1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

SLIDE BÀI GIẢNG HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ

20 211 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 882,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thông tin dưới góc độ quản lýThông tin và dữ liệu • Dữ liệu Data • Thông tin Information • Tri thức kinh doanh Bussiness Intelligence Các đặc trưng của thông tin có giá trị • Tính chính

Trang 1

T H S N G U Y Ễ N A N H P H Ư Ơ N G

K H O A T I N H Ọ C K I N H T Ế

BÀI GIẢNG

HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ

Trang 2

Chương 1: Thông tin quản lý

trong các tổ chức

Trang 3

Nội dung

Thông tin dưới góc độ quản lý

Tổ chức dưới góc độ quản lý

Quản lý một tổ chức

Trang 4

Thông tin dưới góc độ quản lý

Thông tin và dữ

liệu

• Dữ liệu (Data)

• Thông tin (Information)

• Tri thức kinh doanh (Bussiness Intelligence)

Các đặc trưng của

thông tin có giá trị

• Tính chính xác

• Tính đầy đủ

• Tính kinh tế

• Tính mềm dẻo

• Tính tin cậy

• Tính phù hợp

• Tính đơn giản

• Tính kịp thời

• Tính kiểm tra được

• Tính dễ khai thác

• Tính an toàn

Giá trị của thông

tin • Giúp các nhà quản ly đạt được mục tiêu của tổ chức

Trang 5

Dữ liệu và thông tin

Quá trình xử lý

* Sử dụng tri thức bằng cách lựa chọn, tổ

chức và

xử lý dữ liệu *

Trang 6

Mục đích của việc sử dụng thông tin

trong tổ chức

 Lập kế hoach

 Kiểm soát

 Ghi nhận các giao dịch

 Đo lường năng lực

 Hỗ trợ ra quyết định

Trang 7

Tri thức kinh doanh

 Tri thức về khách hàng

 Tri thức về đối tác kinh doanh

 Tri thức về môi trường cạnh tranh

 Tri thức về hoạt động của bản thân doanh nghiệp

quả thường mang tầm chiến lược

của thông tin nhằm thực hiện các bước đi mang tính sáng tạo và tạo ra uy thế cạnh tranh của mình.

Trang 8

Tổ chức dưới góc độ quản lý

1 • Khái niệm hệ thống

2 • Khái niệm tổ chức

3 • Các mô hình cấu trúc của tổ chức

Trang 9

Hệ thống (System)

 Các cấu phần (component n (n=1, 2,3, …))

 Có quan hệ với nhau, phối hợp nhau => đạt được mục tiêu chung thông qua việc thu

nhận các yếu tố đầu vào và tạo ra các kết quả đầu ra trong một quá trình chuyển đổi có tổ chức

Trang 10

Tổ chức (Organization)

thực hiện mục tiêu.

nhuận (tăng doanh thu, giảm chi phí).

không phải là mục tiêu cơ bản.

Trang 11

Các phân hệ trong một tổ chức

dưới góc độ quản lý

Tổ chức

Phân hệ tác nghiệp Operational Subsystem)

Phân hệ quản lý (Management Subsystem)

Phân hệ thông tin

Phân hệ ra quyết

định

Các hoạt động tác nghiệp biến đổi các yếu tố đầu vào thành các sản phẩm đầu ra

Kiểm soát và

điều khiển

hoạt động của

tổ chức

Trang 12

Các mô hình cấu trúc của tổ chức

Cấu trúc

giản đơn hành chính Cấu trúc

Cấu trúc quan chế chuyên môn Cấu trúc

phân quyền nhóm dự án Cấu trúc

Trang 13

Quản lý một tổ chức

Sơ đồ quản lý

tổ chức

Tính chất của thông tin

theo mức quyết định

Các đầu mối thông tin đối với một tổ

chức doanh nghiệp

Trang 14

Sơ đồ quản lý trong một tổ chức

Trang 15

Đặc điểm các mức quản lý

trong một tổ chức

Mức tác nghiệp

Mức chiến thuật

Mức chiến lược

Người quản lý Đốc công, trưởng

nhóm

Cán bộ quản lý mức trung và chuyên chức năng

Cán bộ lãnh đạo

Công việc Tự động hóa các

hoạt động và sự kiện có tính thủ công và lặp lại

Tự động hóa việc theo dõi và kiểm tra các hoạt động tác nghiệp

Tích hợp dữ liệu lịch sử của tổ

chức và dự báo cho tương lai

Lý do Cải tiến hiệu suất

của tổ chức

Cải tiến hiệu quả hoạt động của tổ chức

Cải tiến chiến lược và kế hoạch của tổ chức

Trang 16

Thông tin quản lý và các loại quyết định

Ít nhất một cán

bộ quản lý dùng

hoặc có ý muốn dùng vào việc ra quyết định quản lý

Thông tin

quản lý

(Managerial

Information) Quyết định

chiến lược

Quyết định chiến thuật

Quyết định tác nghiệp

Các loại quyết định

Xác định mục tiêu và xây dựng nguồn lực

cụ thể hóa mục tiêu thành nhiệm vụ, kiểm soát, khai thác tối ưu nguồn lực

Thực thi nhiệm vụ

Trang 17

Tính chất của thông tin theo mức ra quyết định

Đặc trưng Tác nghiệp Chiến thuật Chiến lược

Tần xuất Đều đặn, lặp lại Phần lớn là

thường kỳ, đều đặn

Sau 1 kỳ dài, trong trường hợp đặc biệt

Tính độc lập của

kết quả

Dự kiến trước được

Dự đoán sơ bộ,

có thông tin bất ngờ

Chủ yếu không

dự kiến trước được

Thời điểm Quá khứ và hiện

tại

Hiện tại và tương lai

Dự đoán cho tương lai là chính

Mức chi tiết Rất chi tiết Tổng hợp, thống

Tổng hợp, khái quát

Trang 18

Tính chất của thông tin theo mức ra quyết định (tiếp)

Đặc trưng Tác nghiệp Chiến thuật Chiến lược

Nguồn Trong tổ chức Trong và ngoài

tổ chức

Ngoài tổ chức là chủ yếu

Tính cấu trúc Cấu trúc cao Chủ yếu có cấu

trúc, 1 sô phi cấu trúc

Phi cấu trúc cao

Độ chính xác Rất chính xác Một số dữ liệu có

tính chủ quan

Mang nhiều tính chủ quan

Cán bộ sử dụng Giám sát hoạt

động tác nghiệp

Cán bộ quản lý trung gian

Cán bộ quản lý cấp cao

Trang 19

Các đầu mối thông tin bên ngoài đối với tổ chức doanh nghiệp

DOANH NGHIỆP

Hệ thống quản lý

Đối tượng quản lý

Nhà nước và cấp trên

Khách hàng Nhà cung cấp Doanh nghiệp cạnh tranh Doanh nghiệp liên quan

Doanh nghiệp

sẽ cạnh tranh

Trang 20

Bài tập 1

Hãy vào trang WEB của UPS (ups.com) và tìm hiểu các thông tin sau đây:

khi họ làm thủ tục gửi hàng?

nào?

lượng xác định cho một lộ trình gửi xác định.

Ngày đăng: 10/11/2018, 12:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN