a) Fe2O3(r) + 3CO(k) ƒ 2Fe(r) + 3CO2(k) ∆ Ho298 = - 22,77 kJ
b) CaO(r) + CO2(k) ƒ CaCO3(r) ∆ Ho
298 = - 233,26 kJ c) 2NO2(k) ƒ N2O4(k) ∆ Ho298 = 57,84 kJ
d) H2(k) + I2(k) ƒ 2HI(k) ∆ Ho
298 = - 10,44 kJ e) 2SO2(k) + O2(k) ƒ 2SO3(k) ∆ Ho298 = -198,24 kJ
Khi t¨ng ¸p suÊt, c¸c ph¶n øng cã c©n b»ng ho¸ häc kh«ng bÞ dÞch chuyÓn lµ
A a, b, c, d, e B a, c, d, e C b, c, e D a, d.
Cho: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5K=39; Ca=40;
Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ba=137
…… Hết……
Trang 9SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO BẮC GIAMG ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 3 2008-2009
TRƯỜNG THPT LỤC NGẠN SỚ 1 Mơn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài 90 phút
Họ tên học sinh: Lớp: Điểm:
Nội dung đề: 003
01 Sản xuất amoniac trong cơng nghiệp dựa trên phương trình hố học sau :
2N2(k) + 3H2(k)
p, xt
2NH3(k) ∆ H = −92kJ Cân bằng hĩa học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra amoniac nhiều hơn nếu
A giảm nồng độ của khí nitơ và khí hiđro B tăng nhiệt độ của hệ.
C giảm áp suất chung và nhiệt độ của hệ D tăng áp suất chung của hệ.
02 Nicotine là một chất hữu cơ cĩ trong thuốc lá Hợp chất này được tạo bởi 3 nguyên tố là Cacbon, Hiđro và Nitơ Đem đốt
cháy hết 2,349 gam nicotine, thu được đơn chất Nitơ, 1,827 gam nước và 6,380 gam cacbonic Cơng thức đơn giản của nicotine là:
03 Cĩ bao nhiêu đồng phân dieste mạch thẳng cĩ cơng thức phân tử C6H10O4 khi tác dụng với NaOH tạo ra một muối và một rược.
04 Cho các dung dịch : CH3COOH, HCOOH, CH2=CH-COOH, CH3CHO, C2H5OH Nhĩm thuốc thử
dùng nhận biết được 5 dung dịch trên là:
A dd Br2, Na, dd AgNO3/NH3 B Quỳ tím, dd Br2, dd AgNO3/NH3
C dd Br2, Cu(OH)2, dd KMnO4 D Na, dd KMnO4, dd AgNO3/NH3
05 Hỗn hợp M gồm hai chất CH3COOH và NH2CH2COOH Để trung hồ m gam hỗn hợp M cần 100ml dung dịch HCl 1M Tồn bộ sản phẩm thu được sau phản ứng lại tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch NaOH 1M Thành phần phần trăm theo khối lượng của các chất CH3COOH và NH2CH2COOH trong hỗn hợp M lần lượt là (%)
06 Cho hỗn hợp 18,4g bột sắt và đồng vào dung dịch chứa 0,4 mol AgNO3, sau khi phản ứng hồn tồn thu được 49,6g hai kim loại Vậy khối lượng sắt và đồng trong hỗn hợp đầu lần lượt là :
A 5,6 g và 12,8 g B 11,2 g và 6,4 g C 5,6 g và 9,6 g D 11,2 g và 3,2 g.
07 Để làm mềm một loại nước cứng có chứa Mg2+, Ca2+, Cl-, HCO3- có thể dùng hoá chất:
08 Cĩ 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3, CrCl2, Nếu thêm dung dịch KOH (dư) rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số kết tủa thu được là:
09 PH của dung dịch hỗn hợp CH3COOH 0,1M (Ka=1,75.10-5) và CH3COONa 0,1M là
10 Để đề phịng bị nhiễm độc các khí như CO, SO2, NO2 v.v., người ta sử dụng mặt nạ với chất hấp phụ là:
C đồng (II) oxit và than hoạt tính D đồng (II) oxit và magie oxit
11 Hợp chất X mạch hở, cĩ cơng thức là C5H8O2 Đun nĩng X với dung dịch NaOH thu được muối Y và rượu Z, Y tác dụng với H2SO4 tạo ra axit T mạch phân nhánh Tên của X là:
A metyl isobutyrat B metyl metacrylat C mêtyl acrylat D etyl isobutyrat.
12 Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí (đktc)
và dung dịch X Khi cho dư nước vơi trong vào dung dịch X thấy cĩ xuất hiện kết tủa Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là:
A V = 22,4(a-b) B V = 22,4(a+b) C V = 11,2(a+b) D V = 11,2(a-b).
Trang 1013 Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thộp, người ta gắn cỏc tấm Zn ở ngoài vỏ tàu (phần chỡm dưới nước biển) Người ta đó bảo
vệ kim loại khỏi bị ăn mũn bằng cỏch nào sau đõy?
A Cỏch li kim loại với mụi trường B Dựng phương phỏp điện húa
C Dựng Zn là kim loại khụng gỉ D Dựng Zn làm chất chống ăn mũn
14 Hũa tan hết 32,9 gam hhA gồm Mg, Al, Zn, Fe trong dung dịch HCl dư sau pứ thu được 17,92 lit H2(đkc) Mặt khỏc nếu đốt hết hh A trờn trong Cl2 dư, thu được 93,25 gam rắn B % (theo m) của Fe cú trong hụ̃n hợp A là:
15 Cú 4 dung dịch riờng biệt: a) HCl, b) CuCl2 , c) FeCl3 , d) HCl cú lẫn CuCl2 Nhỳng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyờn chất Số trường hợp xuất hiện ăn mũn điện hoỏ là:
16 Cho 4 0 gam hỗn hợp CaCO3 và KHCO3 tỏc dụ n g hết với HNO3 thu được khớ Y, dẫn khớ Y qua 500ml dung dịch Ba(OH)21 M thu được kết tủa Z, khối lượng của Z là (gam)
17 Cho 5,8 gam muối FeCO3 tác dụng với dung dịch HNO3 vừa đủ, thu đ ư ợc hỗn hợp khí chứa CO2, NO và dung dịch X Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch X đ ư ợc dung dịch Y, dung dịch Y này hoà tan đ ư ợc tối đa m gam Cu, sinh ra sản phẩm khử NO duy nhất Giá trị của m là:
18 Cho từng chất : C, Fe, BaCl2, Fe3O4, Fe2O3, FeCO3, Al2O3, H2S, HI, HCl, AgNO3, Na2SO3 lần lượt phản ứng với
H2SO4 đặc, núng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi húa khử là:
19 Cho 0,1 mol chất X (C2H8O3N2) tỏc dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun núng thu được chất khớ làm xanh gấy quỳ tẩm ướt và dung dịch Y Cụ cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Chọn giỏ trị đỳng của m.
20 X,Y, Z cú cụng thức phõn tử tương ứng là : CH2O2, C2H4O2, C3H4O2 Cú cỏc phỏt biểu sau:
(1) X,Y, Z đều là axit (2) X là axit, Y là este, Z là anđờhit cú 2 chức (3) X,Y, Z đều là ancol cú hai chức (4) Đốt chỏy
a mol mỗi chất đều thu được 2a mol H2O Phỏt biểu đỳng về X, Y, Z là:
21 Dung dũch X coự chửựa 0,1 mol Al3+; 0,25 mol Mg2+; 0,15 mol SO42-; 0,5 mol NO3- Dung dũch X ủửụùc ủieàu cheỏ
ớt nhaỏt tửứ:
A Al(NO3)3 ; MgSO4 vaứ Mg(NO3)2 B Al2(SO4)3 vaứ Mg(NO3)2
C Al(NO3)3 vaứ MgSO4 D Al2(SO4)3 ; Mg(NO3)2 vaứ Al(NO3)3
CO
C H Br → A → B → C Cụng thức của C là
A CH3CH2COOH B CH3COOH C CH3CH2OH D CH3CH2CH2COOH
23 Cho 3 phương trỡnh ion thu gọn:
1) Cu2+ + Fe = Cu + Fe2+; 2) Cu + 2Fe3+ = Cu2+ + 2Fe2+; 3) Fe2+ + Mg = Fe + Mg2+
Nhận định nào dưới đõy là đỳng?
A tớnh khử của: Mg > Fe2+ > Fe > Cu B tớnh oxi hoỏ của: Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ > Mg2+.
C tớnh oxi hoỏ của: Cu2+ > Fe3+ > Fe2+ > Mg2+ D tớnh khử của: Mg > Fe > Fe2+ > Cu.
24 Cú cỏc cặp chất sau: Cu và dung dịch FeCl3; H2S và dung dịch CuSO4; H2S và dung dịch FeCl3; dung dịch AgNO3 và dung dịch FeCl3. Số cặp chất xảy ra phản ứng ở điều kiện thường là:
25 Khi cho axit axetic tỏc dụng với cỏc chất: KOH, CaO, Mg, Cu, H2O, Na2CO3, Na2SO4, C2H5OH, thỡ số phản ứng xảy ra là
26 Để tỏc dụng hết với 100g lipit cú chỉ số axit bằng 7 phải dựng 17,92 gam KOH Tớnh khối lượng xà phũng thu
được.
27 Thổi 0,4 mol khớ etilen qua dung dịch chứa 0,2 mol KMnO4 trong mụi trường trung tớnh, khối lượng etilenglicol thu được bằng :