1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ GD-ĐT: Đề thi Đại học Chuẩn, có đáp án

3 386 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 75,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hỗn hợp X vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 1,68 lít H2 đktc và dung dịch chứa m gam muối khanA. Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức cần vừa đủ 2m gam dung

Trang 1

trung t©m «n - luyÖn

Phan E-mail: DanFanMaster@gmail.com

ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

Môn thi: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Cho dữ kiện nguyên tử khối sau: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl =

35,5; Br = 80; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Ni = 58; Cu = 64; Zn = 65; Rb = 85; Ag = 108; Sn = 119;

Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu)

Câu 1.Cho các chất sau: (1) metylfomat; (2) axit axetic; (3) propan-2-ol; (4) natrifomat Sự sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng dần

về nhiệt độ nóng chảy của các chất?

A (1) < (3) < (2) < (4) B (4) < (1) < (3) < (2) C (1) < (4) < (3) < (2) D (3) < (2) < (1) < (4)

Câu 2.Hãy cho biết loại polime nào sau đây thuộc loại poliamit?

Câu 3.Cho khí CO dư đi qua 16,0 gam Fe2O3 nung nóng thu được hỗn hợp chất rắn X có khối lượng là 13,6 gam Cho hỗn hợp X vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 1,68 lít H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối khan Tính m?

Câu 4.Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường thu được dung dịch X chứa 3 chất tan Sục khí SO2 vào dung dịch X thu được dung dịch Y chứa 2 chất tan Vậy các chất tan trong dung dịch Y là:

A NaClO, NaCl B.NaClO, Na2SO3 C.Na2SO3, NaCl D.NaCl, Na2SO4

Câu 5 Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức cần vừa đủ 2m gam dung dịch NaOH 30% Sau phản ứng cô cạn

thu được hỗn hợp hai ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và một muối duy nhất Công thức cấu tạo của 2 este là:

A.H-COOCH3 và H-COOC2H5 B.CH3COOCH3 và CH3COOC2H5

C.H-COOC2H5 và H-COOC3H7 D.CH3COOC2H3 và CH3COOC3H5

Câu 6.Hãy cho biết phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là: HCO

-3 + H+  CO2 + H2O?

A 2NaHCO3 → Na2CO3 + CO2 + H2O B Ba(HCO3)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2CO2 + 2H2O

C NaHCO3 + HCl → NaCl + H2O + CO2 D NaHCO3 + HCOOH → HCOONa + H2O + CO2

Câu 7.Có các dung dịch sau: NaClO4, NaAlO2, Na2ZnO2, NaNO3, NaClO, C6H5ONa Số dung dịch có pH >7

Câu 8 Từ etanol, người ta điều chế etylaxetat theo sơ đồ sau: etanol [ O] axit axetic C2H5OH/xt etylaxetat Biết hiệu suất phản ứng (1) và (2) lần lượt là 80% và 62,5% Tính khối lượng etanol cần dùng để có thể điều chế được 1 mol etyl axetat?

A 138,0 gam B 92,0 gam C 165,6 gam D 184,0 gam

Câu 9.Hãy cho biết dãy muối nào sau đây khi nhiệt phân thu được sản phẩm là oxit kim loại, khí NO2 và khí O2?

A Fe(NO3)3, Pb(NO3)2, Mg(NO3)2B NH4NO3, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2

C NaNO3, AgNO3, Cu(NO3)2 D.KNO3, Ba(NO3)2, AgNO3

Câu 10.Cho các chất sau: (1) đimetylamin; (2) etyl metyl amin; (3) propylamin Sự sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng dần tính bazơ của các amin đó?

A (1) < (2) < (3) B (3) < (2) < (1) C (1) < (3) < (2) D (3) < (1) < (2)

Câu 11.Cho hỗn hợp X gồm Mg, Zn, Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng nóng dư thu được V1 lít hỗn hợp Y gồm NO và N2O

có tỷ khối so với H2 là 18,5 (Biết N+5 trong HNO3 chỉ có hai sự thay đổi số oxi hóa) Mặt khác, hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được V2 lít khí H2 Thể tích khí đo ở cùng điều kiện) Mối quan hệ V1 và V2

A.V2 = 2,50V1 B.V2 = 2,75V1 C.V2 = 3,25V1 D.V2 = 2,25V1

Câu 12.Cho dãy các kim loại sau: Ag, Cu, Fe, Al Các kim loại trên theo được sắp xếp theo chiều tăng dần của tính chất nào sau đây?

Câu 13.Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

A.Zn, Mg, Fe B.Ni, Cu, Ca C.Fe, Cu, Ni D.Fe, Al, Cu

Câu 14.Dung dịch X có chứa đồng thời BaCl2 0,5 M và Ba(HCO3)2 0,6M Tính thể tích dung dịch NaOH 1M tối thiểu cần cho vào 100

ml dung dịch X để kết tủa thu được có khối lượng lớn nhất

Câu 15 Cho kim loại M vào dung dịch Cu(NO3)2 thấy M tan ra có Cu kết tủa Mặt khác, cho M dư vào dung dịch FeCl3 không thu được

Fe Vậy M có thể là kim loại nào sau đây?

Câu 16 Cho kim loại M vào 100,0 ml dd HCl 1,0M thì thu được 2,24 lít H2 (đktc) và dung dịch chứa 13,05 gam chất tan Vậy M là:

Câu 17.Cho toluen tác dụng với Cl2 trong điều kiện thích hợp thu được dẫn xuất Y duy nhất (C7H7Cl) Hãy cho biết khi thuỷ phân Y trong dung dịch NaOH người ta thu được chất nào sau đây?

A o- hoặc p-crezol B muối natri của m-crezol C ancol benzylic D muối natri của o- hoặc p-crezol Câu 18.Cho Fe3O4 tan trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được dung dịch X Hãy cho biết muối nào sau đây khi cho vào dung dịch X

có khí bay ra ?

Câu 19.Quá trình hòa tan của clo trong nước diễn ra theo phương trình sau: Cl2 + H2O  H+ + Cl- + HClO Hãy cho biết trong các hóa chất sau: NaCl, NaCO, NaOH, HCl và NaSO Có bao nhiêu hóa chất trong số đó có khả năng làm tăng độ tan của clo trong nước?

Trang 2

A.4 B.2 C.3 D.1

Câu 20.Este X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C8H8O2 Cho X tác dụng với NaOH thu được muối và ancol Hãy cho biết

X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

Câu 21. Có các dung dịch sau: axit -aminoaxetic; axit axetic và etyl amin Có thể phân biệt được 3 dung dịch đó bằng thuốc thử nào sau đây?

Câu 22.Thực hiên phản ứng oxi hóa 12,8 gam hỗn hợp gồm etilenglicol và ancol etylic bằng CuO dư thu được 16,0 gam hỗn hợp chất lỏng Y Hãy cho biết khi cho hỗn hợp Y tác dụng với AgNO3 dư trong dung dịch NH3 đun nóng thu được bao nhiêu gam Ag

Câu 23.Cho 20,0 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn và Fe vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 8,96 lít H2 (đktc) Mặt khác, cho 20,0 gam hỗn hợp X vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 10,08 lít SO2 duy nhất (đktc) Tính % khối lượng Fe trong hỗn hợp X

Câu 24.Hãy cho biết trong thí nghiệm nào sau đây, lượng kết tủa thu được lớn nhất ?

A.Cho V lít dd HCl 2M vào V lít dd NaAlO2 1M B.Cho V lít dd NaAlO2 1M vào V lít dd AlCl3 1M

C.Cho V lít dd HCl 1M vào V lít dd NaAlO2 1M D.Cho V lít dd NaOH 1M vào V lít dd AlCl3 1M

Câu 25 Một loại peptit có cấu trúc sau: Ala-Gly-Glu-Lys-Ala-Gly-Lys Hãy cho biết khi thuỷ phân không hoàn toàn peptit đó thì thu

được bao nhiêu đipeptit?

Câu 26 Chất X có phản ứng tráng gương Hiđro hoá hoàn toàn X thu được ancol Y Oxi hoá X thu được axit cacboxylic Z Cho axit Z tác

dụng với ancol Y thu được este có công thức phân tử là C6H10O2 Tên gọi của este là:

A isopropylacrylat B anlyl propionat C propylacrylat D propylpropionat

Câu 27 Cho các chất sau: 2-metylpenta-1,3-đien; hexa-2,4-đien; 4-metylpenta-1,3-đien; 2-metylpenta-2,3-đien; 1-clopenta-1,3-đien Số

chất có đồng phân hình học?

Câu 28 Tỷ lệ mol của các chất: KNO3, C và S trong thuốc súng đen là:

A.2 : 3 : 1 B. 4 : 2 : 1 C. 2 : 3 : 2 D. 1 : 3 : 2

Câu 29.Hãy cho biết dãy các chất nào sau đây khi tác dụng với H2SO4 đặc, nóng xảy ra phản ứng oxi hóa - khử?

A.NaBr, Fe(OH)2, Na2SO3 và C2H5OH B Fe3O4, Al2O3, Na2SO3 và NH3

C.FeO, Cu2O, C6H12O6 và NaBr D.Fe3O4, FeS2, C12H22O11 và NaCl

Câu 30.Hỗn hợp X gồm một ancol no đơn chức và một ancol không no, đơn chức có chứa một liên kết đôi C=C (đều mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X thu được 0,26 mol CO2 và 0,3 mol H2O Vậy 2 ancol đó là:

A.CH3OH và CH2=C(CH3)CH2OH B.C2H5OH và CH2=C(CH3)CH2OH

C.CH3OH và CH2=CH-CH2OH D.C2H5OH và CH2=CH-CH2OH

Câu 31 Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol glixeryl trifomat và 0,1 mol metyl fomat tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạo thành là:

Câu 32 Dẫn từ từ V lít khí CO (ởđktc) đi qua một ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO, Fe2O3 (ở nhiệt độ cao) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí X Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng dư dd Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa Giá trị của V là:

Câu 33.Cho hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn vào 200 ml dung dịch chứa Cu(NO3)2 1M và Fe(NO3)2 0,8M thu được 18,4 gam chất rắn Y Tính thể tích khí H2 bay ra (đktc) khi hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X trong dung dịch H2SO4 loãng, dư

Câu 34.Anion X2- có tổng số hạt mang điện là 18 Hãy cho biết cấu hình electron của X

A.1s2 2s2 2p63s23p4 B.1s2 2s2 2p4 C.1s2 2s2 2p63s23p6 D.1s2 2s2 2p6

Câu 35 Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H6O X tác dụng với Na và làm mất màu nước brom Vậy X là:

Câu 36.Cho 4 chất hữu cơ cùng chức X1, X2, X3, X4 có công thức phân tử lần lượt là C2H2O4, C2H4O2, C3H4O2 và C3H6O2 Sự sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng dần tính axit của các axit đó

A.X1 < X2 < X3 < X4 B.X4 < X2 < X3 < X1 C. X2 < X4 < X3 < X1 D.X2 < X3 < X4 < X1

Câu 37. Trong các protein dưới đây, protein nào tan trong nước tạo thành dung dịch dạng keo?

Câu 38.Cho 10,32 gam hỗn hợp 2 anđehit đơn chức (tỷ lệ mol 1 : 1) tác dụng với AgNO3 dư trong dung dịch NH3 đun nóng thu được 77,76 gam Ag Vậy công thức của 2 anđehit là:

A HCHO và C2H3CHO B HCHO và C2H5CHO C HCHO và CH3CHO D CH3CHO và C2H3CHO

Câu 39.Từ 1,0 kg gạo (chứa 70% tinh bột) bằng phương pháp lên men, người ta điều chế được 1,0 lít cồn etylic 36,80 Xác định hiệu suất chung của quá trình lên men? (Khối lượng riêng của etanol 0,8 gam/ml; nước = 1,0 gam/ml)

Câu 40.Hãy cho biết phân tử nào sau đây chứa liên kết cho-nhận?

II PHẦN RIÊNG (10 câu)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần

A Phần theo chương trình chuẩn:

Trang 3

Câu 41 Cho 0,69 gam chất hữu cơ X đơn chức tác dụng với AgNO3 trong NH3 đun nóng thu được 3,24 gam Ag Vậy X là chất nào sau đây?

Câu 42.Chất X có công thức phân tử là C3H6O Oxi hoá X thu được chất hữu cơ Y có công thức phân tử là C3H6O2 Khử hoàn toàn X thu được ancol có công thức phân tử là C3H8O Vậy công thức của X là:

A CH2=CHOCH3 B CH3COCH3 C CH2=CHCH2OH D CH3CH2CHO

Câu 43.Đun nóng hỗn hợp etanol và metanol với H2SO4 đặc (xt), người ta có thể thu được bao nhiêu sản phẩm hữu cơ mà khi đốt cháy hoàn toàn sản phẩm đó chỉ thu được CO2 và H2O?

Câu 44.Cho các kim loại sau: Cr, Ni, Sn, Zn, Pb.Hãy cho biết có bao nhiêu kim loại khi cho tác dụng với H2SO4 đặc và H2SO4 loãng đều thu được cùng một muối

Câu 45.Trong dãy diện hoá, thứ tự một số cặp được xếp như sau: Cr3+/Cr2+ Fe2+/Fe Sn4+/Sn2+ Fe3+/Fe2+ Hãy cho biết phản ứng nào sau đây không xảy ra?

A Cr2+ + Fe3+ B Cr3+ + Fe C Sn4+ + Cr2+ D Sn2+ + Fe3+

Câu 46.Khi tăng áp suất chung của hệ, cân bằng nào sau đây chuyển dịch về phía thuận?

A CH4(k) + H2O (k)  CO (k) + 3H2 (k) B H2 (k) + I2 (k)  2HI (k)

C.N2 (k) + 3H2 (k)  2NH3 (k) D.N2 (k) + O2 (k)  2NO (k)

Câu 47. Hãy cho biết phát biểu nào sau đây không đúng với protit?

A được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng -aminoaxit B thuỷ phân trong môi trường axit

C. tác dụng với HNO3 cho kết tủa màu vàng D. tác dụng với Cu(OH)2 tạo phức màu xanh tím

Câu 48.Để phân biệt các dung dịch: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, người ta có thể dùng hoá chất nào sau đây?

A CuSO4 và NaOH B AgNO3 và NaOH C AgNO3 và NH3 D nước brom và NaOH

Câu 49.Hãy cho biết loại tơ nào sau đây được tạo nên từ phản ứng trùng hợp?

A tơ nilon-6,6 B tơ lapsan C tơ nitron D tơ visco

Câu 50 Cho a mol hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 và Sn(NO3)2 tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 1,6a mol Ag Vậy % số mol Fe(NO3)2 trong hỗn hợp X là:

B Phần theo chương trình nâng cao:

Câu 51. Hãy cho biết phản ứng nào sau đây không xảy ra?

A AgCl + NH3 B HF + AgNO3 C HCl + AgNO3 D H2S + AgNO3

Câu 52.Có các chất sau: etylclorua; metylclorua, 1,2-đicloetan; 1,1-đicloetan và clorofom Hãy cho biết có bao nhiêu chất khi thuỷ phân trong dung dịch NaOH thì thu được ancol?

Câu 53.Cho phản ứng sau: M + X2+  M2+ + X và X + Y2+  X2+ + Y Hãy cho biết phát biểu nào sau đây đúng?

A.E0 pin M - X < E0 pin X - Y B E0 pin M - X = E0 pin X - Y

C E0 pin M - X < E0 pin X - Y D E0 pin X - Y < E0 pin M - Y

Câu 54. Cho 10,8 gam axit cacboxylic X đơn chức tác dụng vừa đủ với CaCO3 thì thu được 13,65 gam muối cacboxylat Vậy công thức của X là:

A C2H3COOH B C3H5COOH C HCOOH D CH3COOH

Câu 55.Cho 0,1 mol -amino axit X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 1,0M thu được chất hữu cơ Y Để tác dụng vừa đủ với chất hữu cơ Y cần 200 ml dung dịch NaOH 1,0M và dung dịch sau phản ứng chứa 15,55 gam muối Vậy công thức của -amino axit X là :

A H2NCH2COOH B HOOCCH2CH(NH2)COOH C CH3CH(NH2)COOH D.H2NCH2CH2COOH

Câu 56.Có các dung dịch sau: ZnCl2, AlCl3, BaCl2, FeCl2 Hoá chất nào sau đây sử dụng để phân biệt các dung dịch đó?

A.dung dịch NaOH B.dung dịch NH3 C.dung dịch H2SO4 D.dung dịch AgNO3

Câu 57. Phát biểu nào dưới đây chưa chính xác?

A. Các monosaccarit không bị thuỷ phân

B. Thủy phân đisaccarit sinh ra hai phân tử monosaccarit

C Thủy phân polisaccarit chỉ tạo nhiều phân tử monosaccarit

D Tinh bột, mantozơ và glucozơ lần lượt là poli-, đi- và monosaccarit

Câu 58.Tính số mol khí Cl2 và số mol KOH cần dùng để oxi hóa hoàn toàn 0,2 mol Cr3+ thành CrO42-?

A.0,15 mol và 0,8 mol KOH B 0,3 mol và 1,6 mol KOH C.0,3 mol và 0,8 mol KOH D.0,2 mol và 1,0 mol KOH

Câu 59.Anđehit X có trong đó %C, %H và %O (theo khối lượng) tương ứng là 60%; 8% và 32% X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

Câu 60.Hãy cho biết hằng số cân bằng (Kcb) của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố môi trường nào sau đây?

A nồng độ B chất xúc tác C áp suất D nhiệt độ

ThS Phan Văn Dân

Trường THPT Chuẩn Quốc gia Bắc Đông Quan - Thái Bình

Ngày đăng: 09/07/2014, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w