1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI tập LÔGARIT lớp 12 file word

3 205 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 253,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập lô ga rít lớp 12 Bài tập lô ga rít lớp 12 Bài tập lô ga rít lớp 12 Bài tập lô ga rít lớp 12 Bài tập lô ga rít lớp 12 Bài tập lô ga rít lớp 12 Bài tập lô ga rít lớp 12 Bài tập lô ga rít lớp 12Bài tập lô ga rít lớp 12 Bài tập lô ga rít lớp 12 Bài tập lô ga rít lớp 12 Bài tập lô ga rít lớp 12 Bài tập lô ga rít lớp 12 Bài tập lô ga rít lớp 12 Bài tập lô ga rít lớp 12 Bài tập lô ga rít lớp 12

Trang 1

BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH MŨ Bài 3 Giải phương trình (bằng cách đưa về cùng cơ số):

1 22x – 4 = x 2 x 5

4 + − ; 2 0,125.42x – 3 = ) 2

8

2 ( − ; 3 x 2

2 x 1

x 1 x

81 9

1

+

4 2x.3x – 1.5 x – 2 = 12; 5 3x – 2 = 2 ; 6 2.3x+ 1−6.3x− 1− =3x 9; 7 7.2x+ 1− 5.32 1x− = 0;

Bài 4 Giải phương trình (bằng cách lấy lôgarit hai vế):

1 5 .8 x 500

1

x

x − = ; 2 3 8x 1 36

x

x + = ; 3 x 2

x

8 + = 36.32 – x;

Bài 5 Giải các phương trình sau (bằng cách đặt ẩn phụ):

1 2x – 4x – 1 = 1 ; 2 9x−4.3x−45 0;= 3 1 2

5

x+ x = 4 32x+ 5 =3x+ 2+2;

5 64x− −8x 56 0;= 6 22x+ 2+2x+ 4 =2x+ 2+16; 7 2x−4x− 1=1; 8 31 +x+31 −x =10;

8 3x + 1 + 32 – x = 28; 9

2xx − 2 + −x x = 3; 10 ( 2 + 3) (x+ 2 − 3)x = 4

;

11 ( 7+ 48)x +( 7− 48)x =14; 12 2sin 2 x 4.2cos 2 x 6

=

+ ; 13 = 5;

14 (7 + 4)x + 3(2 – )x + 2 = 0; 15 6.9x – 13.6x + 6.4x = 0; 16 4x −4 x + 1 =3.2x + x;

17 3.8x+4.12x−18x−2.27x=0 (A-2006); 18 3.4x−2.6x =9 ;x 19 25x+15x =2.9 ;x

20 27x+12x =2.8 ;x 21 3.25x+2.49x =5.35 ;x 22 (3 + )x + 16(3 – )x = 2x + 3; 23

(5− 21) (x+7 5+ 21)x =2 ;x+ 3 24 ( 2 1− ) (x+ 2 1+ )x−2 2 0;= (B – 2007);

Bài 6 Giải các phương trình sau (bằng cách sử dụng tính đơn điệu của hàm số):

1 3x = – x + 11; 2 5x+2x− =7 0; 3 4x – 3x = 1; 4 2x = 3x – 5; 5 3x+4x=5 ;x

6 42x+ x+ 2 +2x3 =42 + +x 2+2x3 + − 4x 4 (D-2010); 7 (2 – )x + (2 + )x = 4x;

Bài 7 Giải các phương trình sau (bằng cách đặt ẩn phụ đưa về phương trình bậc hai (hệ số vẫn còn chứa x):

1 3.4x + (3x – 10).2x + 3 – x = 0; 2 25x – 2(3 – x).5x + 2x – 7 = 0;

3 x2 – (3 –2x )x + 2 – 2x +1 = 0; 4 9x+2(x−2 3) x+2x− =5 0; 5 3.4x+(3x−10 2) x+ − =3 x 0

BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT Bài 8 Giải các phương sau (bằng cách đưa về cùng cơ số):

1 log3(3x +8)=2+x; 2 log2[x(x−1)]=1; 3 log2 x+log2(x−1)=1;

4 log(x2 −6x+7)=log(x−3); 5 logx+logx2 =log9x; 6 logx4 +log4x=2+logx3;

7 log3[x(x+2)]=1; 8 log ( 2 3) log2(6 10) 1 0;

2 x − − x− + = 9 log (2 1 5) ;

2 x+ − = x

10 log 3 x.log3x.log9 x=8;(Đs: x=9); 11 log 2 x+4.log4 x+log8 x=13;(Đs: x = 8)

13 log(x−1)−log(2x−11)=log2;(Đs: ptvn); 14 log2(x−5)+log2(x+2)=3;(Đs: x = 6)

15 log(x2 −6x+7)=log(x−3); (Đs: x = 8); 16 log3 x+log9x+log27 x=11;(Đs: x = 729)

17 2log2x=log(x2 +75).; 18 log (x 1) log2(2 x)

2

1 + = − ; 19 log

3(2x + 1)(x – 3) = 2;

Trang 2

26 log3x + log9x + log27x = 11; 27 log3[log2(log4x)] = 0; 28 log2(x – 1)2 + log (x 4)

2

1 + = log

2(3 – x);

29 log5–x(x2 – 2x + 65) = 2; 30 log x

2

1 4

x 8 log

2 1

log x− +1 log x+ −1 log 7− =x 1; 32

log2(25x+3 – 1) = 2 + log2(5x+3 + 1);

33 log2(x− −1) 2log 34( x− + =2) 2 0. (D 2014) ĐS: x = 2.

Bài 9 Giải các phương trình sau (bằng cách đặt ẩn phụ):

1 2

log x−3log x+ =2 0; 2 1 22

2

log x+log x=2; 3 log2x3−20log x+ =1 0;

log (x−1) +log (x−1) =7; 5 log 2 1log2 7 0;

xx+ = 6 log (2 x+ =1) log(x+1)16;

2

1

x

log x+ log x+ =1 5;

Bài 8 Giải các phương trình sau:

1 log2(2x + 1).log2(2x+1 + 2) = 6; 2 log 23( x+ = +1) 1 2log2x+13; 3 log (4 4) x log (2x 1 3)

2 1

x

;

4 log2(3x – 1) + = 2 + log2(x + 1); 5 log27(x2 – 5x + 6)3 = +

 − 2

1 x log 2

1

3 log9 (x – 3)2;

6 log4(log2x) + log2(log4x) = 2; 7 52 ( x + log52 ) − 5x + log52 = 2;

8 1 2log 3.log (12 x)

x

log

2

log

2

1

9 x 9

+

; 9 2 ( )

log x+ −x 1 log x= −6 2x;

10 log2x + log3x + log4x = log20x; 11 log x 3. log x 2 0

3

1 3

1 − + = ; 12 (log x) 3log x log x 2

2 1 2

2

8

x log )

x

(

log

2 2 2

2

; 15 logx2(2+x)+log 2+x x=2; 14 3logx4+2log x 4+3log16x4=0;

BÀI TẬP BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT

Bài 9 Giải các bất phương trình sau:

1 ( )0,5 1x ≥0,0625; 2 ( ) ( )2 5

3x 5 3≤ x+ 1 + − 4

1

2x+2− +x − <3 0;

5 (2+ 3) (x+ −2 3)x >4; 6 ( ) ( ) 1

0, 4 x− 2,5 x+ >1,5;

Bài 10 Giải các bất phương trình sau:

1 log 2(3 2− x) >1; 2 ( 2 )

0,2

log x − ≥ −4 1; 3 log 163( x−2.12x)≤2x+1;

3 2

0,2 0,2

log x−log x− ≤6 0; 4 log(x2− − <x 2) 2log 3( −x); 5 ( 2 ) ( )

3

log x −6x+ +5 2log 2− ≥x 0; 6.

4

1 5

log 6x+ −36x ≥ −2; 8 1 2 1;

5 logx+1 logx<

Trang 3

9 ( 2 ) ( ) 2( )

2

log x +2x− +3 log x+ >3 log x−1 ; 10 log 4 5 1;

6 5

x

x x

+ < −

− 11 log log 42( x 6) 1;

x − ≤

3

2log 4x− +3 log 2x+ ≤3 2; (A-2007);

14

2 0,7 6

4

x x x

  (B – 2008); 15

2 1 2

x

Ngày đăng: 27/12/2018, 16:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w