Lý thuyết và bài tập Dòng điện xoay chiều
Trang 1Trang 1
CHƯƠNG III :ĐIỆN XOAY CHIỀU
I LÝ THUYẾT GIÁO KHOA:
ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
1 Hiệu điện thế dao động điều hòa :
Quay 1 khung dây kim loại có diện tích S và có N vòng dây, quanh 1 trục đối xứng trong 1 từ trường đều B với vận tốc góc không đổi
Từ thông qua khung là : =NBS cost =0 cost với : 0 = NBS
Suất điện động cảm ứng :
Vậy, trong khung dây xuất hiện 1 suất điện động biến thiên điều hòa
2 Dòng điện xoay chiều :
HĐT xoay chiều : u = U0 cost
Dòng điện xoay chiều : i = I0cos(t + )
Dòng điện được mô tả bằng định luật dạng sin – Biến thiên điều hoà theo t
3 Cường độ hiệu dụng :
Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng cường độ dòng điện không đổi khi chúng lần lượt đi qua 1 điện trở, trong cùng 1 thời gian thì chúng tỏa ra những nhiệt lượng bằng nhau
DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU TRO ĐOẠN MẠCH CHỈ CÓ ĐIỆN TRỞ THUẦN, CUỘN
CẢM HOẶC TỤ ĐIỆN
1 Mạch chỉ có điện trở thuần :
Dòng điện qua mạch : i = I0 cost => u = U0 cost với I0 = U
R 0
Mạch chỉ có R thì hiệu điện thế giữa 2 đầu đoạn mạch biến thiên điều hòa cùng pha với dòng
điện
Giản đồ vectơ :
2 Đoạn mạch chỉ có tụ điện :
* Dung kháng Z C :
ZC =
C1 C : Điện dung của tụ ( F ) 1F = 10-6 F
+ Tụ điện không cho dòng điện không đổi đi qua
+ Tụ điện có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều ( gọi là dung kháng )
Trang 2Trang 2
* Quan hệ u và i :
Dòng điện qua mạch : i = I0 cost => uC = U0C cos(t -
3 Mạch chỉ có cuộn dây :
* Cảm kháng Z L :
ZL = L. L : Độ tự cảm của cuộn dây ( H )
: Tần số dòng điện + Cuộn cảm có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều (Gọi là cảm kháng )
2 Quan hệ u và i :
Dòng điện xoay chiều qua mạch i = I0 cost => uL =U0L cos(t +
2 ) với U0L = I0 ZL
* Kết luận :
Mạch chỉ có cuộn dây có độ tự cảm L, hiệu điện thế ở 2 đầu đoạn mạch biến thiên điều hòa
nhanh pha hơn dòng điện 1 góc
2
Giản đồ vectơ quay
-
DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU TRONG ĐOẠN MẠCH KHÔNG PHÂN NHÁNH
1 Dòng điện và hiệu điện thế :
Khi ZL > ZC : Mạch có tính cảm kháng, u nhanh pha hơn i 1 góc
Khi ZL < ZC : Mạch có tính dung kháng, u chậm pha hơn i 1 góc
Khi ZL = ZC : Mạch cộng hưởng, u cùng pha với i
Trang 3CÔNG SUẤT DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
Đặt 1 hiệu điện thế xoay chiều ở 2 đầu 1 đoạn mạch Dùng ampe kế, vôn kế và Oát kế để đo U,I và P tiêu thụ trên mạch Thực nghiệm cho thấy :
P = U.I.cos với cos = R
Z
2 Ý nghĩa của hệ số công suất :
cos =1 =0 : Mạch chỉ có R hoặc mạch cộng hưởng : P=U.I
: Mạch gồm RLC nối tiếp
Người ta không dùng những thiết bị sử dụng dòng điện xoay chiều mà cos < 0.8
Người ta mắc song song một tụ điện vào mạch để tăng cos
-
MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU MỘT PHA
1 Nguyên tắc hoạt động : Dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
2 Cấu tạo của máy phát điện xoay chiều :
Máy phát điện xoay chiều gồm 2 phần cơ bản :
Phần cảm : phần tạo ra B - Nam châm điện, nam châm vĩnh cửu
Phần ứng :Trong đó sẽ xuất hiện suất điện động - cuộn dây nhiều vòng
Một trong hai phần cơ bản sẽ quay được gọi là rotor Phần còn lại đứng yên gọi là stator
Để lấy dòng điện ra ngoài, người ta dùng hệ thống 2 vành khuyên và 2 chổi quét tì vào Hệ thống này gọi là bộ góp
Để giảm vận tốc quay của rotor thì phần cảm và phần ứng được cấu tạo nhiều cặp cực và nhiều cuộn dây Số cặp cực nam châm bằng số cuộn dây Số cặp cực tăng lên bao nhiêu lần thì vận tốc quay giảm xuống bấy nhiêu lần
Gọi n là số vòng quay / phút, p là số cặp cực thì tần số dòng điện máy phát sẽ là : f = n
60p
Trang 4Trang 4
DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU BA PHA
1 Định nghĩa : Dòng điện xoay chiều 3 pha là 1 hệ thống gồm 3 dòng điện xoay chiều có
cùng biên độ, cùng tần số nhưng lệch pha nhau về pha 1 góc 2 /3 , hay về thời gian là 1/3 chu
kỳ
2 Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều ba pha :
Dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ
Máy gồm 2 bộ phận :
Phần ứng : gồm 3 cuộn dây giống hệt nhau được đặt lệch nhau 1/3 vòng tròn trên stator
Phần cảm : là 1 nam châm điện làm rotor
Cách mắc hình sao :
UP : HĐT giữa dây pha và dây trung hòa – gọi là HĐT pha
Ud : HĐTá giữa 2 dây pha với nhau – gọi là HĐT dây
Ud = Up 3 Dòng điện trên dây trung hòa : i = i1 + i2 + i3 = 0
* Trong thực tế bao giờ cũng có sự lệch pha giữa các tải nên trong dây trung hòa có dòng điện nhỏ
-
ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ BA PHA
1 Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ :
- Động cơ điện xoay chiều biến điện năng thành cơ năng
- Hoạt động trên cơ sở hiện tượng cảm ứng điện từ và bằng cách sử dụng từ trường quay
2 Từ trường quay của dòng điện ba pha:
- Từ trường quay được tạo ra bằng cách cho dòng điện ba pha chạy vào ba nam châm điện đặt lệch nhau 120 0 trên một vòng tròn
- Từ trường tổng cộng của cả ba cuộn dây quay quanh tâm O với tần số bằng tần số của dòng điện
3 Cấu tạo của động cơ không đồng bộ ba pha :
* Cấu tạo : Gồm 2 phần chính
- Stato : 3 cuộn dây giống nhau quấn trên các lõi sắt, bố trí trên một vành tròn để tạo
ra từ trường quay
- Roto : Hình trụ có tác dụng như cuộn dây quấn trên lõi thép
Động cơ không đồng bộ 1 pha :
- Stato : 2 cuộn dây đặt lệch 90 0 , một cuộn nối thẳng vào điện, cuộn còn lại nối vào mạng điện thông qua một tụ điện
- Roto : Giống như động cơ không đồng bộ 3 pha
Trang 5Trang 5
MÁY BIẾN THẾ – SỰ TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG
1 Nguyên tắc hoạt động và cấu tạo máy biến thế :
Máy biến thế : là thiết bị cho phép biến đổi hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều
Nguyên tắc : Dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
Cấu tạo : gồm 2 cuộn dây quấn trên cùng 1 lõi sắt hình khung Lõi sắt này nhiều lá sắt mỏng
ghép cách điện với nhau
Cuộn nối với nguồn gọi là cuộn sơ cấp; cuộn nối với tải tiêu thụ gọi là cuộn thứ cấp
Hoạt động: Dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ
* dòng điện qua cuộn sơ cấp gây ra từ trường biến thiên trong lõi sắt
* Từ thông biến thiên qua cuộn thứ cấp gây ra suất điện động cảm ứng trong cuộn thứ cấp
* Dòng điện trong cuộn sơ và cuộn thứ cùng tần số
* Do số vòng dây ở các cuộn dây là khác nhau nên hiệu điện thế ở 2 đầu các cuộn cũng khác nhau
2 Sự quan hệ giữa hiệu điện thế và cường độ dòng điện qua máy biến thế :
U U
N N
' '
Nếu N > N’ thì U > U’ : Máy hạ thế
Nếu N < N’ thì U < U’ : Máy tăng thế
Tỉ số hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp và sơ cấp bằng tỉ số vòng dây của hai cuộn dây
U U
N N
' ' I
I'
Dùng máy biến thế làm hiệu điện thế tăng bao nhiêu lần thì cường độ dòng điện giảm bấy nhiêu lần và ngược lại
3 Sự truyền tải điện năng :
Công suất hao phí P biến thành nhiệt : P = R.I2 = P2 R
U 2
Như vậy, tăng U lên n lần thì P giảm đi n 2 lần
Để giảm sự hao phí P, người ta dùng máy biến thế tăng U trước khi truyền
-
CÁCH TẠO RA DÒNG ĐIỆN MỘT CHIỀU Chỉnh lưu hai nửa chu kỳ :
Dùng 4 diod mắc theo sơ đồ sau :
Giả sử nửa chu kỳ đầu VA > VB : Dòng điện đi từ A diod Đ2 C điện trở R D diod
Đ4 về B
Nửa chu kỳ sau VA < VB : Dòng điện đi từ B diod Đ3 C điện trở R D diod Đ1 về A
Trang 6Trang 6
3 Nguyên tắc hoạt động của máy phát
điện một chiều :
Nguyên tắc hoạt động : dựa trên hiện
tượng cảm ứng điện từ
Cấu tạo của máy phát điện một chiều
tương tự như máy phát điện xoay chiều một
pha
Đối với máy phát điện một chiều,
người ta dùng hệ thống 2 bán khuyên có 2 chổi quét tì vào để lấy điện ra ngoài
Để dòng điện đỡ nhấp nháy, người ta bố trí nhiều cuộn dây đặt lệch nhau và nối tiếp nhau
-
II.TĨM TẮT CƠNG THỨC :
1 Các biểu thức u – i
+ Biểu thức suất điện động xoay chiều :e = E0 cos(t + ) e
+ Biểu thức cường độ dịng điện : i = I0 cos( t + ) (A) Với Ii 0 là cường độ dịng điện cực đại, và
là tần số gĩc, là pha ban đầu i
Lưu ý
* Mỗi giây đổi chiều 2f lần
* Nếu pha ban đầu i =
thì chỉ giây đầu tiên đổi chiều 2f-1 lần
+ Biểu thức hiệu điện thế : u = U0 cos( t + ) (A) Với Uu 0 là hiệu điện thế cực đại, và là tần
số gĩc, là pha ban đầu u
Trang 7L Z
C Z
U U U I Z
Một số chú ý khi làm bài tập về viết phương trình hiêu điện thế hay cường độ dòng điện tức
thời trong đoạn mạch RLC
+ Khi biết biểu thức của dòng điện, viết biểu thức của hiệu điện thế ta làm như sau:
Ta nhận thấy điện trở tương đương của mạch
khi đó lớn hơn điện trở thành phần Nghĩa là :
Trang 8+ Khi cú hiện tượng cộng hưởng điện ta cú: I = I max = U/R trong mạch cú ZL = ZC hay 2LC = 1,
hiệu điện thế luụn cựng pha với dũng điện trong mạch, UL = UC và U=UR; hệ số cụng suất cos =1
3.Công suất của đoạn mạch xoay chiều
Vậy: P = UIcos ; Cos= R
Z Phụ thuộc vào R, L, C và f
Cụng suất của dũng điện xoay chiều L,C,=const, R thay
2
U
P =
1 : L C
R Khi Z Z L
C
Dạng đồ thị như sau:
2 max
2
U
P =
1 : L C
R Khi Z Z C
U
P =
1 :
2
R Khi Z Z f
LC
Dạng đồ thị như sau:
4 Máy phát điện xoay chiều:
a Nguyên tác hoạt động: Dựa trên hiện t-ợng cảm ứng điện từ : Khi từ thông qua một vòng dây
biến thiên điều hoà, trong vòng dây xuất hiện một suất điện động xoay chiều 0cos t trong
đó: 0 BS là từ thông cực đại
2
e N N t N t Đặt E0 =NBS là giá trị cực đại của suất điện động
b Máy phát điện xoay chiều một pha
Gồm có hai phần chính:
+ Phần cảm : Là một nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu.Phần cảm tạo ra từ tr-ờng
+ Phần ứng: Là những cuộn dây, xuất hiện suất điện động cảm ứng khi máy hoạt động Tạo ra dòng
điện
+ Một trong hai phần này đều có thể đứng yên hoặc là bộ phận chuyển động
+ Bộ phận đứng yên gọi là Stato, bộ phận chuyển động gọi là Rôto
c Máy phát điện xoay chiều ba pha
Dũng điện xoay chiều ba pha là hệ thống ba dũng điện xoay chiều, gõy bởi ba suất điện động xoay
chiều cựng tần số, cựng biờn độ nhưng độ lệch pha từng đụi một là 2
Mỏy phỏt mắc hỡnh tam giỏc: Ud = Up
Tải tiờu thụ mắc hỡnh sao: Id = Ip
Trang 9Trang 9
Tải tiêu thụ mắc hình tam giác: Id = 3Ip
Lưu ý: Ở máy phát và tải tiêu thụ thường chọn cách mắc tương ứng với nhau
+ Gåm: Stato: Lµ hÖ thèng gåm ba cuén d©y riªng rÏ, hoµn toµn gièng nhau quÊn trªn ba lâi s¾t lÖch
nhau 1200
trªn mét vßng trßn R«to lµ mét nam ch©m ®iÖn
5 M¸y biÕn ¸p- truyÒn t¶i ®iÖn n¨ng ®i xa:
a C«ng thøc cña MBA: 1 1 2 1
N U I E
b Hao phÝ truyÒn t¶i:
Công suất hao phí trong quá trình truyền tải điện năng:
2 2
2
Trong đó: P là công suất truyền đi ở nơi cung cấp
U là điện áp ở nơi cung cấp
cos là hệ số công suất của dây tải điện
R l
S
là điện trở tổng cộng của dây tải điện (lưu ý: dẫn điện bằng 2 dây)
Độ giảm điện áp trên đường dây tải điện: U = IR
Hiệu suất tải điện: H 100%
C LM
RLM
U U
Lưu ý: R và L mắc liên tiếp nhau
c Đoạn mạch RLC có C thay đổi:
L CM
Trang 10L L
U U
LM
U L U
CM
U L U
Trường hợp đặc biệt = /2 (vuông pha nhau) thì tan1 tan 2 = -1
VD: * Mạch điện ở hình 1 có u AB và u AM lệch pha nhau
Ở đây 2 đoạn mạch AB và AM có cùng i và u AB chậm pha hơn u AM
AM – AB = tan tan tan
* Mạch điện ở hình 2: Khi C = C1 và C = C2 (giả sử C1 > C2) thì i1 và i2 lệch pha nhau
Ở đây hai đoạn mạch RLC1 và RLC2 có cùng u AB
Gọi 1 và 2 là độ lệch pha của u AB so với i 1 và i 2
Trang 11Trang 11
III BÀI TẬP
Đề ụn số 1 Câu III.1: Dòng điện xoay chiều hình sin có biểu thức
Câu III.2: Đơn vị của c-ờng độ dòng điện:
A) V – Vôn B) A – Ampe C) W – óat D) J - Jun
Câu III.3: Biểu thức dòng điện xoay chiều hình sin là )( )
3100cos(
Câu III.4: Biểu thức dòng điện xoay chiều hình sin là )( )
3100cos(
Câu III.5: Ta cho một cuộn dây dẫn dẹt hình tròn, giả sử hai đầu dây khép kín, quay xung quanh một
trục cố định đồng phẳng với cuộn dây đặt trong một từ tr-ờng đều B có ph-ơng vuông góc với trục quay Từ thông cực đại xuyên qua cuộn dây là
I
I
Câu III.9: Biểu thức dòng điện xoay chiều hình sin là )( )
3100cos(
Trang 12Trang 12
Câu III.16: Một cuộn dây dẫn kín có N = 400 vòng, mỗi vòng có diện tích phẳng S = 50(cm2
) quay quanh một trục với tốc độ góc 200(vòng/phút) trong từ tr-ờng đều có cảm ứng từ B 2 T( ) Tính
suất điện động cảm ứng hiệu dụng của cuộn dây?
A) 59,3(V) B) 83,8(V) C) 67,8(V) D) 92,8(V)
Câu III.17: Một cuộn dây dẫn kín có N = 400 vòng, mỗi vòng có diện tích phẳng S = 50(cm2
) quay quanh một trục với tốc độ góc 200(vòng/phút) trong từ tr-ờng đều có cảm ứng từ B 2 T( ) Tính c-ờng độ dòng điện cực đại trong cuộn dây? Biết điện trở của cuộn dây R 20 ( )
Câu III.18: C-ờng độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều là 3(A) thì c-ờng độ dòng điện cực đại là
Câu III.19: Trên một bóng đèn điện có dây tóc có ghi 220V – 100(W) Tính c-ờng độ dòng điện
hiệu dụng qua đèn khi đèn sáng bình th-ờng?
Câu III.20: Công thức tính điện trở của đèn khi đèn sáng bình th-ờng
u (V) Xác định điện áp hiệu dụng?
Trang 13Câu III.29: Trong đọan mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần R thì c-ờng độ dòng điện trong
mạch so với điện áp hai đầu đọan mạch là
Hãy tính c-ờng độ dòng điện hiệu dụng chạy qua điện trở R?
Câu III.31: Điện áp tức thời hai đầu điện trở R50 ( ) là )( )
6100cos(
3.100cos(
3.100
Câu III.34: Chọn câu sai khi nói về tụ điện C
A) Tụ điện C không cho dòng điện không đổi chạy qua
B) Tụ điện C cho dòng điện xoay chiều chạy qua và làm dòng điện sớm pha
2
so với điện áp hai đầu
tụ điện
C) Tần số của dòng điện xoay chiều qua tụ C càng lớn thì dung kháng của tụ C càng lớn
D) Tần số của dòng điện xoay chiều qua tụ C càng lớn thì dung kháng của tụ C càng nhỏ
Câu III.35: Biểu thức định luật Ôm cho đọan mạch xoay chiều chỉ có tụ điện C là
I
C Z
U
I
Câu III.36: Biểu thức c-ờng độ dòng điện chạy qua một tụ điện C có dung kháng ZC là
) cos(
Trang 14Trang 14
Câu III.39: Một dòng điện có c-ờng độ )( )
3.100cos(
6.100cos(
6.100cos(
2
Đề ụn số 2 Câu III.41: Trong một đọan mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện C, dung kháng ZC làm c-ờng độ dòng điện qua tụ C so với điện áp hai đầu tụ C
Câu III.42: Đặt vào hai đầu tụ điện C một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng U không đổi Khi
tần số dòng điện bằng 50(Hz) thì c-ờng độ hiệu dụng qua tụ C là 2(A) Khi tần số dòng điện là
200(Hz) thì c-ờng độ dòng điện qua tụ C bằng
Câu III.43: Cho một dòng điện xoay chiều có c-ờng độ hiệu dụng I không đổi chạy qua tụ điện C
Khi tần số dòng điện là 100(Hz) thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ C là 200(V) Khi tần số dòng điện là 50(Hz) thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ C là
Câu III.47: Trong một đọan mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần L thì cảm kháng ZL làm cho dòng điện so với điện áp hai đầu đọan mạch
3100
cos(
Tính c-ờng độ dòng điện cực đại qua tụ C?
Câu III.49: Đặt vào hai đầu một tụ điện C 50(F)
một điện áp xoay chiều
))(
3100
Trang 15Trang 15
6.100
6.100cos(
6.100cos(
6100
6100
3.100cos(
3.100cos(
3.100cos(
Câu III.52: Đặt vào hai đầu một cuộn cảm thuần L một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng U
không đổi Khi tần số dòng điện là 200(Hz) thì c-ờng độ hiệu dụng bằng 4(A) Khi tần số dòng điện
là 100(Hz) thì c-ờng độ hiệu dụng bằng
Câu III.53: Công thức tính tổng trở của mạch RLC không phân nhánh là
A) Z R(Z L Z C)2 B) Z R2 (Z L Z C)2
C
L Z Z R
C) Dung kháng bằng cảm kháng D) Xảy ra cộng h-ởng điện
Câu III.57: Chọn câu sai khi mạch RLC xảy ra cộng h-ởng điện
A) Dung kháng bằng cảm kháng B) Hệ số công suất cos 1
C) Điện áp và dòng điện vuông pha D) 2LC 1
Câu III.58: Chọn câu sai Khi mạch RLC xảy ra cộng h-ởng điện thì
A) Dòng điện cùng pha với điện áp tức thời hai đầu đọan mạch
B) C-ờng độ dòng điện hiệu dụng đạt giá trị cực đại
C) Điện áp hai đầu điện trở bằng điện áp hai đầu đoạn mạch
D) Hệ số công suất
2
2 cos
Câu III.59: Lời dẫn d-ới đây áp dụng cho các Câu từ câu III.59 đến câu III.65
Cho một mạch RLC nối tiếp có điện trở R 100 3 ( ), cuộn thuần cảm L 1 (H)
Trang 16Trang 16
Tính c-ờng độ dòng điện hiệu dụng?
Câu III.61: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu III.59 để trả lời câu hỏi sau
Tính điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở?
A) 282,8V B) UR = 346,4V C) UR = 200V D) 489,9V
Câu III.62: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu III.59 để trả lời câu hỏi sau
Viết biểu thức c-ờng độ dòng điện tức thời trong mạch?
6.100cos(
2
Câu III.63: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu III.59 để trả lời câu hỏi sau
Viết biểu thức điện áp tức thời hai đầu cuộn cảm thuần L
3.100cos(
Câu III.64: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu III.59 để trả lời câu hỏi sau
Xác định hệ số công suất của đoạn mạch?
Câu III.65: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu III.59 để trả lời câu hỏi sau
Tính công suất của đoạn mạch?
A) 400(W) B) 565,7(W) C) 979,8(W) D) 692,8(W)
Câu III.66: Trong đọan mạch điện xoay chiều nào sau đây mà c-ờng độ dòng điện sớm pha hơn điện
áp tức thời hai đầu đoạn mạch một góc mà góc là góc nhọn?
A) Điện trở R nối tiếp cuộn cảm thuần L B) Điện trở R nối tiếp tụ điện C
C) Cuộn cảm thuần L nối tiếp tụ điện C D) Đọan mạch RLC mắc nối tiếp
Câu III.67: Trong đọan mạch điện xoay chiều nào sau đây mà c-ờng độ dòng điện trễ pha hơn điện
áp tức thời hai đầu đoạn mạch một góc mà góc là góc nhọn?
A) Điện trở R nối tiếp cuộn cảm thuần L B) Điện trở R nối tiếp tụ điện C
C) Cuộn cảm thuần L nối tiếp tụ điện C D) Đọan mạch RLC mắc nối tiếp
Câu III.68: Tổng trở của đọan mạch điện xoay chiều gồm điện trở R nối tiếp cuộn thuần cảm L là
A) Z 2 R2 (L)2 B) Z R( L )2
C) Z R2 ( L )2 D) Z R2 (L)
Câu III.69: Một đọan mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm thuần L, điện áp hai đầu
đọan mạch là uU0cos(t) C-ờng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A)
2 2
0)(
0)(
U I
))((
0
L R
U I
2 2
0)
( L
R
U I
Câu III.70: Một đọan mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm thuần L, điện áp hai đầu
đọan mạch là uU0cos(t) Góc lệch pha giữa điện áp và dòng điện đ-ợc tính bằng công thức
Câu III.71: Lời dẫn d-ới đây áp dụng cho các Câu từ câu III.71 đến câu III.77
Một đọan mạch điện xoay chiều gồm điện trở R100 ( ) mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần
Trang 17Trang 17
Tính điện áp hiệu dụng hai đầu đọan mạch?
A) 282,8(V) B) 200(V) C) 141,4(V) D) 100(V)
Câu III.73: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu III.71 để trả lời câu hỏi sau
Tính điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm thuần L?
A) 282,8(V) B) 200(V) C) 141,4(V) D) 100(V)
Câu III.74: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu III.71 để trả lời câu hỏi sau
Viết biểu thức điện áp tức thời hai đầu đọan mạch?
4.100cos(
2.100cos(
4.100cos(
4.100cos(
2
Câu III.75: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu III.71 để trả lời câu hỏi sau
Tính hệ số công suất của đọan mạch?
Câu III.76: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu III.71 để trả lời câu hỏi sau
Tính nhiệt l-ợng tỏa ra trên đọan mạch trong 5 phút?
A) 120(kJ) B) 12000(J) C) 120000(kJ) D) 12(kJ)
Câu III.77: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu III.71 để trả lời câu hỏi sau
Viết biểu thức điện áp tức thời hai đầu điện trở R?
2.100cos(
Câu III.80: Trong đọan mạch RLC mắc nối tiếp biết điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch, hai đầu
cuộn cảm L, hai đầu tụ điện lần l-ợt là U = 100(V), UL = 120(V); UC = 40(V) Tính điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở?
A) UR = 20(V) B) UR = 60(V) C) UR = 180(V) D) UR = 260(V)
Đề ụn số 3
Câu III.81: Lời dẫn d-ới đây áp dụng cho các Câu từ câu III.81 đến câu III.87
Một đọan mạch điện xoay chiều gồm điện trở R200 ( ) mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần
2
Tính tổng trở của đọan mạch?
Câu III.82: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu III.81 để trả lời câu hỏi sau
Tính điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm thuần L
Câu III.83: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu III.81 để trả lời câu hỏi sau
Tính hệ số công suất của đọan mạch?
Trang 18Trang 18
Tính nhiệt l-ợng tỏa ra trên đoạn mạch trong 20 phút?
A) 480000(kJ) B) 48000(J) C) 480(J) D) 480(kJ)
Câu III.85: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu III.81 để trả lời câu hỏi sau
Viết biểu thức dòng điện tức thời trong đọan mạch?
12.100
12.100cos(
2
Câu III.86: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu III.81 để trả lời câu hỏi sau
Viết biểu thức điện áp tức thời hai đầu điện trở?
12
7.100cos(
12.100cos(
12.100cos(
2
Câu III.87: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu III.81 để trả lời câu hỏi sau
Viết biểu thức điện áp tức thời hai đầu cuộn cảm thuần?
12
5.100cos(
2
Câu III.88: Để tải điện năng đi xa từ một nơi cung cấp điện có công suất phát là Pphat bằng dây dẫn có
điện trở r, biết điện áp nơi cung cấp là Uphat Hãy tính công suất hao phí trên đ-ờng dây tải điện? Biết
điện áp lệch pha so với dòng điện một góc
phat
phat hp
Câu III.89: Để tải điện năng đi xa từ một nơi cung cấp điện có công suất phát là Pphat bằng dây dẫn có
điện trở r, biết điện áp nơi cung cấp là Uphat Hãy tính độ giảm điện áp trên dây? Biết điện áp và dòng
phat
phat
Câu III.90: Khi truyền tải điện năng đi, để giảm công suất hao phí 4 lần thì phải
A) tăng điện áp 4 lần B) tăng điện áp 2 lần C) giảm điện áp 2 lần D) giảm điện áp 4 lần
Câu III.91: Lời dẫn d-ới đây áp dụng cho các Câu từ câu III.91 đến câu III.95
Một đọan mạch điện xoay chiều gồm điện trở R100 ( ), cuộn cảm thuần L 3(H)
và c-ờng độ
dòng điện chạy qua cuộn cảm là )( )
4100cos(
Hãy tính tổng trở của đọan mạch?
Câu III.92: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu III.91 để trả lời câu hỏi sau
Tính điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở?
Câu III.93: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu III.91 để trả lời câu hỏi sau
Viết biểu thức điện áp tức thời hai đầu cuộn cảm thuần L
4100cos(
Trang 19Trang 19
Câu III.94: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu III.91 để trả lời câu hỏi sau
Viết biểu thức điện áp tức thời hai đầu đọan mạch
12
7100cos(
12100cos(
2
Câu III.95: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu III.91 để trả lời câu hỏi sau
Tính hệ số công suất của đọan mạch?
Câu III.96: Ng-ời ta muốn truyền tải điện năng đi xa bằng điện áp xoay chiều 2(kV), đ-ờng dây có
điện trở 4 ( ) và cos 0,85 Biết công suất nơi truyền tải là 100(kW) Tính công suất hao phí khi truyền tải?
A) 14,5(kW) B) 15,8(kW) C) 9,1(kW) D) 13,8(kW)
Câu III.97: Một nơi cung cấp điện là P, ng-ời ta truyền tải điện năng đi xa bằng điện áp xoay chiều
2(kV), cos 0,8, điện trở dây dẫn bằng 10 ( ) Biết hiệu suất truyền tải điện bằng 92%, hãy tính công suất P?
A) P = 20,48(kW) B) P = 22,15(kW) C) 17,82(kW) D) 19,71(kW)
Câu III.98: Một nơi cung cấp điện là P, ng-ời ta truyền tải điện năng đi xa bằng điện áp xoay chiều
2(kV), cos 0,8, điện trở dây dẫn bằng 10 ( ) Biết hiệu suất truyền tải điện bằng 92%, hãy tính công suất hao phí trên đ-ờng dây?
A) 4,11(kW) B) 1,63(kW) C) 2,87(kW) D) 3,15(kW)
Câu III.99: Lời dẫn d-ới đây áp dụng cho các Câu từ câu III.99 đến câu III.103
Một mạch RLC nối tiếp có L, C không đổi và R thay đổi đ-ợc Điện áp hai đầu đọan mạch là
) cos(
2
u ổn định Xác định R để công suất của đọan mạch cực đại?
A) R Z L Z C B) R 2Z LZ C C) R Z LZ C D) R 2Z L Z C
Câu III.100: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu III.99 để trả lời câu hỏi sau
Khi điều chỉnh R để công suất đọan mạch đạt cực đại thì hệ số công suất bằng?
Câu III.101: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu III.99 để trả lời câu hỏi sau
Khi điều chỉnh R để công suất đọan mạch đạt cực đại thì công suất cực đại đ-ợc tính bằng
2 max
2
Câu III.102: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu III.99 để trả lời câu hỏi sau
Khi điều chỉnh R để công suất đọan mạch cực đại thì tổng trở đọan mạch bằng
A) Z R 2 B) Z R C) Z 2R D) Z 0,5.R
Câu III.103: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu III.99 để trả lời câu hỏi sau
Khi điều chỉnh R để công suất đọan mạch cực đại thì c-ờng độ hiệu dụng bằng
2
Câu III.104: Máy biến áp là những thiết bị có khả năng
A) biến đổi điện áp một chiều B) biến đổi điện áp xoay chiều
C) biến đổi công suất D) biến đổi điện năng
Câu III.105: Một máy biến áp lí t-ởng có số vòng dây, điện áp hiệu dụng, c-ờng độ hiệu dụng ở cuộn
sơ cấp và cuộn thứ cấp lần l-ợt là N1, U1, I1 và N2, U2, I2 Công thức của máy biến áp là
A)
2
1 2
2 2
1
I
I U
U N
1
2 2
1 2
1
I
I U
U N
1
2 1
2 2
1
I
I U
U N
Câu III.106: Một máy biến áp lí t-ởng có số vòng dây ở cuộn sơ cấp và thứ cấp lần l-ợt là 100 vòng
và 400 vòng Nếu điện áp hiệu dụng của cuộn thứ cấp là 800(V) thì điện áp hiệu dụng ở cuộn sơ cấp là A) 1600(V) B) 400(V) C) 3200(V) D) 200(V)
Trang 20Trang 20
Câu III.107: Một máy biến áp lí t-ởng có số vòng dây ở cuộn sơ cấp và thứ cấp lần l-ợt là 100 vòng
và 400 vòng Nếu c-ờng độ hiệu dụng ở cuộn thứ cấp là 4(A) thì c-ờng độ hiệu dụng ở cuộn sơ cấp là
Câu III.108: Một máy biến áp lí t-ởng dùng dòng điện xoay chiều Biết ở cuộn sơ cấp có điện áp hiệu
dụng và cuờng độ hiệu dụng là 200(V) và 4(A) Nếu điện áp ở cuộn thứ cấp là 800(V) thì c-ờng độ hiệu dụng ở cuộn sơ cấp là
Câu III.109: Một máy biến áp lí t-ởng, khi điện áp ở cuộn sơ cấp là 400(V) thì ở cuộn thứ cấp là
100(V) Biết số vòng dây ở cuộn thứ cấp ít hơn số vòng dây ở cuộn sơ cấp là 3000 vòng Hãy tính số vòng dây ở cuộn thứ cấp?
A) 3000 vòng B) 4000 vòng C) 2000 vòng D) 1000 vòng
Câu III.110: Máy biến áp là máy tăng áp khi số vòng dây ở cuộn sơ cấp
A) nhiều hơn số vòng dây ở cuộn thứ cấp B) ít hơn số vòng dây ở cuộn thứ cấp
và điện trở R có thể thay đổi
đ-ợc Điện áp hai đầu đọan mạch là u400cos(100t)(V) Điều chỉnh điện trở R để công suất đọan mạch đạt cực đại Tính điện trở R khi đó?
A) R200 ( ) B) R300 ( ) C) R100 ( ) D) R400 ( )
Câu III.112: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu III.111 để trả lời câu hỏi sau
Điều chỉnh điện trở R để công suất đọan mạch đạt cực đại Xác định hệ số công suất khi đó?
Câu III.113: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu III.111 để trả lời câu hỏi sau
Điều chỉnh điện trở R để công suất đọan mạch đạt cực đại, khi đó hãy tính nhiệt l-ợng tỏa ra trong 10
phút?
A) 240000(J) B) 40000(J) C) 385411(J) D) 323411(J)
Câu III.114: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu III.111 để trả lời câu hỏi sau
Điều chỉnh điện trở R để công suất đọan mạch đạt cực đại, khi đó hãy tính tổng trở của đọan mạch?
A) Z 200 ( ) B) Z 100 2() C) Z200 2() D) Z 100 ( )
Câu III.115: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu III.111 để trả lời câu hỏi sau
Điều chỉnh điện trở R để công suất đọan mạch đạt cực đại, khi đó hãy tính điện áp hiệu dụng hai đầu
tụ điện?
Câu III.116: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu III.111 để trả lời câu hỏi sau
Điều chỉnh điện trở R để công suất đọan mạch đạt cực đại, khi đó hãy viết biểu thức c-ờng độ dòng
điện trong mạch?
4100cos(
Câu III.117: Chọn câu sai sau đây khi nói về máy phát điện xoay chiều một pha
A) Phần cảm là phần tạo ra từ tr-ờng B) Phần ứng là phần tạo ra dòng điện
C) Rôto là phần chuyển động D) Stato là phần chuyển động
Câu III.118: Một máy phát điện xoay chiều một pha gồm p cặp cực, rôto quay với tốc độ n (
vòng/giây) thì phát ra dòng điện xoay chiều có tần số:
Trang 21Trang 21
Câu III.120: Một máy phát điện xoay chiều một pha phát ra dòng điện có tần số 200(Hz) Biết máy
phát điện có 5 cặp cực, hãy tính tốc độ quay của rôto?
A) 400(vòng/giây) B) 20(vòng/giây) C) 40(vòng/giây) D) 200(vòng/giây)
Đề ụn số 4
Câu III.121: Lời dẫn d-ới đây áp dụng cho các Câu từ câu III.121 đến câu III.125
Một mạch điện RLC không phân nhánh có C, R không đổi và độ tự cảm L thay đổi Điện áp hai đầu
đọan mạch là uU 2 cos( t ) ổn định Điều chỉnh độ tự cảm L để công suất đoạn mạch đạt cực
Câu III.122: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu III.121 để trả lời câu hỏi sau
Điều chỉnh độ tự cảm L để công suất đoạn mạch đạt cực đại, khi đó tính hệ số công suất?
Câu III.123: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu III.121 để trả lời câu hỏi sau
Điều chỉnh độ tự cảm L để công suất đoạn mạch đạt cực đại, khi đó tính công suất đó?
2 max
2
R
U P
2
R
U P
2
2 max
Câu III.124: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu III.121 để trả lời câu hỏi sau
Điều chỉnh độ tự cảm L để công suất đoạn mạch đạt cực đại, khi đó tính tổng trở đọan mạch?
Câu III.125: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu III.121 để trả lời câu hỏi sau
Điều chỉnh độ tự cảm L để công suất đoạn mạch đạt cực đại, khi đó tính c-ờng độ hiệu dụng trong mạch?
Câu III.126: Một mạch điện RLC không phân nhánh có C, R không đổi và độ tự cảm L thay đổi
Điện áp hai đầu đọan mạch là uU 2 cos( t ) ổn định Điều chỉnh độ tự cảm L để điện áp hiệu
dụng hai đầu cuộn cảm thuần L đạt cực đại, khi đó hãy tính cảm kháng?
R Z Z
Z
R Z Z
C
C L Z
R Z
Câu III.127: Một mạch điện RLC không phân nhánh có C, R không đổi và độ tự cảm L thay đổi
Điện áp hai đầu đọan mạch là uU 2 cos( t ) ổn định Điều chỉnh độ tự cảm L thì thấy có hai giá trị L1 và L2 cho c-ờng độ hiệu dụng trong mạch bằng nhau ( công suất bằng nhau) Hãy tính tổng (ZL1 + ZL2 )?
A) ZL1 + ZL2 = ZC B) ZL1 + ZL2 = 2ZC C) ZL1 + ZL2 = R D) ZL1 + ZL2 = 2R
Câu III.128: Chọn câu sai khi nói về nguyên tác của động cơ không đồng bộ ba pha
A) Tạo ra từ tr-ờng quay bằng cách cho dòng điện ba pha chạy vào ba cuộn dây giống nhau, đặt lệch nhau 1200
B) Đặt trong từ tr-ờng quay một rôto lồng sóc có thể quay xung quanh trục trùng với trục quay của từ tr-ờng
C) Rôto lồng sóc quay do tác dụng của từ tr-ờng quay với tốc độ nhỏ hơn tốc độ của từ tr-ờng
D) Rôto lồng sóc quay do tác dụng của từ tr-ờng quay với tốc độ lớn hơn tốc độ của từ tr-ờng
Câu III.129: Trong cách mắc mạch ba pha hình sao
A) U day U pha 2 B) U day U pha C) U day U pha 3 D) U day 3 U pha
Câu III.130: Một mạch điện ba pha hình sao có điện áp pha bằng 220(V), hãy tính điện áp dây?
Trang 22Trang 22
Câu III.131: Một động cơ ba pha có công suất 1,6(kW) mắc vào mạng điện ba pha đấu hình sao có
điện áp dây bằng 220(V) Biết hệ số công suất cos 0,8, hãy tính c-ờng độ dòng điện hiệu dụng của mỗi pha?
Câu III.132: dẫn d-ới đây áp dụng cho các Câu từ câu III.132 đến câu III.136
Một đoạn mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh có R200 ( ), C100 F( ) và độ tự cảm L của cuộn cảm thuần có thể thay đổi đ-ợc Biết điện áp hai đầu đọan mạch là u 400cos(100t)(V) Tính độ tự cảm L để c-ờng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại?
Câu III.133: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu III.132 để trả lời câu hỏi sau
Điều chỉnh L để c-ờng độ dòng điện hiệu dụng đạt cực đại, khi đó tính hệ số công suất?
Câu III.134: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu III.132 để trả lời câu hỏi sau
Điều chỉnh L để công suất đoạn mạch đạt cực đại, khi đó số công suất đó?
Câu III.135: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu III.132 để trả lời câu hỏi sau
Khi công suất đoạn mạch đạt cực đại, hãy tính điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm thuần L?
A) 141,4(V) B) 200(V) C) 400(V) D) 282,8(V)
Câu III.136: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu III.132 để trả lời câu hỏi sau
Khi công suất đoạn mạch đạt cực đại, hãy viết biểu thức c-ờng độ dòng điện trong mạch?
A) i 2 2 cos( 100t)(A) B) i 2cos(100t)(A)
4100
Câu III.137: Một đoạn mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh có R200 ( ), C không đổi
và độ tự cảm L của cuộn cảm thuần có thể thay đổi đ-ợc Biết điện áp hai đầu đọan mạch là
))(
Câu III.138: Lời dẫn d-ới đây áp dụng cho các Câu từ câu III.138 đến câu III.140
Một đọan mạch điện xoay chiều RLC có điện trở R, độ tự cảm L không đổi và điện dung của tụ điện
C thay đổi đ-ợc Điện áp hai đầu đọan mạch là uU 2 cos( t ) ổn định Điều chỉnh điện dung C
để dòng điện trong mạch cùng pha với điện áp hai đầu đọan mạch, khi đó điện dung C bằng
Câu III.139: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu III.138 để trả lời câu hỏi sau
Điều chỉnh điện dung C để công suất đoạn mạch đạt cực đại, khi đó tính hệ số công suất?
Câu III.140: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu III.138 để trả lời câu hỏi sau
Điều chỉnh điện dung C để công suất đoạn mạch đạt cực đại, khi đó tính công suất ấy?
2 max
2
2 max
Câu III.141: Một mạch điện RLC không phân nhánh có L, R không đổi và điện dung C thay đổi
Điện áp hai đầu đọan mạch là uU 2 cos( t ) ổn định Điều chỉnh điện dung C để điện áp hiệu
dụng hai đầu tụ điện C đạt cực đại, khi đó hãy tính dung kháng?
R Z Z
Z
R Z Z
L
L C Z
R Z
Trang 23Trang 23
Câu III.142: Một mạch điện RLC không phân nhánh có L, R không đổi và điện dung C thay đổi
Điện áp hai đầu đọan mạch là uU 2 cos( t ) ổn định Điều chỉnh điện dung C thì thấy có hai giá trị C1 và C2 cho c-ờng độ hiệu dụng trong mạch bằng nhau ( công suất bằng nhau) Hãy tính tổng (ZC1 + ZC2 )?
A) ZC1 + ZC2 = ZL B) ZC1 + ZC2 = 2ZL C) ZC1 + ZC2 = R D) ZC1 + ZC2 = 2R
Câu III.143: Lời dẫn d-ới đây áp dụng cho các Câu từ câu III.143 đến câu III.148
Một mạch đọan mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh có R100 ( ), L 2 H( ) và điện áp hai đầu đọan mạch là u 400 2 cos( 100t)(V) Tính điện dung C của tụ điện để hệ số công suất lớn nhất?
A) C400 F( ) B) C200 F( ) C) C50 F( ) D) C100 F( )
Câu III.144: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu III.143 để trả lời câu hỏi sau
Khi công suất đọan mạch đạt cực đại, hãy tính điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm?
Câu III.145: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu III.143 để trả lời câu hỏi sau
Khi công suất cực đại, hãy tính công suất đó?
Câu III.146: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu III.143 để trả lời câu hỏi sau
Khi công suất cực đại, hãy viết biểu thức c-ờng độ dòng điện trong mạch?
A) i 4cos(100t)(A) B) i 4 2 cos( 100t)(A)
2100cos(
Câu III.147: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu III.143 để trả lời câu hỏi sau
Khi công suất cực đại, hãy viết biểu thức điện áp tức thời hai đầu điện trở?
2100cos(
C) u R 400 2 cos( 100t)(V) D) u R 400cos(100t)(V)
Câu III.148: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu III.143 để trả lời câu hỏi sau
Khi công suất cực đại, hãy viết biểu thức điện áp tức thời hai đầu tụ điện C?
2100cos(
2100cos(
2100cos(
Câu III.150: Lời dẫn d-ới đây áp dụng cho các Câu từ câu III.150 đến câu III.156
Một đọan mạch xoay chiều RLC không phân nhánh có R 100 3 ( ), L = 1(H), C50 F( ) Biểu thức điện áp hai đầu cuộn cảm L là u L 200cos(100t)(V) Tính tổng trở của đọan mạch?
Câu III.151: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu III.150 để trả lời câu hỏi sau
Tính c-ờng độ dòng điện hiệu dụng?
Câu III.153: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu III.150 để trả lời câu hỏi sau
Trang 24Trang 24
Tính nhiệt l-ợng tỏa ra trên R trong 5 phút?
A) 106783(J) B) 126723(J) C) 213923(J) D) 103923(J)
Câu III.154: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu III.150 để trả lời câu hỏi sau
Tính điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện C?
A) 282,8(V) B) 200(V) C) 400(V) D) 121,4(V)
Câu III.155: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu III.150 để trả lời câu hỏi sau
Viết biểu thức c-ờng độ dòng điện tức thời trong mạch?
2100cos(
2100cos(
2100
Câu III.156: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu III.150 để trả lời câu hỏi sau
Viết biểu thức điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch?
3100cos(
3100cos(
2
Câu III.157: Một đọan mạch điện xoay chiều gồm điện trở R200 ( ) nối tiếp với cuộn cảm thuần
L Biết điện áp hiệu dụng hai đầu đọan mạch và hai đầu điện trở lần l-ợt là 200(V) và 100(V), tần số của dòng điện là 50(Hz) Tính độ tự cảm L?
Câu III.158: Một đọan mạch điện xoay chiều gồm điện trở R200 ( ) nối tiếp với cuộn cảm thuần
L Biết điện áp hiệu dụng hai đầu đọan mạch và hai đầu cuộn cảm lần l-ợt là 200(V) và 100(V), tần số của dòng điện là 50(Hz) Tính độ tự cảm L?
A) 1,72(H) B) 0,366(H) C) 0,89(H) D) 1,23(H)
Câu III.159: Một đọan mạch điện xoay chiều gồm điện trở R200 ( ) nối tiếp với cuộn cảm thuần
L Biết điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở và hai đầu cuộn cảm lần l-ợt là 200(V) và 100(V), tần số của dòng điện là 50(Hz) Tính độ tự cảm L?
A) 1,41(H) B) 1,72(H) C) 0,32(H) D) 0,87(H)
Câu III.160: Một đọan mạch điện xoay chiều gồm điện trở R nối tiếp với cuộn cảm thuần L Biết
điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở và hai đầu cuộn cảm lần l-ợt là 200(V) và 100(V) tổng trở
Câu III.161: Phát biểu nào sau đây không đúng?
Đặt vào hai đầu đọan mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều có tần số thay đổi đ-ợc Cho tần số thay đổi đến giá trị f0 thì c-ờng độ hiệu dụng của dòng điện đạt giá trị cực đại Khi đó
A cảm kháng và dung kháng bằng nhau
B điện áp tức thời hai đầu điện trở thuần R luôn bằng điện áp tức thời hai đầu đọan mạch
C Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở thuần R lớn hơn điện áp hai đầu tụ điện C
D Điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm thuần L và điện áp hiệu dụng trên tụ điện C luôn bằng nhau
Câu III.162: Trong một đọan mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh gồm tụ điện có điện
dung C, điện trở thuần R25 ( ) và cuộn thuần cảm có độ tự cảm L 1(H)
Công suất điện tiêu thụ trên cả đọan mạch
A) chỉ phụ thuộc vào giá trị điện trở thuần R của đọan mạch
Trang 25Trang 25
B) luôn bằng tổng công suất tiêu thụ trên các điện trở thuần
C) không phụ thuộc gì vào L và C
D) không thay đổi nếu ta mắc thêm vào đọan mạch một tụ điện hoặc một cuộn cảm thuần
Câu III.164: Một cuộn thuần cảm đ-ợc mắc vào mạch điện xoay chiều 110(V), 50(Hz) C-ờng độ
dòng điện cực đại qua cuộn cảm là 5(A) Độ tự cảm của cuộn cảm thuần là
A) 220(mH) B) 70(mH) C) 99(mH) D) 49,5(mH)
Câu III.165: Số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp của một máy biến áp lí t-ởng lần l-ợt là 4200 vòng
và 300 vòng Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp điện áp hiệu dụng xoay chiều 210V thì đo đ-ợc điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp là
Đặt vào hai đầu đọan mạch một điện áp u 50 2 cos 2 ft(V) thì dòng điện trong mạch có c-ờng độ hiệu dụng I = 2(A) Tần số của dòng điện trong mạch là
Câu III.168: Mạch điện gồm một biến trở R mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần L Đặt vào hai đầu
đọan mạch một điện áp xoay chiều ổn định u U0cos( 100t)(V) Thay đổi điện trở R ta thấy hai giá trị R1 45() và R2 80() thì mạch tiêu thụ công suất đều bằng 80(W) Khi thay đổi R thì công suất tiêu thụ cực đại trên mạch bằng
A) 250(W) B) 80 2 (W) C) 100(W)
D) ( )3
250
W
Câu III.169: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi và tần số 50(Hz) vào hai
bản của một tụ điện thì c-ờng độ dòng điện hiệu dụng qua tụ là 2(A) Để c-ờng độ dòng điện hiệu dụng qua tụ bằng 1(A) thì tần số dòng điện là
A) 50(Hz) B) 25(Hz) C) 200(Hz) D) 100(Hz)
Câu III.170: Nguyên tắc họat động của máy phát điện xoay chiều ba pha dựa vào
A) hiện t-ợng cảm ứng điện từ B) cách tạo ra từ tr-ờng quay của dòng điện xoay chiều ba
pha C) hiện t-ợng h-ởng ứng tĩnh điện D) hiện t-ợng tự cảm
Câu III.171: Một khung dây hình chữ nhật kích th-ớc 20cm x 30cm, gồm 100 vòng dây đặt trong từ
tr-ờng đều có cảm ứng từ B = 0,02(T) và có h-ớng vuông góc với trục quay đối xứng của khung dây Khi khung quay đều với tốc độ 120 vòng/phút thì giá trị cực đại của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là
t thì dòng điện trong mạch có c-ờng độ tức thời bằng
A) 2 A( ) và đang giảm B) 1(A) và đang giảm
C) 1(A) và đang tăng D) 2 A( ) và đang tăng
Câu III.173: Chọn đáp án đúng
Trong đọan mạch xoay chiều có điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch là u và c-ờng độ dòng điện tức thời qua mạch là i Với đoạn mạch chỉ có
A) cuộn thuần cảm khi u có giá trị cực đại thì i có giá trị bằng giá trị hiệu dụng
B) tụ điện khi u có giá trị bằng giá trị hiệu dụng thì i cũng có giá trị bằng giá trị hiệu dụng
C) cuộn cảm thuần khi u có giá trị cực đại thì i bằng 0 hoặc có giá trị cực đại
Trang 26Trang 26
D) điện trở thuần thì khi u có giá trị cực đại thì i bằng 0
Câu III.174: Máy biến áp là một thiết bị có thể biến đổi
A) công suất của dòng điện xoay chiều B) biên độ điện áp của dòng điện xoay chiều C) tần số của dòng điện xoay chiều D) điện áp của dòng điện không đổi
Câu III.175: Đoạn mạch RLC không phân nhánh đang có c-ờng độ dòng điện qua mạch chậm pha
hơn điện áp hai đầu đọan mạch Nếu giảm tần số dòng điện thì công suất tiêu thụ của đọan mạch sẽ A) không đổi B) tăng lên C) giảm xuống D) tăng lên cực đại rồi giảm xuống
Câu III.176: Máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra suất điện động xoay chiều có biểu thức
) )(
Câu III.177: Một đọan mạch điện xoay chiều RLC có điện áp hiệu dụng hai đầu R, L và C lần l-ợt là
UR = 20(V), UL = 30(V) và UC = 25(V) Hệ số công suất của đọan mạch là
Câu III.179: Một máy biến áp lí t-ởng có cuộn sơ cấp gồm 2000 vòng và cuộn thứ cấp gồm 100
vòng Điện áp và c-ờng độ ở mạch sơ cấp là 220V và 0,8A Điện áp và c-ờng độ ở cuộn thứ cấp là A) 11V và 0,04A B) 1100V và 0,04A C) 11V và 16A D) 22V và 16A
Câu III.180: Mạch RLC mắc nối tiếp có R100 ( ); L 1(H)
Đặt vào hai đầu
đoạn mạch một điện áp xoay chiều u 120 2 sin(t)(V), trong đó thay đổi đ-ợc Để công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch cực đại thì tần số nhận giá trị
A) 100(rad/s) B) 100 2 (rad/s) C) 120(rad/s) D) 100 2 (rad/s)
Câu III.181: Một mạch điện RLC mắc nối tiếp Đặt vào hầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn
định Điện áp trên mỗi phần tử bằng nhau và bằng 200(V) Nếu làm ngắn mạch tụ điện ( nối tắt hai bản cực của nó ) thì điện áp hiệu dụng trên điện trở thuần R sẽ bằng
Câu III.182: Trong đọan mạch điện xoay chiều, điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và c-ờng độ dòng
điện trong mạch lần l-ợt là u100cos(100t)(V) và )( )
3100(
Câu III.183: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp có R thay đổi thì thấy
khi R30 ( ) và R120 ( ) thì công suất tỏa nhiệt trên đoạn mạch không đổi Để công suất đó đạt cực đại thì giá trị R phải là
Câu III.184: Ng-ời ta truyền tải điện xoay chiều một pha từ một trạm phát điện cách nơi tiêu thụ
10(km) Dây dẫn bằng kim loại có điện trở suất 2 , 5 10 8 ( m), tiết diện 0,4(cm2
), hệ số công suất của mạch điện là cos 0,9 Điện áp và công suất truyền đi ở trạm phát điện là 10(kV) và 500(kW) Hiệu suất truyền tải điện là
Câu III.185: Dòng điện xoay chiều là dòng điện có
A) c-ờng độ biến thiên điều hòa theo thời gian
B) chiều biến thiên điều hòa theo thời gian
C) C-ờng độ biến thiên tuần hòan theo thời gian
D) chiều biến thiên tuân hòan theo thời gian
Trang 27Trang 27
Câu III.186: Đặt một điện áp xoay chiều có tần số f thay đổi vào hai đầu đọan mạch đọan mạch RLC
nối tiếp với điện áp hiệu dụng không đổi Khi f = 40(Hz) và f = 90(Hz) thì điện áp hiệu dụng hai đầu
điện trở R nh- nhau Để xảy ra cộng h-ởng trong mạch thì tần số phải bằng
A) 27,7(Hz) B) 60(Hz) C) 50(Hz) D) 130(Hz)
Câu III.187: Mối liên hệ giữa điện áp pha UP và điện áp dây Ud trong cách mắc hình sao ở máy phát
điện xoay chiều ba pha là
Mắc nối tiếp đọan AM với đọan MB
và đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều có tần số f = 50(Hz) thì uAB và uAM vuông pha với nhau Giá trị của độ tự cảm L là
Câu III.189: Một đọan mạch điện xoay chiều AM chứa điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm
thuần L Đọan mạch MB chỉ có một phần tử X Mắc nối tiếp đọan AM với đọan MB và đặt vào hai
đầu AB một điện áp hiệu dụng 220V thì điện áp hiệu dụng trên đọan mạch AM và MB lần l-ợt là 100(V) và 120(V) Phần tử X là
A) Điện trở B) cuộn cảm thuần C) tụ điện D) cuộn dây có điện trở
Câu III.190: đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 120(V) tần số f = 60(Hz) vào hai đầu
một bóng đèn hùynh quang Biết đèn chỉ sáng lên khi điện áp đặt vào đèn không nhỏ quá 60 2 (V) Tỉ
số thời gian đèn sáng và đèn tắt trong 30 phút là
Câu III.191: Trong mạch điện RLC không phân nhánh Nếu tăng tần số dòng điện thì
A) cảm kháng giảm
B) độ lệch pha của điện áp so với dòng điện tăng
C) c-ờng độ hiệu dụng giảm
D) dung kháng tăng
Câu III.192: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm gồm 8 cặp cực, rôto quay với tốc
độ 7 vòng/s Tần số dòng điện phát ra
Câu III.193: Chọn câu sai trong các câu sau
Mạch điện xoay chiều RLC đang xảy ra cộng h-ởng Nếu thay đổi tần số của điện áp vào hai đầu mạch thì
A) c-ờng độ hiệu dụng qua mạch giảm B) hệ số công suất của mạch giảm
C) điện áp hiệu dụng trên R tăng D) công suất trung bình trên mạch giảm
Câu III.194: Dòng điện xoay chiều i2cos(110t)(A) mỗi giây đổi chiều
A) 99 lần B) 120 lần C) 110 lần D) 100 lần
Câu III.195: Trong truyền tải điện năng đi xa để giảm hao phí điện năng trong quá trình truyền tải
ng-ời ta chọn cách
A) thay dây dẫn có điện trở suất nhỏ hơn
B) tăng điện áp tr-ớc khi truyền tải
C) giảm điện áp tr-ớc khi truyền tải
D) tăng tiết diện dây dẫn để giảm điện trở đ-ờng dây
Câu III.196: Khi dòng điện xoay chiều tần số 50Hz chạy qua tụ điện có điện dung C 200(F)
tụ điện có dung kháng bằng
Câu III.197: Khi dòng điện có tần số 50(Hz)
chạy qua một cuộn cảm thuần thì cảm kháng của cuộn cảm là 200 ( ) Hãy tính độ tự cảm của cuộn cảm?
Câu III.198: Công thức nào sau đây không dùng để tính công suất trong mạch RLC mắc nối tiếp
Trang 28Z
U P
Câu III.199: Đoạn mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh có L thay đổi, hoặc có C thay đổi,
hoặc có tần số dòng điện thay đổi, khi công suất tiêu thụ của đọan mạch đạt cực đại thì
A) ZL = ZC và hệ số công suất
2
2 cos
B) 2LC1 và hệ số công suất cos 0
C) R Z L Z C và hệ số công suất cos 1
D) ZL = ZC và hệ số công suất cos 1
Câu III.200: Đọan mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh có R thay đổi, L, C và f không đổi
Công suất của đoạn mạch đạt cực đại khi
A) ZL = ZC và hệ số công suất
2
2 cos
B) 2LC1 và hệ số công suất cos 0
C) R Z L Z C và hệ số công suất
2
2 cos
D) ZL = ZC và hệ số công suất cos 1
Đề ụn số 6
Câu III.201: Lời dẫn d-ới đây áp dụng cho các Câu từ câu III.201 đến câu III.205
Một mạch điện RLC không phân nhánh có C, R không đổi và độ tự cảm L thay đổi Điện áp hai đầu
đọan mạch là uU 2 cos( t ) ổn định Điều chỉnh độ tự cảm L để công suất đoạn mạch đạt cực
Câu III.202: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu III.201 để trả lời câu hỏi sau
Điều chỉnh độ tự cảm L để công suất đoạn mạch đạt cực đại, khi đó tính hệ số công suất?
Câu III.203: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu III.201 để trả lời câu hỏi sau
Điều chỉnh độ tự cảm L để công suất đoạn mạch đạt cực đại, khi đó tính công suất đó?
2 max
2
R
U P
2
R
U P
2
2 max
Câu III.204: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu III.201 để trả lời câu hỏi sau
Điều chỉnh độ tự cảm L để công suất đoạn mạch đạt cực đại, khi đó tính tổng trở đọan mạch?
Câu III.205: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu III.201 để trả lời câu hỏi sau
Điều chỉnh độ tự cảm L để công suất đoạn mạch đạt cực đại, khi đó tính c-ờng độ hiệu dụng trong mạch?
Câu III.206: Một mạch điện RLC không phân nhánh có C, R không đổi và độ tự cảm L thay đổi
Điện áp hai đầu đọan mạch là uU 2 cos( t ) ổn định Điều chỉnh độ tự cảm L để điện áp hiệu
dụng hai đầu cuộn cảm thuần L đạt cực đại, khi đó hãy tính cảm kháng?
Z
R Z Z
C
C L Z
R Z
Câu III.207: Một mạch điện RLC không phân nhánh có C, R không đổi và độ tự cảm L thay đổi
Điện áp hai đầu đọan mạch là uU 2 cos( t ) ổn định Điều chỉnh độ tự cảm L thì thấy có hai
Trang 29Trang 29
giá trị L1 và L2 cho c-ờng độ hiệu dụng trong mạch bằng nhau ( công suất bằng nhau) Hãy tính tổng (ZL1 + ZL2 )?
A) ZL1 + ZL2 = ZC B) ZL1 + ZL2 = 2ZC C) ZL1 + ZL2 = R D) ZL1 + ZL2 = 2R
Câu III.208: Chọn câu sai khi nói về nguyên tác của động cơ không đồng bộ ba pha
A) Tạo ra từ tr-ờng quay bằng cách cho dòng điện ba pha chạy vào ba cuộn dây giống nhau, đặt lệch nhau 1200
B) Đặt trong từ tr-ờng quay một rôto lồng sóc có thể quay xung quanh trục trùng với trục quay của từ tr-ờng
C) Rôto lồng sóc quay do tác dụng của từ tr-ờng quay với tốc độ nhỏ hơn tốc độ của từ tr-ờng
D) Rôto lồng sóc quay do tác dụng của từ tr-ờng quay với tốc độ lớn hơn tốc độ của từ tr-ờng
Câu III.209: Trong cách mắc mạch ba pha hình sao
A) U day U pha 2 B) U day U pha C) U day U pha 3 D) U day 3 U pha
Câu III.210: Một mạch điện ba pha hình sao có điện áp pha bằng 220(V), hãy tính điện áp dây?
Câu III.211: Một động cơ ba pha có công suất 1,6(kW) mắc vào mạng điện ba pha đấu hình sao có
điện áp dây bằng 220(V) Biết hệ số công suất cos 0,8, hãy tính c-ờng độ dòng điện hiệu dụng của mỗi pha?
Câu III.212: dẫn d-ới đây áp dụng cho các Câu từ câu III.212 đến câu III.216
Một đoạn mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh có R200 ( ), C100 F( ) và độ tự cảm L của cuộn cảm thuần có thể thay đổi đ-ợc Biết điện áp hai đầu đọan mạch là u 400cos(100t)(V) Tính độ tự cảm L để c-ờng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại?
Câu III.213: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu III.212 để trả lời câu hỏi sau
Điều chỉnh L để c-ờng độ dòng điện hiệu dụng đạt cực đại, khi đó tính hệ số công suất?
Câu III.214: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu III.212 để trả lời câu hỏi sau
Điều chỉnh L để công suất đoạn mạch đạt cực đại, khi đó số công suất đó?
Câu III.215: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu III.212 để trả lời câu hỏi sau
Khi công suất đoạn mạch đạt cực đại, hãy tính điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm thuần L?
A) 141,4(V) B) 200(V) C) 400(V) D) 282,8(V)
Câu III.216: Xem số liệu trong lời dẫn của Câu III.212 để trả lời câu hỏi sau
Khi công suất đoạn mạch đạt cực đại, hãy viết biểu thức c-ờng độ dòng điện trong mạch?
A) i 2 2 cos( 100t)(A) B) i 2cos(100t)(A)
4100
Câu III.217: Một đoạn mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh có R200 ( ), C không đổi
và độ tự cảm L của cuộn cảm thuần có thể thay đổi đ-ợc Biết điện áp hai đầu đọan mạch là
))(
Trang 30Trang 30
Đề ôn số 7 - DÕNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
I) Đại cương về dòng điện xoay chiều
Bài 1 Đối với dòng điện xoay chiều cách phát biểu nào sau đây là đúng?
A Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong một chu kì bằng không
B Trong công nghiệp, có thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện
C Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong khoảng thời gian bất kì đều bằng không
D Công suất toả nhiệt tức thời có giá trị cực đại bằng 2 lần công suất toả nhiệt trung bình
Bài 2 Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?
Bài 4 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Hiệu điện thế biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là hiệu điện thế xoay chiều
B Dòng điện có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều
C Cho dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì chúng toả ra nhiệt lượng như nhau
D Suất điện động biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều
Bài 5 Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng
đoạn mạch phụ thuộc vào:
A Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch
B Tính chất của mạch điện
C Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
D Cách chọn gốc thời gian
Bài 7 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC, khi điện dung của tụ điện thay đổi và thỏa mãn điều kiện =
LC
1thì:
A Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại
B Cường độ hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại
C Công suất tiêu thụ trung bình trong mạch đạt cực đại
D Cường độ dao động cùng pha với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
Bài 8 Trong đoạn mạch RLC, mắc nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng Tăng tần số dòng điện và giữ nguyên các thông số của mạch, kết luận nào sau đây không đúng?
A Tổng trở tiêu thụ của mạch tăng
B Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện giảm
C Hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở giảm
D Công suất tiêu thụ của đoạn mạch tăng
Bài 9 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Trong đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh khi độ tự cảm của cuộn dây thay đổi và thoả mãn điều kiện LC = 12
thì:
A Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại
B Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại
C Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và cuộn cảm bằng nhau
Trang 31Trang 31
D Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại
Bài 10 Chọn đáp án đúng, trong đoạn mạch không phân nhánh RLC có thể điều chỉnh để tạo ra hiệu
điện thế hiệu dụng:
A Giữa hai đầu tụ điện lớn hơn giữa hai đầu đoạn mạch
B Giữa hai đầu điện trở lớn hơn giữa hai đầu đoạn mạch
C Giữa hai đầu cuộn cảm lớn hơn giữa hai đầu đoạn mạch
D Cả A và C đều đúng
Bài 11 Chọn đáp án SAI, trong đoạn mạch không phân nhánh RLC Khi biểu thức dòng điện sớm
pha hơn hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn(uAB) chứng tỏ:
A Giảm tần số của dòng điện xoay chiều
B Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây
C Tăng điện dung của tụ điện
D Giảm điện trở của mạch
Bài 13 Chọn đáp án đúng Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC, thay đổi tần số f để mạch xảy ra
hiện tượng cộng hưởng thì:
A Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại
B Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại
C Hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện lệch pha /2 so hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
D Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm cùng pha hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện
Bài 14 Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC, biết hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện trễ pha /4 so
với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch, câu nào trong các câu sau là đúng?
A Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha /4 so với dòng điện trong mạch
B Hệ số công suất của đoạn mạch âm
C Tần số của dòng điện trong mạch nhỏ hơn giá trị xảy ra hiện tượng cộng hưởng
D Cảm kháng lớn hơn dung kháng
Bài 15 Cho mạch điện không phân nhánh RLC, biết dung kháng lớn hơn cảm kháng Muốn xảy ra
hiện tượng cộng hưởng ta phải:
A Giảm hệ số tự cảm của cuộn dây
B Giảm tần số dòng điện
C Tăng điện trở của mạch
D Tăng điện dung của tụ điện
Bài 16 Chọn đáp án đúng Khi hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp sớm pha /4
đối với dòng điện trong mạch thì:
A Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha /4 so với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện
B Hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của mạch
C Tổng trở của đoạn mạch bằng hai lần điện trở thuần của mạch
D Tần số của dòng điện trong mạch nhỏ hơn giá trị cần xảy ra hiện tượng cộng hưởng
III) Công suất của dòng điện xoay chiều
Bài 17 Chọn đáp án không đúng, công thức tính công suất của dòng điện xoay chiều
A P = U.I.cos
2
D P = I.UR
Bài 18 Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất?
A Điện trở thuần R1, nối tiếp với điện trở thuần R2
B Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C
C Điện trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm L
D Điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện C
Bài 19 Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất nhỏ nhất?
A Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L
Trang 32Trang 32
B Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C
C Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C
D Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở R2
Bài 20 Mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của
dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch:
Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính dung kháng, khi tăng tần số dòng điện lên một
chút thì hệ số công suất của mạch:
A Không thay đổi
IV DÕNG ĐIỆN XOAY CHIỀU 3 PHA, ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ 3 PHA
Bài 22 Trong cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha đối xứng theo hình sao, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Dòng điện trong mỗi pha bằng dòng điện trong mỗi dây pha
B Hiệu điện thế pha bằng 3 lần hiệu điện thế giữa hai dây pha
C Dòng điện trong dây trung hoà bằng không
D Truyền tải điện năng bằng 4 dây dẫn
Bài 23 Khi truyền tải điện năng của dòng điện xoay chiều ba pha đi xa ta phải dùng ít nhất bao nhiêu
dây dẫn?
A Hai dây dẫn
B Bốn dẫy dẫn C D Ba dây dẫn Sáu dây dẫn
Bài 24 Trong cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha đối xứng theo hình tam giác phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Dòng điện trong mỗi pha bằng dòng điện trong mỗi dây pha
B Công suất tiêu thụ trong mỗi pha đều bằng nhau
C Công suất của ba pha bằng ba lần công suất mỗi pha
D Hiệu điện thế giữa hai đầu một pha bằng hiệu điện thế giữa hai dây pha
Bài 25 Chọn đáp án đúng Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách:
A Cho dòng điện một chiều chạy qua nam châm điện
B Cho dòng điện xoay chiều một pha chạy qua ba cuộn dây của stato của động cơ không đồng
bộ ba pha
C Cho dòng điện xoay chiều chạy qua nam châm điện
D Cho nam châm vĩnh cửu hình chữ U quay đều quanh trục đối xứng của nó
Bài 26 Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm của stato của động cơ không đồng bộ ba pha,
phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Có tần số quay bằng tần số dòng điện
B Có phương không đổi
C Có độ lớn không đổi
D Có hướng quay đều
Bài 27 Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Cho dòng điện một chiều qua nam châm điện
B Cho dòng điện xoay chiều qua nam châm điện
C Cho dòng điện xoay chiều ba pha chạy qua ba cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ
Bài 29 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha?
A Động cơ không đồng bộ ba pha có hai bộ phận chính là stato và rôto
Trang 33Trang 33
B Rôto hình trụ có tác dụng như một cuộn dây quấn trên lõi thép
C Stato gồm ba cuộn dây của ba pha điện quấn trên các lõi sắt bố trí trên một vành tròn để tạo ra
từ trường quay
D Từ trường quay trong động cơ là kết quả của việc sử dụng dòng điện xoay chiều một pha
Bài 30 Đối với máy phát điện xoay chiều công suất lớn, người ta cấu tạo chúng sao cho:
A Bộ phận đứng yên(stato) là phần cảm và bộ phận chuyển động quay(rôto) là phần ứng
B Stato là phần ứng và rôto là phần cảm
C Rôto là nam châm vĩnh cửu lớn
D Stato là nam châm điện
Bài 31 Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ dựa trên:
A Hiện tượng tự cảm
B Hiện tượng cảm ứng điện từ
C Hiện tượng tự cảm và sử dụng từ trường quay
D Hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay
V) MÁY BIẾN THẾ VÀ SỰ TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG
Bài 32 Nhận xét nào sau đây về máy biến thế là không đúng?
A Máy biến thế có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều
B Máy biến thế có thể biến đổi cường độ dòng điện
C Máy biến thế có thể tăng hiệu điện thế
D Máy biến thế có thể giảm hiệu điện thế
Bài 33 Phương pháp giảm hao phí điện năng trong máy biến thế là:
A Tăng độ cách điện trong máy biến thế
B Để máy cách điện nơi khô thoáng
C Lõi của máy biến thế được cấu tạo bởi các lá thép mỏng ghép cách điện với nhau
D Lõi của máy biến thế được cấu tạo bằng một khối thép đặc
Bài 34 Nhận xét nào sau đây không đúng về máy biến thế?
A Máy biến thế có thể tăng, giảm cường độ dòng điện
B Máy biến thế có thể tăng, giảm hiệu điện thế
C Máy biến thế có thể thay đổi công suất của dòng điện
D Máy biến thế không thể thay đổi tần số của dòng điện
Bài 35 Để giảm hao phí điện năng trong quá trình truyền tải đi xa thì người ta thường sử dụng cách
nào sau đây?
A Xây dựng nhà máy điện gần nơi tiêu thụ
B Tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải đi xa
C Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải
D Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn
2N
NI
I
D
1
2 2
1I
I
UU
Bài tập về nguồn điện xoay chiều
Bài 1 Một khung dây có 100 vòng, diện tích mỗi vòng là 150cm2 Cho khung dây quay đều trong từ trường đều với vận tốc là 2400(vòng/phút), từ trường có cảm ứng từ là B= 4.10-2T Trục quay của khung vuông góc với vectơ B Lúc đầu t = 0, khung song song với các đường cảm ứng từ Viết biểu thức suất điện động ở trong khung?
A e = 7,5cos(40t) (V)
B e = 15cos(80t) (V)
C e = 1500cos(80t) (V)
D e = 905cos(80t) (V)
Trang 34Trang 34
Bài 2 Một khung dây có N = 150vòng, diện tích của mỗi vòng là S = 200cm2, quay đều trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-2 T Trục quay vuông góc với véc tơ cảm ứng từ B Giá trị cực đại của suất điện động cảm ứng trong khung là E0= 18,85(V) Giả thiết lúc t = 0, véc tơ pháp tuyến n
của khung hợp với véc tơ cảm ứng từ góc 00
2.1) Tính chu kì của suất điện động cảm ứng?
Bài 3 Một khung dây có N= 250 vòng, diện tích mỗi vòng là S = 50cm2 đặt trong một từ trường đều
có cảm ứng từ B = 0,06T Trục quay vuông góc với véc tơ cảm ứng từ B Lúc t = 0 pháp tuyến của khung dây hợp với véc tơ cảm ứng từ B góc = 600 Cho khung dây quay đều với vận tốc góc là 360vòng/phút
3.1) Viết biểu thức từ thông qua khung dây?
A = 7,5cos(12t + /3) (Wb)
B = 7,5cos6t (Wb) C D = 0,075cos(12t +/3)(Wb) = 0,075cos12t (Wb)
3.2) Nối hai đầu cuộn dây trên với điện trở R = 2,26 Viết biểu thức của dòng điện trong mạch?
Bài 6 Phần ứng của máy phát điện xoay chiều có 500 vòng dây giống nhau Từ thông qua mỗi vòng
dây có giá trị cực đại là 3mWb và biến thiên điều hoà với tần số 50Hz Suất điện động của máy giá trị hiệu dụng là bao nhiêu?
A 471,2 V B 1,5 V C 250 V D 333,2 V
Bài tập về biểu thức tức thời của cường độ dòng điện và hiệu điện thế
Bài 1 Cho mạch điện gồm 3 phần tử mắc nối tiếp là điện trở R = 50, cuộn dây thuần cảm L =
B i = 2cos(100t + /4) (A) C i = 2D i = 2 2 cos(100t + /4) (A) 2 cos(100t - /4) (A)
1.2) Viết biểu thức hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu tụ điện?
Trang 35B uL = 200cos(100t + /4)(V) C uD uLL = 200 2 cos(100t + /2)(V) = 200 2 cos(100t + 13/12)(V)
3.2) Viết biểu thức hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện
H và tụ điện có điện dung C
1
H, C = 410 4
F Biết biểu thức hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện là: u C = 100cos(100t - /3)(V) Viết biểu thức hiệu điện thế giữa
hai đầu đoạn mạch?
A u = 31,25cos100t(V)
B u = 160 2 cos(100t -
3
)(V)
C u = 320 cos100t(V)
D u = 320cos(100t +
6
)(V)
Bài 6
Cho đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ
Biết R = 50 , cuộn dây thuần cảm
L = 0,159 H, C = 31,8F Hiệu điện thế tức thời giữa
hai đầu đoạn mạch MB là: uMB = 200cos(100t -
L
Trang 36Trang 36
C u = 200cos(100t -
4
) (V) D u = 200cos(100t +
4
) (V)
Bài 7 Cho đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ
Biết R = 100 3, cuộn dây thuần cảm
Trang 37Trang 37
Đề ôn số 8 - LÍ THUYẾT VÀ SUY LUẬN TRONG MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU
Câu 1 Điều nào sau đây là đúng khi nói về cường độ dòng điện và hiệu điện thế tức thời:
A Giá trị trung bình của dòng điện xoay chiều trong một chu kỳ bằng không
B Có thể sử dụng Ampe kế, Vôn kế khung quay để đo cường độ hay hiệu điện thế tức thời
C Mọi tác dụng của dòng điện xoay chiều đều giống dòng điện không đổi
D Mọi điểm trên đoạn mạch không phân nhánh có cường độ dòng điện như nhau vì hạt mang điện chuyển động với vận tốc ánh sáng (cỡ 3.108 m/s)
Câu 2 Dòng điện xoay chiều có i = 2cos(314t + /4) (A; s) Tìm phát biểu sai
A Cường độ cực đại là 2 A B Tần số dòng điện là 50 Hz
C Cường độ hiệu dụng là 2 2 A D Chu kì dòng điện là 0,02 s
Câu 3 Chọn câu đúng trong các câu sau:
A Dòng điện có cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian là dòng điện xoay chiều
B Dòng điện có chiều thay đổi theo thời gian là dòng điện xoay chiều
C Dòng điện có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian là dòng điện xoay chiều
D Dòng điện và hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch xoay chiều luôn luôn lệch pha nhau
Câu 4 Hiệu điện thế ở hai đầu mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần u = U0cos(t + /2) V Biểu thức cường độ dòng điện qua đoạn mạch trên là biểu thức nào sau đây?
A i = I0cos(t + /2) (A) B i = I0cos(t - /2) (A)
C i = I0cost (A) D i = I0cos(t + /4) (A)
Câu 5 Một đoạn mạch xoay chiều gồm một điện trở thuần R = 100 Ω mắc giữa hai điểm có hiệu điện
thế u = 200 2 cos (100t - /4) (V) Biểu thức tức thời cường độ dòng điện qua mạch là:
A i = 2 2 cos(100t - /4) (A) B i = 2cos(100t - /4) (A)
C i = 2cos100t + /4) (A) D i = 2 2 cos(100t + /4) (A)
Câu 6 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiệu điện thế dao động điều hoà?
A Hiệu điện thế dao động điều hoà là hiệu điện thế biến thiên điều hoà theo thời gian
B Hiệu điện thế dao động điều hoà ở hai đầu khung dây có tần số góc đúng bằng vận tốc góc của khung dây đó khi nó quay trong từ trường
C Biểu thức hiệu điện thế dao động điều hoà có dạng u = Uocos(ωt + φ)
D A , B và C đều đúng
Câu 7 Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên:
A Hiện tượng tự cảm B Hiện tượng cảm ứng điện từ
C Từ trường quay D Hiện tượng quang điện
Trang 38Trang 38
Câu 8 Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần thì hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch cùng
với cường độ dòng điện Trong các cụm từ sau đây, cụm từ nào là thích hợp để khi điền vào chỗ trống thành câu đúng nghĩa vật lí
A Tần số B Pha C Chu kì D A hoặc B hoặc C đều đúng
Câu 9 Một thiết bị điện xoay chiều có các giá trị định mức ghi trên thiết bị là 110 V Thiết bị đó phải
chịu được hiệu điện thế tối thiểu là:
A 220 2 V B 220 V C 110 2 V D 110 V
Câu 10 I) Có thể đo cường độ dòng điện hiệu dụng bằng Ampe kế nhiệt vì II) Về phương diện tác dụng
nhiệt, dòng điện xoay chiều tương đương dòng điện không đổi
A Phát biểu I đúng Phát biểu II đúng Hai phát biểu có tương quan
B Phát biểu I đúng Phát biểu II đúng Hai phát biểu không có tương quan
C Phát biểu I đúng Phát biểu II sai
D Phát biểu I sai Phát biểu II đúng
Câu 11 Đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện C, phát biểu nào sau đây đúng:
A u sớm pha /2 so với i
B Dung kháng của tụ tỉ lệ với tần số dòng điện
C U = CI
D Tụ điện cho dòng điện xoay chiều đi qua vì có sự nạp và phóng điện liên tục của tụ điện
Câu 12 Đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm, phát biểu nào sau đây là đúng:
A i trễ pha /2 so với u
B U = LI
C Do hiện tượng tự cảm nên trong cuộn dây có điện trở phụ gọi là cảm kháng
D Tất cả các phát biểu trên đều đúng
Câu 13 Một đèn ống có chấn lưu ghi 220 V – 50 Hz Điều nào sau đây đúng:
A Đèn sáng hơn nếu mắc vào đèn mạng điện 220 V – 60 Hz
B Đèn tối hơn nếu mắc đèn vào mạng điện 220 V – 60 Hz
C Đèn sáng bình thường khi mắc đèn vào nguồn điện không đổi có U = 200V
D Tất cả các phát biểu trên đều đúng
Câu 14 Ảnh hưởng của tụ điện C trong mạch điện không đổi và trong mạch điện xoay chiều Phát biểu
nào sau đây sai:
A Dòng điện không đổi không đi qua được đoạn mạch có chứa tụ điện
B Với mạch xoay chiều, hiệu điện thế hai đầu tụ trễ pha /2 so với i
C Khi C có giá trị rất lớn dòng điện xoay chiều qua tụ dễ dàng
Trang 39Trang 39
D Ba nhận định trên sai
Câu 15 Để làm tăng dung kháng của một tụ điện phẳng có điện môi là không khí thì phải:
A Tăng tần số của hiệu điện thế đặt vào hai bản tụ điện
B Tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện
C Giảm hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ điện
D Đưa thêm bản điện môi vào trong lòng tụ điện
Câu 16 Phát biểu nào sau đây đúng đối với cuộn cảm?
A Cuộn cảm có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều, không có tác dụng cản trở dòng điện một chiều
B Cảm kháng của cuộn cảm thuần tỉ lệ nghịch với chu kỳ dòng điện xoay chiều
C Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn cảm thuần cùng pha với cường độ dòng điện
D Cường độ dòng điện qua cuộn cảm tỉ lệ với tần số dòng điện
Câu 17 Hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm có dạng u =
U0cos(t + ) và i = I0cos(t - /4) I0 và có giá trị nào sau đây?
Câu 18 Hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ có tụ điện có dạng u = U0cos(t +
/4) và i = I0cos(t + ) I0 và có giá trị nào sau đây:
; = 3 /4 rad D U0 = LI0; = - /4 rad
Câu 20 Công thức nào sau đây không đúng đối với mạch RLC mắc nối tiếp?
A U= UR+ UL +UC B u= uR+ uL +uC
C U U R U L U C D U U R2 (U L U C)2
Câu 21 Chọn câu sai Đối với đoạn mạch RLC mắc nối tiếp ta luôn thấy:
Trang 40Trang 40
A độ tự cảm L tăng thì tổng trở của đoạn mạch tăng
B điện trở R tăng thì tổng trở của đoạn mạch tăng
C cảm kháng bằng dung kháng thì tổng trở của đoạn mạch bằng điện trở R
D điện dung C của đoạn mạch tăng thì dung kháng của đoạn mạch giảm
Câu 22 Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần R nối tiếp với một tụ điện có điện dung C Đặt vào hai
đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = Uosinωt Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch được xác định bằng hiệu thức nào sau đây:
A I =
2 2
2
C R
U o
Câu 23 Điều nào sau đây là đúng khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều có điện trở thuần mắc nối tiếp
với cuộn dây thuần cảm kháng
A Tổng trở của đoạn mạch tính bởi Z = R2 L 2
B Dòng điện nhanh pha hơn so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
C Điện năng tiêu hao trên cả điện trở lẫn cuộn dây
D Hiệu điện thế tức thời qua điện trở và qua cuộn dây là như nhau
Câu 24 Một đoạn mạch điện RLC mắc nối tiếp, trong đó UoL = U0C/2 So với cường độ dòng điện i thì hiệu điện thế tức thời hai đầu đoạn mạch:
A sớm pha B vuông pha C trễ pha D cùng pha
Câu 25 Số đo của vôn kế xoay chiều chỉ
A giá trị tức thời của hiệu điện thế xoay chiều
B giá trị trung bình của hiệu điện thế xoay chiều
C giá trị cực đại của hiệu điện thế xoay chiều
D giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế xoay chiều
Câu 26 Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa hiệu điện thế giữa hai
đầu điện trở R và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là = - /3 Chọn kết luận đúng
A mạch có tính dung kháng B mạch có tính cảm kháng
C mạch có tính trở kháng D mạch cộng hưởng điện
Câu 27 Nếu đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì:
A dòng điện tức thời nhanh pha hơn hiệu điện thế tức thời một lượng /2
B cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch tỉ lệ thuận với điện dung của tụ