1. Trang chủ
  2. » Tất cả

TRẮC NGHIỆM NGUYÊN HÀM

8 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 724,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Nguyên hàm của những hàm số sơ cấp thường gặp

dx x C 

1

x

1





 

1 u

1





 

x

lna

lna

dx ln x C x 0

e dx e C

cosxdx sin x C 

sin xdx cosx C

cos kx

k

2

1 dx cotx C

2

1 dx tanx C

Các phương pháp tính nguyên hàm

b.Ph¬ng ph¸p tích phân từng phần: udv u.vvdu

Bảng nguyên hàm các hàm số mở rộng

Trang 2

  1 

d ax b ax b C

a

kx

k

1

1

1

ax b

a









ln ax b c

axba  

a

1 dx

ax b ax b

a

a

1 dx

ln

px q px q

p a

a

arctgx c

cotg

ln 2

a x

c

tg cos axba axbc

dx

dx

arcsin x c

a

arccos x c

2

2

a

ax b

c

a

ln tg

ax b

c

sin dx

ax

cos dx

ax

TRẮC NGHIỆM NGUYÊN HÀM

2

Trang 3

A) x x x2  3C B) x21 3 x2C C) 2x x x  3C D)

3

1 5

x

x   C

3

x

x   là:

3

x x

C x

 

x x

C x

    C) 4 2 3

3

x x

C x

  

D) 1 3

3

x C x

  

3

4

x

3

3 4

x x

F x  C

3

x

F x C

x

3

x

F x C

x

x x

 là:

x

  B) F x  2 C

x

  C)  

2

x

F x  C D)  

2

x

F x  C

x

 là:

x

2

2 x 1

x

C) F x  2 3 x C

x

x

Câu 6:

2 3

dx

x

 bằng:

A)

1

2 3 xC B)

3

2 3x C

C) 1ln 2 3

3  x CD)

1

ln 3 2

x

5

5

x x C

5

x x C

5

xxC

 là:

e

1 3

3

x

e

F x C

e

3 x

e

F x C

e

 

e

 là:

e

  B) F x  2 55 x C

e

 

2 5

5

x

e

F x C

  D)  

5 2

5

x

e

F x C

e

 

Trang 4

Câu 10:  3x4xdx bằng:

ln 3 ln 4

C

ln 4 ln 3

C

 

ln 3 ln 4

C

  D) 3 4

ln 3 ln 4

C

 

ln 2 3

x

x C

3

ln 2 3

x

x C

3.ln 2 3

x

x C

3

ln 2

x

x C

 

2 3

3ln 2 2ln 3

F x  C B)   72

ln 72

F x  C

2 3

ln 6

F x  C D)   ln 72

72

F x  C

 là:

8

9

8 ln

9

x

F x C

 

 

 

9 8 3 8 ln 9

x

F x C

 

 

 

8 9 3

8 ln

9

x

F x C

 

 

 

8 9 3 9 ln 8

x

F x C

 

 

 

1

3 4

x x

f x

 là:

4 3 3

3 ln

4

x

F x C

 

 

 

3 4 3 ln 4

x

F x C

 

 

 

2

x

F x  C D)  

3 4 3 3 ln 4

x

F x C

 

 

 

3 3

3

ln 3

x

e

e

3 3

3

ln 3

x

e

e

3

ln 3

x

e

e

  D)   3 3

ln 3

x

e

F x  C

4

Trang 5

Câu 16:

2

1 3

3

x

A)

2

3 ln 3

ln 3 3

x

B)

3

3 ln 3 3 ln 3

x

2ln 3 2.9 ln 3

x

2ln 3 9

x

  

Câu 17:  cos4 cosx x sin 4 sinx x dx bằng:

A) 1sin 5

5 x CB)

1 sin 3

3 x CC)

sin 4 os4

4 x4c x CD) 1sin 4 os4 

4 x cxC

A) 1sin 8 os

8 x c x CB)

1 sin 8 os

8 x c x C

14c x 18c x CD)

os9 os7

18c x 14c x C

A) 1 1sin 4

2x8 x CB)

3

1 sin 2

3 x C

C) 1 1sin 4

2x 8 x CD)

1 1

sin 4

2x 4 x C

sin cosx x dx

Câu 21:  sin 2x c os2x dx2 bằng:

A) sin 2 os2 3

3

x c x

C

2

os2 sin 2

2c x 2 x C

C) 1sin 2

2

xx CD) 1 os4

4

xc x C

3

x

c dx

 bằng:

os

x

cC B) 1 42

os

x

cC

2 8 3

x x

C

2 3 3

c C

2x 5dx

 bằng:

A) 2ln 2x5C B) 3ln 2 5

2 x C

C) 3ln 2x5C D) 3ln 2 5

2 x C

Câu 24:

1

5x  3 dx

 bằng:

Trang 6

1

5 5x 3 C

1

5 5x 3 C

C)

1

5x 3 C

1

5 5x 3 C

6 9dx

xx

3 C

x

3 C

x  C) 1

3 C

x

3 xC

2

x

dx x

 bằng:

1

x x

dx x

 

A)

2

2ln 1

2

x

x x C

2

ln 1 2

x

x x C

   

2

x

x x C

    D) x2ln x 1 C

Câu 28:

1

x x

dx x

 

 bằng:

2

x

x x C

   

C)

2

2 5ln 1

2

x

x x C

Câu 29:

1

1 2 dx

xx

2

x

C x

3 2

x

dx

x x

 

A) 3ln x 2 2ln x1C B) 3ln x 2 2ln x1C

C) 2ln x 2 3ln x1C D) 2ln x 2 3ln x1C

4 5dx

xx

1

x

C x

1

x

C x

x

C x

x

C x

Câu 32: x1 x210dx bằng:

22

x

C

  B) 1 211

22

x C

C) 1 222

11

x

C

  D) 1 211

11

x

C

6

Trang 7

Câu 33:

 12

x dx

x 

 bằng:

A) ln x   1 x 1 C B) ln x 1 C C) 1

1 C

x  D) ln 1 1

1

x

  

Câu 34:

1

x

x

e

dx

e 

 bằng:

exD) ln 1x 1 C

e  

Câu 35:

1

2

x

e

dx x

 bằng:

1

x

C e

Câu 36:

2

1

x

x

e

dx

e 

 bằng:

A) (e x1).ln e x 1 C B) e x.ln e x 1 C

Câu 37: x e x21dx

 bằng:

2

x

eC

B) e x2  1C C) 2e x2  1C D) x e2 x2  1C

2 3

x dx

x 

 bằng:

2 x  C B)

2

1

2 3

2 x  C C) 2x2 3 C D) 2 2x2 3 C

x

 bằng:

2 xC B) 2 ln x 3 C C) 2 ln 3

3 xC D) 3 ln x 3 C

.ln dx

x x

 bằng:

A)

4

ln

4

x

C

ln x C

4ln xC D) 4

1 4ln x C

1 ln

x dx

xx

Câu 42: sin os5x c xdx bằng:

A)

6

sin

6

x

C

6

sin 6

x C

6

os 6

c x

C

6

os 6

c x

C

Trang 8

Câu 43: sin5

os

x dx

c x

 bằng:

4 osc x C

B) 14

4 osc xCC) 4

1 4sin xC D) 4

1 4sin x C

sin os

x x

dx

x c x

A) ln sinx c x C os  B)  ln sinx c x C os 

C) ln sinx c x C os  D) ln sinx c x C os 

2

tan x

C

  B) 2 tan x C2  C)2 tan x C2  D) 2

2

tan x

C

sin

x dx x

 bằng:

2

x

C

  B) cot2

2

x C

C) tan2

2

x C

  D) tan2

2

x C

Câu 47: x 1e x2 2x 3dx

2

2 3

2

x

x e   C

3 2

1 3 3

1 x x x

xe   C

2

eC

2

e   C

4 2 5

x

dx

x x

 

4x 2x 5 C

 

ln 4 2 5

2 xx C

2 sin

x dx x

 bằng:

A) 3ln 2 sin x  C B)3ln 2 sin x C  C)

3sin

2 sin

x C

x

3sin

ln 2 sin

x C x

3cos 2sin

x x

dx

x x

A) ln 3cosx2sinx CB)  ln 3cosx2sinx C

C) ln 3sinx 2cosx CD) ln 3sinx 2cosx C

8

Ngày đăng: 23/12/2018, 17:33

w