1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

thuat ngu chieu sang anh viet

8 103 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 133,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đại lượng cơ bản Luminous Flux lumen, lm Quang thông Luminous Intensity lm/sr Mật độ quang thông trong một đơn vị góc khối Candela cd Đơn vị cường độ sáng Candlepower Distribution Curve

Trang 1

K THU T CHI U SÁNG

A THUẬT NGỮ DÙNG TRONG K THUẬT CHIẾU SÁNG

1 Đại lượng cơ bản

Luminous Flux (lumen, lm) Quang thông

Luminous Intensity (lm/sr) Mật độ quang thông trong một đơn vị góc khối

Candela (cd) Đơn vị cường độ sáng

Candlepower Distribution Curve Đường phối quang

Footcandle (fc) Đơn vị độ rọi (English)

Horizontal Illuminance Độ rọi ngang

Vertical Illuminance Độ rọi đứng

Surface Illuminance Độ rọi trên một bề mặt lựa chọn

Tv Illuminance Độ rọi tại các tiếp điểm trên bề mặt đứng vuông góc

với bề mặt pháp tuyến phía sau máy quay truyền hình được đặt trên bề mặt ngang

Perpendicular Illuminance Độ rọi vuông góc

Road Illuminance Độ rọi trên bề mặt đường

Isofootcandle Line Đường đẳng rọi

Isofootcandle Diagram Tập hợp các đường đẳng rọi

Luminance (cd/m2) Độ chói hay

Footlambert (fL) Đơn vị độ chói (English)

Roadway Luminance Độ chói trên mặt đường (dùng cho chiếu sáng ngoài

trời) Veiling Luminance Độ chói do những nguồn sáng chói ló khác gây ra làm

giảm khả năng nhìn (chỉ đối với chiếu sáng ngoài trời) Discomfort Glare Độ chói gây ra sự khó chịu

Luminous Efficacy (lm/w) Hiệu suất phát sáng (quang hiệu)

Luminaire Efficiency Hiệu suất bộ đèn

Luminous Exitance Độ trưng

Coefficient Of Utilization, CU Hệ số sử dụng bằng tỉ số quang thông của một bộ rơi

trên bề mặt làm việc trên quang thông phát ra bởi các bóng đèn của bộ đèn đó

Photometry Phép trắc quang (đo đạc ánh sáng)

Upward Component Phần quang thông của bộ đèn phát ra nửa cầu trên Downward Component Phần quang thông của bộ đèn phát ra nửacầu dưới

Trang 2

Direct Component Phần quang thông phát trực tiếp từ bộ đèn đến bề mặt

làm việc Visual Comfort Probobility- (VCP) Chỉ số tiện nghi nói lên tác động chói lóa của bộ đèn

lên mắt người làm việc Relative Visual Peformance (RVP) Chỉ số nói lên khả năng tác động của kích thước, sự

sai biệt về độ chói giữa vật và hậu cảnh lên khả năng nhìn

Azumithal Angle Góc phát sáng (góc tạo bởi trục đèn và hướng a) Shielding Angle(Of A Luinaire) Góc bảo vệ của bộ đèn khỏi chói

Transmitance Hệ số truyền ánh sáng từ ngoài phòng qua cửa sổ

2- Các loại chiếu sáng

Accent Lighting Chiếu sáng có hướng làm nổi bật vật được chiếu sáng Ambient Lighting Chiếu sáng không gian xung quanh

Cove Lighting Chiếu sáng âm trần vàa âm tường

General Diffuse Light Chiếu sáng hỗn hợp(40%-60% quang thông chiếu

xuống phía dưới) General Lighting Chiếu sáng chung đảm bảo độ rọi giống nhau khắp

khu vực chiếu sáng, không kể chiếu sáng tại chỗ Downlight Nguồn chiếu sáng nhỏ trực tiếp xuống phía dưới Task Lighting Chiếu sáng trực tiếp lên bề mặt làm việc

Lumen Method Phương pháp hệ số sử dụng

Quantity Of Light Số lượng chiếu sáng

Quality Of Light Chất lượng chiếu sáng

Battery Backup Nguồn dự trữ

3- Các loại bộ đèn

Luminaire (Fixture) Bộ đèn

Baffle Bộ đèn có kính mờ bảo vệ cho mắt người khi bị chói Louver Loại chóa bảo vệ trong một khoảng góc nào đóhoặc

hấp thụ ánh sáng không cần thiết

4- Các loại bóng đèn

Tungsten-Halogen Lamp Đèn halogen

Flourescent Lamp Đèn huỳnh quang

Trang 3

Preheat Flourescent Lamp Đèn huỳnh quang với các điện cực được nung nóng

khi mồi sáng Rapid Start Flourescent Lamp Đèn huỳnh quang làm việc với ballast mồi sáng nhanh

(mồi sáng ở điện áp thấp với điện cực được nung nóng hoặc mồi sáng ở điện áp cao)

Compact Flourescent Lamp Đèn huỳnh quang hợp bộ (đèn tiết kiệm năng lượng) High Intensity Discharge Lamp Đèn phóng điện cao áp HID bao gồm đèn TCNA

(mercury), halogen kim loại (metal halide), natri cao áp (high pressure sodium)

Low Pressure Mercury Lamp Đèn thủy ngân áp suất thấp (không quá 100Pa)

High Pressure Mercury Lamp Đèn thủy ngân áp suất cao

High Pressure Sodium Lamp Đèn natri cao áp

Low Pressure Sodium Lamp Đèn natri thấp áp (0.1-0.5Pa)

5- Hệ số suy giảm

Luminaire Dirt Depreciatino Factor Hệ số suy giảm do bụi bẩn bộ đèn

Luminaire Suface Depreciation Hệ số suy giảm do bề mặt chóa bị xuống cấp

Factor

Design Factor Yếu tố thiết kế tính đến sự tăng hay giảm quang thông

liên quang đến tuổi thọ đèn, đặc tính điện và ánh sáng khi sử dụng đèn vào mục đích của công việc

Temperature Factor Hệ số suy giảm ánh sáng do yếu tố nhiệt độ

Equipment Operating Factor Yếu tố vận hành nói lên tác động của bộ đèn, bóng

đèn, ballast thực lên lượng quang thông phát raso với lượng quang thông phát ra bởi các đèn, ballast chuẩn Lamp Burnout Factor Yếu tố hư hỏng của một bóng đèn không dự đoán

trước làm ảnh hưởng đến lượng quang thông phát ra của cả nhóm bóng đèn

Lamp Lumen Depreciation Factor Hệ số suy giảm quang thông của bóng đèn

Light Loss Factor Hệ số suy giảm ánh sáng

Ballast Factor Tỉ số quang thông của bóng đèn khi làm việc với

ballast thực so với quang thông của bóng đèn khi làm việc với ballast chuẩn khi quang thông ban đầu của bóng đèn dược xác định

Lamp Position (Tilf) Factor Ảnh hưởng vị trí bóng đèn lên lượng quang thông phát

ra(thường xảy ra ở các bóng đèn HID) Mean Lumen Depreciation (MLD) Sự suy giảm quang thông trung bình sau khi bóng

đèn làm việc được 40% giá trị tuôỉ thọ Endlife Lumen Depreciation (ELD) Sự suy giảm quang thông vào thời kì cuối tuổi thọ của

đèn sau khi đèn làm việc được 70% giá trị tuổi thọ

Trang 4

B- CÁC LOẠI BỘ ĐÈN

1- Chiếu sáng trong nhà (Interior Lighting)

Ceiling Surface, Corner Sát trần, trong góc

Ceiling Surface, Cylinder Sát trần, hình trụ

Ceiling Surface,Decorative Sát trần, trang trí

Ceiling Surface,Linear Sát trần, thành hàng

Ceiling Surface, Rectangular Sát trần, hình chữ nhật

Ceiling Surface, Shallow Disk Sát trần, hình đĩa

Ceiling Surface, Squar Sát trần, hình vuông

Ceiling Surface, Wraparound Sát trần, bao bọc

Downlight, Ellipsoidal Baffle Chiếu sáng trực tiếp, kính mờ hình elip

Downlight, Ellipsoidal Reflector Chiếu sáng trực tiếp, chóa phản xạ elip

Downlight, Lensed Chiếu sáng trực tiếp, có thấu kính

Downlight Louvered/Covered Chiếu sáng trực tiếp có mái hắt/âm trần

Downlight, Open Baffle Chiếu sáng trực tiếp, kính bảo vệ hở

Downlight,Open Reflector Chiếu sáng trực tiếp, chóa phản xạ hở

Downlight, Squar Chiếu sáng trực tiếp, hình vuông

Downlight, Wallwash/Downlight Chiếu sáng trực tiếp, tường sơn

Trang 5

Emergency Light

Emergency Light Remote

Emergency-Exit Light

Exit Light

Framing Projector

Industrial, Aisle Light

Industrial, High-Bay

Industrial, Low-Bay

Industrial, Strip with Reflector

Industrial, Vaportile

Medical

Pendant, cylinder

Pendant, decorative

Pendant, linear

Pendant, square

Strips

Tasklight

Troffer, Baffled Louver

Troffer, Coffred Ceiling

Troffer, Lensed

Troffer, Parabolic

Undercabinet

Wall Mount, Cylinder

Wall Mount, Decorative Sconce

Wall Mount, Linear

Wall Mount, Square

Wall Mount, Wall Bracket

Wall Mount, Wall Light

Wallwasher, Baffle

Wallwasher, Lensed

Wallwasher, Linear Recessed

Wallwasher, Louvered/Crossblade

Wallwasher, Open

Wallwasher, Wallwash/Downlight

CS sự cố

CS sự cố có điều khiển

CS an toàn, sự cố

CS an toàn (thoát hiểm)

CS tập trung bằng đèn pha

Công nghiệp (CN), CS lối đi

CN, gian nhà cao

CN, gian nhà thấp

CN, CS bằng dãy dài có phản xạ

CN, môi trường ẩm ướt

Y học

Đèn treo, hình trụ Đèn treo, trang trí Đèn treo, thành hàng Đèn treo, hình vuông

CS bằng dãy đèn dài

CS công việc

Âm trần, kính mờ bảo vệ Âm trần, trang trí

Âm trần, có thấu kính Âm trần, dạng parabol Dưới tủ

Gắn lên tường, hình trụ Gắn lên tường, trang trí chân đế Gắn lên tường, thành hàng Gắn lên tường, hình vuông Gắn lên tường, có giá đỡ Gắn lên tường, CS tường

Tường cách âm, kính mờ bảo vệ Tường cách âm, có thấu kính Tường cách âm, phân bố hàng dài Tường cách âm, mái hắt/giao nhau Tường cách âm, chỗ trống

Tường cách âm, CS trực tiếp/tường sơn

ï

Trang 6

2- Chiếu sáng ngoài trời (Exterior Lighting)

C ĐỐI TƯỢNG CHIẾU SÁNG (PROJECT TYPE)

All

Commercial, Atrium

Commercial, Computer Area

Commercial, Conference Room

Commercial, Drafting

Commercial, Hallway

Commercial, Lobby

Commercial, Mail

Commercial, Open Office

Commercial, Parking

Commercial, Restaurant

Commercial, Rest room

Commercial, Retail

Commercial, Showcases/Accent

Commercial, Small Office

Commercial, Stairway

Commercial, Super Center

Commercial, Teleconference Room

Industrial, Aisle Lighting

Industrial, Assembly

Industrial, Auto Service Area

Tất cả Thương mại, sảnh Thương mại, khu vực máy tính Thương mại, hội trường

Thương mại, phòng vẽ thiết kế Thương mại, phòng trước Thương mại, hành lang Thương mại, bưu điện Thương mại, phòng làm việc Thương mại, bãi đỗ xe Thương mại, nhà hàng ăn Thương mại, nhà vệ sinh công cộng Thương mại, bán lẻ

Thương mại, tủ bày hàng Thương mại, phòng làm việc nhỏ Thương mại, cầu thang

Thương mại, siêu thị Thương mại, hội nghị qua điện thoại

Công nghiệp(CN), CS lối đi

CN, lắp ráp

CN, nơi sửa xe

Area Lighting

Bollard

Canopy

Foodlight

Landscape

Parking Garage Luminaire

Roadway

Security

Sign Light

Sports Light

Walkway/Steplight

Walt Mount/Wallpark

Height

Inclination

Setback

Overhang

Spacing

Lane width

Road width

Chiếu sáng khu vực Cọc buộc tàu, thuyền Mái che

Thực phẩm Phong cảnh Nơi đậu xe Đường phố

An toàn Tín hiệu sáng Chiếu sáng thể thao Lối đi bộ/CS cầu thang Tường/Công viên Chi u cao c t đèn nghiêng c n đèn Kho ng cách t chân c t đ n v a hè Kho ng cách t hình chi u đèn đ n v a hè Kho ng cách gi a 2 đèn

S làn xe

B r ng đ ng

Trang 7

Industrial, Biomedical Laboratory

Industrial, Clean Room

Industrial, Cold Storage

Industrial, Control Room

Industrial, Food Processing

Industrial, Hangars

Industrial, Manufacturing

Industrial, Shipping/Receiving

Industrial, Warehousing (Open)

Institutional, Auditorium

Institutional, Church

Institutional, Classroom

Institutional, Dormitory

Institutional, Food Service

Institutional, Gymnasium

Institutional, Hospital Room

Institutional, Laboratory

Institutional, Library Stacks

Institutional, Museum

Prison/Correctional Center

Institutional, Rapid Transit Station

Institutional, Surgical Suite

Outdoor, Accent

Outdoor, Airport

Outdoor, Area

Outdoor, Car Dealership

Outdoor, Floodlight/Facade

Outdoor, Landscape

Outdoor, Large Parking Lot

Outdoor, Loading Area

Outdoor, Parking Garage

Outdoor, Parks

Outdoor, Pedestrian

Outdoor, Roadway

Outdoor, Security

Outdoor, Service Station

Outdoor, Sign Lighting

Outdoor, Small Parking Lot

Outdoor, Storage

Outdoor, Tunnel

Outdoor, Walkway/Pathway

Residential, Bedroom

Residential, Closet

CN, phòng thí nghiệm hoá sinh

CN, phòng sạch

CN, kho lạnh

CN, phòng điều khiển

CN, chế biến thực phẩm

CN, nhà chứa máy bay

CN, phân xưởng sản xuất

CN, xuất/nhập khẩu

CN, xếp hàng vào kho

Cơ quan, thính phòng

Cơ quan, nhà thờ

Cơ quan, phòng học

Cơ quan, nhà ở tập thể

Cơ quan, cửa hàng thực phẩm

Cơ quan, phòng tập thể dục

Cơ quan, bệnh viện

Cơ quan, phòng thí nghiệm

Cơ quan, kho sách

Cơ quan, viện bảo tàng Nhà tù

Cơ quan, trạm quá cảnh nhanh

Cơ quan, nhà phẫu thuật

Ngoài trời Ngoài trời, sân bay Ngoài trời, khoảng đất trông Ngoài trời, tầu buôn bán xe hơi Ngoài trời, CS đèn pha mặt tiền nhà Ngoài trời, phong cảnh

Ngoài trời, bãi đậu xe lớn Ngoài trời, khu vực chất hàng Ngoài trời, bãi đậu xe

Ngoài trời, công viên Ngoài trời, nơi đi bộ Ngoài trời, đường phố Ngoài trời, an toàn Ngoài trời, trạm rửa, sửa chữa xe Ngoài trời, tín hiệu sáng

Ngoài trời, bãi đậu xe nhỏ Ngoài trời, kho

Ngoài trời, đường hầm Ngoài trời, lối đi bộ

Nhà ở, phòng ngủ Nhà ở, buồng riêng

Trang 8

Residential, Dining

Residential, Garage

Residential, Hallway

Residential, Kitchen

Residential, Living Room

Residential, Outdoor

Sports/Recreation, Baseball

Sports/Recreation, Basketball

Sports/Recreation, Emergency/Exit

Sports/Recreation, Football

Sports/Recreation, Gymnasium/Arena

Sports/Recreation, Racquet ball

Sports/Recreation, Range

Sports/Recreation, Soft ball

Sports/Recreation, Swimming Pool

Sports/Recreation, Tennis

Sports/Recreation, Track

Nhà ở, phòng ăn Nhà ở, nơi đậu xe Nhà ở, phòng trước Nhà ở, bếp

Nhà ở, phòng khách Nhà ở, ngoài trời

Giải trí thể thao, bóng chày Giải trí thể thao, bóng rổ Giải trí thể thao, lối thoát hiểm Giải trí thể thao, đá bóng Giải trí thể thao, nơi tập thể thao Giải trí thể thao, quần vợt

Giải trí thể thao, vùng bãi Giải trí thể thao, bóng mềm Giải trí thể thao, hồ bơi Giải trí thể thao, tennis Giải trí thể thao, đường đua

Ngày đăng: 27/12/2018, 19:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w