1Chứng minh N luôn thuộc một đường tròn cố đ̣nh và tính thể tích tứ diện SACN theo a và .. Chứng minh rằng SC AHK và tính độ dài đoạn HK... Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chươ số đôi m
Trang 1ĐỀ THI ĐẠI HỌC ( ĐỀ SỐ 1)
A.PHẦN BẮT BUỘC
CÂU I:
Cho hàm số y2x3 3( - 3)m x2 11- 3m (C ) m
1) Cho m=2 T́m phương tŕnh các đường thẳng qua (19, 4)
12
A và tiếp xúc với đồ t(C )2
của hàm số 2) T́m m để hàm số có hai cực tṛ Gọi M và 1 M là các điểm cực tṛ ,t́m2
m để các điểmM , 1 M và B(0,-1) thẳng hàng.2
CÂU II:
0
sin sin 3 cos
xdx I
2 6
0
cos sin 3 cos
xdx
1) Tính I-3J và I+J 2) Từ các kết quả trên ,haơy tính các giá tṛ của I, J và
5 3
3 2
cos 2 cos 3 sin
xdx K
CÂU III:
1 t 1 t 1 1 t 2 t
2)Giải phương tŕnh:
1 2x x 1 2x x 2(x 1) (2x 4x1)
CÂU IV:
1) Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chủ số đôi một khác nhau ( chử số đầu tiên phải khác 0), trong đó có mặt chử số 0 nhưng không có mặt chử số 1?
2) Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 7 chử số ( chử so áđầu tiên phải khác 0) biết rằng chư số 2 có mặt đúng hai lần, chử số 3 có mặt đúng ba lần và các chử số còn lại có mặt không quá một lần?
B.PHẦN TỰ CHỌN
Thí sinh được chọn một trong 2 câu Va và Vb:
CÂU Va:
Cho h́nh chóp SABCD có đáy ABCD là h́nh vuông cạnh a, SA(ABCD)và SA a 2 Trên cạnh AD lấy điểm M thay đổi Đặt góc ˆACM Hạ SN CM
1)Chứng minh N luôn thuộc một đường tròn cố đ̣nh và tính thể tích tứ diện SACN theo a và
2) Hạ AH SC, AK SN Chứng minh rằng SC (AHK) và tính độ dài đoạn HK
Trang 2CÂU Vb:
Trong mặt phẳng Oxy, xét đường thẳng ( )d : 2 x my 1 2 0
và hai đường tròn:
1
( ) :C x y 2x4y 4 0 và 2 2
2
( ) :C x y 4x 4y 56 0 1)Gọi I là tâm đường tròn ( )C T́m m sao cho ( )1 d cắt ( )C tại hai điểm phân biệt A1
và B.Với giá tṛ nào của m th́ diện tích tam giác IAB lớn nhất và tính giá tṛ đó
2)Chứng minh ( )C tiếp xúc với 1 ( )C Viết phương tŕnh tổng quát của tất cả các tiếp2
tuyến chung của( )C và 1 ( )C 2
ĐÁP ÁN
CÂU I:
Cho hàm số y2x3 3( - 3)m x2 11- 3m (C m)
1 Cho m=2 T́m phương tŕnh các đường thẳng qua ( 9 , 4)
12
A và tiếp xúc với (C2)
Với m=2: y 2x3 3x2 (C5 2)
Đường thẳng (d) qua A và có hệ số góc k:
19
12
y k x
(d) tiếp xúc (C2)
19
12 2
có nghiệm
Thay (2) vào (1):
19
12
2
Vậy phương tŕnh đường thẳng qua A và tiếp xúc với (C2) là:
Trang 3y=4 hay y=12x - 15 hay 21 645
32 128
y x
2 T́m m để hàm số có 2 cực tṛ
Ta có:y2x33(m 3)x211 3 m
,y 6x26(m 3)
,y 0 6x2 6(m 3) 0 (1)
0
(1)
3
x
Hàm số có 2 cực tṛ (1) có 2 nghiệm phân biệt
T́m m để 2 điểm cực tṛ M1, M2 và B(0, -1) thẳng hàng
Để t́m phương tŕnh đường thẳng qua 2 điểm cực tṛ M1, M2 ta chia f(x) cho f x'( ):
m
f x f x x m x m
Suy ra phương tŕnh đường thẳng M1M2 là:
2
y m x m
M1, M2, B thẳng hàng B M1M2
-1=11-3m m= 4
So với điều kiện m3 nhận m= 4
ĐS:m=4
CÂU II:
1) Tính I - 3J và I + J
Trang 46 sin x - 3cos x
sinx + 3cosx 0
π
6 (sinx - 3cosx)(sinx + 3cosx)
sinx + 3cosx 0
π
6
= (sinx - 3cosx)dx
0
π 6
=(-cosx - 3sinx) 0 =1 - 3
π
6 sin x + cos x
sinx + 3cosx 0
π
sinx + 3cosx
0
π
0 2( sinx + cosx)
π
6
π
2 0 sin(x+ )
3 π
π sin(x + )
6
π
2 0 1 - cos (x + )2
3
t x dt x dx
Đổi cận :
1 0
2 0 6
Trang 50 1
2
2 11 2 1 2
2
2 10 1 2
1
dt
I J
t
dt t
dt
t t
2 Tính I, J, K
5
3 cos 2 cos 3 sin 3
2
x dx
Ta có:
ln 3
1
ln 3 4
I
I J
I J
J
Đổi biến số cho tích phân K:
2
t x dt dx
Đổi cận:
3
0 2
5
Trang 63 cos 2
6 cos 2 sin 3 cos 0
6 sin cos sin 3 cos 0
ln 3
t
t dt
dt
I J
CÂU III:
1 Chứng minh
v́ t 1,1 nên đặt t= cos2x với 0,
2
x Khi đó bất đẳng thức trở thành:
1 cos 2 x 1 cos 2 x 1 1 cos 2 x 2 cos 2x
2
2
2 cos sin 1 sin 2 1 sin 2 (*)
1 sin 2 2 cos sin ( )
1 sin 2 1 sin 2 ( )
Tacó:
(a) cosxsinx2 2(cosxsin )x đúng 0,
2
x
(b) sin 2xsin 22 x đúng 0,
2
x
Do đó (*) đúng 0,
2
x
, nghĩa là bắt đẳng thức được chứng minh
2 Giải phương tŕnh:
Ta đặt điều kiện cho phương tŕnh :
Điều kiện của vế trái:
2
2
x x
x x
Trang 7Điều kiện của vế phải:
Với 0 x 2 th́ 2
0 2x x , do đó ta có thể áp dụng bất đẳng thức 1
2
1 t 1 t 2 t trong câu 1 th́ ta được:
VT= 1 2x x 2 1 2x x 2 2 2x x 22x2 2x2
Do (VT) 2
nên điều kiện của vế phải là:
2(x1) (2x 4x1)x 2x2
2(x 2x 1) 2(x 2 ) 1x x 2x 2
Đặt 2
2
t x x khi đó điều kiện trở thành:
2
2(t1) (2t1) t 2
2
(4 10 7) 0
2
0(4 10 7) 0,
Vậy điều kiện vế phải là:
x x x x Tóm lại: điều kiện của phương tŕnh là:
x
Deă dàng nhận thấy rằng x 0 x2 là nghiệm của phương tŕnh do đó phương tŕnh có 2 nghiệm x 0 x2
CÂU IV:
1 Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chươ số đôi một khác nhau, trong đó có mặt chươ số 0 nhưng không có mặt chươ số 1
Gọi số cần t́m là:x= 1 2 3 4 5 6a a a a a a
V́ không có mặt chươ số 1 nên còn 9 chươ số 0, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 để thành lập số cần t́m V́ phải có mặt chươ số 0 và a nên số cách xếp cho chươ số 0 là 5 cách.1 0
Số cách xếp cho 5 ṿ trí còn lại là : 85A
Vậy số các số cần t́m là: 5 85A =33.600 (số)
2 Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 7 chươ số biết rằng chươ số 2 có mặt đúng 2 lần, chươ số 3 có mặt đúng 3 lần và các chươ số còn lại có mặt không quá 1 lần
Gọi số cần t́m là:
Y= 1 2 3 4 5 6 7a a a a a a a
Giả sử a có thể bằng 0: 1
Cách xếp ṿ trí cho hai chươ số 2 là: 27C
Trang 8Cách xếp ṿ trí cho ba chươ số 3 là: 35C
Cách xếp cho 2 ṿ trí còn lại là: 2! 28C
Bây giờ ta xét a1= 0:
Cách xếp ṿ trí cho hai chươ số 2 là: 26C
Cách xếp ṿ trí cho ba chươ số 3 là: 3C4
Cách xếp cho 1 ṿ trí còn lại làø:7 Vậy số cần t́m là:
2 7
C 35C 2! 28C - 26C 3C4.7= 11.340 (số)
CÂU Va:
1 N thuộc đường tròn cố đ̣nh
Ta có: SN CM AN NC
N ( ABCD) và ANC 900 nên N thuộc đường tròn đường kính AC cố đ̣nh
Ta có: CN=AC cos a 2 cos
Vậy VSACN =1 1 1 sin
3S ACN SA3 2AC CN SA
=1 2 2.cos sin 2
= 3 2
sin 2 6
a
2 Tính đoan HK
Ta có CN (SAN) CN AK (1)
Và AKSN (2)
Từ (1),(2)
Trang 9( )
AK SCN
AKH
vuông tại K
Ta có: AN AC.sin a 2 sin
SAN
sin 2 2
1 sin
a
Tam giác SAC có AH= a
2
1 sin
a
= 2 2sin2 2
1 sin
HK cos2
1 sin
CÂU Vb:
2
Ta có ( )C có tâm I (1;-2) và bán kính 11 R =3
(d) cắt ( )C tại 2 điểm phân biệt A, B 1 d I( ( ))d R1
2
2
m R
Vậy : SIAB lớn nhất là 92 khi AIB 900
AB =R1 2 3 2
d(I,(d))=3 2
2
Trang 10 3 2 2
2
2
2
2) ( )C2 có tâm J(-2,2) và bán kính 2R = 8
Ta có: IJ= 9 16 =5= 2 1R R
Vậy ( )C và ( )1 C2 tiếp xúc trong tại điểm có tọa độ thỏa :
14
5
x
Suy ra phương tŕnh tiếp tuyến chung là:
0
3x - 4y – 26 = 0