Điện di là gì? Hiện t ợng các phân tử dịch chuyển trên giá thể trong môi tr ờng có dòng điện chạy qua.. Giá thể có thể là: Gel acrylamide, agar, agarose, tinh bột… Kỹ thuật điện d
Trang 1§iÖn di
Chu Hoang Mau Ph.D
Molecular Biologist
Department of Education, Genetics and Modern Biology
Faculty of Biology and Agrotechnology
§iÖn di
Chu Hoang Mau Ph.D
Molecular Biologist
Department of Education, Genetics and Modern Biology
Faculty of Biology and Agrotechnology
Trang 2Điện di là gì?
Hiện t ợng các phân tử dịch chuyển trên giá thể trong môi tr ờng có dòng điện chạy qua.
Giá thể có thể là:
Gel (acrylamide, agar, agarose, tinh bột…))
Kỹ thuật điện di cho phép tách đ ợc các tiểu phần có khối l ợng phân tử khác nhau, dùng cho các nghiên cứu, phân tích những tiểu phần đó.
Trang 3Nguyên tắc điện di
Tốc độ dịch chuyển khác nhau theo khối l ợng phân tử của các tiểu phần
Điện di một chiều: (-) (+)
Các tiểu phần có thể tích điện (-) hoặc
(+) cho nên phải làm cho tất cả các tiểu phần tích điện (-) bằng cách phủ lên các tiểu phần chất SDS (Soudium dedoxyl
Trang 4Thiết bị và vật liệu điện di
Máy điện di
Bộ nguồn điện
Kỹ thuật chế gel điện di bao gồm các
b ớc:
(1) Lắp ráp khuôn gel
(2) tạo gel
(3) đổ gel
Trang 5Điện di DNA
Đặc điểm cấu trúc của ADN
DNA đ ợc cấu tạo từ các nucleotide
DNA mạch kép có các cặp base liên kết với nhau bằng các cầu nối hydrro
Để tính kích th ớc phân tử DNA ng ời ta
dùng đơn vị bp (base pair)- cặp base, cặp
nucleotide 1 Kb (kilo base) = 1000 bp
Trang 6Tách chiết ADN
Tách chiết ADN từ mô sống
Kiểm tra bằng quang phổ hấp thụ ở
260 nm
Phân tích diện di để khẳng định dung
dịch chứa ADN
Trang 7Chế tạo bản gel agarose
Bột agarose đ ợc đun cùng với dung dịch
đệm chứa SDS 0,8%; 1,0%; 1,5%.
Đổ bản gel
Lắp ráp vào máy điện di
Chạy điện di
Chụp ảnh để phân tích
Trang 8Preparation of an agarose gel
Trang 9H×nh ¶nh ®iÖn di ADN
Trang 10H×nh ¶nh ®iÖn di ADN
Trang 11§iÖn di Protein
Ph ¬ng ph¸p
Trang 12Cấu trúc và đặc tính của protein
Cấu tạo từ khoảng 20 loại acid amin
Cấu trúc bậc I, II, III, IV Bậc IV gồm
nhiều chuỗi polypeptid
Chuỗi polypeptid có thể tích điện (+)
hoặc (-)
Trang 13Quy tr×nh ®iÖn di protein
BiÕn tÝnh
protein
DiÖn di ë thÕ hiÖu kh¸c
nhau
Chôp anh
vµ ph©n tÝch kÕt qua thµnh phÇn ®iÖn
di protein
ChiÕt
protein
Trang 14Chiết protein
Protein chiết từ mẫu t ơi bằng dung dịch
đệm ở 40C (NaCl, H2O, Tris.HCl…)) trong 24h
Ly tâm thu dịch chứa protein
Dịch chứa protein đ ợc bảo quản ở 200C
Trang 15Tạo bản gel, tra mẫu và chạy điện di
Chế gel (gel cô và gel tách)
Đổ gel gồm 2 lớp
Đ a bản gel vào bộ phận điện di
Tra mẫu vào giếng
Chạy điện di
Chụp ảnh để phân tích
Trang 16Hinh anh phæ ®iÖn di protein chiÕt b»ng n íc cÊt cña c¸c
MXU21; 4 MXE01; 5 MX1608, 6 MX1103; 7 Tiªu gièng gèc; 8 TXU21;
Trang 17H×nh ¶nh ®iÖn di protein ë lóa
Trang 18H×nh ¶nh ®iÖn di protein ë l¹c