1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi đại học 2009 số 4( Báo vật lí và tuổi trẻ)

4 361 2
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi đại học 2009 số 4 (Báo vật lý và tuổi trẻ)
Trường học Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi đại học
Năm xuất bản 2009
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 2,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Li độ góc của con lắc để tốc độ của vật bảng một nủa tốc độ cục đại là: A.. Người ta thấy 2 điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 40 cm luôn dao động lệch pha nha

Trang 1

GIUP BAN ON THI DAI HOC

DE THI THU DAI HOC VA CAO DANG

$04

Cau 1 Nang lượng của vật dao động điều hoà

A tỉ lệ thuận với biên độ dao động

B biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kỳ 7/2

€ tỉ lệ nghịch với bình phương chu kỳ dao động

D Cả A, B, € đều đúng,

Câu 2 Cho hai dao động điều hoà cùng phương:

x, =3sin(4ar+2/6Xem) và

x; =4cos(47 + z/6 Xem) Dao động tổng hop x = x, +x, = 4cos(@v + ø) Pha ọ là:

A — 0,047 rad B, 0,047 rad

C, —0.4% rad Cc 0.4% rad |

Câu 3 Cho hệ dao động (hình vẽ) Biết k, = 10N/m; k, =

I5Nim; m= 100g Tổng độ giãn của hai ò xo là 5cm Kéo

vật tới vị trí để lò xo 2 không nén, giãn rồi thả ra Vật đao

động điều hoà Năng lượng dao động của vật là:

A 2,5m B 5m J_-nằm-[=] xăm ƒ

É 4m D ?,5mJ

Câu 4 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Ở vị trí cân bằng

lò xo giãn ra 10cm Cho vật đao động điều hoà (có dạng

x= Acos(ø + @) ) Ở thời điểm ban đầu vật có vận tốc

40cmms và gia tốc — 4-/3zz/s” Biên độ dao động của vật

là: (cho g = 10m3?)

B 8V3cm C.8em - D, 4/3 em

A wae

Câu 5 Một con lắc đơn có m = 50g dat trong dién trường

đều có véc tơ E thẳng đúng hướng lên trên, độ lớn

E = 5000 V/m Khi chưa tích điện cho vật , chu kỳ dao động

là T= 2(s) Tích điện cho vật một điện tích ¿ = -6./0°C thi

chu kỷ dao động T' là: (cho ø = x? = 10m/s?)

Â, TU/A(s) B 2(s) C 1/3) D 2(sJ

Câu 6 Một con lắc đơn có / = 1z được thả không vận tốc

ban đầu từ vị trí có li độ góc O) = 60" Li độ góc của con

lắc để tốc độ của vật bảng một nủa tốc độ cục đại là:

A 26,3° B 51,3° C 35,1° D.461°

Lâu 7 Cho 3 dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số:

x, = 5sinÑ0/ Xem) x; = 5cos( Xe}

x, = 542 cos( 0/+7/4 Xem)

Dao động tổng hợp x = x + x; + x; có dạng:

A, 10cos(0/Xcm) B 10sin( Ot Xen)

Câu 8 Một sóng lan truyện trên mặt nước có tần số 5Hz

Người ta thấy 2 điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 40 cm luôn dao động lệch pha nhau

60, Tốc độ truyền sóng là:

A, 8m/s B 2m/s C 12m/s D, 16m/s

Câu 9 Một sợi dây mảnh dan hdi OA dai 1m."Bau O dao động với tần số ƒ = 50Hz, đầu A giữ chặt Trên dây có một

sóng dùng có 4 nút sóng (không kể 2 đầu O,A) Tốc độ truyền sóng trên dây là:

A 15m/s B 30m/s C 10m/s D 20m/s

Câu 10 Khi nói về sóng âm, điều nào sau đây không đúng:

A Tốc độ truyền âm phự thuộc vào nhiệt độ môi trường

B Sóng âm là sóng cơ học lan truyền trong các mỏi trường

rắn, lỏng, khí và cả trong chan không

C Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào khối lượng riêng và tinh

đàn hồi của môi trường

D Phat biéu B, C la dung

Cau 11 M6t nguén am S có công suất P Tại một điểm cách S 1m âm có cường độ 1W/mÊ Múc cường độ âm tại

1 điểm cách S 10m là:

A, 100dB B 80dB

Cau 12 Chon dap an sai

A Trong may bién thế cuộn dây nồi với nguồn điện là cuộn

§ơ cấp, cuộn đây nổi với tải tiêu thụ là cuộn thú cấp

B Trong máy biến thế khi điện áp hiệu dụng cuộn thứ cấp táng lên k lân thì cường độ hiệu dụng ở cuộn thú cấp cũng

tăng lên k lần

C, Nguyên tắc hoạt động của máy biến thể dựa trên hiện

tuợng cảm ứng điện tù

D A, C, dung; B sai

Câu 13 Cho mạch điện xoay chiều (hình vẽ): £ =

L=0,318(H); C = 15,9uF ; dién áp

Uap = 20042 eo(100m ~ 15 |

Điện áp „up là :

C 9008 D 110dB

1000;

A 20042 caf 1007 + Ta J#)

B 200cos 100m ~ 2 ‘yy A Ry L C OB

12 | —$L4¥ IT I bt

Trang 2

Cc 200 cof O07 — = |m

D 200 co 1007 _ = |

= Câu 14 Cho mạch FLC nổi tiếp, , =-_(W) C= - (F)

cuộn dây thuần cảm Điện áp hai đầu mạch:

=100A/2 cos(1007 — # /2){V)

Để công suất tiêu thụ trong mạch cực đại thì R bang bao

nhiêu và công suất khi đó bảng bao nhiêu?

A 40Q; 12SW B 40; 62,57

C 20Q; 125/7 D 20; 62,51

Câu 15 Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB (hình vẽ) một điện áp :

w =120A/2 cos00zXV) R= 509;

Hộp X chúa một trong hai phần tử L hoặc C Người ra thấy

cường độ i trẻ pha 7:/6 so với u Hộp X chúa:

Ti (F)

3

B Cuộn cảm thuần có z = an )

Kt

€ Tụ điện có C= (mF)

1

D Cuôn dây cảm uc y cam thuần có 2 =—=— UT tnu aia )

 Tụ điện co C =

Cau 16 Cho mạch điện xoay chiều, điện áp và cường độ

dòng diện trong mạch là:

w„ =120A/2 cos(L00z — x/3X )

¡= 242 cos(100ø—z/2X4)

Công suất tiêu thụ trong mạch là;

A.604/3P) B.120V307) C.120(W) D.60()

Câu 17 Cho mạch điện xoay chiều (hình vẽ); tần số của

dòng điện là 50Hz

U,=U,„=1007) — X—i wfr—Z

U, =Uyp =100V2(V)

Độ tụ cảm L của cuộn dây là:

A —(H „() B —(H B=) cứ) P ()

Câu 18 Một máy phát điện xoay chiều một pha có suất

điện động e = 100.2 cos(100z XV } Tốc độ quay của

roto là 300 vòng/phút Số cặp cục của rỏto là:

 10 B.8 C 12 D.6

Cau 19 Phat biéu nao sau day khéng dung?

 Động cơ không đồng bộ 3 pha biến điện nang thành cơ năng

B Vận tốc góc của từ trường quay luôn lớn hơn vận tốc góc

của khung dây

C Động cơ không đồng bộ 3 pha tạo ra dòng điện xoay chiều 3 pha

D Nguyên tắc hoạt động của động cơ 3 pha dụa trên hiện

tượng cảm úng điện tù và sử dụng †ừ trường quay

Câu 20 Chọn đáp án sai

Đặc điểm của búc điện từ là:

A Khong mang điện tịch

C Đều là sóng ngang

D Khi hước sóng giảm dân thì tích chất sóng càng rõ rệt, còn tính chất hạt càng mờ nhạt

Câu 21 Trong mạch dao động điện tù LC, khi mắc tụ C; thì tần số dao động riêng ƒ = 20MHz; Còn khi mac ty C, thi tần số dao động riêng ƒ; = 15MHz Tan so dao dong riêng khi mắc hai tụ song song là:

Ä.22 MHz 8, 16,6MHz C 12MHz D 10MHz

Câu 22 Một mạch dao động điện tù LC có € = 5.10°F;

L = 20uH và có điện trở R = 1Q Để duy trì dao động điện

từ điều hoà trong mạch với điện áp hiệu dụng trên hai đầu

tụ 5{V) thì phải cung cấp cho mạch một năng lượng có công suất là:

Ä.6.25mW B.0,625W C£.425mW D.8,5mW

Câu 23 Một mach dao dong dién tu LC c6 C = SyuF;

L = 50mH Điện áp cục đại trên tụ là 6(V} Khi nang lugng điện truong trong tu bang 3 lan nang lugng tu truong trong

ống dây thi cuờng đệ dòng diện là:

Câu 24 Thấu kinh 2 mat idi cé ban kinh R, = 10cm,

R, = 20cm; Chiét suất đối với tia tim là ny = 1,69 chiét suất đối với tia đỏ ø„ = 1,6 Khoảng cach gilia tiéu diém dé

và tiêu điểm tím là:

A 1,54cm B 1,45cm C.2,15cm D.0,85cm Câu 25 Chiêu 1 tia sáng trắng vào mặt bên của lang kính

có góc chiết quang A = 60° dưới qóc tới ¡=30” Biết chiết suất của làng kính đối với tia đỏ là nø¿ = 1,5 Góc ló cua tia do la:

A.77,10° B.60,70°

Câu 26 Chọn đáp án đúng

A Quang phổ Mặt Trời tu được trên Trai Đất là quang phổ vạch hấp thụ

B Vị trí các vạch tối trong quang phổ häp thụ của một khối

B Có luỡng tính sóng, hạt

—€.7170 D 67,105

Trang 3

khí trùng với các vạch mầu trong quang phổ liên tục của

khối khi dĩ

C Vị trí các vạch mâu trong quang phổ hấp thụ của mĩt

khối khi trùng với các vạch tối trong quang phổ phát xạ của

khối khí đĩ,

D Cả A và € đếu đúng

Câu 27 Trong thí nghiệm giao thoa khe lâng, khoảng cách

giủa 2 khe a = 3mm, Khoảng cách giữa 2 khe đến man

quan sát D = 2m Giủa hai điểm M, N đối xứng nhau qua

vân sáng trung tâm cĩ 13 vân sáng và tại M, N là hai vản

sáng, khoảng cách MN = 4mm Bước sĩng ánh sảng do

nguồn S phát ra ià:

A.0,68iun B.0,51ưn C 0,58uz D 0,65

Câu 28 Trong thí nghiệm giao thoa khe lâng nguồn S phát

ánh sáng đơn sac co A = 0,5jun; Khoảng cách giữa hai khe

a = 0,5mm Khoảng cách tù 2 khe đến màn quan sát là D

~= 1m Chiếu rộng MN của vùng giao thoa quan sát trên màn

là 13mm với M và N đối xúng nhau qua vân sáng chính

giữa Số vân sáng quan sát được là:

A 15 B 12 C 13 D 14

Câu 29 Một ống tia X phat ra búc xạ cĩ bước sĩng nhỏ nhất

là 4,5.10''z: Tốc độ lớn nhất của ẻlectron khi tới đập vào đối

catốt là : (Xem tốc độ ban đầu của êlectron là bảng khơng)

A 8,9.107m/s B 7,8.10?m/s

C 6,9.107m/s D 9,8.107»m/s

Cho h = 6,625.10 J.s; ¢ = 3.108mis; m= 9,/.10”'kg

Câu 30 Chọn đáp án đúng

Tốc độ ban đấu cục đại của quang êlectron bị bút ra khỏi

bé mặt kim loại trong hiện tượng quang điện ngồi phụ

thuộc vào

A bude song anh sang toi B bản chất của kim loại

C€ cường độ ánh sáng tới D A, B dung; C sai

Cau 31 Chiéu mot bic xa co A = 0,3pm vao catốt của một

tế bào quang điện ta được một dịng quang điện Cơng suất

của nguồn búc xạ là 3W Giả sủ cú 100 phơtơn tới đập vào

calốt thì làm bút ra 1 ¿lectron Cường độ dịng quang điện

bão hồ là:

A.85mA B.7/2mA C 5,7mA D 8,2mA

Câu 32 Catĩt của một tế bào quang điện cư giới hạn quang

điện Àu = 0,657tun Tốc độ ban đầu cục đại của éÍectron

khi chiéu anh sang co A = 0,444, là:

A 0,65.105m/s B 0,45.10°m/s

C 0,56.10°mr/s D 0,76.10°rn/s

Câu 33 Khi chiếu 2 ánh sáng cĩ bước song A, = 0,36m

Và À, = 0,57iưn vào một kim loại, ta thấy tốc độ ban dau

cục đại của các électron bứt ra khác nhau 2 lần Cơng thốt

êlectron của kim loại đĩ là:

A 1,28ev B 1,56ev C 1,76ev D 1,67ev

Câu 344 Múc năng lượng của nguyên tử hidrơ cĩ biểu thúc:

Ki ⁄ nr eV) n=1,2,3

Khi kich thích nguyên tử hidrơ ở trạng thai co ban bang việc hấp thụ một phơtơn cĩ năng lượng thích hợp, bản kính qui đạo dùng của ẻlectrort tăng lên 9 lần Bước sĩng lớn nhất của búc xạ mà nguyên tủ cĩ thể phát ra là:

A.0,657um B.0,627um C.0,72um

Cau 35 Chon dap an dung

A Phĩng xạ là hiện tượng một hạt nhân nguyên tủ tự động phĩng ra tia phỏng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác

B Phĩng xạ khơng là quá trình biến đổi hạt nhân nên khơng phải là phản ứng hạt nhản

C Chu kỳ bán rã của một chất phĩng xa là thời gian để một nủa số hạt nhân phĩng xạ biến đổi thành hạt nhân khác

D Ava C ding, B sai Câu 36 Chu kỳ bán rã của một chất phĩng xạ là 5 năm Sau một năm số hạt nhân phĩng xạ đã giảm di:

A 11% B 13% C 16% D 19%

Câu 37 Một máu phĩng xạ ban đầu trong thời gian 1 phút

cĩ 400 nguyên tủ bị phân rã Sau 4 giờ (kể từ lúc ban đấu)

thi trong † phút chỉ cỏ 100 nguyên tủ bị phân ra Chu ky ban

rã của chất phĩng xa là:

 3 giờ B 4 giờ C 1gi0 D 2 giị Câu 38 Ban 1 hạt œ cĩ động năng 4Mev vào hạt nhân

ý dúng yèn gây ra phản ứng: œ+‡M-›}+')Ò Nàng lượng của phản ứng này là -1/21Mev (thu năng

lượng) Hai hạt sinh ra cĩ cùng động năng Tốc độ của hạt nhân `, là : (Xem khối lượng hạt nhân gần đúng bang số khối, tính theo don vi u = 1,66.10~” kg)

A 0,41m/s B 3,98.10° m/s

C 4,1.10’ m/s D 3,72.10° m/s Câu 39 Chọn đáp án đúng

Hạt nhân 2 sau khi phát ra các búc xạ a và b cuối cùng cho đồng vị bền ⁄ 7 Số hat a và b phát ra là:

A 8 hat o va 6 hạt B 8 hạt œ và 10 hạt §”

C 6 hạt œ và Bhạt§ — D.8 hạt ơ và 6 hạt §*

Cau 40.1 6t (317) ta chat phong xa B~ c6 chu kỳ bán rã 8

ngày Ban đầu co 1 mẫu 20g l ốt, sau 10 ngày độ phĩng xạ của mẫu là: (Cho NV, = 6,02.107 mol” )

A 3,68.10"° Bg B 6,38.10'° Bg

¢ 3,87.10'° Bg p 683.10" Bg —

Câu 41 Một vật dao động điếu hồ cĩ phuong trinh

x =8cos(7/ +Z#/6}m Khoảng thời gian tối thiểu để

D 0,567tưn

Trang 4

vat di từ vị trí có li dd 4/2 cm đến vị trí có li độ — 42/3 cm là:

l

Câu 42 Một con lắc đơn có chiều dài 7 = 1z vật nặng 1kg

Kéo vật ra một góc 60” (so với phương thăng đứng) rồi thả

ra Khi lực cảng dây treo bảng 18N thì dây bị đút Li độ góc

khi dây đứt là: (cho g = 10m/z°)

A 199 B, 21° C 17? D 249

Câu 43 Múc cường độ âm do nguồn S gây ra tại một điểm

A là L Khi nguồn § di lai gan A 40 m thì múc cường độ âm

tăng thêm 6d8 Khoảng cách từ S (lúc đầu) đến A là:

A 80m B 100m Œ 60m D 40m

Câu 44 Cho mạch diện xoay chiều tần số 50Hz (hình về)

Điện áp hiệu dụng

M r.L B

U,=U„„ =10042() 2h “man?

Up =U yy = 1007 )

U=U,„=200} R=50Q

Cảm kháng của cuộn dây là:

A 304/20 g 50/70

Câu 45 Chọn đáp án đúng

Trong hiện tượng quang dẫn:

A Điện lrở của chất bán dẫn giảm mạnh khi bị chiếu ánh

sáng thịch hợp

B Các êlectron đuọc giải phóng ra khỏi chất bán dẫn

C Năng lượng cân thiết để bứt ẻiectron ra khỏi liền kết dé

trở thành êlectron dân là rất lớn

D Giới hạn quang diện của hiện tuọng quang dẫn nhỏ hơn

giới hạn quang điện của hiện tượng quang điện ngoài

Câu 46 Mò men quán tinh của một vật rắn đối với một †rục

quay cổ định:

A Phụ thuộc vào hình dáng, kích thước và sụ phân bố khối

lượng trong vạt

B, Phụ thuộc vào vị trí của trục quay cố định

c Adung, B sai

D CaA va B déu dung

Câu 47 Một hòn bì oó mô men quán tính 7 == mr? m= 5g

c, 25V72 9 70V22

lăn không trượt trên mặt bàn với tốc độ ›: = 20‹zz/s Động

năng của hon bi là:

A.0,4imJ B_ 0,14 ml C 4,1 mJ D 0,21 m

Câu 48 Một đĩa đồng chất có khối lượng m = 2kg, bán kính

r =0,2m đang quay đều quanh một trục vuông góc với mặt

dia va di qua tàm đĩa với tốc độ góc 4m(zzz/s) Tác dụng

lén dia mot mo men ham dia quay cham dan va dùng lại

sau khi quay được 2 vòng Mó men hâm có độ lớn:

A 0,5N.m B 25N.m €.025Nm D_075Nm

Câu 49 Mội cái còi phát sóng âm có tần số ƒ = 1500//z chuyên động ra xa bạn và hướng về một vách đá với tốc độ 20m/s Cho tốc độ ảm trong không khi là 340 m/s Tần số

âm mà bạn nghe được khi âm phản xạ từ vách đá là: A.1554H:z B 1524Hz 6, 1450Hz p 1574Hz Câu 50 Một phôton có năng lượng 1,8ev bay qua hai

nguyên tủ giống nhau có múc kích thích 1,9ev nằm trèn cùng phương của phôtôn tới Hai nguyên tử đều ở trạng thái kích thích Số phótôn có thể thu được sau đó theo phương

của phôtôn tới là:

(Xem đáp án trang 2)

Ngày đăng: 19/08/2013, 03:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 15. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB (hình vẽ) một điện áp : - Đề thi đại học 2009 số 4( Báo vật lí và tuổi trẻ)
u 15. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB (hình vẽ) một điện áp : (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w