1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CAC DANG BAI TAP DÒNG DIEN XOAY CHIEU DAP AN

38 136 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 1,01 MB
File đính kèm CAC DANG BAI TAP DÒNG DIEN XOAY CHIEU -DAP AN.zip (744 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu được biên soạn theo thứ tự các phần tương ứng với các dạng Bài tập thuộc chương Dòng điện xoay chiều Vật lý 12 THPT, có tóm tắt kiến thức, bài tập mẫu và bài tập tự rèn luyện (có đáp án). Các dạng bài tập được phân dựa trên các đề thi tuyển Đại học và THPT các năm.

Trang 1

DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU A/ TÓM TẮT CÔNG THỨC

- Biểu thức từ thông và suất điện động:

+ Từ thông:  0cost, 0  NBS

+ Suất điện động cảm ứng:

)2cos(

)2cos(

(E0 0 NBS: suất điện động cực đại (V))

- Biểu thức cường độ dòng điện và hiệu điện thế:

)cos(

)2cos(

)2cos(

coscos

0

0 0 0 0

u

t U

u

t U

u

t U

u

t I

i

C C

L L

R R

(u i : là độ lệch pha giữa u so với i)

- Các giá trị hiệu dụng:

2 0

I

I  ;

2 0

U

U  ;

2 0

Z    ; - Hiệu điện thế hiệu dụng:

 2

2

C L

L

L R

Z

U Z

U R

U Z

U

U U R

cos

- Các đại lượng tương đương:

N : số vòng dây B: Cảm ứng từ (T)

S : Tiết diện (m 2 )

Trang 2

2 1

2 1

C C C

C C C

Z Z Z

Z Z Z

1

2 1

2 1

C C C

C C

C

Z Z Z

Z Z

2 1

2 1

L L L

L L L

Z Z Z

Z Z Z

2 1

2 1

L L L

L L L

,

11

1

2 1

2 1

L L L

L L L

Z Z Z

Z Z Z

- Hiệu điện thế hai đầu mạch cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch:  0

- Công suất đạt cực đại:

R

U R I UI

P

2 2

max max

( E0 0NBS)

Ví dụ 1: Một khung dây dẫn phẳng có diện tích S = 50 cm2, có N = 100 vòng dây, quay đều

với tốc độ 50 vòng/giây quanh một trục vuông góc với các đường sức của một từ trường đều

có cảm ứng từ B = 0,1 T Chọn gốc thời gian t = 0 là lúc vectơ pháp tuyến n

của diện tích S

của khung dây cùng chiều với vectơ cảm ứng từ B

và chiều dương là chiều quay của khung dây

a) Viết biểu thức xác định từ thông qua khung dây

b) Viết biểu thức xác định suất điện động e xuất hiện trong khung dây

Trang 3

* Hướng dẫn giải:

a) - Tốc độ góc : ω = 50.2π = 100π rad/s

- Từ thông cực đại (biên độ) là Ф0 = NBS = 0,05Wb

- Tại thời điểm ban đầu t = 0, vectơ pháp tuyến n

của diện tích S của khung dây có chiều

trùng với chiều của vectơ cảm ứng từ B

) sin(

t NBS

t NBS dt

a) Viết biểu thức từ thông xuyên qua khung dây

b) Viết biểu thức suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây

* Hướng dẫn giải:

a) - Chu kì: 1 1

0,05 20

o

T n

Ví dụ 3: Khung dây gồm N = 250 vòng quay đều trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 2.10

-2T Vectơ cảm ứng từ B vuông góc với trục quay của khung Diện tích của mỗi vòng dây là S

= 400cm2 Biên độ của suất điện động cảm ứng trong khung là Eo  4  (V)  12,56 (V) Chọn gốc thời gian (t = 0) lúc pháp tuyến của khung song song và cùng chiều với B

a) Viết biểu thức của suất điện động cảm ứng e theo t

b) Xác định giá trị của suất điện động cảm ứng ở thời điểm 1

o

E NBS

Biểu thức của suất điện động cảm ứng tức thời:

e  12,56sin 20  t (V) hay 12,56cos 20

Trang 4

2 6 20

5

2 6

k t

k s

L

L R

Z

U Z

U R

U Z

U

U U R

- Nếu iI0cos(ti) thì uU0 cos(ti )

- Nếu uU0cos(tu) thì iI0cos(tu )

Ví dụ 1: Mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần R = 40, một cuộn thuần cảm có hệ số

Trang 5

o o

U I Z

oAF o

AF

U I Z

Trang 6

Dạng 3 Pha của dòng điện

- Độ lệch pha của u R so với i: 0

B A

1

tantan

)tan(

R R 2

U U

U U tg

10 8

Trang 7

GV Nguyễn Thanh Tùng – Sóc Trăng (ĐT: 0944166901)

2 2 2

2 2

2

C R RC

L R RL

C L R

U U U

U U U

U U U U

Ví dụ.Chọn câu đúng Cho mach điện xoay chiều như hình vẽ (Hình 50) Người ta đo được

các hiệu điện thế UAN =UAB = 20V; UMB = 12V Hiệu điện thế UAM, UMN, UNB lần lượt là:

V U

V U

U U U

U U U

U U U U

C L R

C L MB

L R AN

C L R AB

24 12 16

12 ) (

20

20

2 2 2

2 2 2 2

2 2 2

2

Dạng 5 Mạch RLC có R thay đổi

Khi R thay đổi thì các đại lượng I, Z, U L , U C , U R , P, cos, tan cũng thay đổi

* R thay đổi để P max :

Ta có:

C L

C L

Z Z R khi R

U P

R

Z Z R

U R

I P

* R thay đổi để P = P’ (P’<P max )

Ta có:

(*)0)(

''

)(

'

2 2

2

2 2

2 2

C L

Z Z P R U R P

Z Z R

RU R

I P

R

Chọn

câu

đ ú n g

Cho

mach

điện

xoay

ch

Hình 50

Trang 8

)(

max

2 2

Z

U I

Z Z R

U I

C L

C L

Ví dụ Cho mạch điện như hình Điện áp uAB  80cos100  t(V), r = 15, 1

5

L

- Tính R cho công suất tiêu thụ trên mạch cực đại Tính Pmax

- Tính R cho công suất tiêu thụ trên R cực đại Tính PRmax

2 2

min Tương tự, áp dụng bất đẳng thức Cô-si với hai số không âm:

Dạng 6 Mạch RLC có L thay đổi

Khi L thay đổi thì các đại lượng I, Z L , Z, U L , U C , U R , P, cos, tan cũng thay đổi

* L thay đổi để P max : Cộng hưỡng điện (2LC1)

* Tìm L để I max : Cộng hưỡng điện (2LC 1)

* L thay đổi để P = P’ (P’<P max )

Ta có:

(*)0'

2

)(

'

2

2 2

2

2 2

2 2

RU Z

Z Z Z

Z Z R

RU R

I P

C L C L

C L

Giải phương trình (*) tìm ZL

* L thay đổi để U Lmax

Ta có:

Trang 9

C

C L

C L

C L

L L

L

Z

Z R Z khi R

Z R U U

Z Z R

UZ IZ

U

2 2 2

2

max

2 2

o o

U I R

Vậy biểu thức i  3,11cos100  t (A)

Dạng 7 Mạch RLC có C thay đổi

Khi C thay đổi thì các đại lượng I, Z C , Z, U L , U C , U R , P, cos, tan cũng thay đổi

* C thay đổi để P max : Cộng hưỡng điện (2LC 1)

* C thay đổi để I max : Cộng hưỡng điện (2LC 1)

* C thay đổi để P = P’ (P’<P max )

Ta có:

(*)0'

2

)(

'

2

2 2

2

2

2 2

RU Z

Z Z Z

Z Z

RU R

I P

L C L C

C L

Giải phương trình (*) tìm ZC

* C thay đổi để U Cmax

Ta có:

Trang 10

L

L C

L C

C L

C C

C

Z

Z R Z khi R

Z R U U

Z Z R

UZ IZ

U

2 2 2

2

max

2 2

Dạng 8 Mạch RLC có hoặc f thay đổi

Khi f thay đổi thì các đại lượng I, Z C , Z, U L , U C , U R , P, cos, tan cũng thay đổi

* f thay đổi để P max : Cộng hưỡng điện (2LC 1)

* f thay đổi để I max : Cộng hưỡng điện (2LC1)

* f thay đổi để P = P’ (P’<P max )

Ta có:

(*)'

1

'

)(

'

2 2

2 2

2 2

2 2

R P

RU C

L

R P

RU Z

Z

Z Z R

RU R

I P

C L

C L

* f thay đổi để U Lmax

Ta có:

Trang 11

2 2

2 max

2 2

2

21

42

1

R C

L C

khi C

R LC R

UL U

C L R

L U IZ

U

L

L L

2

1

2 2

2 max

2 2

R C L L

khi C

R LC R

UL U

C L R

C

U IZ

U

C

C C

Ví dụ Cho mạch điện như hình vẽ Cuộn dây thuần cảm, có L

= 0,159H Tụ điện có điện dung

2

U

U N

N

- Chế độ có tải:

2 1 1 2 1

2

I

I U

U N

H

Trang 12

* Máy phát điện xoay chiều

- Máy phát điện xoay chiều 1 pha

;60

)/(

;

phút vòng n

np f

s vòng n np f

p : số cặp cực từ

- Cách mắc mạch điện xoay chiều 3 pha:

+ Máy phát mắc hình sao: U d  3U p

+ Máy phát mắc hình tam giác: U dU p

+ Tải tiêu thụ mắc hình sao: I dI p

+ Tải tiêu thụ mắc hình tam giác: I d  3I p

Ví dụ 1 Một học sinh quấn một máy biến áp với dự định số vòng dây của cuộn sơ cấp gấp hai

lần số vòng dây của cuộn thứ cấp Do sơ suất nên cuộn thứ cấp bị thiếu một số vòng dây Muốn xác định số vòng dây thiếu để quấn tiếp thêm vào cuộn thứ cấp cho đủ, học sinh này đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, rồi dùng vôn

kế xác định tỉ số điện áp ở cuộn thứ cấp để hở và cuộn sơ cấp Lúc đầu tỉ số điện áp bằng 0,43 Sau khi quấn thêm vào cuộn thứ cấp 24 vòng dây thì tỉ số điện áp bằng 0,45 Bỏ qua mọi hao phí trong máy biến áp Để được máy biến áp đúng như dự định, học sinh này phải tiếp tục quấn thêm vào cuộn thứ cấp

A 100 vòng dây B 84 vòng dây C 60 vòng dây D 40 vòng dây

* Hướng dẫn giải:

- Gọi x là số vòng phải tiếp tục quấn thêm vào cuộc thứ cấp

- Lúc đầu:

43 , 0 43

,

1 1

N N

2445

,0

1 1

N

(2)

- Từ (1) và (2): N2 = 516 vòng, N1 = 1200 vòng

- Theo dự định ban đầu của học sinh: N1 2N2 24xx60vòng

Ví dụ 2 Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng (bỏ qua hao phí) một điện

áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp

để hở là 100V Ở cuộn thứ cấp, nếu giảm bớt n vòng dây thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để

hở của nó là U, nếu tăng thêm n vòng dây thì điện áp đó là 2U Nếu tăng thêm 3n vòng dây ở cuộn thứ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của cuộn này bằng

* Hướng dẫn giải:

- Theo đề bài ta có:

1 2 1

1 1 1 1 2 1

2 1

100100

U

U U

U U N

n N

n N

N N

n N U

- Nếu tăng cuộn thứ cấp n vòng dây:

1 1

1 1 1 2 1

2 1

200100

1002

U

U U

U U

N

n N

N N

n N U

1 1 1 2 1

2 1

.31003

3

U

U U

U U

N

n N

N N

n N U

Trang 13

) ( 200 3

200 3 400 3

1 Một cuộn dây gồm 400 vòng, diện tích mỗi vòng dây là S = 250cm2 được đặt trong từ

trường đều có cảm ứng từ B= 0,02 T và có hướng vuông góc với trục quay đối xứng của khung

dây Cho khung quay đều thì khi đó suất điện động hiệu dụng xuất hiện trong cuộn dây là E =

6V Tính suất điện động cực đại trong cuộn dây và số vòng quay của cuộn dây trong mỗi phút

ĐS: E0 6 2V ; n = 405 vòng/phút

2 Một khung dây hình chữ nhật, diện tích S = 60cm2 gồm 100 vòng dây đặt trong từ trường

đều có cảm ứng từ B= 2.10-2T và có hướng vuông góc với trục quay đối xứng của khung dây

Cho khung quay đều với tốc độ 20 vòng/s

a) Xác định chu kỳ, tần số góc

b) Viết biểu thức từ thông xuyên qua khung dây

c) Viết biểu thức suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây

ĐS: a) T = 0,05s; 40rad / s b)  12.103cos40t (Wb) c) e1,5sin40t (V)

3 Dòng điện xoay chiều hình sin chạy qua một đoạn mạch có biểu thức 

i 2cos

0 , với I0

là biên độ và T là chu kì của dòng điện Xác định điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của

dây dẫn đoạn mạch trong thời gian bằng

a) một phần tư chu kì dòng điện tính từ thời điểm 0s

b) một phần hai chu kì dòng điện tính từ thời điểm 0s

* Hướng dẫn giải:

Cường độ i của dòng điện chạy trong dây dẫn bằng đạo hàm bậc nhất của điện lượng q

chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn theo thời gian t :

) 't

q dt

)sin(

idt q

a) Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian bằng T

4

1 tính từ thời điểm 0s là:

dt t T I

dt t T I

q

T T

0 0

2cos

2 sin 2

2 sin 2

4 0 0

T I T

T T

T I t T

T I q

dt t T I

dt t T I

q

T T

0 0

2cos2

Trang 14

0 0

2 sin 2

2 sin 2

2 sin 2

2 0

T I t T

T I q

Lưu ý : Các hàm điều hoà có dạng xAcos(t) hoặc xAsin(t) thì tích phân của

nó theo biến t với cận trên và cận dưới chênh nhau một lượng bằng chu kì

4 Biểu thức cường độ dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch là iI0cos( 100t)(A),

với I0 > 0 và t tính bằng giây (s) Tính từ lúc 0s, xác định thời điểm đầu tiên mà dòng điện có

cường độ tức thời bằng cường độ hiệu dụng ?

* Hướng dẫn giải:

Cách 1 : Khi dòng điện có cường độ tức thời bằng cường độ hiệu dụng, nghĩa là :

2)100

0

I t I

4

cos2

1)100

Cách 2 : Biểu thức cường độ dòng điện iI0cos(100t)(A)

Khoảng thời gian từ t = 0s  i = I0 đến

2 0

I I

 , R = 40 mắc nối tiếp.Biểu thức điện áp giữa hai đầu mạch i3cos100t(A)

a) Viết biểu thức hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm, giữa hai đầu tụ điện

b) Viết biểu thức hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu mạch

6 Đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 100(), cuộn dây thuần cảm

 1

L (H) và tụ điện có điện dung

 

2

10 C

4(F) mắc nối tiếp Dòng điện qua mạch có biểu thức i 2cos100t(A) Viết biểu thức hiệu điện thế hai đầu mạch

7 Cho mạch R,L,C mắc nối tiếp u = 200 2cos(100t ) (V) R=100 3 , L=

b) Tìm công suất của mạch

8 Một đoạn mạch AB gồm một điện trợ thuần R = 110  và một cuộn dây mắc nối tiếp nhau , giữa AB luôn có điệp áp xoay chiểu u = 100 2cos 100t (V), điện áp hiệu dụng ở hai đầu R

là 55V và giữa hai đầu cuộn dây là 65 V

a) Tính cường độ dòng điện qua AB ,

b) Tính điện trở thuần và và độ tự cảm của cuộn dây

c) Tính công suất tiêu thụ trên cuộndây

d) Cho R thay đổi thì với giá trị nào của R công suất tiêu thụ của mạch điện có giá trị lớn nhất, tính giá trị cực đại đó

Trang 15

9 Cho mạch điện RLC nối tiếp, trong đó cuộn L thuần cảm, R là biến trở Hiệu điện thế hiệu dụng U=200V, f=50Hz, biết ZL = 2ZC,điều chỉnh R để công suất của hệ đạt giá trị lớn nhất thì dòng điện trong mạch có giá trị là I= Tính giá trị của C, L

10 Cho mạch điện xoay chiều như, u AB  200cos100 ( )t V , tụ

có điện dung ( )

2

10 4

F C

 , R biến đổi được từ 0 đến 200

a) Tìm công thức tính R để công suất tiêu thụ P của mạch

cực đại Tính công suất cực đại đó

b) Tính R để công suất tiêu thụ P = PMax

5

3

Viết biểu thức cường độ dòng điện khi đó

11 Cho mạch điện như hình vẽ biết: R= 100Ω, C= F

Đặt vào 2 đầu AB hiệu điện thế uAB=100 2cost (V)

a) Khi ω= 100π (Rad/s) viết biểu thức cường độ dòng điện

trong mạch và biểu thức cường độ dòng điện trong mạch và

biểu thức của hiệu điện thế giữa 2 điểm AM Cho biết tg 26,570 = 0,5

b) Giữ nguyên các giá trị R, L, C, UAB đã cho, thay đổi hiệu suất của hiệu điện thế Xác

định ω để hiệu điện thế hiệu dụng giữa 2 bản tụ điện đạt giá trị cực đại

12 Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ Vôn kế V chỉ 180(V) tần số góc của dòng điện có thể thay đổi được Khi ω=ω1 = 100π (rad/s) thì Ampe kế chỉ 3(A) và dòng điện trẽ pha hơn

so với điện áp là π/3(rad) Khi ω=ω2 = 50 2 (rad/s) thì vôn kế 1 Chỉ 0(V) , Ampe kế chỉ

khác 0

a) Tìm giá trị R,L,C

b) Khi ω=ω0 Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt

giá trị cực đại xác định : ω0, UCmax.

2 Giá trị trung bình theo thời gian của cường độ dòng điện nào sau đây khác 0 ?

A i 2sin100 t(A) B 3 2sin(100 t+ )( )

3 Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch xoay chiều là u220 2 cos100t V( ) Tần số của

dòng điện bằng bao nhiêu ?

A 100 rad/s B 100 rad/s C 50 Hz D 100 Hz

4 Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch xoay chiều là u80cos100t V( ) Điện áp hiệu

dụng giữa hai đầu đoạn mạch đó là bao nhiêu ?

B

A A

CM

V1

VN

Trang 16

6 Một đoạn mạch chứa một số tụ điện có điện dung tương đương C, đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp tức thời uU0cost V( ) Cường độ hiệu dụng trong mạch là bao nhiêu?

C i 3 os100 t (A)c  D i 3 2 os100 t (A)c

10 Hệ số công suất của đoạn mạch RLC nối tiếp bằng :

12 Mạch điện xoay chiều nối tiếp R = 10  ; ZL = 8  ; ZC = 6 với tần số f Giá trị của tần

14 Trong các phương án truyền tải điện năng đi xa bằng dòng điện xoay chiều sau đây,

phương án nào tối ưu ?

A Dùng đường dây tải điện có điện trở nhỏ B Dùng đường dây tải điện có điện trở lớn

C Dùng điện áp khi truyền đi có giá trị lớn D Dùng dòng điện khi truyền đi có giá trị lớn

15 Trong máy biến áp lí tưởng, công thức nào đúng:

16 Máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 2000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 100 vòng, điện áp

và cường độ ở cuộn sơ cấp là 120V; 0,8A Điện áp và công suất ở cuộn thứ cấp là bao nhiêu ?

R L C

P N Q

Trang 17

A (1080V; 18A) B (120V; 2A) C (1080V; 2 A) D (120V; 18A)

18 Trong mỏy phỏt điện xoay chiều một pha, từ trường quay cú vectơ B quay 300 vũng/phỳt

tạo bởi 20 cực nam chõm điện (10 cực nam và 10 cực bắc) quay với tốc độ bao nhiờu ?

A 10 vũng/s B 20 vũng/s C 5 vũng/s D 100 vũng/s

19 Mỏy phỏt điện xoay chiều một pha tạo ra dũng điện cú tần số 50Hz Số cặp cực của rụto là

10 cặp cực Tốc độ quay của rụto là:

A n = 5vũng/s B n = 10vũng/s C n = 15vũng/s D n = 20vũng/s

20 Mỏy phỏt điện xoay chiều được tạo ra trờn cơ sở hiện tượng

A hưởng ứng tĩnh điện B tỏc dụng của từ trường lờn dũng điện

C cảm ứng điện từ D tỏc dụng của dũng điện lờn nam chõm

21 Động cơ khụng đồng bộ được tạo ra trờn cơ sở hiện tượng

A tỏc dụng của từ trường khụng đổi lờn dũng điện

B cảm ứng điện từ

C tỏc dụng của từ trường quay lờn khung dõy dẫn kớn cú dũng điện

D hưởng ứng tĩnh điện

22 Mỏy phỏt điện xoay chiều tạo nờn suất điện động eE0 2 os100 t.c  Tốc độ quay của rụto

là 600 vũng/phỳt Số cặp cực của rụto là bao nhiờu ?

A 4 cặp cực B 5 cặp cực C 8 cặp cực D 10 cặp cực

23 Trong mạch ba pha, cỏc cuộn dõy mắc theo mạng hỡnh sao, tải mắc theo mạng hỡnh sao thỡ

điện ỏp dõy so với điện ỏp pha là:

A Udõy = 3.Upha B Udõy = 3 Upha C Udõy =1

3 Upha D Udõy = 1

3Upha

24 Điện ỏp u200 2 cost V( )đặt vào hai đầu cuộn cảm thuần thỡ tạo ra dũng điện cú cường

độ hiệu dụng I =2 A Cảm khỏng cú giỏ trị bao nhiờu ?

26 Chọn câu Đúng Dòng điện xoay chiều là dòng điện:

A có c-ờng độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian

B có c-ờng độ biến đổi điều hoà theo thời gian

C có chiều biến đổi theo thời gian

D có chu kỳ không đổi

27 Chọn cõu Đỳng Cỏc giỏ trị hiệu dụng của dũng điện xoay chiều:

A được xõy dựng dựa trờn tỏc dụng nhiệt của dũng điện

B được đo bằng ampe kế nhiệt

C bằng giỏ trị trung bỡnh chia cho 2

D bằng giỏ trị cực đại chia cho 2

28 Đối với dũng điện xoay chiều cỏch phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?

A Trong cụng nghiệp, cú thể dựng dũng điện xoay chiều để mạ điện

Trang 18

B Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong một chu kỳ bằng không

C Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong khoảng thời gian bất kỳ đều

bằng không

D Công suất toả nhiệt tức thời có giá trị cực đại bằng 2lần công suất toả nhiệt trung bình

29 Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2 2cos100ðt(A) Cường

độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

A I = 4A B I = 2,83A C I = 2A D I = 1,41A

30 Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u = 141cos(100t)V Hiệu điện thế hiệu

dụng giữa hai đầu đoạn mạch là

A U = 141V B U = 50Hz C U = 100V D U = 200V

31 Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng

giá trị hiệu dụng?

A Hiệu điện thế B Chu kỳ C Tần số D Công suất

32 Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không

dùng giá trị hiệu dụng?

A Hiệu điện thế B Cường độ dòng điện C Suất điện động D Công suất

33 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Hiệu điện thế biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là hiệu điện thế xoay chiều

B Dòng điện có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều

C Suất điện động biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều

D Cho dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì

chúng toả ra nhiệt lượng như nhau

34 Một mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz, khi chọn pha ban đầu của hiệu điện thế bằng

không thì biểu thức của hiệu điện thế có dạng:

A u = 220cos50t(V) B u = 220cos50t(V)

C u = 220 2cos100t(V) D u = 220 2cos100t(V)

35 Một dòng điện xoay chiều chạy qua điện trở R = 10Ω, nhiệt lượng toả ra trong 30 phút là

900kJ Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

A I0 = 0,22A B I0 = 0,32A C I0 = 7,07A D I0 = 10,0A

36 Chọn câu Đúng

A Tụ điện cho cả dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều đi qua

B Hiệu điện thế giữa hai bản tụ biến thiên sớm pha /2 đối với dòng điện

C Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều qua tụ điện tỉ lệ nghịch với tần số dòng

điện

D Dung kháng của tụ điện tỉ lệ với chu kỳ của dòng điện xoay chiều

37 Một dòng điện xoay chiều hình sin có biểu thức ( )

3 100 cos t A

B Chu kì của dòng điện là 0,02 s

C Biên độ của dòng điện là 1 A

D Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 2 A

38 Phát biểu nào sau đây Đúng đối với cuộn cảm?

A Cuộn cảm có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều, không có tác dụng cản trở dòng

điện một chiều

B Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thuần cảm và cường độ dòng điện qua nó có thể đồng

thời bằng một nửa các biên độ tương ứng của nó

C Cảm kháng của cuộn cảm tỉ lệ nghịch với chu kỳ của dòng điện xoay chiều

D Cường độ dòng điện qua cuộn cảm tỉ lệ với tần số dòng điện

Trang 19

39 Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm?

A Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc /2

B Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc /4

C Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc /2

D Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc /4

40 Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện?

A Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc /2

B Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc /4

C Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc /2

D Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc /4

41 Công thức xác định dung kháng của tụ điện C đối với tần số f là

A ZC  2  fC B ZC   fC C

fC 2

43 Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì

dung kháng của tụ điện

A tăng lên 2 lần B tăng lên 4 lần C giảm đi 2 lần D giảm đi 4 lần

44 Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì

cảm kháng của cuộn cảm

A tăng lên 2 lần B tăng lên 4 lần C giảm đi 2 lần D giảm đi 4 lần

45 Cách phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên sớm pha /2 so với hiệu điện

47 Đặt vào hai đầu cuộn cảm L = 1/ (H) một hiệu điện thế xoay chiều 220V – 50Hz Cường

độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm là

A I = 2,2A B I = 2,0A C I = 1,6A D I = 1,1A

48 Đặt vào hai đầu tụ điện 10 ( )

4

F C

 một hiệu điện thế xoay chiều u = 141cos(100t)V

Dung kháng của tụ điện là

Ngày đăng: 27/12/2018, 19:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w