1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI DAI HOC 02 (Truong THPT Trieu Phong - Quang Tri)

4 435 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Thi Đại Học Cao Đẳng
Tác giả Nguyễn Minh Tđm
Trường học Trường THPT Triệu Phong
Thể loại Ôn tập
Thành phố Quảng Trị
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 114 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Nguyễn Minh Tđm – THPT Triệu Phongminhtamthpttp@yahoo.com ÔN THI ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG Cđu 1: Hêy chọn câch sắp xếp đúng về độ tan tăng dần của câc hiđroxit kim loại kiềm thổ?. Chất bĩo lă

Trang 1

 Nguyễn Minh Tđm – THPT Triệu Phong

minhtamthpttp@yahoo.com

ÔN THI ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG

Cđu 1: Hêy chọn câch sắp xếp đúng về độ tan tăng dần của câc hiđroxit

kim loại kiềm thổ ?

A Ca(OH)2 < Mg(OH)2 < Sr(OH)2 < Ba(OH)2

B Mg(OH)2 < Ca(OH)2 = Ba(OH)2 < Sr(OH)2

C Mg(OH)2 < Ca(OH)2 < Ba(OH)2 < Sr(OH)2

D Mg(OH)2 < Ca(OH)2 < Sr(OH)2 < Ba(OH)2

Cđu 2: Chọn cđu đúng nhất trong câc cđu sau:

A Chất bĩo lă chất nguyín chất có công thức nhất định

B Chất bĩo lă dầu thực vật

C Chất bĩo lă hỗn hợp nhiều chất vă không có công thức nhất định

D Chất bĩo lă mỡ động vật

Cđu 3: Khi đốt chây polime X chỉ thu được khí CO2 vă hơi nước theo tỉ lệ

mol tương ứng lă 1:1 X lă polime năo dưới đđy ?

A Tinh bột B PS C Polipropilen D PVC

Cđu 4: Hêy chọn dêy sắp xếp đúng theo thứ tự tăng dần tính khử của câc

kim loại:

A Ag < Al < Ni < Cu < Fe < K B Ag < Cu < Al < Fe < K < Ni

C Ag < Cu < Ni < Fe < Al < K D Ag < Fe < Cu < Ni < Al < K

Cđu 5: Cho câc yếu tố sau:

1 Nồng độ 2 Âp suất 3 Nhiệt độ 4 Diện

tích tiếp xúc 5 Chất xúc tâc

Nhận định năo dưới đđy lă chính xâc ?

A Chỉ có câc yếu tố 2, 3, 4, 5 ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

B Chỉ có câc yếu tố 1, 2, 3, 4 ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

C Chỉ có câc yếu tố 1, 3, 5 ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

D Câc yếu tố 1, 2, 3, 4, 5 đều ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng.

Cđu 6: Đốt chây hoăn toăn 0,1 mol chất X cần 6,72 lít O2, thu được 4,48 lít

CO2 vă 5,4g H2O CTPT của X lă:

A C3H8 B C2H6O C C2H4O2 D C2H2O3

Cđu 7: Cho biết nguyín tố R có số hiệu nguyín tử lă 25 Cấu hình electron

đúng của ion R2+ lă (cho ZAr = 18)

A [Ar]3d54s2 B [Ar]3d5 C [Ar]3d3 D [Ar]3d34s2

Cđu 8: Chất năo không thể trùng hợp tạo thănh polime ?

A Axit acrylic B Stiren (vinyl benzen) C Axit picric D Vinyl clorua

Cđu 9: Cho 0,1 mol rượu X tâc dụng hết với Na thu được 3,36 lít H2 Mặt

khâc đốt chây hoăn toăn một ít rượu X thu được CO2 vă H2O theo tỉ lệ số

mol tương ứng lă 3 : 4 CTPT của X lă:

A C3H5(OH)3 B C3H6(OH)3 C C46(OH)3 D C4H7(OH)3

Cđu 10: Đốt chây hoăn toăn 0,62g photpho được chất X Hoă tan X văo

nước được dung dịch Y Cần dùng bao nhiíu ml dung dịch NaOH 1M để

trung hoă hoăn toăn dung dịch Y

A 40 ml B 60 ml C 20 ml D 100 ml

Cđu 11: Cho 500g dung dịch Na2SO4 C% văo 400 ml dung dịch BaCl2

0,2M thấy tạo ra 11,65g kết tủa Giâ trị của C% lă:

A 0,142% B 1,08% C 2,18% D 1,42%

Cđu 12: Hiện tượng năo sau đđy không phải lă hiện tượng hoâ học ?

A Khi tôi vôi (CaO), nước sôi sùng sục.

B Cô cạn dung dịch muối ăn thu được những tinh thể mău trắng.

C Cho viín sủi (vitamin C sủi) văo nước, bọt khí thoât ra rất nhiều.

D Cho H2SO4 đặc văo đường kính, đường bị “chây” thănh than

Cđu 13: Nhóm mă tất cả câc chất tâc dụng được với dung dịch HCl lă:

A Anilin, natri axetat B Phenol, anilin

C Axit picric, glixerin D Phenol, glixerin

Cđu 14: Sản phẩm thu được khi điện phđn NaOH nóng chảy lă gì ?

A Ở catot (-): Na vă ở anot (+): O2 vă H2O

B Ở catot (-): Na2O vă ở anot (+): O2 vă H2

C Ở catot (-): Na vă ở anot (+): O2 vă H2

D Ở catot (-): Na2O vă ở anot (+): O2 vă H2O

Cđu 15: Hợp chất năo không thuộc loại polime ?

A Saccarozơ B Cao su Buna

C PVC D Xenlulozơ

Cđu 28: Cho 0,2 mol NO2 hấp thụ hoăn toăn văo một dung dịch chứa 0,2 mol NaOH thu được dung dịch X Hỏi dung dịch X có những chất gì ?

A NaNO3 + NaNO2 + NaOH B NaNO3 + NaNO2

C NaNO3 + NaOH D NaNO2 + NaOH

Cđu 29: Hiđrocacbon không no X tâc dụng với dung dịch Br2 dư thu được dẫn xuất tetrabrom (chứa 4 nguyín tử brom) Y Trong Y

brom chiếm 75,83% về khối lượng CTPT của X lă:

A C8H10 B C8H6 C C8H12 D C7H10

Cđu 30: Anion OH- tâc dụng với tất cả câc chất trong nhóm năo ?

A NH4+, Al3+, CO32-, CH3NH2, ZnO

B NH4+, Zn2+, NO3−, (CH3)2NH2+, CuO

C NH4+, Al3+, HSO4−, (CH3)2NH2+, ZnO

D NH4+, Zn2+, HCO3−, (CH3)2NH, Al2O3

Cđu 31: Trong một cốc chứa 0,1 mol Na+, 0,14 mol Mg2+, 0,2 mol Ca2+ , 0,4 mol HCO3− vă 0,3 mol Cl- Có thể dùng chất năo lăm mất nước cứng ?

A Na2SO4 B Ca(OH)2 C HCl D Na2CO3

Cđu 32: Chất X có chứa câc nguyín tố C, H, Br có khối lượng phđn tử

bằng 135 Hỏi 27g X tâc dụng vừa đủ với bao nhiíu ml dung dịch Br2

0,4M

A 300 ml B 200 ml C 400 ml D 500 ml Cđu 33: Hỗn hợp khí N2 vă CO2 có tỉ khối so với H2 lă 18,8 % thể tích của

N2 vă CO2 trong hỗn hợp lần lượt lă:

A 60% vă 40% B 25% vă 75% C 75% vă 25% D 50% vă 50% Cđu 34: Hợp chất năo sau đđy của canxi không thể gặp trong tự nhiín ?

A CaCO3 B CaSO4 C Ca(HCO3)2 D CaO Cđu 35: Thuỷ tinh hữu cơ (plexiglat) lă chất poli (metyl metacrylat).

Monome (đơn phđn tử) năo đê trùng hợp tạo thănh polime đó ?

A CH3-CH=CH-COOCH3 B CH2=CH(CH3)-COOC2H5

C CH2=CH-COOCH3 D CH2=CH(CH3)-COOCH3

Cđu 36: Hai gluxit năo lă đồng phđn của nhau ?

A Glucozơ vă fructozơ B Xenlulozơ vă glucozơ

C Fructozơ vă mantozơ D Glucozơ vă mantozơ Cđu 37: Chất X có CTPT C7H6O3 (M = 138) Biết 27,6g X tâc dụng vừa đủ với 600 ml dung dịch NaOH 1M CTCT của X lă công thức năo trong số câc công thức sau:

1.

CHO OH HO

2.

CHO OH

3.

CH3 OH HO

OH

4.

O C O

H

OH

A 1 B 4 C 3 D 2 Cđu 38: Chi 4,65g anilin (M = 93) tâc dụng với Br2 thu được 13,2g kết tủa trắng 2,4,6-tribromanilin (M = 330) % aniliin đê phản ứng lă:

A 60% B 70% C 80% D 50%

Cđu 39: Hoă tan 28,4g hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại PNC nhóm

II (thuộc 2 chu kì kế tiếp trong bảng tuần hoăn) bằng dung dịch HCl dư, thu được 6,72 lít khí Hai kim loại đó lă:

A Mg vă Ca (M = 40) B Sr vă Ba (M = 137)

C Be (M = 9) vă Mg (M = 24) D Ca vă Sr (M = 88) Cđu 40: Có bao nhiíu đồng phđn lă dẫn xuất của benzen có CTPT C7H8O ?

A 5 B 4 C 3 D 6 Cđu 41: Để tâc dụng hết với 4,64g hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 vă Fe2O3

cần 160 ml dung dịch HCl 1M, dung dịch sau phản ứng cho tâc dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa rồi đem nung ngoăi không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giâ trị của m lă:

A 1,2g B 2,4g C 6g D 4,8g Cđu 42: Cho sơ đồ biến hoâ:

Trang 2

Câu 16: Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất từ loại quặng nào sau đây

?

A Boxit B Apatit C Hematit D Đôlomit

Câu 17: Số đồng phân cấu tạo ứng với CTPT C2H2F2Br2 là:

A 3 B 2 C 5 D 4

Câu 18: Để phân biệt MgCO3 và BaCO3 có thể dùng thuốc thử nào ?

A H2SO4 B HCl C CO2 + H2O D NaOH

Câu 19: Đun nóng 0,01 mol chất Y với dung dịch NaOH dư, thu được

1,34g muối của một axit hữu cơ Z và 0,92g ancol một lần ancol Nếu cho

ancol đó bay hơi thì chiếm thể tích là 0,448 lít (đktc) Y có công thức phân

tử là:

A CH2(COOCH3)2 B CH3COOC3H7 C CH3COOC2H5 D (COOC2H5)2

Câu 20: Cho 7,8g hỗn hợp rượu etylic và một rượu đồng đẳng X tác dụng

hết với Na thu được 2,24 lít H2 Công thức của rượu đồng đẳng là:

A C4H9OH B CH3OH C C3H7OH D C5H11OH

Câu 21: Thêm 240 ml dung dịch NaOH 1M vào cốc đựng 100 ml dung

dịch AlCl3 nồng độ a (mol/l), khuấy đều cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn thấy trong cốc có 0,08 mol kết tủa Thêm tiếp 100 ml dung dịch NaOH

1M vào cốc, khuấy đều cho đến khi phản ứng hoàn toàn thấy có 0,06 mol

kết tủa Giá trị a là:

A 0,75 B 0,8 C 0,5 D 1M

Câu 22: Một loại đá vôi chứa 80% CaCO3, phần còn lại là tạp chất trơ

Nung m (g) đá một thời gian thu được chất rắn nặng 0,78m (g) Hiệu suất

phản ứng phân huỷ CaCO3 là:

A 62,5% B 60% C 70,5% D 65%

Câu 23: Số đồng phân có công thức phân tử C2H7O2N, tác dụng với dung

dịch HCl tạo ra muối và axit, tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối và

bazơ là:

A 3 B 4 C 2 D 1

Câu 24: Để sản xuất thép từ gang ta có thể loại bỏ bớt cacbon nhờ phản

ứng:

Fe2O3 + 3C → 2Fe + 3CO Muốn loại bớt 180 kg cacbon cần bao nhiêu kg Fe2O3 ?

A 600 kg B 800 kg C 500 kg D 1000 kg

Câu 25: Khi trùng hợp etilen người ta thu được một loại polietilen có khối

lượng phân tử trung bình 100.000 đvC Hỏi hệ số trùng hợp (tức là số mắt

xích trong một phân tử) trung bình n là bao nhiêu ?

A ~ 4250 B ~ 4020 C ~ 3571 D ~ 2800

Câu 26: Ứng với CTPT C4H11N, có bao nhiêu đồng phân amin bậc nhất ?

A 3 B 4 C 2 D 5

Câu 27: CH3COOH không thể điều chế được trực tiếp bằng cách:

A Oxi hoá CH3CHO bằng AgNO3/NH3

B Cho muối axetat phản ứng với axit mạnh

C Oxi hoá CH3CHO bằng O2 (xúc tác Mn2+)

D Lên men rượu CHOH

X + NaOH Y + CuO, t0 Z

Biết X là dẫn xuất của brom có khối lượng phân tử 121, Z có khả năng tham gia phản ứng tráng gương CTCT của X là:

A CH3-CH2-Br B CH2=CH-CH2-Br

C CH2=C(Br)-CH3 D CH3-CH=CH-Br

Câu 43: Nung Fe(NO3)2 trong bình kín (không chứa khí O2) thu được sản phẩm gì ?

A Fe2O3 + NO2 B Fe + NO2 + O2

C Fe2O3 + NO2 + O2 D FeO + NO2 + O2

Câu 44: Nếu trong một dãy đồng đẳng của hiđrocacbon, khi số nguyên tử

cacbon càng tăng mà hàm lượng (% theo khối lượng) của hiđro càng giảm thì hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng nào ?

A Ankan B Ankađien C Anken D Ankin Câu 45: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một hiđrocacbon X thu được tổng

khối lượng của CO2 và hơi nước là 24,8g CTPT của X là:

A C3H6 B C3H8 C C4H8 D C5H12

Câu 46: Este X (C4H6O2) có thể có các CTCT như sau:

C

H2

Biết X tác dụng với NaOH cho ra 2 sản phẩm đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương CTCT của X là:

A 1 B 3 C 2 D 4 Câu 47: X là muối hiđro sunfat của kim loại kiềm Phát biểu nào sau đây

không đúng ?

A Dung dịch X tác dụng với dung dịch muối bari luôn có kết tủa.

B Cho dung dịch quỳ tím vào dung dịch X, quỳ tím đổi thành màu

xanh

C Dung dịch X tác dụng với Mg, Zn…giải phóng khí H2

D Dung dịch X tác dụng được với cả các muối cacbonat không tan Câu 48: Sục khí H2S vào các dung dịch, trường hợp nào không xảy ra phản ứng ?

A H2S + CuCl2 B H2S + H2SO3

C H2S + FeCl3 D H2S + FeCl2

Câu 49: Công thức đơn giản nhất (CTN) của một axit no là: (C2H3O2)n CTPT của axit là:

A C2H3O2 B C8H12O8 C C4H6O4 D C6H9O6

Câu 50: Phản ứng nào dưới đây không xảy ra ?

A KMnO4 + SO2 + H2O → B Cu + HCl + NaNO3 →

C Ag + HCl + Na2SO4 → D FeCl2 + Br2 →

Trang 3

Câu đề hvị Đáp án Hvị

Trang 4

50 C

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w