1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lý thuyết bài tập cơ lượng tử 2

20 165 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 426,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN CƠ HỌC LƯỢNG TỬ 21, Lý thuyết C1: Thiết lập phương trình Klein-Gordon đối với hạt không có spin chuyển động tự do tương đối tính ⇒ pt liên tục: Thiết lập phương trì

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN CƠ HỌC LƯỢNG TỬ 2

1, Lý thuyết

C1: Thiết lập phương trình Klein-Gordon đối với hạt không có spin chuyển động tự

do tương đối tính ⇒

pt liên tục:

Thiết lập phương trình Klein-Gordon đối với hạt không có spin chuyển động

tự do tương đối tính

Đối với hạt tự do chuyển động với vận tốc v c

, ta có biểu thức năng lượng tương đối tính của hạt

2 2 2 2 4

E = p c +m c

Chuyển từ cơ học tương đối tính cổ điển sang cơ học lượng tử tương đối tính ta được:

µ 2 µ 2 2 2 4

H = p c +m c

(1)

Trong đó:

µ µ

H i

t

p i

=

= − ∇

h h

Ta có:

(1) i c m c i

t

2

2

t

2

1

m c

c t

h

2

1

(2)

Trang 2

Tác dụng (2) lên vectơ trạng thái

( )t

ψ biểu diễn trạng thái của hạt tự do không có spin

ta thu được phương trình Klein-Gordon:

2

1 m c ( )t 0

Phương trình Klein-Gordon có thể viết lại dưới dạng:

2

0

2 2

1 ( )t 0

Trong đó:

0

mc

h

Trong biểu diễn tọa độ, pt có dạng

2

0

2 2

1 ( , ) 0r t

r

(3) Trong đó;

( , ) (r t r ( )t

Phương trình liện tục:

Nhân hai vế của (3) với

*( , )r t

ta được:

2

0

2 2

1 ( , ).r t ( , ) 0r t

ψ ∇ − ∂ −µ ψ÷ =

(4) Lấy liện hợp phức của (4) ta được:

2

0

2 2

1 ( , ).r t ( , ) 0r t

ψ ∇ − ∂ −µ ψ÷ =

(5) Trừ pt (4) cho pt (5) ta được:

( , ).r t ( , )r t ( , ).r t ( , ) 0r t

ψ ∇ − ∂ −µ ψ÷ −ψ ∇ − ∂ −µ ψ÷ =

Trang 3

1

2

1

(6)

Nhân hai vế của (6) với 2

e mi

h

ta được

2

h

(7)

Đặt

*

* 2

2

2

e

e

e J

mi he

ψ ψ ψ ψ



uur h

e

divJ

t

ρ

uur

PT liên tục C2: Thiết lập pt Klein-Gordon của hạt không có spin chuyển động trong trường điện từ ⇒

pt Schrodinger:

Phương trình Klein-Gordon của hạt không có spin chuyển động trong trường điện từ:

Xét hạt có điện tích e chuyển động trong điện từ trường ngoài đặc trưng bởi thế ϕ

)

A

Biểu thức tương đối tính đối với năng lượng

2 2 2 2 4

E =c p +m c

áp dụng cho hạt chuyển động tương đối tính trong trường điện từ có dạng:

2

c

ur

Chuyển từ cơ học tương đối tính ang cơ học lượng tử tương đối tính ta được:

Trang 4

) 2 2

(1) Tác dụng (1) lên vectơ trạng thái

( )t

ψ biểu diễn trạng thái của hạt trong trường điện từ :

) 2 2

: PT Klein-Gordon

Phương trình Schrodinger:

Đối với hạt chuyển động trong trường điện từ, khi

1

v

c <<

, năng lượng của hạt 2

E E= +mc

với 0

E

là năng lượng của hạt trong gần đúng phi tương đối tính

Áp dụng biến đổi unita ta có

2

0 ( , ) ( , )e

i

mc t

(2) Thay (2) vào pt Klein-Gordon ta được

)

2

Thực hiện các biến đổi toán học và bỏ qua các số hạng bé so với số hạng chứa

2

c

ta được:

µ )

0

0 2

p eA

ur h

µ

0( ) 0( )

d

: PT Schrodinger

C4: Ma trận Pauli

Trang 5

Định nghĩa:

Ta có các hệ thức

:

S = hσ S = hσ S = hσ

Với

, ,

x y z

σ σ σ

gọi là các ma trận Pauli

Ta có

1

0

1 2

0

2

h h

h

Ma trận Pauli là các ma trận vuông cấp 2 và :

i i

σ = ÷σ = ÷σ = ÷

Các tính chất của ma trận Pauli

1) Tính giao hoán [ ]

x y z

y z x

z x y

i i i

=

CM: Ta có

x y z

1

i

S S S S i S σ σ σ σ σ

(σ σ σ σx y y x) 2iσz σ σx, y 2iσz

Trang 6

2) Tính chất phản giao hoán

x y y z z x

CM:

x y x y y x

σ σ + σ σ σ σ

1 2 1 2 0

y z z y y y y z z y

y z z y y z z y

i i

σ σ σ σ σ σ σ σ σ σ

σ σ σ σ σ σ σ σ

=

3)

0 1

x x x I

Tính chất được thừa nhận 4), Tính Esmit:

S+ = ⇒S σ+ =σ

II BÀI TẬP:

C1: Hạt chuyển động trong hố thế sâu vô hạn có bề rộng a Tìm bổ chính bậc 1 cho năng lượng theo lý thuyết nhiễu loạn?

Tìm năng lượng

(0)

n

E

khi không có nhiễu loạn

Hạt chuyển động trong hố thế khi không có nhiễu loạn:

0

0

( ) 0,0 x a

0 ( ) ,

V x

x

V x

x a

= ∞ 

Ta có

2

d

m dx

Trang 7

Xét trong miền

0 ,

x

x a

<

 >

hạt không chuyển động

Trong miền 0≤ ≤x a, ¶

0( ) 0 0 2

2

d

m dx

Ta có pt trị riêng:

(0) 2

2

d

E

2

(0)

2

E

h

Đặt

2

2

m

k = E

h

2

2

d

k

Nghiệm tổng quát ψ( )x = A,sin( )kx +B.c os(kx)

Từ điều kiện biên có :

.sin( 0) c os(k.0)=0 sin( ) c os(ka)=0

+

Để hệ phương trình có nghiệm không tầm thường thì:

sin(k.0) c os(k.0)

0 sin(ka) cos(ka) =

sinka 0 k n ,n 1,2,3

a

π

Với các giá trị n = 1,2,3… sin( ) 0ka = ⇔ =B 0

.sin

n n

n

a

π

Trang 8

Điều kiện chuẩn hóa hàm sóng

* 1

n n n n dx

2

0

2

2

a

m

A n

π

Vậy:

2 sin

n

n x

π

,

2 2 2 2 2 (0)

2

E

π

, n = 1,2,3…

Tìm bổ chính bậc 1 của năng lượng khi có nhiễu loạn

a), ta có:

1 0

0 ( ) 0

( ) ( )

1

E ψ H ψ ψ x ψ dx

2

=

1

1 2

0

2

a

V

x dx V

b), Ta có:

1

1

2

2 2

2

a

a





1

E ψ H ψ ψ x ψ dx

Trang 9

0

2

a

a

a

2

1 2 0

2

4

a

a

a

x dx x a x dx

Giải tích phân 1:

2

2

x dx xdx x x dx

Tính

2 2

2 2

1

a

a

a

Tính

2

0

2 c os( )

a

n

x x dx

a

π

: Đặt

2

π

2

2 2

2 2

2 2 0

2

4

a

n

x x dx

π

Vậy:

2

2

0

1

a

x dx

π

(*)

Trang 10

Giải tích phân

Tính

2

2

x dx xdx x x dx

Tính

2 2

2 2

a a

a a

a xdx = x =

Tính

2 2

a a

n a

a

2

2

a

a

x dx

π

Tính

2

2

2

2 2

a a

a a

dx= x =

2

2

2

a

a

x dx a

π

2 2

2

a sin

4

a

a

n

x dx a

Trang 11

Vậy:

2

2 2

2

3

a

n a

x a x dx

π

π

2 2 1 ( 1)

16 8

n

n π

(**)

Vậy:

(1) 1

4

E

1

4

8 4

n

2

n

V

n π

c)

1

1

( ) (2 ),0

2 ( ) (2 ),

2

a

a



1

E ψ H ψ ψ x ψ dx

Trang 12

0

2

2

1

2

0 2

2

2

a

a

a

a a

a

Tính

2

2

x dx xdx x x dx

2

2

3 8

a

a

a xdx =

2

π

2

2

a

n a

x

π

2

2 2

2

3

a

n a

x dx

π

π

2 2

2

a.sin

4

a

a

x dx a

π

Trang 13

( ) ( )

2

2

3

a

a

x a x dx

π

Tính

2

2

x dx xdx x x dx

2 2

a

a xdx =

2

π

2

0

2

a

n

x

π

2

2

2 2 0

8 4

a

n

x dx

π

π

2 2

2

0

a.sin

4

a

x dx a

π

2

2

0

a

x a x dx

π

Trang 14

Vậy:

(1) 1

2

E

1

2

1 ( 1)

4 2

1 ( 1) 1

2

n

n

V a a

V

n

π π

C2: Hạt chuyển động trong hố thế sâu vô hạn có bề rộng n Tìm bổ chính bậc 1 cho năng lượng theo lý thuyết nhiễu

loạn?

Tìm năng lượng

(0)

n

E

khi không có nhiễu loạn Hạt chuyển động trong hố thế khi không có nhiễu loạn:

0

0

( ) 0,0 x 3

0 ( ) ,

x

V x

x a

= ∞ 

Ta có

2

d

m dx

Xét trong miền

0 3

x

<

 >

hạt không chuyển động

Trong miền 0≤ ≤x 3a

0( ) 0 0 2

2

d

m dx

Ta có pt trị riêng:

(0) 2

2

d

E

Trang 15

(0)

2

E

h

Đặt

2

2

m

k = E

h

2

2

d

k

Nghiệm tổng quát ψ( )x = A,sin( )kx +B.c os(kx)

Từ điều kiện biên có :

.sin( 0) c os(k.0)=0 sin(3 ) c os(3ka)=0

+

Để hệ phương trình có nghiệm không tầm thường thì:

sin(k.0) c os(k.0)

0 sin(3ka) cos(3ka) =

sin 3 0 , 1,2,3

3

n

a

π

Với các giá trị n = 1,2,3… sin(3 ) 0ka = ⇔ =B 0

.sin 3

n n

n

a

π

Điều kiện chuẩn hóa hàm sóng

* 1

n n n n dx

2

0

a

m

A n

π

Vậy:

2 sin

n

n x

π

,

2 2 2 2 2 (0)

2

E

π

, n = 1,2,3…

Tìm bổ chính bậc 1 của năng lượng khi có nhiễu loạn

Trang 16

Ta có: 1

0 ( ) 0,

x a

V x

a x a

V x V a x a

< <

  < <

1

E ψ H ψ ψ x ψ dx

2

( )

1 1

1 sin

1 sin

n

n

V a

a n

π π

π π

C4: PT trị riêng của

µ

y

S

trong

µ

y

S

biểu diễn:

PT trị riêng của

µ

y

S

có dạng

µ

y

S XX

Trong đó:

X =a S = + +b S = −

Dạng ma trận của PT trị riêng:

0

0 2

h

(1)

0

2

0 2

i a

λ λ

h h

Trang 17

Để (1) có nghiệm khác 0 thì

2

2

4

i i

λ



h

Với

1

2

thay vào (1) ta được:

0

0

⇔ 

I

ib X

ia

Áp dụng điều kiện chuẩn hóa:

2

1

2

I

i

i

CMTT với

2

2

ta được

1 2 2

I

X

i

=

C5: PT trị riêng của

µ

x

S

trong

µ

x

S

biểu diễn:

PT trị riêng của

µ

x

S

có dạng

µ

x

S XX

Trong đó:

X =a S = + +b S = −

Trang 18

Dạng ma trận của PT trị riêng:

0 1

1 0 2

h

(1)

0

2

0 2

a b

λ λ

h h

Để (1) có nghiệm khác 0 thì

2

2

4

λ



h

Với

1

2

thay vào (1) ta được:

0 1

1 0

a b

I

b X

a

 

 

Áp dụng điều kiện chuẩn hóa:

2

1

2

I

i

i

CMTT với

2

2

ta được

1 2 1 2

I

X

=

Trang 19

C6: PT trị riêng của

µ

z

S

trong

µ

z

S

biểu diễn:

PT trị riêng của

µ

z

S

có dạng

µ

z

S XX

Trong đó:

X =a S = + +b S = −

Dạng ma trận của PT trị riêng:

1 0

0 1 2

h

(1)

0 0

2

a b

λ

λ

h

h

Để (1) có nghiệm khác 0 thì

2

2

0

4 0

λ



h

Với

1

2

thay vào (1) ta được:

1 0

0 1

0

I

a

 

Áp dụng điều kiện chuẩn hóa:

0

i

b

α

Trang 20

Chọn α =1

ta được

1 0

I

 

Với

1

2

CMTT ta được

0 1

I

=  ÷

 

Ngày đăng: 28/12/2018, 10:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w