1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ôn tập sắt

10 161 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề ôn tập sắt
Trường học Đại học Cần Thơ
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Ôn tập
Thành phố Cần Thơ
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 103 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một mảnh kim loại X được chia thành 2 phần bằng nhau.Phần 1 tác dụng với Cl2 ta được muối B.Phần 2 tác dụng với HCl ta được muối C.Cho kim loại X tác dụng với dung dịch muối B ta lại đư

Trang 1

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

Học sinh chú ý : - Giữ cho phiếu phẳng, không bôi bẩn, làm rách.

- Phải ghi đầy đủ các mục theo hướng dẫn

- Dùng bút chì đen tô kín các ô tròn trong mục Số báo danh, Mã đề trước khi làm bài.

Phần trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu

trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

Trang 2

I Fe

1) Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thì ta thu được sản phẩm:

A) H2, FeSO4 B) SO2,FeSO4 C) SO2,Fe2(SO4)3 D) Fe2(SO4)3,H2

2) Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc,nóng thì tạo thành sản phẩm là :

A) Fe2(SO4)3 ,H2 B) H2,FeSO4 C) SO2,FeSO4,H2O D) SO2,Fe2(SO4)3,H2O 3) Một mảnh kim loại X được chia thành 2 phần bằng nhau.Phần 1 tác dụng với Cl2 ta được muối B.Phần 2 tác dụng với HCl ta được muối C.Cho kim loại X tác dụng với dung dịch muối B ta lại được muối C.Vậy X là :

4) Cho bột sắt tác dụng với dung dịch AgNO3 dư.Dung dịch thu được sau phản ứng gồm những chất nào sau đây:

A) Fe(NO3)3,AgNO3 B) Fe(NO3)2,AgNO3 C) Fe(NO3)3,AgNO3 và Fe(NO3)2 D) Fe(NO3)2, Fe(NO3)3

5) Cho phản ứng :Fe + HNO3 loãng →Fe(NO3)3 + NO + H2O Hệ số cân bằng của phương trình lần lượt

là :

6) Ngâm một cây đinh sắt sạch vào 200 ml dd CuSO4 ,sau phản ứng kết thúc khối lượng cây đinh sắt tăng 0,8 g.Nồng độ mol/lít của dd CuSO4 là:

7) Cho Cu tác dụng với FeCl3 Sản phẩm sinh ra là:

A) FeCl2 và Cu B) Không xảy ra phản ứng C) FeCl2 và CuCl2 D)

CuCl2 và Fe

8) Cho một lá sắt mỏng vào các dung dịch muối sau đây:AlCl3 (1) ; CuSO4 (2) ; AgNO3(3) ; MgCl2(4) ; FeCl3(5) ; HgSO4(6)Các trường hợp xảy ra phản ứng là:

9) Cho bột sắt tác dụng với dung dịch AgNO3 dư.Sản phẩm thu được sau phản ứng gồm những chất nào sau đây :

A) Fe(NO3)3 ,AgNO3 ,Ag B) Fe(NO3)2 ,AgNO3 ,Ag C)

Fe(NO3)3 ,Fe(NO3)2,AgNO3,Ag D) Fe(NO3)3 ,Fe(NO3)2 ,Ag

10) Để chuyển dd FeCl3 thành dd FeCl2 ,người ta cho FeCl3 tác dụng với chất nào trong 3 chất

:Cu,Fe,Ag:

11) Đốt cháy sắt trong khí clo tạo sản phẩm là:

12) Khẳng định nào sau đây đúng:Fe tan được trong dung dịch FeCl3 dư (1);Fe tan được trong dung dịch CuCl2 dư (2);Cu tan được trong dung dịch PbCl2 dư (3);Cu tan được trong dung dịch FeCl2 dư (4);Cu tan được trong dung dịch FeCl3 dư (5)

II Al

13) Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính,phản ứng nào sau đây chứng minh được tính chất đó:Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O (1) Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O (2) Al (OH)3

to

→ Al2O3 + H2O(3)

Trang 3

14) Hòa tan 7,8 g hỗn hợp gồm Al và Mg bằng dung dịch HCl dư.Sau phản ứng,khối lượng dung dịch axit tăng thêm 7 g.Khối lượng Al và Mg trong hỗn hợp đầu là (gam):

III IA+IIA

15) Cho Na tác dụng với dung dịch CuCl2,hiện tượng xảy ra là :

A) Kết tủa xanh rồi sủi bọt khí B) Chỉ sủi bọt khí C) Có kết tủa vàng và sủi

16) Cho 0,1 mol Na vào dd CuSO4 dư thì thu được bao nhiêu gam chất rắn :

17) Có 4 lọ không nhãn,mỗi lọ đựng một dung dịch không màu là HCl ,NaCl ,H2SO4 ,Na2SO4.Chọn thuốc thử để nhận biết dung dịch trong mỗi lọ :

A) Dùng dung dịch AgNO3 B) Dùng dung dịch Ba(OH)2 C) Dùng muối bari D) Dùng quỳ tím và muối bari

18) Cho Ba vào các dung dịch sau:X1=NaHCO3 ;X2=CuSO4 ; X3=(NH4)2CO3 ; X4=NaNO3 ; X5=MgCl2

X6=KCl Với những dung dịch nào sau đây thì không tạo ra kết tủa:

A) X1,X3,X6 B) X4,X6 C) X1,X4,X6 D) X1,X4

19) Điện phân dd KCl,điện cực trơ,không có vách ngăn.Sản phẩm thu được là :

A) Cl2 ,nước Javen B) H2 ,Cl2 ,nước Javen C) H2 ,Cl2 ,KOH D) H2 và nước Javen 20) Phản ứng đặc trưng nhất của kim loại kiềm là phản ứng:

A) Kim loại kiềm tác dụng với oxi B) Kim loại kiềm tác dụng với nước C) Kim loại kiềm tác dụng với dung dịch muối D) Kim loại kiềm tác dụng với dung dịch axit 21) Cho 1 gam kim loại hóa trị một tác dụng vừa đủ với nước thu được 487 ml H2 (đo ở đktc).Khối lượng nguyên tử của kim loại là:

22) Muốn bảo quản các kim loại kiềm,người ta ngâm kín chúng trong dầu hỏa là vì :1.Dầu hỏa là dung môi không hòa tan kim loại kiềm.2.Cách li kim loại kiềm với không khí.3.Dầu hỏa là hiđrocacbon

no.4.Dầu hỏa không tác dụng với kim loại kiềm.Những câu giải thích đúng là :

23) Cho 9,27 gam kim loại hóa trị n vào dd FeCl2 dư thì thấy có khí bay ra và thu được 10,7 gam một chất kết tủa màu nâu đỏ.Kim loại đó là:

24) Ion Na+ bị khử khi :

A) NaOH tác dụng với HCl B) Điện phân dung dịch NaCl C) Na2SO4 tác dụng với BaCl2 D) Điện phân nóng chảy NaCl

25) Cho 7 gam hỗn hợp 2 kim loại kế tiếp nhau trong phân nhóm chính nhóm IIA tác dụng với dung dịch H2SO4 dư thu được 4,48 lít khí (đktc).Hai kim loại đó là:

26) Dẫn V lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch A chứa 0,2 mol Ca(OH)2 thu được 2,5 gam kết tủa.Vậy V có giá trị là:

27) Cho 2,24 lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 150 ml dung dịch NaOH 1M.Khối lượng (gam) hỗn hợp muối tạo thành là :

28) Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước lạnh tạo dung dịch kiềm:

Trang 4

A) Be,K,Ca,Ba B) Ba,Na,K,Ca C) Na,K,Mg,Ca D) K,Na,Zn,Ca

29) Có thể loại trừ độ cứng tạm thời của nước bằng cách đun sôi vì:

A) Khi đun sôi các chất khí bay ra B) Khi đun sôi đã làm tăng độ tan của các chất kết tủa C) Cation Mg2+ và Ca2+ kết tủa dưới dạng hợp chất không tan D) Nước sôi ở 100oC

30) Trên 2 đĩa cân có cốc chứa dung dịch NaCl và cốc chứa Na2O đang cân bằng.Sau một thời gian thì: A) Đĩa có Na2O nặng hơn B) Đĩa có dung dịch NaCl nặng hơn C) Tất cả kết luận đều sai D) Cân vẫn cân bằng

31) Cho khí CO2 vào dung dịch NaOH thì sẽ thu được muối:

A) Na2CO3 B) NaHCO3 C) Không xác định được D) NaHCO3 và Na2CO3

32) Cho khí CO2 vào dung dịch KOH dư thì sẽ thu được muối:

A) K2CO3 B) KHCO3 C) KHCO3 và K2CO3 D) Không xác định được 33) Cho khí CO2 dư vào dung dịch KOH thì sẽ thu được muối:

D) KHCO3

IV DC

34) Cho 6,4 gam kim loại hóa trị 2 tác dụng với 50 gam HNO3 đặc,sau phản ứng thu được 47,2 gam dung dịch muối.Nồng độ phần trăm của dung dịch HNO3 ban đầu là:

35) Tính khử của các kim loại xếp theo chiều tăng dần là :

36) Cho các dung dịch A:HCl ; B:KNO3 ; C :Fe2(SO4)3 ; D : AgNO3 Dung dịch nào có thể hòa tan được Cu:

37) Khi điện phân dung dịch KI có lẫn hồ tinh bột.Hiên tượng xảy ra sau một thời gian điện phân là:

dịch chuyển sang màu hồng D) Dung dịch chuyển sang màu tím

38) Tính oxi hóa của các ion kim loại xếp theo chiều giảm dần là :

A) Ag+,Fe2+,Cu2+ B) Cu2+,Fe2+,Ag+ C) Fe2+,Cu2+,Ag+ D) Ag+,Cu2+,Fe2+

39) Từ dãy điện hóa,những kết luận nào sau đây đúng:1-Kim loại càng về bên trái thì càng hoạt động(càng dễ bị oxi hóa);các ion của kim loại đó có tính oxi hóa càng yếu (càng khó bị khử); 2-Kim loại đặt bên trái đẩy được kim loại bên phải(đứng sau) ra khỏi dung dịch muối; 3-Kim loại không tác dụng với nước đẩy được kim loại đứng sau(bên phải) ra khỏi dung dịch muối; 4-Kim loại đặt bên trái hiđro đẩy được hiđro ra khỏi nước:

40) Điện phân một dung dịch muối MCl2 vớiđcực trơ thì ở catốt thu được 16g kim loại M,còn ở anốt thu được 5,6 lít khí(đktc).M là kim loại nào sau đây:

41) Sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do kim loại phản ứng trực tiếp với chất oxi hóa của các chất trong môi trường xung quanh được gọi là

A) Sự ăn mòn kim loại B) Sự ăn mòn hóa học C) Sự oxi hóa loại D) Sự ăn mòn điện hóa 42) Tính chất hóa học chung của các kim loại kiềm,kiềm thổ,nhôm là:

A) Tính oxi hóa mạnh B) Tính khử mạnh C) Tính khử yếu D) Tính oxi hóa yếu

Trang 5

43) Cho 4 kim loại Al,Fe,Mg,Cu và 4 dung dịch muối: ZnSO4 ,AgNO3 ,CuCl2 ,MgSO4 Kim loại nào tác dụng được với cả 4 dd muối

44) Ngâm một lá sắt vào dung dịch Cu(NO3)2 ,hiện tượng xảy ra là

A) Cu có màu nâu đỏ bám trên lá sắt và màu xanh của dung dịch nhạt dần B) Cu có màu nâu đỏ bám trên lá sắt và dung dịch từ không màu chuyển sang màu xanh C) Không có hiện tượng

gì cả D) Cu có màu nâu đỏ bám trên lá sắt và dung dịch từ không màu chuyển sang màu trắng

45) Kim loại tác dụng với dung dịch muối thì sản phẩm tao thành có thể là :

A) Cả 3 lựa chọn đều đúng B) Dung dịch muối C) Kim loại mới và muối mới D) Có tạo chất kết tủa và khí

46) Ngâm một lá Cu vào dung dịch AgNO3 ,hiện tượng xảy ra là :

A) Ag bám trên lá Cu và dung dịch màu xanh lam nhạt dần B) Ag không bám trên lá

Cu và dung dịch màu xanh lam nhạt dần ##

Ag bám trên láCu và dung dịch vẫn giữ nguyên màu xanh lam C) Không có hiện tượng gì

47) Để điều chế các kim loại Na,Mg,Ca trong công nghiệp,người ta dùng cách nào trong những cách sau

A) Dùng kim loại K cho tác dụng với dung dịch muối clorua tương ứng B) Điện phân nóng chảy muối clorua khan tương ứng C) Điện phân dung dịch muối có vách ngăn D) Dùng H2 hoặc CO khử các oxít kim laọi tương ứng ở nhiệt độ cao

48) Một tấm kim loại bằng vàng bị bám một lớp Fe ở bề mặt.Ta có thể rửa lớp Fe để thu được vàng tinh khiết bằng dung dịch nào sau đây:

49) Phát biểu nào sau đây là đúng:

A) Dãy điện hóa là một dãy gồm các cặp oxi hóa khử của kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính khử của các kim loại và chiều giảm dần tính oxi hóa của ion kim loại B) Vật bị ăn mòn điện hóa phải thỏa 3 điều kiện :Cặp điện cực phải cùng một chất;Cặp điện cực phải tiếp xúc với nhau;Cặp điện cực cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện ly C) Nối thanh Cu với vỏ tàu thủy thì vỏ tàu được bảo vệ D) Mỗi một chất oxi hóa và chất khử của cùng một nguyên tố kim loại hợp thành một cặp gọi là cặp oxi hóa khử

50) Nguyên tắc chung để điều chế các kim loại là :

A) Thực hiện quá trình oxi hóa các ion kim loạiB) Thực hiện quá trình oxi hóa các kim loại C) Thực hiện quá trình khử các ion kim loại D) Thực hiện quá trình khử các kim loại

51) Hợp kim Cu-Fe để ngoài không khí một thời gian thì kim loại nào sẽ bị ăn mòn và đây là sự ăn mòn theo kiểu nào ?

A) Cu,ăn mòn điện hóa B) Fe, ăn mòn hóa học C) Cu,ăn mòn hóa học D) Fe,ăn mòn điện hóa

52) Hãy sắp xếp các cặp oxi hóa khử sau đây theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại sau: Fe2+/Fe (1); Pb2+/Pb (2); 2H+/H2 (3);Ag+/Ag(4);Na+/Na (5);Fe3+/Fe2+(6);Cu2+ / Cu (7)

A) (5) < (1) < (2) < (3) < (7) < (6) < (4) B) (4) < (6) < (7) < (3) < (2) < (1) < (5) C) (5) < (1) < (6) < (2) < (3) < (4) < (7) D) (5) < (1) < (2) < (6) < (3) < (7) < (4)

53) Để bảo vệ vỏ tàu thủy người ta dùng phương pháp nào sau đây ?

A) Cách li kim loại với môi trường B) Dùng phương pháp điện hóa C) Dùng chất ức chế môi trường D) Dùng hợp kim chống gỉ

Trang 6

54) Từ dãy điện hóa của kim loại ta suy ra :

A) Ion K+ dễ bị khử nhất B) Ion Au3+ có tính oxi hóa yếu nhất C) Au có tính khử mạnh nhất D) Kali dễ bị oxi hóa

55) Liên kết kim loại là:

A) Liên kết sinh ra do chuyển động hỗn loạn giữa các ion dương kim loại với nhau B) Liên kết giữa các ion dương dao động liên tục và các electron tự do C) Liên kết sinh ra do lực hút tĩnh điện giữa các ion dương ở các nút mạng tinh thể và tất cả các electron tự do trong kim loại## Liên kết giữa các nguyên tử trong kim loại

56) Các phương pháp chống ăn mòn kim loại là :

A) Dùng phương pháp điện hóa B) Dùng hợp kim chống gỉ C) Cả 3 cách đều đúng D) Cách li kim loại với môi trường xung quanh

57) Kim loại có những tích chất vật lí chung nào sau đây :

A) Dẻo, dẫn điện,nhiệt độ nóng chảy cao B) Cứng ,dẫn điện,ánh kim C) Cứng,dẫn nhiệt,nhẹ D) Dẻo ,dẫn nhiệt ,dẫn diện,ánh kim

58) Dãy kim loại nào sau đây xếp theo chiều giảm dần tính khử :

59) Để bảo vệ vỏ tàu thủy người ta dùng cách nào sau đây :

A) Gắn lá kẽm B) Gắn lá bạc C) Sơn một lớp sơn chống gỉ D) Gắn lá đồng 60) Cho các dung dịch: X1 : HCl ; X2 : KNO3 ; X3 :Fe2(SO4)3 ; X4 : AgNO3 Dung dịch nào có thể hòa tan được Cu

61) Cho luồng khí hiđrô (dư) đi qua ống nghiệm đựng: Al2O3,FeO,CuO,MgO.Đun nóng phản ứng xảy ra hoàn toàn,chất rắn còn lại trong ống nghiệm là:

A) Al2O3,Fe,Cu,MgO B) Al2O3,FeO,CuO,Mg C) Al,Fe,Cu,MgO D) Al,Fe,Cu,Mg

62) Khi điện phân dung dịch CuSO4 thì sản phẩm thu được là :

A) Cu và H2 B) Cu,H2,H2SO4 C) Cu và O2 D) Cu ,O2,H2SO4

63) Chọn câu đúng :

A) Sắt tan được trong dd FeCl3 và dd CuCl2 B) Đồng tan được trong dung dịch FeCl3 và dd CuCl2 C) Thiếc tan được trong dd FeSO4 D) Nhôm tan được trong dd MgCl2

64) Có các cặp chất sau :1/ Ni và dd MgSO4 ; 2/ Sn và dd Pb(NO3)2 ; 3/ Ni và dd CuSO4 ; 4/Fe và dd FeCl3 ; 5/ Cu và dd Fe(NO3)3 ; 6/ Ag và dd H2SO4 loãng Các cặp chất phản ứng được với nhau là :

65) Tách Ag ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag,Pb,Cu,Fe với khối lượng Ag không đổi,có thể dùng chất nào sau đây:

A) Dung dịch AgNO3 dư B) Dung dịch muối sắt (III) dư C) Dung dịch

66) Cho kim loại X tác dụng với dung dịch muối của kim loại Y.Chọn điều kiện để phản ứng xảy ra theo đúng cơ chế trên:

A) X không khử được nước và Y có tính khử yếu hơn X B) Cả B và C đều đúng C) X có tính khử yếu hơn Y;X không phản ứng với nước D) Y đứng sau hiđro trong dãy điện hóa

67) Khi hòa tan thanh Al bằng dung dịch HCl,nếu thêm vài giọt CuCl2 thì quá trình hòa tan Al sẽ: A) Tất cả đều sai B) Không thay đổi C) Nhanh hơn D) Chậm hơn

68) Điện phân dung dịch muối sunfat của kim loại Mn+ tạo môi trường axít.Vậy Mn+ là:

Trang 7

A) Ag+ B) Na+ C) Cả 3 đều đúng D) K+

Câu 19: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của Fe, Fe2+ và Fe3+ tương ứng lần lượt là:

A 3d6 4s2; 3d6; 3d5 D 3d6 4s1; 3d8 4s1; 3d7 4s2

C 3d6 4s2; 3d8 4s2; 3d9 4s2

Câu 20: Sắt

A Là kim loa ̣i nă ̣ng, có màu đen

B Dẫn điê ̣n, dẫn nhiê ̣t tớt

C Dễ bi ̣ nóng chảy

D Là kim loa ̣i nă ̣ng, màu hơi xám, dẻo, dễ rèn

E B và D

Câu 21: Cho ̣n đáp án đúng:

A Sắt có 8 electron lớp ngoài cùng

B Sắt có 2 electron hóa tri ̣

C Sớ oxi hóa của săt trong các hợp chất thường gă ̣p là +2 và +3

D Sắt là nguyên tớ ho ̣ P

E Tất cả đều sai

Câu 22: Sắt:

A Bi ̣ thu ̣ đơ ̣ng đới với H2SO4 đă ̣c, nguơ ̣i và HNO3 đă ̣c, nguơ ̣i

B Tác du ̣ng với hơi nước ở nhiê ̣t đơ ̣ cao

C Đẩy đươ ̣c đờng ra khỏi dungdi ̣ch CuSO4

D Tác du ̣ng được với oxi ở nhiê ̣t đơ ̣ cao

E Tất cả đều đúng

Câu 23: Trong các khẳng đi ̣nh sau đây:

1 Sắt có khả năng tan trong dung di ̣ch FeCl2 dư

2 Sắt có khả năng tan trong dung di ̣ch CuCl2 dư

3 Đờng có khả năng tan trong dung di ̣ch PbCl2 dư

4 Đờng có khả năng tan trong dung di ̣ch FeCl2 dư

5 Đờng có khả năng tan trong dung di ̣ch FeCl3 dư

Khẳng đi ̣nh nào sai:

Câu 24: Sắt:

A Là kim loa ̣i được ứng du ̣ng rơ ̣ng rãi nhất trong kĩ thuâ ̣t và đời sớng

B Hơ ̣p kim sắt quan trong nhất là gang và thép

C Thành phần sắt trong thép lớn hơn trong gang

D A và C

E Cả A, B, C

Câu 25: Từ Fe(OH)3 có thể điều chế được sắt bằng cách:

A Điê ̣n phân nóng chảy Fe(OH)3

B Chuyển về FeCl3 rời dùng cacbon để khử

C Chuyển về Fe2O3 rời dùng cacbon để khử

D Nung Fe(OH)3 ở nhiê ̣t đơ ̣ cao trong khơng khí

E B và C

Câu 26: Hơ ̣p chất sắt (III)

A Dễ bi ̣ khử thành Fe (II) khi tác du ̣ng với chất khử ma ̣nh hơn

B Có thể bi ̣ khử thành Fe (II) hoă ̣c Fe kim loa ̣i

C Đều có til1nh oxi hóa

D Đều bền và tờnta ̣i trong tự nhiên

E Tất cả đều đúng

Trang 8

Câu 27: Sắt (I) hidroxit

A Là cấht rắn, màu trắng, dễ tan trong nước

B Bền và không bi ̣ nhiê ̣t phân hủy

C Là chất rắn màu lu ̣c nha ̣t, không tan trong nước

D Để trong không khí bi ̣ oxi hóa thành Fe(OH)3

E C và D

Câu 28: Sắt (III) hidroxit

A Bi ̣ nhiê ̣t phân hủy thành Fe2O3 và H2O

B Là chất rắn màu nâu đỏ

C Thể hiê ̣n tính bazơ

D Đươ ̣c điều chế bằng cách cho dung di ̣ch muối sắt (III) tác du ̣ng với dung di ̣ch bazơ

E Tất cả đều đúng

Câu 33: Để phân biê ̣t 3 lo ̣ đựng Fe, FeO, CuO, người ta dùng:

C Dung di ̣ch HCl

Câu 34: Cho dãy biến hóa:

X, Y là:

B Fe(OH)3, Fe(NO3)2 D Fe, FeCl3

Câu 35: Có thể điều chế Fe(OH)3 bằng cách:

A Cho Fe2O3 tác du ̣ng với H2O

B Cho Fe2O3 tác du ̣ng với NaOH vừa đủ

C Cho muối sắt (III) tác du ̣ng với axit ma ̣nh

D Cho muối sắt (III) tác du ̣ng với dung di ̣ch bazơ

E Tất cả đều đúng

Câu 36: Điều nào sai khi nói về FeO:

A Là chất rắn, màu trắng, dễ tan trong nước

B Là chất rắn, màu đen, không tồn ta ̣i trong tự nhiên

C Không bền, dễ bi ̣ oxi hóa thành Fe2O3

D Thể hiê ̣n tính bazơ

E Có thể điều chế bằng cách nhiê ̣t phân Fe(OH)3 trong điều kiê ̣n không có oxi

Câu 37: Sắt (III) oxit:

A Là chất rắn, màu đỏ nâu, không tan trong nước

B Là oxit kém bền

C Rât dễ bi ̣ khử thành Fe

D Chỉ được điều chế bằng cách nhiê ̣t phân Fe(OH)3 ở nhiê ̣t đô ̣ cao

E Tất cả đều đúng

Câu 38: Có 5 mẫu kim loa ̣i: Ba, Mg, Fe, Al, Ag Chỉ được dùng thêm dung di ̣ch H2SO4 loãng có thể nhâ ̣n biết đươ ̣c:

Câu 39: Mô ̣t hỗn hơ ̣p gồm Ag, Fe, Zn Chỉ dùng mô ̣t dung di ̣ch để loa ̣i bỏ Fe, Zn để thu được Ag thì dùng dung di ̣ch nào trong các dung di ̣ch sau:

C Dung di ̣ch FeSO4

Trang 9

Câu 44: Hòa tan hoàn toàn 2,49g hỗn hợp 3 kim loa ̣i Mg, Fe, Zn trong 500 ml dng di ̣ch H2SO4 loãng thấy có 1,344 lít H2 (đktc) thoát ra Khối lượng muối sunfat khan là:

Câu 45: Mô ̣t kim loa ̣i X tác du ̣ng với Cl2 đươ ̣c muối B Cho X tác du ̣ng với axit HCl ta được muối C Cho X tác du ̣ng với dung di ̣ch muối B ta được muối C Vâ ̣y X là:

Câu 46: Có 2 lá sắt khối lượng bằng nhau và bằng 11,2g Lá 1 cho tác du ̣ng với clo dư, là 1 ngâm trong dungdi ̣ch HCl dư Khối lươ ̣ng muối clorua thu đươ ̣c trong 2 trường hợp trên:

A Bằng nhau

B Lươ ̣ng muối sắt (III) lớn hơn

C Lươ ̣ng muối sắt (III) nhỏ hơn

D Khối lươ ̣ng muối sắt (III) thu đươ ̣c là 25,4g

E Tất cả đều sai

Trang 10

Khởi tạo đáp án đề số : 001

Ngày đăng: 19/08/2013, 01:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w