CHỨC NĂNG CỦA HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN • Ghi nhận, lưu trữ các dữ liệu của các hoạt độn g hàng ngày của doanh nghiệp • Lập và cung cấp các báo cáo cho các đối tượn g bên ngoài • Hỗ trợ
Trang 1HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN
TS Lê Kim Ngọc Viện Kế toán Kiểm toán Đại học Kinh tế quốc dân
Trang 2KẾT CẤU MÔN HỌC
• Chương 1: Tổng quan về hệ thống thông tin kế toán
• Chương 2: Các công cụ mô tả hệ thống thông tin kế
Trang 3CHƯƠNG 1 – TỔNG QUAN VỀ
HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN
MỤC TIÊU CHƯƠNG:
• Nắm được các khái niệm cơ bản về hệ thống, h
ệ thống thông tin quản lý, hệ thống thông tin kế t oán
• Hiểu được vai trò của hệ thống thông tin kế toán trong doanh nghiệp
• Xác định được các yếu tố cấu thành hệ thống th ông tin kế toán
• Các mức độ ứng dụng công nghệ thông tin trong
hệ thống thông tin kế toán
Trang 4KHÁI NIỆM HỆ THỐNG
Hệ thống là một tổng thể bao gồm các bộ phận, thành phần có mối quan hệ với nhau để thực hi
Trang 5CÁC THÀNH PHẦN CỦA HỆ THỐNG
– Mục tiêu của hệ thống
– Cấu trúc của hệ thống: là sự sắp xếp các thàn
h phần bộ phận bên trong của hệ thống
– Các yếu tố đầu vào, đầu ra
– Môi trường của hệ thống: là các yếu tố, điều k iện nằm ngoài hệ thống và có ảnh hưởng đến kết quả của hệ thống đó
Trang 6HỆ THỐNG CHA – HỆ THỐNG CON
• Một hệ thống có thể là một thành phần trong một hệ thốn
g khác và được gọi là hệ thống con
• Một hệ thống con cũng có đầy đủ tính chất của một hệ thống
Trang 7HỆ THỐNG THÔNG TIN
• Hệ thống thông tin là tập hợp các nguồn lực và ph
ương thức để thu thập, xử lý và truyền tải thông
tin trong một tổ chức
• HTTT là tập hợp các thành phần có quan hệ với n hau nhằm thu thập, xử lý và truyền tải dữ liệu và thông tin để đạt mục tiêu (Ralph M Stair, 2003)
• Hệ thống thông tin hoạt động dựa trên máy tính (CBIS – Computer-Based Information Systems)
Trang 8CÁC THÀNH PHẦN CỦA HỆ THỐNG THÔNG TIN
Dữ liệu Xử lý Thông tin
Lưu trữ
Trang 9CÁC THÀNH PHẦN CỦA HỆ THỐNG THÔNG TIN
• Các thành phần nhìn theo chức năng:
– Bộ phận thu thập thông tin,
– Bộ phận kết xuất thông tin,
– Bộ phận xử lý
– Bộ phận lưu trữ
– Bộ phận truyền nhận tin
Trang 10HỆ THỐNG THÔNG TIN THEO
CÁC CẤP ĐỘ QUẢN LÝ
10
Trang 11HỆ THỐNG THÔNG TIN THEO CÁC
CẤP ĐỘ QUẢN LÝ
DSS
Trợ giúp giải quyết vấn đề,
mà phần lớn phải dựa vào kinh nghiệm phán đoán của chuyên gia
ESS
Cung cấp thông tin toàn diện về
tổ chức, phản ánh môi trường bên ngoài cho
CEO
Trang 12Quản lý dây chuyền sản xuất: Mua sắm vật tư nguyên liệu, lưu kho, sản xuất, phân phối
HTTT quản lý Sản xuất
do quá trình hoạt động
HTTT Tài chính –
Kế toán
Giải quyết tất
cả các vấn đề liên quan đến quyền lợi và trách nhiệm của nhân viên trong tổ chức
HTTT quản lý nhân sự
12
HỆ THỐNG THÔNG TIN THEO CHỨC NĂNG
Trang 13 Xử lýđ.hà ng
X.định giá bán
Ngh.cứ
Sử dụng máy
móc
Sử dụng VL
XN kho VL
Thu, chi
Chính sách thanh toán cụ thể
KT tài chính
Lập BC thuế
Kiểm toán
Tuyển dụng
Huấn luyện
Chính sách
Cấp độ hoạt động
TPSï
Quản lý bán hàng
Phân tích bán hàng
Kiển soát hàng tồn kho
Lập kế hoạch sản xuất
Lập ngân sách hàng năm
Kế hoạch Đầu tư vốn
Phân tích lợi nhuận- giá cả
Phân tích chi phí
Phân tích sự phân bố lao động
Phân tích chi phí hợp đồng LĐ
Cấp độ quản lý (cấp trung)
DSS
Dự báo khuynh hướng bán hàng- 5
năm
Kế hoạch hoạt
động 5 năm
Dự báo ngân sách 5 năm
Lập kế hoạch lợi nhuận
Lập kế hoạch nguồn nhân lực
ESS
Cấp điều hành (cấp cao)
ESS: Executive Support System- HT hỗ trợ điều hành
MIS: Management Information System-HT thông tin quản ly ù
DSS : Decision Support - HT hỗ trợ quyết định
TPS: Transaction Processing System-HT xử lý nghiệp vụ
Trang 14HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN
14
Hệ thống thông tin kế toán (Accounting Information Systerm – AIS) là hệ thống thông tin thu thập, ghi chép, bảo quản, xử lý và cung cấp dữ liệu, thông tin liên quan đến kế toán, tài chính
Trang 15HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN
Trang 16CHỨC NĂNG CỦA
HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN
• Ghi nhận, lưu trữ các dữ liệu của các hoạt độn
g hàng ngày của doanh nghiệp
• Lập và cung cấp các báo cáo cho các đối tượn
g bên ngoài
• Hỗ trợ ra quyết định cho nhà quản lý doanh ngh iệp
• Hoạch định và kiểm soát
• Thiết lập một hệ thống kiểm soát nội bộ
16
Trang 17PHÂN LOẠI HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN
1
22
Phân loại theo mục tiêu và đối tượng sử dụng
1
Trang 18Hệ thống thông tin
kế toán quản trị
Mục tiêu và đối tượng
Trang 19HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN TÀI CHÍNH
1 Mục tiêu Cung cấp thông tin tài chính
bên ngoài DN theo luật định Phạm vi hệ thống
2 Đầu vào Dữ liệu đầu vào là nghiệp vụ
kinh tế phát sinh
3 Quy
trình xử lý
4 Cấu trúc
Trang 20HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN QUẢN TRỊ
Trang 21PHÂN LOẠI HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN
Hệ thống thông tin
kế toán bán thủ công
Trang 22HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN THỦ CÔNG
22
Chứng từ
Sự kiện ảnh hưởng đến báo cáo tài chính
Ghi sổ nhật
ký Sổ nhật ký
Chuyển sổ cái
Sổ cái Lập báo cáo
Báo cáo tài
chính
Quá trình
SXKD
Trang 23HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN MÁY TÍNH
Chứng từ
Sự kiện của
quá trình SXKD Nhập liệu
Cácdữ liệu liên quan đến hoạt
động
Các tập tin lưu trữ dữ liệu
Thông tin theo yêu cầu
Truy xuất thông tin theo yêu cầu
Trang 24TƯƠNG LAI CỦA
HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN
• AIS sẽ không đơn thuần là IS xử lý nghiệp vụ
• Bên cạnh các dữ liệu tài chính còn thu thập thêm cá
c dữ liệu phi tài chính
• Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động kế to án
• AIS kết hợp với các hệ thống chức năng khác trong HTTT quản lý trở thành hệ thống hoạch định, kiểm s oát nguồn lực (ERP – Enterprise Resources Plannin g) trong doanh nghiệp
• Đối phó nhiều rủi ro phát sinh
24
Trang 25CHƯƠNG 2 – CÁC CÔNG CỤ MÔ TẢ
HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN
MỤC TIÊU CHƯƠNG:
• Hiểu được ý nghĩa của việc mô tả hệ thống thôn
g tin kế toán bằng các công cụ
• Nắm được những kỹ thuật mô tả hệ thống thông tin kế toán bằng các công cụ sơ đồ dòng dữ liệu
và lưu đồ chứng từ, lưu đồ hệ thống để đọc, hiể
u và mô tả hệ thống
• Phân tích ưu nhược điểm của các công cụ mô tả
Trang 26CHƯƠNG 2 – CÁC CÔNG CỤ MÔ TẢ
HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN
1.1 Ý nghĩa của các công cụ mô tả hệ thống
thông tin kế toán
1.2 Sơ đồ dòng dữ liệu (Data Flow Diagrams
- DFD)
1.3 Lưu đồ (Flowcharts)
Trang 27CÁC CÔNG CỤ MÔ TẢ
HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN
- Tài liệu hóa hệ thống thông tin kế toán là việc sử dụn
g các công cụ phù hợp để mô tả lại cấu trúc và toàn b
ộ hoạt động của hệ thống thông tin kế toán
- Các công cụ mô tả gồm: lời văn, các sơ đồ, lưu đồ, b ảng biểu và các cách biểu diễn thông tin bằng đồ họa
- Các công cụ này bao quát và giúp trả lời các câu hỏi: who, what, where, why, how về các bước công việc: nhập dữ liệu, xử lý dữ liệu, lưu trữ dữ liệu, thông tin đ
ầu ra và kiểm soát hệ thống thông tin kế toán
Trang 28Ý NGHĨA CỦA CÁC CÔNG CỤ MÔ TẢ
HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN
• Mô tả hoàn chỉnh hệ thống thông tin kế toán
• Hướng dẫn sử dụng hệ thống
• Giúp đánh giá hệ thống hiện tại và thiết kế hệ th ống mới phù hợp hơn
• Hỗ trợ kiểm toán
Trang 29SƠ ĐỒ DÒNG DỮ LIỆU DATA FLOW DIAGRAMS - DFD
• Sơ đồ dòng dữ liệu là công cụ mô tả bằng hình ảnh các thành phần, các dòng lưu chuyển dữ liệ
u giữa các thành phần của hệ thống thông tin.
• Sơ đồ dòng dữ liệu mô tả các nguồn dữ liệu và điểm đến, quy trình xử lí, nơi lưu trữ dữ liệu và t hông tin của hệ thống.
Trang 30VAI TRÒ CỦA SƠ ĐỒ DÒNG DỮ LIỆU
DATA FLOW DIAGRAMS - DFD
• Mô tả hệ thống đang tồn tại hoặc thiết kế hệ thố
ng mới
• Mô tả nội dung hoạt động, trình tự tiến hành các hoạt động trong hệ thống
• Đánh giá các nội dung hoạt động có đáp ứng đư
ợc các chức năng cần thiết không? Có nhận diệ
n được các hạn chế, rủi ro trong quá trình thực h iện các hoạt động không?
Trang 31CÁC YẾU TỐ CƠ BẢN CỦA DFD
• Nguồn dữ liệu và điểm đến (Data sources and d estinations)
• Dòng dữ liệu (Data flows)
• Quá trình xử lý (Transformation processes)
• Lưu trữ dữ liệu (Data stores)
Trang 32CÁC BIỂU TƯỢNG SỬ DỤNG TRONG DFD
Biểu tượng Ý nghĩa của biểu tượng
Nguồn dữ liệu hoặc điểm đến
Dòng dữ liệu
Quá trình xử lý
Lưu trữ dữ liệu
Trang 33PHÂN CẤP SƠ ĐỒ DÒNG DỮ LIỆU DFD
• Sơ đồ dòng dữ liệu tổng quan: là sơ đồ cấp cao nhất
mô tả 1 cách khái quát nội dung của hệ thống bởi 1 hìn
h tròn, biểu diễn dòng dữ liệu đi vào (inflow) và đi ra (ou
tflow) giữa hệ thống và các đối tượng bên ngoài hệ thốn
g DFD khái quát cho biết:
– Hệ thống này là gì?
– Dữ liệu bắt đầu từ đâu và kết thúc ở đâu?
• Sơ đồ dòng dữ liệu chi tiết: chi tiết theo mức độ thấp
hơn nhằm cung cấp thông tin cụ thể hơn cho người sử dụng
Trang 34PHÂN CẤP SƠ ĐỒ DÒNG DỮ LIỆU DFD
Trang 35PHÂN CẤP SƠ ĐỒ DÒNG DỮ LIỆU DFD
Trang 37DFD CẤP 0
Nhận thanh toán
1.0
Nhận thanh toán
Lập giấy chuyển ngân hàng 3.0
Giấy đòi nợ
đã xác nhận
Chuyển tiền
và Phiếu thu
Chuyển tiền
Chuyển phiếu thu đã xác nhận
Phiếu thu
đã xác nhận
Sổ quỹ
Tiền, giấy đòi nợ
Kế toán tổng
Kế toán tổng
Trang 38PHƯƠNG PHÁP VẼ SƠ ĐỒ DÒNG DỮ LIỆU
• Bước 1: Mô tả hệ thống hiện hành bằng các đoạn vă
n mô tả
• Bước 2: Lập bảng liệt kê các đối tượng và các hoạt đ
ộng của từng đối tượng
• Bước 3: Vẽ sơ đồ dòng dữ liệu
• Bước 4: Kết thúc vẽ sơ đồ dòng dữ liệu
Trang 39BƯỚC 1: MÔ TẢ HỆ THỐNG
- Mô tả hệ thống bằng đoạn văn mô tả khái quát q
uá trình hoạt động của hệ thống theo trình tự ph
át sinh.
- Sử dụng các công cụ thu thập thông tin như quan
sát, phỏng vấn, tra cứu tài liệu để viết mô tả
Trang 40BƯỚC 2: LẬP BẢNG LIỆT KÊ ĐỐI TƯỢNG VÀ
– Đối tượng bên ngoài là đối tượng không tham gia thự
c hiện các hoạt động xử lý dữ liệu trong hệ thống
40
Trang 41BƯỚC 2: LẬP BẢNG LIỆT KÊ ĐỐI TƯỢNG VÀ
HOẠT ĐỘNG
• Xác định các hoạt động của từng đối tượng:
– Hoạt động xử lý dữ liệu bao gồm lập chứng từ, nhập
dữ liệu, sắp xếp, tính toán, tổng hợp, xác nhận, lưu tr
ữ dữ liệu
– Hoạt động xử lý dữ liệu không bao gồm hoạt động chuyển nhận dữ liệu giữa các đối tượng, các hoạt động chức năng như nhập, xuất, mua, bán hàng hóa
Trang 42BƯỚC 3: VẼ SƠ ĐỒ DÒNG DỮ LIỆU
Đối với sơ đồ dòng dữ liệu khái quát
– Vẽ các hình chữ nhật (hình vuông) phản ảnh nguồn
dữ liệu và đích đến
– Vẽ hình tròn phản ảnh quá trình xử lý dữ liệu
– Vẽ dòng dữ liệu nối các hình chữ nhật và hình tròn Đặt tên cho các dòng dữ liệu
– Vẽ ký hiệu lưu trữ dữ liệu, nêu nội dung lưu trữ bên trong ký hiệu
42
Trang 43BƯỚC 3: VẼ SƠ ĐỒ DÒNG DỮ LIỆU Đối với sơ đồ dòng dữ liệu chi tiết
- Vẽ các hình chữ nhật (hình vuông) phản ảnh nguồn dữ liệu và đích đến
- Vẽ hình tròn phản ảnh quá trình xử lý dữ liệu Phân nhóm các hoạt động trên cơ sở:
• Nhóm các hoạt động xảy ra cùng một nơi, cùng một thời điểm
• Nhóm các hoạt động xảy ra khác nơi, cùng một thời điểm
• Nhóm các hoạt động xảy ra có liên quan đến cùng một nội dung
- Vẽ dòng dữ liệu nối các hình chữ nhật và hình tròn Đặt tên ch
o các dòng dữ liệu
- Vẽ ký hiệu lưu trữ dữ liệu, nêu nội dung lưu trữ bên trong ký hiệu
Trang 44BƯỚC 4: KẾT THÚC VẼ SƠ ĐỒ DÒNG DỮ LIỆU
44
• Kiểm tra lại tính đầy đủ và chính xác của:
– các đối tượng tham gia,
Trang 45LƯU Ý KHI VẼ SƠ ĐỒ DÒNG DỮ LIỆU
• Hiểu rõ về hệ thống
• Bỏ qua các quy trình kiểm soát và hoạt động kiểm soát
• Xác định đúng giới hạn của hệ thống, nơi hệ thống bắt đ
ầu và kết thúc
• Vẽ sơ đồ tổng quát trước, sơ đồ chi tiết sau
• Vẽ sơ đồ từ trên xuống dưới, từ trái qua phải
• Đặt tên các nguồn dữ liệu và điểm đến Tránh sử dụng nhiều đường hoặc các đường cắt nhau
• Đặt tên cho các dòng dữ liệu, không đặt tên cho dòng vào/ ra dữ liệu lưu trữ
• Một quá trình xử lý cần có ít nhất một dòng dữ liệu vào
và một dòng dữ liệu ra
Trang 46VÍ DỤ QUY TRÌNH THANH TOÁN TIỀN LƯƠNG
• Bước 1 Mô tả hệ thống hiện hành bằng đoạn văn mô
tả:
Hệ thống thông tin về tiền lương của một doanh nghi
ệp sẽ được tạo ra và cung cấp thông tin cho các đối tư ợng: Người lao động, bộ phận sử dụng lao động, bộ p hận quản lý lao động, nhà quản lý, cơ quan thuế
46
Trang 47VÍ DỤ QUY TRÌNH THANH TOÁN TIỀN LƯƠNG
• Bước 2 Lập bảng liệt kê đối tượng và hoạt động
Bộ phận sử dụng lao động Chấm công
Bộ phận quản lý lao động Cập nhật dữ liệu thay đổi bảng lương
Người lao động Nhận lương và kiểm tra
Nhà quản lý Tổng hợp chi phí lương
Cơ quan thuế Cập nhật thông tin thuế TNCN
Trang 48BƯỚC 3: VẼ SƠ ĐỒ DÒNG DỮ LIỆU TỔNG QUAN
48
Trang 49BƯỚC 3: VẼ SƠ ĐỒ DÒNG DỮ LIỆU CẤP 0
Trang 50LƯU ĐỒ (FLOWCHARTS)
• Lưu đồ mô tả hệ thống bằng hình vẽ các quá trì
nh xử lý dữ liệu (các hoạt động, đầu vào, đầu r
a, lưu trữ)
• Đồng thời, lưu đồ mô tả các hoạt động chức nă
ng như bán, mua, nhập xuất…(người thực hiện , các hoạt động, trình tự luân chuyển chứng từ)
• Lưu đồ còn được sử dụng trong phân tích tính kiểm soát của hệ thống
50
Trang 51LƯU ĐỒ CHỨNG TỪ - LƯU ĐỒ HỆ THỐNG
• Lưu đồ chứng từ mô tả trình tự luân chuyển của ch ứng từ, số liên chứng từ, người lập, người nhận, nơi
lưu trữ, tính chất lưu trữ…trong các hoạt động chức
năng (bán, mua, nhập xuất…)
• Lưu đồ hệ thống mô tả trình tự xử lý dữ liệu, cách t
hức xử lý, cách thức lưu trữ trong hoạt động xử lý c
ủa máy tính
• Kết hợp lưu đồ chứng từ và lưu đồ hệ thống trong
mô tả hệ thống sẽ thấy được các hoạt động hữu hìn
h và vô hình trong hệ thống.
Trang 52LƯU ĐỒ CHỨNG TỪ (Document Flowchart)
KH Thủ quỹ
Quá trình thu tiền
Trang 53LƯU ĐỒ HỆ THỐNG (System Flowchart)
Đơn đặt hàng
Nhập vào PM
Hiện thị khi nhập
Cập nhật đơn hàng
Trang 54CÁC BIỂU TƯỢNG SỬ DỤNG TRONG LƯU ĐỒ
• Nhóm biểu tượng đầu vào, đầu ra (Input/Output symbols)
• Nhóm biểu tượng xử lý (Processing symbols)
• Nhóm biểu tượng lưu trữ (Storage symbols)
• Các biểu tượng khác
54
Trang 55NHÓM BIỂU TƯỢNG ĐẦU VÀO – ĐẦU RA
Phiếu thu
Hóa đơn BH
Chứng từ gốc 1 liên (Document)
Chứng từ gốc nhiều liên (Multi document)
Sổ, báo cáo Sổ nhật ký/ Sổ cái
Trang 56NHÓM BIỂU TƯỢNG ĐẦU VÀO – ĐẦU RA
56
Nhập chứng từ vào máy tính (Online keying)
Nhập liệu
Kết hợp biểu tượng hiển thị và nhập liệu
để mô tả các trạm nhập liệu hoặc máy tính cá nhân
Báo cáo BH Hiển thị trên màn hình
(Display)
Nhập liệu
Trang 57NHÓM BIỂU TƯỢNG XỬ LÝ
Xử lý bằng máy tính(Computer Processing)
Xử lý thủ công(Manual operation)
Trang 58NHÓM BIỂU TƯỢNG LƯU TRỮ
58
Lưu trữ trong máy tính
Lưu trữ thủ công
N: Lưu trữ theo số thứ tự
A: Lưu trữ theo Alphabet
Lưu trực tiếp trên
máy tính
Lưu trên đĩa từ
Lưu trên băng từ
Trang 59CÁC BIỂU TƯỢNG KHÁC
Bắt đầu/kết thúc (Terminal)
Điểm nối trong cùng 1 trang (A, B, C…)
On -page connector
Điểm nối sang trang sau (Số trang: 1,2,3…)Off-page connector
2
A
Bắt đầu
Điểm quyết định
Trang 60PHƯƠNG PHÁP VẼ LƯU ĐỒ CHỨNG TỪ
• Bước 1: Mô tả hệ thống hiện hành bằng đoạn
văn mô tả
• Bước 2: Lập bảng liệt kê các đối tượng và các
hoạt động của từng đối tượng
• Bước 3: Chia lưu đồ thành các cột
• Bước 4: Mô tả các thành phần của từng cột
• Bước 5: Kết thúc vẽ lưu đồ
Trang 61PHƯƠNG PHÁP VẼ LƯU ĐỒ CHỨNG TỪ
• Bước 1,2: tương tự DFD
• Bước 3: Chia lưu đồ thành các cột
– Mỗi đối tượng bên trong là một cột trong lưu đồ
– Các cột được sắp xếp theo trình tự tham gia của các đối tượng bên trong hệ thống, hướng từ trái sang phải
Trang 62PHƯƠNG PHÁP VẼ LƯU ĐỒ CHỨNG TỪ
Bước 4: Mô tả các thành phần của từng cột
• Sắp xếp các thành phần của lưu đồ theo hướng từ tr
ên xuống dưới
• Xác định các thành phần theo thứ tự:
– Xác định các thành phần đi vào của hệ thống xử lý: các đối tượng bên ngoài, các chứng từ
– Xác định các hoạt động xử lý: thủ công hay bằng máy, diễn
ra đồng thời hay không?
– Xác định các thành phần đi ra của hệ thống xử lý: dòng thô
ng tin mới tạo ra từ quá trình xử lý như các chứng từ, sổ, b
áo cáo được lập ra
– Xác định phương thức lưu trữ: thủ công hay bằng máy Sắp xếp theo thứ tự, theo ngày, theo abc
62
Trang 63• Tại phòng kế toán, hóa đơn (3 liên) và phiếu xuất kho (4 liên) được l
ập thủ công trên cơ sở lện bán hàng Một liên của lệnh bán hàng, hó
a đơn và phiếu xuất kho được chuyển sang bộ phận bán hàng Một l iên của lệnh bán hàng được đính kèm với 2 liên của phiếu xuất kho
và sau đó được chuyển đến bộ phận giao hàng Một liên của hóa đơ
n được giao cho khách hàng Các chứng từ còn lại được đính kèm v
ới nhau và lưu tại phòng kế toán theo số đơn đặt hàng
Yêu cầu: Vẽ lưu đồ chứng từ cho các thủ tục trên