Cõu 10: Một mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm một điện trở, một tụ điện và một cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L có thể thay đổi, với u là hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và uRC
Trang 1Đề 2 cđ – đh
Cõu 2: Đối với một dòng điện xoay chiều có biên độ I0 thì cách phát biểu nào sau đây là sai?
A Bằng công suất toả nhiệt của dòng điện không đổi có cờng độ I = I0/ 2 khi cùng đi qua điện trở R.
B Công suất toả nhiệt tức thời bằng 2 lần công suất trung bình.
C Không thể trực tiếp dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện.
D Điện lợng chuyển qua một tiết diện thẳng trong một chu kì bằng không.
Cõu 3: Một chiếc đèn nêôn đặt dới một hiệu điện thế xoay chiều 220V- 50Hz Nó chỉ sáng lên khi hiệu điện thế
tức thời giữa hai đầu bóng đèn lớn hơn 110 3V Thời gian bóng đèn sáng trong một chu kì là bao nhiêu?
300
150
150
150
Cõu 4: Đặt vào hai đầu mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp cú R thay đổi được một điện ỏp xoay chiều luụn ổn
định và cú biểu thức u = U0cosωt (V) Mạch tiờu thụ một cụng suất P và cú hệ số cụng suất cosϕ Thay đổi R
và giữ nguyờn C và L để cụng suất trong mạch đạt cực đại khi đú:
A P =
2
L C
U
2
L C
U
Z −Z , cosϕ = 2
2 .
C P =
2
U
2R , cosϕ = 2
2 U
R , cosϕ = 1.
Cõu 5: Đặt một điện ỏp 120 2 os(100 )( )
6
u= c πt−π V vào hai đầu mạch điện gồm tụ điện cú dung khỏng 70Ω
và cuộn dõy cú điện trở thuần R, độ tự cảm L Biết dũng điện chạy trong mạch 4 os(100 )( )
12
i= c πt+π A Tổng
trở của cuộn dõy là A 100Ω B 40Ω C 50Ω D 70Ω
Cõu 7: Biờn độ của dao động cưỡng bức khụng phụ thuộc
A mụi trường vật dao động C biờn độ của ngoại lực tuần hoàn tỏc dụng lờn vật.
B tần số ngoại lực tuần hoàn tỏc dụng lờn vật D pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tỏc dụng lờn vật Cõu 8: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều khụng phõn nhỏnh, cường độ dũng điện sớm pha φ (với 0 < φ <
0,5π) so với điện ỏp ở hai đầu đoạn mạch Đoạn mạch đú là đoạn mạch nào trong các đoạn mạch sau đõy ?
A Đoạn mạch gồm cuộn thuần cảm và tụ điện B Đoạn mạch chỉ cú cuộn cảm.
C Đoạn mạch gồm điện trở thuần và tụ điện D Đoạn mạch gồm điện trở thuần và cuộn thuần cảm Cõu 10: Một mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm một điện trở, một tụ điện và một cuộn dây thuần cảm có hệ
số tự cảm L có thể thay đổi, với u là hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và uRC là hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch chứa RC, thay đổi L để hiệu điện thế hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại khi đó kết luận nào sau đây là sai ?
A u và uRC vuông pha B (UL)2 Max= U2 + U RC2
C
2 2
C
L
C
Z
Z
+
= D
2 2
L Max
C
U
Z
+
=
Cõu 11: Một vật dao động điều hoà cú tần số 2Hz, biờn độ 4cm Ở một thời điểm nào đú vật chuyển động theo
chiều õm qua vị trớ cú li độ 2cm thỡ sau thời điểm đú 1/12 s vật chuyển động theo
A chiều õm qua vị trớ cõn bằng B chiều dương qua vị trớ cú li độ -2cm.
C chiều õm qua vị trớ cú li độ 2 3cm− D chiều õm qua vị trớ cú li độ -2cm.
Cõu 13: Hai nguồn sóng kết hợp S1,S2 cách nhau 13 cm dao động với cùng phơng trình u = A cos( 100πt), tốc
độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1 m/s Giữa S1S2 có bao nhiêu đờng hypebol tại đó chất lỏng dao động mạnh nhất
Cõu 15: Cho dũng điện xoay chiều chạy qua một cuộn dõy thuần cảm Khi dũng điện tức thời đạt giỏ trị cực đại
thỡ điện ỏp tức thời ở hai đầu cuộn dõy cú giỏ trị
A bằng một nửa của giỏ trị cực đại B cực đại C bằng một phần tư giỏ trị cực đại D bằng 0.
Cõu 16: Vật dao động điều hoà với vận tốc cực đại vmax , cú tốc độ gúc ω, khi qua vị trí li độ x1 vật có vận tốc v1
thoả món
A v1 = v 2 max +
2
1
ω 2 x 2 B v1 = v 2 max
-2 1
ω 2 x 2 C v1 = v 2 max - ω 2 x 2 D v1 = v 2 max +ω 2 x 2
Trang 2Cõu 17: Một đoạn mạch xoay chiều R,L,C Điện dung C thay đổi được và đang cú tớnh cảm khỏng Cỏch nào
sau đõy khụng thể làm cụng suất mạch tăng đến cực đại?
A Điểu chỉnh để giảm dần điện dung của tụ điện C.
B Cố định C và thay cuụn cảm L bằng cuộn cảm cú L’< L thớch hợp.
C Cố định C và mắc nối tiếp với C tụ C’ cú điện dung thớch hợp.
D Cố định C và mắc song song với C tụ C’ cú điện dung thớch hợp.
Cõu 19: Ngời ta dùng một cần rung có tần số f = 50 Hz để tạo sóng dừng trên một sợi dây một đầu cố định một
đầu tự do có chiều dài 0,7 m, biết vận tốc truyền sóng là 20 m/s Số điểm bụng và điểm nút trên dây là:
A 3 bụng 3 nút B 4 bụng 4 nút C 4 bụng 3 nút D 3 bụng, 4 nút.
Cõu 20: Mạch dao động LC lớ tưởng, cuộn dõy cú độ tự cảm L = 10-4 H Biểu thức hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dõy là u = 80cos(2.10 6 t -
2
π
)V Biểu thức cường độ dũng điện trong mạch là
A i = 4sin(2.106 t -
2
π
)A B i = 0,4 cos (2.106t)A C i = 4cos(2.106 t - π)A D i = 0,4cos(2.106 t
-2
π
) A.
Cõu 21: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cựng phương x1 = 4cos(10πt+
3
π ) cm và x2 = 2cos(10πt
+π ) cm, cú phương trỡnh: A x = 2 cos(10πt +π 4) cm B x = 2 3cos(10πt +π 2) cm.
C x = 2cos(10πt + π 2) cm. D x = 2 3cos(10πt +π 4) cm.
Cõu 22: Một con lắc gồm một lò xò có K= 100 N/m, khối lợng không đáng kể và một vật nhỏ khối lợng 250g,
dao động điều hoà với biên độ bằng 10 cm Lấy gốc thời gian t=0 là lúc vật qua vị trí cân bằng Quãng đờng vật
đi đợc trong t =
24s
π đầu tiên là:
Cõu 23: Một mỏy phỏt điện ba pha mắc hỡnh sao cú điện ỏp pha là 127V và tần số f = 50Hz Người ta đưa dũng
ba pha vào ba tải như nhau mắc tam giỏc, mỗi tải cú điện trở thuần 100Ω và cuộn dõy cú độ tự cảm 1/π H Cường độ dũng điện đi qua cỏc tải và cụng suất do mỗi tải tiờu thụ là
A I = 1,56A; P = 726W B I = 1,10A; P =750W C I = 1,56A; P = 242W D I = 1,10A; P = 250W Cõu 26: Một vật dao động điều hoà khi qua vị trớ cõn bằng vật cú vận tốc v = 20 cm/s Gia tốc cực đại của vật là
amax = 2m/s 2 Chọn t = 0 là lỳc vật qua vị trớ cõn bằng theo chiều õm của trục toạ độ Phương trỡnh dao động của vật là :
A x =2cos(10t) cm B x =2cos(10t + π) cm C x =2cos(10t – π/2) cm D x =2cos(10t + π/2) cm Cõu 28: Đặt vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế u= U0cos(ωt) V thì cờng độ
dòng điện trong mạch có biểu thức i= I0 cos(
3
ω − )A Quan hệ giữa các trở kháng trong đoạn mạch này thoả
mãn:
A Z L Z C 3
R
B Z C Z L 3
R
3
R
3
R
Cõu 30: Trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp ( cuộn dây thuần cảm) khi dòng điện đang nhanh pha hơn hiệu điện
thế hai đầu đoạn mạch nếu tăng dần tần số của dòng điện thì kết luận nào sau đây là đúng:
A Độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế hai đầu tụ tăng dần.
B Độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và dòng điện giảm dần đến không rồi tăng dần.
C Độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu tụ va hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch giảm dần.
D Độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và hai đầu cuộn dây tăng dần.
Cõu 31: Một chất điểm dao động điều hũa theo phương trỡnh x = 4cos ( 6πt + π 3) (x tớnh bằng cm và t tớnh bằng giõy) Trong một giõy đầu tiờn từ thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trớ cú li độ x = + 3 cm
Cõu 32: Một con lắc lũ xo gồm vật cú m = 100 g, lũ xo cú độ cứng k = 50 N/m dao động điều hoà theo phương
thẳng đứng với biờn độ 4 cm Lấy g = 10 m/s 2 Khoảng thời gian lũ xo bị gión trong một chu kỡ là:
Cõu 33: Một súng cơ truyền từ O tới M cỏch nhau 15cm Biết phương trỡnh súng tại O là
O
u = c π πt+ cm và tốc độ truyền súng là 60cm/s Phương trỡnh súng tại M là:
4
O
u = c πt−π cm B 3 os(2 )
2
O
4
O
u = c πt+ π cm D 3 os(2 )
2
O
u = c πt−π cm
Trang 3Cõu 35: Một mạch dao động gồm tụ điện cú điện dung C và một cuộc dõy thuần cảm cú độ tự cảm L, hiệu điện
thế cực đại hai đầu tụ là U0 Cường độ dũng điện hiệu dụng trong mạch là
I U
2L
I U
2
I U
L
I U
2LC
Cõu 37: Một nguồn súng cơ dao động điều hoà theo phương trỡnh )
4 3 cos( π +π
hai điểm gần nhất trờn phương truyền súng cú độ lệch pha π/3 là 0,8m Tốc độ truyền súng là bao nhiờu ?
Cõu 39: Một mỏy biến ỏp lớ tưởng cú tỉ số vũng dõy cuộn sơ cấp và thứ cấp là 2:3 Cuộn thứ cấp nối với tải tiờu
thụ là mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 60 Ω , tụ điện cú điện dung C =
3 10
12π 3F
−
cuộn dõy thuần
cảm cú cảm khỏng L = 0,6 3
H
π , cuộn sơ cấp nối với điện ỏp xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng 120V và tần số
50Hz Cụng suất toả nhiệt trờn tải tiờu thụ là
Cõu 40: Một đoạn mạch RLC khụng phõn nhỏnh gồm điện trở thuần 100 Ω, cuộn dõy thuần cảm cú hệ số tự
cảm 1
H
π và tụ điện cú điện dung C thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện ỏp u =200 2cos100πt
(V) Thay đổi điện dung C của tụ điện cho đến khi điện ỏp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dõy đạt giỏ trị cực đại Giỏ trị cực đại đú bằng
Cõu 42: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có C= 880 pF và cuộn cảm L =20 àH bớc sóng điện từ mà máy thu đợc là
A λ =500m B λ =150m. C λ =250m D λ =100m.
Cõu 43: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phơng trình u=30cos( 4.103 t – 50x) cm: trong đó toạ độ x đo bằng mét (m), thời gian đo bằng giây (s), vận tốc truyền sóng bằng:
Cõu 44: Khi cờng độ âm tăng gấp 100 lần thì mức cờng độ âm tăng
Cõu 47: Trong dao động điều hũa của một con lắc lũ xo, nếu giảm khối lượng của vật nặng 20% thỡ số lần dao
động của con lắc trong một đơn vị thời gian
A tăng
2
5 lần. B tăng
2
5 lần. D giảm
5 lần.
Cõu 48: Trong một dao động điều hũa của một vật, luụn luụn cú một tỉ số khụng đổi giữa gia tốc và đại lượng
nào sau đõy ?
Cõu 49: Trong mạch điện xoay chiều gồm phần tử X nối tiếp với phần tử Y Biết rằng X, Y chứa một trong ba
phần tử (điện trở thuần, tụ điện, cuộn dây).Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u=U 2cos 100 tπ (V)
thì hiệu điện thế hiệu dụng trên hai phần tử X, Y đo đợc lần lợt là UX = 3
2
2
Y
U
U = X và Y là:
A Cuộn dây và điện trở B Cuộn dây và tụ điện.
C Tụ điện và điện trở D Một trong hai phần tử là cuộn dây hoặc tụ điện phần tử còn lại là điện trở Cõu 50: Nếu đặt vào hai đầu một mạch điện chứa một điện trở thuần và một tụ điện mắc nối tiếp một điện ỏp
xoay chiều cú biểu thức u =U0cos(ωt -
2
π
) (V), khi đú dũng điện trong mạch cú biểu thức i=I0cos(ωt -
4
π
) (A) Biểu thức điện ỏp giữa hai bản tụ sẽ là:
A uC = I0 R cos(ωt - 3
4
π
)(V). B uC = U0
R cos(ωt +
4
π
)(V).
C uC = I0.ZC cos(ωt +
4
π
)(V). D uC = I0 R cos(ωt -
2
π
)(V) Cõu 1: Trong dao động điều hũa, phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng ?
Trang 4A Vận tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng
B Gia tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng
C Vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên
D Gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng
Câu 2: Trong dao động diều hòa của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây đúng ?
A Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc
B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng
C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng
D Tần số của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng
Câu 3: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác động lên vật
B Biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
C Tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
D Hệ số cản của lực ma sát tác dụng lên vật
Câu 4: Tại một nơi có hai con lắc đơn dao động điều hòa Trong cùng khoảng thời gian, người ta thấy con lắc thứ nhất thực hiện được bốn dao động, con lắc hai thực hiện được năm dao động Tổng chiều dài hai con lắc là 164 cm Chiều dài của mỗi con lắc là
A l1=100 cm, l2= 6,4 cm C l1=64 cm, l2= 100 cm
B l1=1m, l2= 64 cm D l1=6,4 cm, l2=100 cm
Câu 5 : một đồng hồ quả lắc chạy đúng tại một nơi trên mặc đất người ta đưa dồng hồ từ mặt đất lên độ cao h = 5km, bán kính Trài Đất là R = 6400km(coi nhiệt độ không đổi) Mỗi ngày đêm đồng hổ dó chạy
A nhanh 68s B Chậm 68s C nhanh 34s D Chậm 34s
Câu 6: Con lắc lò xo gồm lò xo k & vật m, dao động điều hòa với chu kì T = 1s Muốn tần số dao động của con lắc là f’= 0,5Hz , thì khối lượng của vật m’ phải thỏa mãn là
A m’= 2m B m’ = 3m C m’ = 4m D m’ = 5m
Câu 7 : Trong hiện tượng sóng dừng trên dây có 1 đầu cố định , 1 đầu tự do , khi tần số sóng là 30Hz người ta thấy trên dây có 2 bụng sóng Muốn trên dây có 3 bụng sóng thì tần số nguồn kích thích phải
A tăng 20Hz B Tăng 50 Hz C giảm 18Hz D Giảm 12Hz
Câu 8 : Nhận định nào sau đây không đúng về sóng âm ?
A Sóng âm không truyền trong chân không
B Sóng âm không truyền theo phương nằm ngang
C Sóng âm làm rung màng nhĩ& gây cảm giác âm cho người nghe
D Sóng âm mang năng lượng
Câu 9 : Một sóng ngang lan truyền trên 1 sợi dây đàn hồi rất dài , đầu O của sợi dây dao động theo phương trình u = 3,6cos(πt ) cm, tốc độ truyền sóng 1m/s Phương trình dsao động của 1 điểm M tren
dây cách O một đoạn 2m là
A u M =3,6cos( )π t cm C.u M =3,6cos( πt−2)cm
B u M =3,6cos (π t−2)cm D.u M =3,6cos(πt+2 )π cm
Câu 10 : Cho sóng ngang có phương trình sóng là u = 5cosπ
0,1 2
mm, trong đó x tính bằng cm t tính
bằng giây Vị trí của phần tử sóng M cách gốc tọa độ 3m ở thời điểm t = 2s là
A 0mm B.5 mm C.5cm D.2,5cm
Câu 11 : Tại điểm A nằm cách nguồn âm N 1 khoảng NA = 1m, có mức cường độ âm là LA= 90dB Biết ngưỡng nghe của âm đó là Io= 0,1nW/m2 Cường độ âm đó tại A là
A 0,1nW/m2 B 0,1mW/m2 C 0,1W/m2 D 0,1GW/m2 Câu 12 : Một sợi dây đàn hồi AB được căng theo phương ngang , đầu A cố định đầu B được rung nhờ 1 dụng cụ để tạo thành sóng dừng trên dây Tần số rung là 100Hz & khoảng cách giữa 2 nút sóng liên tiếp
là l = 1m Tốc độ truyền sóng trên dây là
A 100m/s B 50m/s C 200m/s D 150m/s
Câu 16 : Một mạch dao động điện từ , cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm là 0,5mH, tụ điện có điện dung 0,5nF Trong mạch có dao động điện từ điều hòa , khi cường độ dòng điện trong mạch là 1mA thì điện áp 2 đầu tụ điện là 1V Khi điện áp 2 đầu tụ là 0V thì cường độ dòng điện trong mạch là
A 2A B 2 A C.2 2 A D 4A
Trang 5Câu 17 : Một mạch chọn sóng , khi chỉnh điện dung của tụ điện là 10nF thì thu được bước sóng 20m Muốn mạch chọn sóng thu được sóng có bước sóng 40m thì phải
A tăng điện dung của tụ thêm 40nF C giảm điện dung của tụ thêm 5nF
B Tăng điện dung của tụ thêm 30nF D giảm điện dung của tụ thêm 7,5nF
Câu 18 : Cho mạch điện xoay chiều gồm tụ điện , điện trở thuần & cuộn dây thuần cảm mắc nối tiếp Mạch đang có cảm kháng lớn hơn dung kháng Để xảy ra cộng hưởng điện ta không thể thực hiện cách nào trong các cách sau đây ?
A giảm điện dung của tụ B.giảm hệ số tự cảm C.giảm tần số của dòng điện D giảm R Câu 19 : Nhận định nào sau đây về động cơ không dồng bộ ba pha là đúng ?
A ba cuộn dây phần cảm đặt lệch nhau 3
2
π
trên stato
B Để có từ trường quay với độ lớn cảm ứng từ tổng hợp tại tâm của stato thì 3 dòng điện chạy trong
3 cuộn dây phần cảm phải cùng pha
C Không thể có động cơ không đồng bộ với công suất lớn
D Hiệu suất của động cơ bao giờ cũng nhỏ hơn 1
Câu 20 : Cho mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp , trong mạch có 2 diod mắc đối cực nhau thì kết luận nào sau đây về dòng điện trong mạch là đúng ?
A Vẫn là dòng điện xoay chiều vì tác dụng của 2 diod triệt tiêu
B Là dòng 1 chiều có cường độ dòng điện cực đại tăng gấp đôi vì qua 2 diod
C Bằng 0 vì mỗi diod không cho dòng đi theo 1 chiều trong mỗi ½ chu kì
D Là dòng được chỉnh lưu ½ chu kì vì 2 diod có tác dụng như 1 diod
Câu 21 : Cho mạch điện xoay chiều gồm 1 tụ điện biến thiên , điện trở thuần 40Ω& cuộn dây thuần cảm
L = 1
π H nối tiếp Biết tần số củ a dòng điện xoay chiều là 40Hz Để điện áp hd 2 đầu cuộn dây đạt cực
đại thì điện dung của tụ phải là bao nhiêu ?
A 0,10 F B
4 10
π
−
F C
3 10
8π
−
F D
4 4.10
5π
−
F
Câu 22 : Cho mạch xc RLC nối tiếp , khi xảy ra ht cộng hưởng điện thì điện áp hiệu dụng của điện trở là 300V , điện áp hiệu dụng của cuộn thuần cảm là 400V Điện áp của mạch là
A 300V B 400V C 500V D 700V
Câu 23 : Cho mạch xc RLC nối tiếp.Điện áp hd cuả điện trở là 200V, cuộn dây thuần cảm là 400V; tụ
điện là 200V Kết luận nào sau đây không đúng ?
A Điện áp hd của mạch là 200 2 V
B Điện áp của mạch điện sớm pha
4
π
so với cường độ dòng điện trong mạch
C Điện áp của điện trở trễ pha
4
π
so với điện áp của mạch
D Điện áp của cuộn dây thuần cảm sớm pha
4
π
so với điện áp của mạch Câu 45 : Khi đưa đồng hồ quả lắc lên núi , coi chiều dài con lắc trong đồng hồ không thay đổi , thì đồng
hồ
A chạy nhanh hơn B chạy chậm C chạy đúngnhư trước D chưa đủ kết luận Câu 46 : Một con lắc đơn có chiều dài l1 dao động với chu kì 1,2s.Con lắc đơn có chiều dài l2 dao động với chu kì 1,5s Con lắc đơn có chiều dài l1 + l2 dao động với tần số
A 2,7Hz B.2Hz C.0,5Hz D.0,3Hz
Câu 47 : Mạch điện xc RLC nối tiếp , đang có cảm kháng lớn hơn dung kháng Tần số của dóng điện
trong mạch có thể thay đổi được Kết luận nào sau đây sai ?
A Nếu tăng tần số thì độ lệch pha giữa dòng điện & điện áp 2 đầu mạch tăng
B Nếu tăng tần số thì độ lệch pha giữa điện áp 2 đầu cuộn dây & điện áp 2 đầu mạch giảm
C Nếu giảm tần số dòng điện đến mức nào đó thì có xảy ra hiện tượng cộng hưởng
D Không thể làm cho cường độ dòng điện sớm pha hơn điện áp 2 đầu mạch bằng cách giảm f Câu 48 : Mạch dao động điện từ có cuộn dây L = 2mH & 2 tụ điện mắc nới tiếp có điện dung C1 = 0,3nF
& C2 = 0,6nF Tần số của mạch này là
Trang 6A 2,5.105 Hz B.1,4.104 Hz C.2,5.104 Hz D 1,4MHz.
Câu 1 Phát biểu nào sau đây không đúng?
Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều có tần số thay đổi được Cho tần số thay đổi đến giá trị f0 thì cường độ hiệu dụng của dòng điện đạt giá trị cực đại Khi đó
A cảm kháng và dung kháng bằng nhau.
B hiệu điện thế tức thời trên điện trở thuần luôn bằng hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch.
C hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu R lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ C.
D hiệu điện thể hiệu dụng trên L và trên C luôn bằng nhau.
Câu 2 Khi một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì
A bước sóng giảm đi B.tần số giảm đi C.tần số tăng lên D.bước sóng tăng lên.