1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HÀM số hàm số bậc NHẤT và bậc HAI (lý thuyết + bài tập có lời giải) file word

34 206 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 2,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG II: HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI Cho bằng bảng  Cho bằng biểu đồ  Cho bằng công thức y= f x... CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI.. DẠNG TOÁN 1: TÌM TẬP XÁC ĐỊNH CỦA PHƯƠNG TRÌNH

Trang 1

CHƯƠNG II: HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI

 Cho bằng bảng  Cho bằng biểu đồ  Cho bằng công thức y= f x( ).

Tập xác định của hàm số y= f x( ) là tập hợp tất cả các số thực x sao cho biểu thức f x có nghĩa.( )

 Hàm số y= f x( ) đồng biến (tăng) trên K nếu "x x1, 2Î K x: 1<x2 Þ f x( )1 < f x( )2

 Hàm số y= f x( ) nghịch biến (giảm) trên K nếu "x x1, 2Î K x: 1<x2 Þ f x( )1 >f x( )2

5 Tính chẵn lẻ của hàm số

Cho hàm số y= f x( ) có tập xác định D.

Hàm số f được gọi là hàm số chẵn nếu với " Îx D thì - Îx Df( )–x = f x( )

Hàm số f được gọi là hàm số lẻ nếu với " Îx D thì - Îx Df( )–x =- f x( )

Chú ý: + Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng.

+ Đồ thị của hàm số lẻ nhận gốc toạ độ làm tâm đối xứng.

6: Tịnh tiến đồ thị song song với trục tọa độ

Định lý: Cho ( )G là đồ thị của y= f x( ) và p>0,q> ; ta có 0

Tịnh tiến ( )G lên trên q đơn vị thì được đồ thị y= f x( )+ q

Tịnh tiến ( )G xuống dưới q đơn vị thì được đồ thị y= f x( )–q

Tịnh tiến ( )G sang trái p đơn vị thì được đồ thị y= f x( + p)

Trang 2

Tịnh tiến ( )G sang phải p đơn vị thì được đồ thị y= f x p( – )

B CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI.

DẠNG TOÁN 1: TÌM TẬP XÁC ĐỊNH CỦA PHƯƠNG TRÌNH.

=

Trang 3

ïîSuy ra tập xác định của hàm số là D=¡ \ 1; 4{ - }.

ï ¹ïïïî

Trang 4

2

x x

ì ¹ï

Trang 5

x x

x x

x x

Trang 6

x m

=

- + - với m là tham sốa) Tìm tập xác định của hàm số theo tham số m

Trang 7

x x

ìïï ³ ïí

-ïï ¹ïî

Trang 10

D é ö÷ê

D é ö÷ê

= -ê ÷÷

øë

ì > +ï

m m

é ³ê

x m

=

- + có tập xác định là é +¥ë0; )

Trang 11

é ³ê

Trang 12

Nếu " Îx DÞ - Îx D Chuyển qua bước ba

Nếu$ Îx0 DÞ - xD kết luận hàm không chẵn cũng không lẻ.

B3: xác định f( )- x và so sánh với f x ( )

Nếu bằng nhau thì kết luận hàm số là chẵn

Nếu đối nhau thì kết luận hàm số là lẻ

Nếu tồn tại một giá trị $ Îx0 Df(- x0) ¹ f x( ) (0 , f - x0)¹ - f x( )0 kết luận hàm số không chẵn

Trang 14

ìï - ¹ïï

- ¹ ïïî

-Vậy hàm số không chẵn và không lẻ

b) Ta có TXĐ: D = ¡

Với mọi x Î ¡ ta có - Î ¡xf(- x)= -( )x + - -2 ( )x - 2 = -x 2- x+2

Trang 15

Với mọix >0 ta có - <x 0 suy ra f( )- x =- 1, f x( )= Þ1 f( )- x =- f x( )

Với mọi x <0 ta có - >x 0 suy ra f( )- x =1,f x( )=- Þ1 f( )- x =- f x( )

Trang 16

Dễ thấy với mọi x Î ¡ ta có - Î ¡xf( )- x = f x( )

Trang 19

Bài 2.6: Cho hàm số y= f x( ),y=g x( ) có cùng tập xác định D Chứng minh rằng

a) Nếu hai hàm số trên lẻ thì hàm số y= f x( )+g x( ) là hàm số lẻ

b) Nếu hai hàm số trên một chẵn một lẻ thì hàm số y= f x g x( ) ( ) là hàm số lẻ

Lời giải:

Trang 21

x x

-=

C.Vừa đồng biến, vừa nghịch biến D.Không đồng biến, cũng không nghịch biến

b) y x 1

x

= +

C.Vừa đồng biến, vừa nghịch biến D.Không đồng biến, cũng không nghịch biến

Trang 22

y x

f x f x

= -

Trang 23

Nếu x x Î - ¥1, 2 ( ; 0)Þ T <0 Vậy hàm số y= f x( ) nghịch biến trên (- ¥ ; 0).

Nếu x x1, 2Î (0;+¥ Þ) T> Vậy hàm số 0 y= f x( ) đồng biến trên (0; +¥ )

b) Bảng biến thiên của hàm số y=x2- 4 trên é-ë 1; 3ùû

é -ë ù û = khi và chỉ khi x =3, miné -ë1;3ù ûy=- khi và chỉ khi 4 x =0

Ví dụ 3: Xét sự biến thiên của hàm số y= 4x+ +5 x- trên tập xác định của nó.1

1 0

1

x x

Trang 24

-Nên hàm số y= 4x+ +5 x- đồng biến trên khoảng 1 é +¥ë1; ).

a) Vì hàm số đã cho đồng biến trên é +¥ë1; ) nên

Nếu x> Þ1 f x( )>f( )1 hay 4x+ +5 x- >1 3

Suy ra phương trình 4x+ +5 x- 1= vô nghiệm3

Nếu x< Þ1 f x( )<f( )1 hay 4x+ +5 x- 1<3

Suy ra phương trình 4x+ +5 x- 1= vô nghiệm3

Với x =1 dễ thấy nó là nghiệm của phương trình đã cho

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x =1

Suy ra phương trình đã cho vô nghiệm

Vậy f x( ) =f t( )Û x= hay t x2+ = Û1 x x2- x+ = (vô nghiệm)1 0

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

Trang 25

Nhận xét: · Hàm số y= f x( ) đồng biến (hoặc nghịch biến) thì phương trình f x = có tối đa ( ) 0một nghiệm.

· Nếu hàm số y= f x( ) đồng biến (nghịch biến) trên D thì ( )f x >f y( )Û x>y x ( < vày)

f x = f y Û x= "y x yÎ D Tính chất này được sử dụng nhiều trong các bài toán đại số như giải

phương trình , bất phương trình , hệ phương trình và các bài toán cực trị

Trang 26

-Với x x1, 2Î - ¥( ; 2)Þ K< do đó hàm số nghịch biến trên 0 (- ¥ ; 2)

Với x x1, 2Î (2;+¥ Þ) K< do đó hàm số nghịch biến trên 0 (2; +¥ )

Trang 27

-Vậy hàm số nghịc biến trên (- ¥ -; 1).

Bài 2.10: Chứng minh rằng hàm số y=x3+ đồng biến trên x ¡

Áp dụng tìm số nghiệm của phương trình sau x3- x=32x+ + 1 1

ê =êë

Bài 2.11: Cho hàm số y= x- + -1 x2 2x

a) Xét sự biến thiên của hàm số đã cho trên é +¥ë1; )

A hàm số đã cho nghịch biến trên é +¥ë1; )

B hàm số đã cho đồng biến trên é +¥ë1; )

Trang 28

-Do đó hàm số đã cho đồng biến trên é +¥ë1; )

b) Hàm số đã cho đồng biến trên é +¥ë1; ) nên nó đồng biến trên 2; 5é ùë û

Trang 29

x x

é =êê

ê ê

=-C

132

x x

é =êê

ê =ê

D

032

x x

é =êê

ê =êc) Tìmx khi g x = ( ) 1

ê ê

Trang 31

Ví dụ 3: Chứng minh rằng trên đồ thị ( )C của hàm số

1

x x y

x

=+ tồn tại hai điểm (A x y A; A) và( B; B)

22

x y

ì ïï

=-íï =ïî

Trang 32

Vậy hai điểm cần tìm có tọa độ là (2; 2- ) và (- 2; 2).

Ví dụ 5: a) Tịnh tiến đồ thị hàm số y=x2+ liên tiếp sang phải hai đơn vị và xuống dưới một đơn 1

vị ta được đồ thị của hàm số nào?

A y=2x2+2x+2 B y=x2+4x+6 C y=x2+2x+2 D y=x2+4x+ 2

b) Nêu cách tịnh tiến đồ thị hàm số y=- 2x2 để được đồ thị hàm số 2

y=- x - x+

A Tịnh tiến liên tiếp đồ thị hàm số y=- 2x2 đi sang bên trái 1

2 đơn vị và lên trên đi

5

2 đơn vị

B Tịnh tiến liên tiếp đồ thị hàm số y=- 2x2 đi sang bên phải 3

2 đơn vị và xuống dưới đi

152đơn vị

C Tịnh tiến liên tiếp đồ thị hàm số y=- 2x2 đi sang bên trái 3

4 đơn vị và xuống dưới đi

154đơn vị

D Tịnh tiến liên tiếp đồ thị hàm số y=- 2x2 đi sang bên trái 3

2 đơn vị và lên trên đi

15

2 đơn vị

Lời giải:

a) Ta tịnh tiến đồ thị hàm số y=x2+ sang trái hai đơn vị ta được đồ thị hàm số 1 ( )2

y= -x + rồitịnh tiến lên trên một đơn vị ta được đồ thị hàm số ( )2

2

y= -x hay y=x2- 4x+ 4Vậy hàm số cần tìm là y=x2+4x+ 6

Tịnh tiến liên tiếp đồ thị hàm số y=- 2x2 đi sang bên trái 3

2 đơn vị và lên trên đi

Trang 34

y=- x+ +

b) Nêu cách tịnh tiến đồ thị hàm số y=x3 để được đồ thị hàm số 3 2

y=x + x + x+

A Tịnh tiến liên tiếp đồ thị hàm số y=x3 đi sang bên phải 1 đơn vị và lên trên đi 5 đơn vị

B Tịnh tiến liên tiếp đồ thị hàm số y=x3 đi sang bên trái 1 đơn vị và xuống dưới đi 5 đơn

vị

C Tịnh tiến liên tiếp đồ thị hàm số y=x3 đi sang bên trái 2 đơn vị và lên trên đi 4 đơn vị.

D Tịnh tiến liên tiếp đồ thị hàm số y=x3 đi sang bên trái 1 đơn vị và lên trên đi 5 đơn vị

Lời giải:

Trang 35

Bài 2.15: a) Ta tịnh tiến đồ thị hàm số y=- x2+ sang trái 2 đơn vị ta được đồ thị hàm số2

Ngày đăng: 02/05/2018, 17:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w