1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CAC DANG BAI TAP HAT NHAN NGUYEN TU DAP AN

24 420 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 622,47 KB
File đính kèm CAC DANG BAI TAP HAT NHAN NGUYEN TU-DAP AN.zip (468 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu được biên soạn theo thứ tự các phần tương ứng với các dạng Bài tập thuộc chương Vật lý hạt nhân nguyên tử vật lý 12 THPT, có tóm tắt kiến thức, bài tập mẫu và bài tập tự rèn luyện (có đáp án). Các dạng bài tập được phân dựa trên các đề thi tuyển Đại học và THPT các năm.

Trang 1

Tài liệu ôn tập 1

1

c v

m m

2

2 0 2

1 1

c v E

c v

c m mc

1

E c

W > 0 : phản ứng tỏa năng lượng

W < 0 : phản ứng thu năng lượng

- Liên hệ giữa năng lượng tỏa ra, thu vào với năng lượng liên kết:

W = Wlk(sau) – Wlk(trước) = (∆msau - ∆mtrước).c 2

c

Trang 2

Tài liệu ôn tập 2

- Các định luật bảo toàn:

+ Bảo toàn điện tích: Z1Z2 Z3 Z4

+ Bảo toàn số nuclon: A1 A2  A3  A4

+ Bảo toàn năng lượng toàn phần:

2 2

2 2

c m K c m K c m K c m

K AABBCCDD

Ksau - Ktrước = (mtrước - msau)c 2 (K: động năng (J))

+ Bảo toàn động lượng: PA PB PC PD

m = m0 t

e = m0. T

t

2

1 Cấu tạo hạt nhân Năng lượng liên kết

m0: Khối lượng ban đầu (g)

∆m: Khối lượng đã bị phân rã (g)

T : Chu kỳ bán rã (sau mỗi chu kỳ bán rã thì lượng phóng xạ giảm đi một nữa) (s) t: Thời gian phân rã (s)

N: Số hạt (nguyên tử)

NA=6,023.1023 hạt/mol : số Avôgađrô m: Khối lượng (g)

n: Số mol (mol) A: Số nuclon (khối lượng mol (g/mol))

Trang 3

Tài liệu ôn tập 3

).

( Z.m

 (đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân)

* Khối lượng và năng lượng tương đối tính: Khi vật có khối lượng nghỉ m0 chuyển động với vận tốc v thì khối lượng và năng lượng sẽ tăng lên

- Khối lượng nghỉ: m0

- Khối lượng khi vật chuyển động với vận tốc v:

2 2 0

1

c v

m m

2

2 0 2

1 1

c v E

c v

c m mc

1

E c

* Đơn vị của khối lượng và năng lượng:

- Đơn vị của khối lượng: u, kg, MeV/c2

Ví dụ 1: Khối lượng của hạt nhân 105X là 10,0113u; khối lượng của proton mp = 1,0072u, của nơtron mn = 1,0086u Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là

A.6,43 MeV/nuclon B 64,3 MeV/nuclon C.0,643 MeV/nuclon D 6,30MeV/nuclon.

Hướng dẫn giải:

p 2

).

( Z.m

, 6 10

0 ,

Trang 4

Tài liệu ôn tập 4

2He 1H 1H

   nên độ bền vững giảm dần theo thứ tự: 4 3 2

2He H; 1 ; 1H

Ví dụ 3: Theo thuyết tương đối, một êlectron có động năng bằng một nửa năng lượng nghỉ

của nó thì êlectron này chuyển động với tốc độ bằng

1

E c

1

1

0 2

c v

s m c

v c

v c

v

/ 10 24 , 2 3

5 9

5 3

2

2 2

lượng nghỉ mo, chuyển động với vận tốc v = 0,8c Theo thuyết tương đối, năng lượng nghỉ

c v

E

6 , 0 ) 8 , 0 ( 1 1

0 0 2

2 0 2

W > 0 : phản ứng tỏa năng lượng

W < 0 : phản ứng thu năng lượng

- Liên hệ giữa năng lượng tỏ ra, thu vào với năng lượng liên kết:

W = Wlk(sau) – Wlk(trước)

- Các định luật bảo toàn:

+ Bảo toàn điện tích: Z1Z2 Z3 Z4

+ Bảo toàn số nuclôn: A1 A2  A3  A4

+ Bảo toàn năng lượng toàn phần:

Ksau - Ktrước = (mtrước - msau)c 2 = W (K: động năng (J))

+ Bảo toàn động lượng: PA PB PC PD

1 Biết khối lượng các nguyên tử tương ứng mD= 2,0141u; mHe= 3,0160u và khối lượng nơtron mn= 1,0087u Năng lượng tỏa ra trong phản ứng trên bằng:

Hướng dẫn giải:

Ta có: W = (2.mD - mHe - mn).c2 = (2 2,0141-3,0160-1,0087).931,5 = 3,26MeV

Trang 5

Tài liệu ôn tập 5

Ví dụ 2: Tìm năng lượng toả ra khi một hạt nhân urani U234 phóng xạ tia  tạo thành đồng

vị thori Th230 Cho các năng lượng liên kết riêng của hạt , 234U và 230Th lần lượt là: 7,10MeV; 7,63MeV; 7,70MeV

A 12MeV B 13MeV C 14MeV. D 15MeV

Hướng dẫn giải: U234   + 230Th

Ta có: W = Wlk(sau) – Wlk(trước) = Wlk(α)+ Wlk(Th)–Wlk(U)

A Phản ứng trên thu năng lượng là 2,125 MeV

B Phản ứng trên tỏa năng lượng là 3,26 MeV

C Phản ứng trên tỏa năng lượng là 2,125 MeV

D Không xác định được năng lượng của phản ứng vì không cho khối lượng các hạt nhân

khối lượng các hạt nhân là: mα= 4,0015u; mAl= 26,974u; mP=29,970u; mn= 1,0087u; 1u =

931 MeV/c2; Bỏ qua động năng của các hạt sinh ra Động năng tối thiểu của hạt α để phản ứng xảy ra là:

Hướng dẫn giải:

Ta có: Ksau - Ktrước = W => Kα = W = (mAl + mα - mP - mn).c2

Kα = (26,974+4,0015-29,970-1,0087).931,5 = - 2,98MeV

 Phản ứng thu năng lượng, để phản ứng xảy ra: Kα  2,98MeV

Ví dụ 5: Hạt nhân đứng yên phân rã theo phương trình: 234U Z A X

92 Biết năng lượng tỏa

ra trong phản ứng trên là 14,15MeV Động năng của hạt α là (lấy xấp xỉ khối lượng các hạt nhân theo đơn vị u bằng số khối của chúng)

W K

W K m

m K

X X

91 , 13 230

4 1

15 , 14 1

3Li đang đứng yên sinh ra hai hạt  có cùng động năng Xác định góc hợp bởi các véc tơ vận tốc của hai hạt  sau phản ứng Biết mp = 1,0073 u; mLi = 7,0142 u; m = 4,0015 u và 1 u = 931,5 MeV/c2

cos)cos1(

K m K

m K

2

2K K pWm pm Limc

Trang 6

Tài liệu ôn tập 6

MeV K

c m m

m

2

46 , 1 5 , 931 0015 , 4 2 0142 , 7 0037 , 1 2

,0167,7.0015,4.2

46,1.0073,112

K m

m m

- Liên hệ giữa khối lượng và số hạt (nguyên tử):

A

m N

84 Polà 138 ngày Ban đầu (t = 0) có một mẫu pôlôni nguyên chất Tại thời điểm t1, tỉ

số giữa số hạt nhân pôlôni và số hạt nhân chì trong mẫu là 1

3 Tại thời điểm t2 = t1 + 276 ngày, tỉ số giữa số hạt nhân pôlôni và số hạt nhân chì trong mẫu là

N

3 1 2 1

2 3

Po

N N

ngày T

t T

t T

t

2762

24231

1 1

1

2

4 4

Po Pb

Po

N

N N

N

Ví dụ 2: Hạt nhân urani 238

92U sau một chuỗi phân rã, biến đổi thành hạt nhân chì 206

82Pb Trong quá trình đó, chu kì bán rã của 238

92U biến đổi thành hạt nhân chì là 4,47.109 năm Một khối đá được phát hiện có chứa 1,188.1020 hạt nhân 238

92U và 6,239.1018 hạt nhân 206

82Pb Giả

sử khối đá lúc mới hình thành không chứa chì và tất cả lượng chì có mặt trong đó đều là sản phẩm phân rã của 238

92U Tuổi của khối đá khi được phát hiện là

Hướng dẫn giải:

Trang 7

Tài liệu ôn tập 7

20

18

10.3,31

210.188,1

10.239,61

U U U

Ví dụ 3: Lúc đầu có một mẫu 21084Po(poloni) nguyên chất là chất phóng xạ có chu kỳ bán rã

T = 138 ngày Poloni phát ra tia α và biến đổi thành chì 20682Pb Ở thời điểm khảo sát người ta thấy khối lượng poloni lớn gấp 4 lần khối lượng chì có trong mẫu Tuổi của mẫu chất là:

Hướng dẫn giải:

A

A N

N m

Po Pb Po Pb Po

Pb

2 , 45 4

1 210

206 1 2 4

1

22,0

%200

T t T T t T

t T t

N

N

100 100

100 100

0 2

2

2 , 0 2

2 2

2 2 05 , 0

% 5

1 1

1 2

05,0

2,02

Ví dụ 5: Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 3,8 ngày Sau thời gian 11,4 ngày thì độ

phóng xạ (hoạt độ phóng xạ) của lượng chất phóng xạ còn lại bằng bao nhiêu phần trăm so với độ phóng xạ của lượng chất phóng xạ ban đầu?

2 3,8

4 , 11

0 0

N H

a) Hỏi sau 414 ngày đêm có bao nhiêu nguyên tử Po bị phân rã? Xác định khối lượng

Pb tạo thành trong thời gian nói trên

b) Hỏi sau bao lâu lượng Po còn lại 17,5mg?

2 Đồng vị 1124Na là chất phóng xạ  và tạo thành Mg Cho một mẫu Na có khối lượng 0,24g Sau 105 giờ độ phóng xạ của nó giảm đi 128 lần

a) Tìm chu kỳ bán rã và độ phóng xạ ban đầu của mẫu Na

b) Tìm khối lượng Mg tạo thành sau 60 giờ

3 Một chất phóng xạ sau 10 ngày đêm giảm đi 3/4 khối lượng ban đầu đã có Tính chu kỳ bán rã

ĐS: 5 ngày đêm

Trang 8

Tài liệu ôn tập 8

4 Nhà máy điện nguyên tử dùng U235 có công suất 600MW hoạt động liên tục trong 1 năm Cho biết 1 hạt nhân bị phân hạch toả ra năng lượng trung bình là 200MeV, hiệu suất nhà máy là 20%

a) Tính lượng nhiên liệu cần cung cấp cho nhà máy trong 1 năm?

b) Tính lượng dầu cần cung cấp cho nhà máy công suất như trên và có hiệu suất là 75% Biết năng suất toả nhiệt của dầu là 3.107J/kg So sánh lượng dầu đó với urani?

5 Cho phản hật nhân: 31T12D24HeZ A X 17 , 6MeV

a) Xác định hạt nhân X

b) Tính năng lượng toả ra từ phản ứng trên khi tổng hợp được 2g He

6 Bắn hạt α có động năng 4MeV vào hạt nhân 27Al

13 đứng yên Sau phản ứng có xuất hiện hạt nhân 30P

15 Cho biết khối lượng của các hạt nhân: m= 4,0015u, mn = 1,0087u, mP = 29,97005u, mAl = 26,97435u , 1u = 931MeV/c2

a) Viết phương trình phản ứng hạt nhân?

b) Phản ứng trên thu hay toả năng lượng bao nhiêu?

c) Biết hạt nhân sinh ra cùng với 1530P sau phản ứng chuyển động theo phương vuông góc với phương hạt α Hãy tính động năng của nó và động năng của 1530P

7 Người ta dùng một prôtôn có động năng Kp=1,46MeV bắn vào hạt nhân đứng yên Liti

Li

7

3 và thu được hai hạt giống nhau có cùng động năng Cho biết: mH=1,0073u;

mL=7,0144u; mHe=4,0015u

a) Viết phương trình phản ứng, ghi rõ các nguyên tử số Z và số khối A

b) Phản ứng toả hay thu năng lượng, tính năng lượng đó

c) Tính động năng của mỗi hạt

8 Hạt  có động năng 3,1MeV đập vào hạt nhân Al đứng yên thì tạo thành hai hạt n (nơtron)

và P (photpho) Cho biết các khối lượng: mAl=26,97435u; mP=29,97005u; m=4,0015u;

mn=1,0087u

a) Viết phương trình phản ứng

b) Phản ứng toả hay thu năng lượng, tính năng lượng đó

c) Cho biết hai hạt sinh ra có cùng vận tốc, tính động năng của chúng

9 Dùng một hạt proton có động năng 5,58MeV bắn phá hạt nhân 1123Na đứng yên sinh ra hạt

 và hạt nhân X Cho Biết: mp=1,0073u; mNa=22,9854u; mX=19,9868u; m=4,0015u a) Viết phương trình phản ứng

b) Phản ứng toả hay thu năng lượng, tính năng lượng đó

c) Biết động năng của hạt sinh ra là 6,6MeV Tính động năng của hạt nhân X

II/ TRẮC NGHIỆM

1 Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có khối lượng m0, chu kì bán rã của chất này là 3,8 ngày Sau 15,2 ngày khối lượng của chất phóng xạ đó còn lại là 2,24g Khối lượng m0 là

A 5,60 g B 35,84 g C 17,92 g D 8,96 g

2 Phóng xạ β- là

A phản ứng hạt nhân thu năng lượng

B phản ứng hạt nhân không thu và không toả năng lượng

C sự giải phóng êlectrôn từ lớp êlectrôn ngoài cùng của nguyên tử

D phản ứng hạt nhân toả năng lượng

3 Hạt nhân Triti ( T1 ) có

A 3 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn

Trang 9

Tài liệu ôn tập 9

B 3 nơtron và 1 prôtôn

C 3 nuclôn, trong đó có 1 nơtron

D 3 prôtôn và 1 nơtron

4 Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn

A số nuclôn B số nơtron C khối lượng D số prôtôn

5 Hạt nhân càng bền vững khi có

A số nuclôn càng nhỏ B số nuclôn càng lớn

C năng lượng liên kết càng lớn D năng lượng liên kết riêng càng lớn

6 Xét một phản ứng hạt nhân: H1 + H1 → He2 + n0 Biết khối lượng của các hạt nhân

H12 MH = 2,0135u ; mHe = 3,0149u ; mn = 1,0087u ; 1 u = 931 MeV/c2 Năng lượng phản ứng trên toả ra là

A.7,4990 MeV B 2,7390 MeV C 1,8820 MeV D 3,1654 MeV

7 Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết

A tính cho một nuclôn B tính riêng cho hạt nhân ấy

C của một cặp prôtôn-prôtôn D của một cặp prôtôn-nơtrôn (nơtron)

8 Giả sử sau 3 giờ phóng xạ (kể từ thời điểm ban đầu) số hạt nhân của một đồng vị phóng

xạ còn lại bằng 25% số hạt nhân ban đầu Chu kì bán rã của đồng vị phóng xạ đó bằng

A 2 giờ B 1,5 giờ C 0,5 giờ D 1 giờ

9 Phát biểu nào là sai?

C phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự tỏa nhiệt

D phân chia một hạt nhân rất nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn

11 Biết số Avôgađrô là 6,02.1023/mol, khối lượng mol của urani U92238 là 238 g/mol Số nơtrôn trong 119 gam urani U 238 là

A 8,8.1025 B 1,2.1025 C 4,4.1025 D 2,2.1025

12 Cho: mC = 12,00000 u; mp = 1,00728 u; mn = 1,00867 u; 1u = 1,66058.10-27 kg; 1eV = 1,6.10-19 J ; c = 3.108 m/s Năng lượng tối thiểu để tách hạt nhân C 126 thành các nuclôn riêng biệt bằng

A 72,7 MeV B 89,4 MeV C 44,7 MeV D 8,94 MeV

13 Hạt nhân Cl1737 có khối lượng nghỉ bằng 36,956563u Biết khối lượng của nơtrôn (nơtron) là1,008670u, khối lượng của prôtôn (prôton) là 1,007276u và u = 931 MeV/c2 Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Cl1737 bằng

A 9,2782 MeV B 7,3680 MeV C 8,2532 MeV D 8,5684 MeV

14 Trong quá trình phân rã hạt nhân U92238 thành hạt nhân U92234, đã phóng ra một hạt α và hai hạt

A nơtrôn B êlectrôn C pôzitrôn D prôtôn

15 Ban đầu có 20 gam chất phóng xạ X có chu kì bán rã T Khối lượng của chất X còn lại sau khoảng thời gian 3T, kể từ thời điểm ban đầu bằng

A 3,2 gam B 2,5 gam C 4,5 gam D 1,5 gam

16 Khi nói về sự phóng xạ, phát biểu nào dưới đây là đúng?

Trang 10

Tài liệu ôn tập 10

A Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ

B Chu kì phóng xạ của một chất phụ thuộc vào khối lượng của chất đó

C Phóng xạ là phản ứng hạt nhân toả năng lượng

D Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ

17 Biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023 hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của

nó Số prôtôn có trong 0,27 gam Al1327 là

A 6,826.1022 B 8,826.1022 C 9,826.1022 D 7,826.1022

18 Phản ứng nhiệt hạch là

A nguồn gốc năng lượng của Mặt Trời

B sự tách hạt nhân nặng thành các hạt nhân nhẹ nhờ nhiệt độ cao

C phản ứng hạt nhân thu năng lượng

D phản ứng kết hợp hai hạt nhân có khối lượng trung bình thành một hạt nhân nặng

19 Hạt nhân 226

88 Ra biến đổi thành hạt nhân 222

86 Rn do phóng xạ

20 Phát biểu nào sao đây là sai khi nói về độ phóng xạ (hoạt độ phóng xạ)?

A Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất phóng xạ

B Đơn vị đo độ phóng xạ là becơren

C Với mỗi lượng chất phóng xạ xác định thì độ phóng xạ tỉ lệ với số nguyên tử của lượng chất đó

D Độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ phụ thuộc nhiệt độ của lượng chất đó

21 Hạt nhân 10

4 Becó khối lượng 10,0135u Khối lượng của nơtrôn (nơtron) mn = 1,0087u, khối lượng của prôtôn (prôton) mP = 1,0073u, 1u = 931 MeV/c2 Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 10

4 Be là

A 0,6321 MeV B 63,2152 MeV C 6,3215 MeV D 632,1531 MeV

22 Hạt nhân A đang đứng yên thì phân rã thành hạt nhân B có khối lượng mB và hạt  có khối lượng m Tỉ số giữa động năng của hạt nhân B và động năng của hạt  ngay sau phân

2 B

m m

1

A 3

2

A 3 A

24 Biết NA = 6,02.1023 mol-1 Trong 59,50 g 238

92U có số nơtron xấp xỉ là

A 2,38.1023 B 2,20.1025 C 1,19.1025 D 9,21.1024

25 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?

A Trong phóng xạ , hạt nhân con có số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân mẹ

B Trong phóng xạ -, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số prôtôn khác nhau

C Trong phóng xạ , có sự bảo toàn điện tích nên số prôtôn được bảo toàn

Trang 11

Tài liệu ôn tập 11

D Trong phóng xạ +, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số nơtron khác nhau

26 Gọi t là khoảng thời gian để số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ giảm đi bốn lần Sau thời gian 2t số hạt nhân còn lại của đồng vị đó bằng bao nhiêu phần trăm số hạt nhân ban đầu?

27 Cho phản ứng hạt nhân: 23 1 4 20

11 Na  1 H  2 He  10 Ne Lấy khối lượng các hạt nhân 23

11 Na ; 20

10 Ne; 4

2 He; 1

1 H lần lượt là 22,9837 u; 19,9869 u; 4,0015 u; 1,0073 u và 1u = 931,5 MeV/c2 Trong phản ứng này, năng lượng

A thu vào là 3,4524 MeV B thu vào là 2,4219 MeV

C tỏa ra là 2,4219 MeV D tỏa ra là 3,4524 MeV

28 Biết khối lượng của prôtôn; nơtron; hạt nhân 16

8 O lần lượt là 1,0073 u; 1,0087 u; 15,9904

u và 1u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân 16

8 O xấp xỉ bằng

A 14,25 MeV B 18,76 MeV C 128,17 MeV D 190,81 MeV

29 Trong sự phân hạch của hạt nhân 235

92 U, gọi k là hệ số nhân nơtron Phát biểu nào sau đây

là đúng?

A Nếu k < 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng tỏa ra tăng nhanh

B Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ

C Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra

D Nếu k = 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra

30 Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì

A hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X

B hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y

C năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau

D năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y

31 Cho phản ứng hạt nhân: 3 2 4

1 T  1 D  2 He  X Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân

D, hạt nhân He lần lượt là 0,009106 u; 0,002491 u; 0,030382 u và 1u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng tỏa ra của phản ứng xấp xỉ bằng

A 15,017 MeV B 200,025 MeV C 17,498 MeV D 21,076 MeV

32 Một chất phóng xạ ban đầu có N0 hạt nhân Sau 1 năm, còn lại một phần ba số hạt nhân ban đầu chưa phân rã Sau 1 năm nữa, số hạt nhân còn lại chưa phân rã của chất phóng xạ

33 Chu kì bán rã của pôlôni 210

84Po là 138 ngày và NA = 6,02.1023 mol-1 Độ phóng xạ của 42mg pôlôni là

36 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?

A Trong phóng xạ , hạt nhân con có số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân mẹ

B Trong phóng xạ -, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số prôtôn khác nhau

Trang 12

Tài liệu ôn tập 12

C Trong phóng xạ , có sự bảo toàn điện tích nên số prôtôn được bảo toàn

D Trong phóng xạ +, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số nơtron khác nhau

37 Gọi  là khoảng thời gian để số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ giảm đi bốn lần Sau thời gian 2 số hạt nhân còn lại của đồng vị đó bằng bao nhiêu phần trăm số hạt nhân ban đầu?

2 He; 1

1 H lần lượt là 22,9837 u; 19,9869 u; 4,0015 u; 1,0073 u; u = 931,5 MeV/c2 Trong phản ứng này, năng lượng

A thu vào là 3,4524 MeV B thu vào là 2,4219 MeV

C tỏa ra là 2,4219 MeV D tỏa ra là 3,4524 MeV

39 Cho 1u = 1,66055.10-27 kg; c = 3.108 m/s; 1 eV = 1,6.10-19 J Hạt prôtôn có khối lượng

mp = 1,007276 u, thì có năng lượng nghỉ là

A 940,8 MeV B 980,4 MeV C 9,804 MeV D 94,08 MeV

40 Biết khối lượng prôtôn; nơtron; hạt nhân 16

8 Olần lượt là: 1,0073 u; 1,0087 u; 15,9904 u

và 1u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân 16

8 O xấp xĩ bằng

A 14,25 MeV B 18,76 MeV C 128,17 MeV D 190,81 MeV

41 Hạt  có khối lượng 4,0015 u Biết NA = 6,02.1023mol-1; 1 u = 931 MeV/c2 Các nuclôn kết hợp với nhau tạo thành hạt , năng lượng tỏa ra khi tạo thành 1 mol khí hêli là

A 2,7.1012 J B 3,5.1012 J C 2,7.1010 J D 3,5.1010 J

42 Một mẫu phóng xạ 222

86Rn ban đầu có chứa 1010 nguyên tử phóng xạ Cho chu kỳ bán rã

là T = 3,8823 ngày đêm Số nguyên tử đã phân rã sau 1 ngày đêm là

84Po đang đứng yên thì phóng xạ α, ngay sau phóng xạ đó, động năng của hạt α

A lớn hơn động năng của hạt nhân con

B chỉ có thể nhỏ hơn hoặc bằng động năng của hạt nhân con

C bằng động năng của hạt nhân con

D nhỏ hơn động năng của hạt nhân con

46 Dùng một prôtôn có động năng 5,45 MeV bắn vào hạt nhân 9

4Be đang đứng yên Phản ứng tạo ra hạt nhân X và hạt α Hạt α bay ra theo phương vuông góc với phương tới của prôtôn

và có động năng 4 MeV Khi tính động năng của các hạt, lấy khối lượng các hạt tính theo đơn vị khối lượng nguyên tử bằng số khối của chúng Năng lượng tỏa ra trong phản ứng này bằng

A 3,125 MeV B 4,225 MeV C 1,145 MeV D 2,125 MeV

47 Phóng xạ và phân hạch hạt nhân

A đều có sự hấp thụ nơtron chậm

B đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng

C đều không phải là phản ứng hạt nhân

D đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng

Ngày đăng: 27/12/2018, 19:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w