PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THI SINH Câu I.. Tìm m để Cm cắt ox tại bốn điểm cĩ hồnh độ lập thành cấp số cộng Câu II.. Tình thể tích khối chĩp SABC.. Thi theo chương trình chuẩn Câu Va.. T
Trang 1Lê Ngọc - Tel: 0906034234 Trường THPT Quỳnh Lưu 3
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1
ĐỀ SỐ 1 (Năm học 2009)
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THI SINH
Câu I (2 điểm) Cho hàm số y = x4 − 4 (m − 1 )x2 + 2 m − 1, cĩ đồ thị (Cm)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C2) khi m=2
2 Tìm m để (Cm) cắt ox tại bốn điểm cĩ hồnh độ lập thành cấp số cộng
Câu II (2 điểm)
1 Giải phương trình : t an( x) 5 sin x2 4
4
2 Giải phương trình :( x 2 + ) log (23 x 1 + + ) 4 x 1 ( + ) log (3 x 1 + − ) 16 0 =
Câu III (2 điểm)
1.Cho hình chĩp tam giác SABC cĩ SB = 2 và tam giác ABC cĩ diện tích bằng 4 Hai mặt bên (SAB) và (SBC) lần lượt tạo với mặt đáy các gĩc 450 và 600; A BC · = 300 Tình thể tích khối chĩp SABC
2 Tính tích phân: e ln x
x( ln x )
= ∫
2
3 2
1
Câu IV (1 điểm) Tìm m để bất phương trình 21 4 + x x − 2 ≤ x2 − 4 x m c nghi + ĩ êm x [ 3;7] ∀ ∈ −
II PHẦN RIÊNG (3 điểm)
1 Thi theo chương trình chuẩn
Câu Va (2 điểm)
1 Cho đường trịn ( C): (x-3)2+(y-2)2=5 và A(-1;4) Tìm M trên (C ) sao cho MA lớn nhất
2 Viết phương trình tham số đường thẳng ∆ đi qua M ( − − 4 5 3 ; ; ) và cắt hai đường thẳng
1 x 1 3t 2 x 2 2u
(d ) : y 3 2t ,(d ) : y 1 3u
Câu VIa (1 điểm) Tìm hệ số của x6 trong khải triển ( x2 − − x 1)n thành đa thức
Trong đĩ n là số nguyên dương thỏa mãn: C21n+1 + C22n+1 + + C2n n+1 = 220 − 1
2 Thi theo chương trình nâng cao
Câu Vb (2 điểm)
1 Cho tam giác ABC biết A(3,5), B(4;-3) và phân giác trong gĩc C cĩ phương trình (dc):x +2y-8=0.Tìm toạ độ điểm C Tìm toạ độ điểm M trên (dc) sao cho MA+MB nhỏ nhất
2 Lập phương trình đường thẳng ∆ nằm trong mp P ( ) : y + 2 z = 0cắt đường thẳng
− = =
−
1
1
z
= −
= +
=
2
2
1
Câu VIb (1 điểm) Tìm tất cả các số nguyên dương n sao cho − −i ÷n + − +i ÷n =
Trang 2
-Hết -Lê Ngọc - Tel: 0906034234 Trường THPT Quỳnh Lưu 3
ĐỀ SỐ 2
I PHẦN CHUNG (7 điểm)
Câu I (2 điểm)Cho hàm số 3 1
1
+
=
−
x y
x , cĩ đồ thị (C).
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2.Tìm m để đường thẳng dm : y = ( m + 1) x m + − 2 cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A,B sao cho tam giác AOB cĩ diện tích bằng 3
2.
Câu II (2 điểm)
1.Giải hệ phương trìnhx, y R : x(y 29) y 1 1 0 2
y(18x 1) 3x (xy 1)
ï
2.Cho phương trình : log32x 13- .log (6x3 - 3) + m log (2x32 - 1) - 2 = 0
a) Tìm nghiệm thực của phương trình khi m = - 2 b) Tìm m để phương trình cĩ nghiệm thực x ³ 5.(câu hỏi thêm)
Câu III (1 điểm)
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y = 3 , yx = 2x + 1
Câu IV (1 điểm)
Cho hình lăng trụ ABCA’B’C’ cĩ A’ABC là hình chĩp tam giác đều cạnh đáy AB = a, cạnh bên
AA’ = b Gọi α là gĩc giữa hai (ABC) và (A’BC) Tính tanα và thể tích hình chĩp A’.BCB’C’
Câu V (1 điểm) Tìm m để phương trình 3x2 1
2x 1 - 2x 1 mx
- = - + cĩ nghiệm duy nhất
II PHẦN RIÊNG
Dành cho thí sinh thi theo chương trình chuẩn
Câu VIa (2 điểm)
1 Tìm tọa độ điểm M nằm trên đường thẳng ∆ : x − + = y 1 0 sao cho qua M kẻ được hai đường thẳng tiếp xúc với đường trịn ( ) : C x2 + y2 + 2 x − 4 y = 0 tại hai điểm A B , và A MB · = 600
2 Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua M (1; 2; 1) − đồng thời cắt và vuơng gĩc với đường thẳng
:
Câu VIIa (1 điểm) Cho đa thức P(x) =(x+ 1)6+ (2x+ 1)7 + (3x+ 1)8 + 3(x- 3)9 + (4x+ 1)10
cĩ khai triển P(x)=a0 + a x1 + a x2 2 + a x3 3 + + a x10 10 Tìm a6
Dành cho thí sinh thi theo chương trình nâng cao
Câu VIb (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho elip( ) : 2 2 1
12 2
E + = Viết phương trình hypebol (H) cĩ hai đường tiệm cận là y = ± 2 x và cĩ hai tiêu điểm là hai tiêu điểm của (E)
2 Trong khơng gian với hệ trục toạ độ Oxyz, choA (1; 2; 0), B ( 0; 4; 0 , ) ( C 0; 0; 3 ) Viết phương trình mặt phẳng ( )P chứa OA sao cho khoảng cách từ B đến ( )P bằng khoảng cách từ C đến ( )P
Câu VIIb (1 điểm) Cho n thỗ mãn:
Tìm ai lớn nhất của khai triển (1 + 4x)n = a0 + a x1 + a x2 2 + + a xn n