Câu 1: Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H6O2 và chỉ có một loại nhóm chức.. Từ X và các chất vô cơ khác, bằng 3 phản ứng liên tiếp có thể điều chế được cao su buna.. Chất
Trang 1Câu 1: Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H6O2 và chỉ có một loại nhóm chức Từ X và các chất vô cơ khác, bằng 3 phản ứng liên tiếp có thể điều chế được cao su buna Công thức cấu tạo có thể có của X là:
A HOC-CH2-CH2-CHO B HO-CH2-C≡C-CH2-OH
C CH3-CO-CO-CH3 D cả a, b, c đều đúng
Câu 2: Đốt cháy một h2 các đồng đẳng của anđehit ta thu được nCO2= nH2 O thì đó là đồng đẳng:
A anđehit đơn chức no B anđehit vòng no
C anđehit hai chức no D cả a, b, c đều đúng
Câu 3: Hợp chất hữu cơ X khi đun nhẹ với d2 AgNO3/NH3 (dư) thu được snr phẩm Y, Y tác dụng hết với d2 NaOH đều cho hai khí vô cơ A, B, X là:
đúng
Câu 4: Các hợp chất hữu cơ mạch hở chứa các nguyên tố cacbon, hiđro và oxi là A1, B1,
C1, D1 đều có khối lượng phân tử bằng 60đvC Các chất B1, C1, D1 tác dụng được với Na giải phóng H2 Khi oxi hoá B1 (có xt) sẽ tạo ra sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Chất A1 không tác dụng được với Na, không tác dụng với NaOH và không tham gia phản ứng tráng gương CTCT của A1, B1, C1, D1 có thể là:
Câu 5: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
CH3-COONa NaOH ,CaO ,to→A →t o B H 2SO 4 , HgSO4 ,to→D AgNO3 NH/ 3 → E HCl →F C 2H 2 ,xuctac →G
→
Br2 H →NaOH I
Các chất E, G và I có thể là:
a CH3COONH4, CH3COOCH=CH2 và CH3COONa
b HCOONH4, HCOOCH=CH2 và HCOONa
c C2H5COONH4, C2H5COOCH=CH2 và C2H5COONa
d Câu a, b đều đúng
Câu 6: Cho các phản ứng:
(A) + d2 NaOH → (B)+ (C)
(B) + NaOH rắn →t o (D)↑+ (E)
(D) 1500 → 0C (F) + H2 ↑
(F) + H2O →Xt (C)
(C) + NaHSO3 → (G)↓
Từ (F) điều chế (A)
Các chất (A), (C) có thể là:
a HCOOCH=CH2 và HCHO b CH3COOCH=CH2 và HCHO
c CH3COOCH=CH2 và CH3CHO d Câu b đúng
Câu 7: Bổ túc và cân bằng:
(A) + (B) → (C) + (D)↓
(A) + Ca(OH)2 →to (E) + (F)↓
(F) + (B) → (D) + (G) + (H)
(A) →to axeton + (F)↓
Trang 2(C) + NaOH dư →(E) + Na2CO3
(E) + (I) → (J) + (H)
(J) + ? → (K) + (H) + Ag↓+ (L)
Các chất A, E và J có thể là:
a CH3COOH; CH4 và CH3CHO
B (CH3COO)2Ca; CH4 và HCHO
C CH3COOH; CH4 và HCHO
D kết qủa khác
Câu 8: Cho 13,6g một hợp chất hữu cơ X (C, H, O) tác dụng vừa đủ với 300ml d2 AgNO3
2M trong NH4OH thu được 43,2g bạc Biết tỉ khối hơi của X đối với oxi bằng 2,125 Xác định công thức cấu tạo của X
A CH3-CH2-CHO B CH2=CH-CH2
-CHO
C HC≡C-CH2 -CHO
D HC≡C-CHO
Câu 9: Cho 0,1 mol h2 2 anđehit có khối lượng phân tử (phân tử khối) bằng nhau và nhỏ hơn 68đvC phản ứng hoàn toàn với d2 AgNO3 (dư) trong NH3 cho 38,88g Ag (hiệu suất 100%) CTPT của hai anđehit là:
A CH3CHO B C2H5CHO và
C2H3CHO
C (CHO)2 và
CH3CH2CHO
D kết quả khác
Câu 10: Chất X có chứa các nguyên tố C, H, O trong đó hiđro chiếm 2,439% về khối
lượng Khi đốt cháy X đều thu được số mol nước bằng số mol mỗi chất đã cháy, biết 1 mol
X phản ứng vừa hết với 2,0 mol Ag2O trong d2 amoniac Xác định công thức cấu tạo của X
H-CO-C≡C-CHO
Câu 11: Tỉ khối hơi của một anđehit X đối với hiđro bằng 28 Công thức cấu tạo của
anđehit là:
A CH3CHO B CH2=CH-CHO C HCHO D C2H5CHO
Câu 12: X là hợp chất hữu cơ mạch hở đơn chức có chứa oxi Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X
cần 4 mol oxi thu được CO2 và hơi nước với thể tích bằng nhau (đo ở cùng điều kiện) Xác định các CTCT có thể có của X:
C CH3-CO-CH3 D CH2=CH-O-CH3 và cả a, b, c đều đúng
Câu 13: Cho 3,6g ankanal X phản ứng hoàn toàn với d2 AgNO3/NH3 Lượng Ag sinh ra cho tác dụng hoàn toàn với d2 HNO3 đặc thu được 2,8 lít khí ở nhiệt độ 136,5oC và 1,2 atm CTPT của ankanal là:
A HCHO B C2H5CHO C C4H9CHO D C3H7CHO
Câu 14: Một chất hữu cơ Y chứa C, H, O Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y cho 6,72 lít
khí CO2 (đktc) Mặt khác, để hiđro hoá hoàn toàn 0,05 mol Y người ta dùng đúng 1,12 lít khí H2 (0oC, 2 atm) và được rượu đơn chức no Z Xác định công thức phân tử X, Y Biết Y tác dụng được với AgNO3/NH4OH cho Ag Cho biết CTCT đúng của Y
A CH3CHO B C2H5CHO C CH2=CH-CHO D kết quả khác
Câu 15: So sánh tính axit của các chất sau đây: CH2Cl-CH2COOH (1), CH3COOH (2), HCOOH (3), CH3-CHCl-COOH (4)
A (3)>(2)>(1)>(4) B (4)>(2)>(1)>(3) C (4)>(1)>(3)>(2) D kết quả khác
Câu 16: Hợp chất nào sau đây có tính axit mạnh nhất?
A CCl3-COOH B CH3COOH C CBr3-COOH D CF3-COOH
Câu 17: Sắp xếp các chất sau đây theo trình tự tăng dần nhiệt độ sôi:
Trang 3CH3COOH (1); HCOOCH3 (2); CH3CH2COOH (3); CH3COOCH3 (4); CH3CH2CH2OH (5).
A (3)>(5)>(1)>(2)>(4) B (1)>(3)>(4)>(5)>(2)
C (3)>(1)>(4)>(5)>(2) D (3)>(1)>(5)>(4)>(2)
Câu 18: Người ta dùng amol axit axetic phản ứng với amol rượu etylic Khi phản ứng đạt
tới trạng thái cân bằng thì tỉ lệ tích nồng độ mol/l các chất trong cân bằng như sau:
OC
5 2 3
2 5 2
OH H C CO
CH
O H H CO
CH
Tỉ lệ phần trăm axit axetic chuyển hoá thành sản phẩm etyl axetat là:
Câu 26: Cho hợp chất hữu cơ X (phân tử chỉ chứa C, H, O và một loại nhóm chức) Biết
5,8g X tác dụng với d2 AgNO3 trong NH3 tạo ra 43,2g Ag Mặt khác, 0,1 mol X sau khi hiđro hoá hoàn toàn phản ứng vừa đủ với 4,6g Na CTCT của X là:
Câu 27: Một hợp chất hữu cơ Y chứa các nguyên tố C, H, O chỉ chứa một loại nhóm chức
tham gia phản ứng tráng bạc Khi 0,01 mol Y tác dụng hết với d2 AgNO3 trong NH3 thì thu được 4,32g Ag Y có cấu tạo mạch thẳng và chứa 37,21% O2 về khối lượng CTCT của Y là:
)-CHO
Câu 28: Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng hoàn toàn với H2 thấy cần 6,72 lít khí H2 (ở đktc)
và thu được sản phẩm Y Cho toàn bộ lượng Y trên tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Mặt khác lấy 8,4g X tác dụng với d2 AgNO3/NH3 thu được 43,2g Ag kim loại Xác định CTCT của X, Y
A CH3CHO và C2H5OH B HCHO và CH3OH
C C2H2(CHO)2 và HO-CH2-(CH2)2-CH2
Câu 29: Cho 2,4g một hợp chất hữu cơ X tác dụng hoàn toàn với d2 AgNO3 trong NH3 dư, thu được 7,2g Ag Xác định công thức phân tử của X
A CH3CHO B C2H5CHO C HCHO D C3H7CHO
Câu 30: Cho ba hợp chất hữu cơ X, Y, Z Biết X chứa ba nguyên tố C, H, Cl trong đó clo
chiếm 71,72% theo khối lượng, Y chứa C, H, O trong đó oxi chiếm 55,17% theo khối lượng CTCT của X, Y, Z lần lượt là:
A CH3Cl; HCHO và CH3OH B C2HCl; CH3CHO và C2H5OH
C C2H4Cl2; (CHO)2 và C2H4(OH)2 D kết quả khác
Câu 31: Một h2 gồm 2 anđehit A, B Oxi hoá 7,2g h2 bằng d2 AgNO3 (dư) trong NH4OH được hai axit tương ứng Trung hoà hết lượng axit bằng d2 NaOH, sau đó nung nóng h2 với vôi tôi xút dư được 3,36 lít h2 khí, cho h2 khí vào 300ml d2 KmnO4 1M trong H2SO4 thấy h2
giảm đi 1/3, đồng thời màu tím bị phai Biết số nguyên tử cacbon trong A lớn hơn trong B một nguyên tử cacbon Cho biết CTCT của A và B
A HCHO và
CH3CHO
B CH3CHO và
C2H5CHO
C CH2=CH-CHO và
CH3CHO
D kết quả khác
Câu 32: Cho 4,2g một anđehit A mạch hở tác dụng hết với d2 AgNO3 dư trong NH3 thu được h2 muối B Nếu cho lượng Ag sinh ra tác dụng với d2 HNO3 đặc tạo ra 3,792 lít khí (ở
Trang 427oC và áp suất 740 mmHg) Tỉ khối hơi của A so với nitơ nhỏ 4 Mặt khác, khi cho 4,2g A tác dụng 0,5 mol H2 (Ni, t0) thu được chất C với hiệu suất 100% Cho C tan trong nước được d2 D Cho 1/10 d2 D tác dụng với Na cho 10,04 lít khí H2 (ở đktc) CTPT của A là:
A C2H5CHO B CH3CHO C C2H3CHO D H-CO-CHO
Câu 33: Đốt cháy 0,059g hợp chất hữu cơ X, thu được 0,140g CO2 và 0,072g H2O Tỉ khối hơi của X đối với oxi là 2,31 CTPT của X là:
A C3H6O B C2H6O C C4H10O D C5H12O
Câu 34: Sắp xếp các hợp chất: CH3COOH; C2H5OH và C6H5OH theo thứ tự tăng dần tính axit Trường hợp nào sau đây đúng:
A C2H5OH<CH3COOH<C6H5OH B CH3COOH<C6H5OH<C2H5OH
C C6H5OH<CH3COOH<C2H5OH D C2H5OH<C6H5OH<CH3COOH
Câu 35: So sánh nhiệt độ sôi của các chất sau: (1) rượu etylic; (2) clorua etyl; (3) đietyl
ete; (4) axit axetic
A (1)>(2)>(3)>(4) B (4)>(3)<(2)>(1) C (4)>(1)>(3)>(2) D (1)>(2)>(3)>(4)
Câu 36: Cho d2 CH3COOH 0,1M Biết rằng số ion hoá (hay hằng số axit) của là Ka=1,8.10
-5 Nồng độ cân bằng ion CH3COO- và độ điện ly anpha là:
A 1,34.10-2 và 1,2% B 0,67.10-3 và 0,67%
C 2,68.10-3 và 2,68% D 1,34.10-3 và 1,34%
Câu 37: Hai chất hữu cơ X và Y có cùng công thức C3H4O2 X phản ứng với Na2CO3, rượu etylic và phản ứng trùng hợp Y phản ứng với d2 KOH, biết rằng Y không tác dụng với K CTCT của X và Y tương ứng là:
A C2H5COOH và CH3COOCH3 B HCOOH và CH2=CH-COOCH3
C CH2=CH-CH2-COOH và
CH3COOCH=CH2
D CH2=CH-COOH và HCOOCH=CH2
Câu 38: Nêu các phương pháp điều chế axit isobutylic theo các cách khác nhau từ các loại
hợp chất hữu cơ khác nhau:
Câu 39: Một h2 hai axit hữu cơ cho được phản ứng tráng gương CTPT hơn kém nhau 3 nhóm CH2 Axit có khối lượng phân tử lớn khi tác dụng với Cl2 có ánh sáng, sau khi phản ứng chỉ cho được axit monoclo CTCT của hai axit là:
A CH3COOH và C2H5COOH B CH3COOH và CH3CH2CH2COOH
C HCOOH và CH3CH2CH2COOH D HCOOH và (CH3)2CHCOOH
Câu 40: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
C D
CH4 A B F CH4 H2
D E
Các chất B, D, E, F có thể là:
A CH3CHO, CH3COOH, (CH3COO)2Ca và CH3COONa
B C2H5CHO, C2H5COOH, (CH3COO)2Ba, C2H5COONa
C HCHO, HCOOH, (HCOO)2Ca và HCOONa
D câu B đúng
Câu 41: Cân bằng các phương trình phản ứng sau đây:
KMnO4 + H2C2O4 + H2SO4 → K2SO4 + MnSO4 + CO2 + H2O
A 2, 5, 3, 1, 2, 10, 8 B 4, 5, 3, 1, 2, 5, 4
C 2, 4, 3, 1, 2, 5, 4 D 2, 5, 2, 1, 2, 5, 4
Câu 42: Cân bằng các phản ứng hoá học sau đây:
Trang 5CH3-C≡CH + KMnO4 + KOH → CH3COOK + MnO2 + K2CO3 + H2O Các hệ số theo thứ
tự các chất lần lượt là:
A 3, 8, 1, 3, 8, 3, 2 B 4, 8, 2, 3, 8, 3, 2 C 3, 8, 2, 3, 8, 2, 3 D 3, 8, 2, 3, 8, 4, 2
Câu 43: Cân bằng hai phương trình phản ứng sâu bằng phương pháp thăng bằng ion –
electron
CnH2n + KMnO4 + H2O → CnH2n(OH)2 + MnO2 + KOH Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A 3, 3, 4, 3, 2, 2 B 3, 2, 4, 3, 2, 2 C 3, 4, 2, 4, 2, 2 D 3, 4, 2, 3, 4, 4
Câu 44: Đốt cháy 0,46g chất hữu cơ A thu được 448ml CO2 và 0,54g H2O, tỉ khối của A
so với không khí bằng 1,58 Xác định CTPT của A
A C2H4O B C3H6O C C3H8O D C2H6O
Câu 46: Đốt cháy 0,46g chất hữu cơ X thu được 1,76g CO2, 0,9g H2O và 112ml N2 (đo ở
0oC, 2atm) Nếu hoá hơi 1,5g X ở 127oC và 1,64atm thì thu được 0,4 lít khí Tìm CTPT của X:
A C2H5O2N B C2H6O2N C C2H5O2N2 D C3H7O2N
Câu 45: Đun nóng 1 rượu X với H2SO4 đậm đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được 1 olefin duy nhất Công thức tổng quát của X là:
A CnH2n+1CH2OH B RCH2OH C CnH2n+1OH D CnH2n+2O
Câu 47: Đốt cháy 1 rượu X ta được sản phẩm cháy, trong đó n CO n H O
2
2 < Kết luận nào
sau đây là đúng:
A X là ankanol B X là ankanđiol C X là rượu 3 lần
rượu
D X là rượu no
Câu 48: Công thức nào sau đây là công thức của rượu no mạch hở:
Câu 49: Cho biết sản phẩm chính của phản ứng tách nước (CH3)2CHCH(OH)CH3?
A 2-metyl buten-1 B 3-metyl buten-1 C 2-metyl buten-2 D 3-metyl buten-2
Câu 50: Anken sau: CH3 CH CH=CH2 là sản phẩm loại nước của rượu nào dưới đây:
CH3
A 2-metyl butanol-1 B 2,2-đimetyl propanol-1
C 2-metyl butanol-2 D 3-metyl butanol-1
Câu 1: Phản ứng nào dưới đây không thể hiện tính bazơ của amin:
A CH3NH2 + H2O → CH3NH3+ + OH-
B C6H5NH2 + HCl → C6H5NH3Cl
C Fe3+ + 3CH3NH3 + 3H2O → Fe(OH)3 + 3CH3NH3+
D CH3NH2 + HNO2 → CH3OH + N2 + H2O
Câu 2: Dãy sắp xếp theo thứ tự giảm dần bán kính của nguyên tử và ion nào sau đây là
đúng:
A Ne>Na+>Mg2+ B Mg2+>Na+>Ne C Ne>Mg2+>Na+ D Na+> Ne>Mg2+
Câu 3: Một este có công thức phân tử là C4H6O2 khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được đimetyl xeton CTCT của C4H6O2 là:
A HCOO-CH=CH-CH3 B HCOO-C(CH3)=CH2
C CH3COO-CH=CH2 D CH2=CH-COOCH3
Câu 4: Đun nóng h2 rượu có cùng công thức phân tử C4H10O thu được một anken duy nhất CTCT của 2 rượu là:
Trang 6A CH3-CH(CH3)-CH2-OH và CH3-CH2-CH2-CH2-OH.
B CH3-CH(OH)-CH2-CH3 và CH3-C(CH3)2-OH
C CH3-CH2-CH2-CH2-OH và CH3-CH(OH)-CH2-CH3
D CH3-CH(CH3)-CH2-OH và CH3-C(CH3)2-OH
Câu 5: Thuốc nổ TNT có tên gọi 2,4,6-trinitrotoluen có công thức phân tử là:
A C6H5N2O6 B C7H3N3O6 C C7H5N3O6 D C7H8N3O6
Câu 6: Hợp chất hữu cơ A, có công thức phân tử C4H8 Đồng phân mạch hở A tác dụng với H2O/H+ thu được số sản phẩm là:
Câu 7: Chất khí nào sau đây có thể dùng H2SO4 đặc làm khô?
Câu 8: Khi oxi hoá (có xúc tác) m(g) h2 Y gồm H-CH=O và CH3-CHO bằng oxi hoá ta thu được (m+1,6) gam h2 Z Giả thiết hiệu suất 100% Còn nếu cho m(g) h2 Y tác dụng với AgNO3 dư trong amoniac thì thu được 25,92g Ag Thành phần phần trăm khối lượng của 2 axit trong Z là:
A 14,56; 85,44 B 14; 86 C 40; 60 D 16,08; 83,92
Câu 9: Muối không bị nhiệt phân khi đun nóng bằng đèn cồn là:
A K2CO3 B NH4NO3 C AgNO3 D NaHCO3
Câu 10: Hợp chất A có công thức phân tử là C7H8 Khi cho 1 mol A tác dụng với
AgNO3/NH3 dư ta thu được 306g kết tủa Mặt khác khi hiđro hoá hoàn toàn A thu được chất B Cho B tác dụng với Cl2 tỉ lệ 1:1 có askt ta chỉ thu được 3 sản phẩm thế chứa 1 clo trong phân tử CTCT của A là:
A CH2=CH-CH(C≡CH)-CH=CH2 B HC≡C-(CH2)3-C≡CH
C CH≡C-C(CH3)2-C≡CH D C6H5-CH3
Câu 11: Ta có thể điều chế Al2S3 từ hoá chất nào sau đây?
A Al(bột)+S(r) B d2 AlCl3+Na2S C Al(OH)3+H2S D cả A, B, C
Câu 12: Nung nóng hoàn toàn 28,9g h2 KNO3 và Cu(NO3)2 Hỗn hợp khí thoát ra được dẫn vào nước (lấy dư) thì còn 1,12 lít khí (đktc) không bị hấp thụ (lượng O2 hoà tan trong nước không đáng kể) Thành phần phần trăm khối lượng KNO3 trong h2 ban đầu là:
Câu 13: Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hoá 500g benzen rồi khử hợp nitro sinh
ra Khối lượng anilin thu được bằng bao nhiêu, biết hiệu suất của mỗi giai đoạn là 78%
Câu 14: Cho dãy chuyển hoá sau:
Toluen Br Fe E NaOH t o p F HCl G
→
→
C o-metylphenol và p-metylphenol D o-clotoluen và p-clotoluen
Câu 15: Phản ứng nào tạo ra Fe2+?
A Fe2O3 + HI B Fe(thiếu)
+KNO3+HCl
C Fe + Cl2(dư) D Fe + Br2(dư)
Câu 16: Cho d2 sau: NaCl; NaHCO3; Na2SO4; AlCl3; K2S; K3PO4 Số d2 có pH<7 là:
Câu 17: Phân đạm nào sau đây tốt nhất?
A amoni nitrat B urê C amoni clorua D kali nitrat
Trang 7Câu 18: Xã phòng hoá hoàn toàn 9,7g h2 hai este đơn chức X, Y cần 100ml d2 NaOH 1,5M Sau phản ứng, cô cạn d2 thu được h2 hai rượu là đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất CTCT thu gọn của 2 este đó là:
A CH3COO-CH3 và CH3COOCH2CH3 B HCOOCH3 và HCOOCH2CH2CH3
C C2H5COOCH3 và C2H5COOCH2CH3 D HCOOCH3 và HCOOCH2CH3
Câu 19: Cho các chất CO2; CO; MgO; MgCO3 Hai chất có phần trăm khối lượng oxi bằng nhau là:
A MgO và CO B CO2 và MgCO3 C MgCO3 và CO D không có cặp
nào
Câu 20: Hệ số cân bằng tối giản của phản ứng:
CuFeS2 + HNO3 → Cu(NO3)2 + Fe(NO3) + H2SO4 + NO + H2O lần lượt là:
A 3, 16, 3, 3, 1, 17,
10
B 3, 32, 3, 3, 6, 17, 10
C 1, 16, 3, 3, 3, 17, 10
D 3, 16, 1, 1, 3, 10, 17
Câu 21: Cho các chất sau: (1) CH2OH-CH2OH; (2) CH2OH-CH2-CH2OH; (3) HOCH2 -CHOH-CH2OH; (4) CH3-CH2-O-CH2-CH3; (5) CH3-CHOH-CH2OH Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 là:
A 1, 2, 3, 5 B 3, 5, 4 C 1, 3, 5 D 2, 4, 5, 1
Câu 22: Tơ nào sau đây không nên dùng xà phòng có độ kiềm cao để giặt?
A tơ nilon 6,6 B tơ tằm C tơ visco D cả A và B
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 5,8g anđehit X thu được 5,4g H2O và 6,72 lít CO2 (đktc) CTPT của X là:
A C2H4O B C4H8O C C4H6O2 D C3H6O
Câu 24: Khi cho a mol h2 gồm anđehit fomic và anđehit axetic tác dụng với một lượng dư AgNO3/NH3 thì thu được b mol Ag Tỉ lệ T=b/a có khoảng xác định:
A 2 ≤ T ≤ 4 B T ≤ 2 C T = 2 D 2 < T < 4
Câu 25: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
3 2
B
A
Fe → → + →B → → A, D, E lần lượt là:
A H2S; SO2 và KCl B H2S; KHS và K2SO4
C H2S; S và SO2 D SO2; S và H2S
Câu 26: Xét cấu hình e của các nguyên tử các nguyên tố A, B, C, D, E:
A: 1s22s22p63s1; B: 1s22s22p63s23p4; C: 1s22s22p63s23p5; D: 1s22s22p63s23p2 Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim là:
A A<D<B<C B A<B<C<D C A<B<D<C D A<D<C<B
Câu 27: Axit lactic có trong thành phần của sữa chua Khi con người lao động nhiều thì
axit lactic sinh ra có trong các cơ bắp gây ra hiện tượng mỏi cơ Số nguyên tử hiđro có trong axit lactic là:
Câu 28: Lượng Cl2 và NaOH tương ứng được sử dụng để oxi hoá hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành CrO2−
A 0,030 mol và 0,16 mol B 0,015 mol và 0,08 mol
C 0,015 mol và 0,10 mol D 0,030 mol và 0,14 mol
Câu 29: Thể tích HNO3 68% (d=1,52 g/ml) cần dùng để tác dụng với lượng dư xenlulozơ tạo 29,7g xenlulozơ trinitrat là:
Câu 30: Các khí thải độc hại gồm: NO2; Cl2; H2S; SO2 Nên dùng d2 nào trong các d2 sau đây để loại bỏ chúng tốt nhất?
Trang 8A NaCl B Ca(OH)2 C KClO3 D NaOH.
Câu 31: Một hợp chất hữu cơ X có CTPT là C4H6O2 và chỉ có một loại nhóm chức Từ X
và các chất vô cơ cần thiết khác, bằng 3 phản ứng liên tiếp có thể điều chế được cao su buna CTCT có thể có của X là:
A OHC-CH2-CH2-CHO B HO-CH2CH=CH-CH2-OH
C CH3-CO-CO-CH3 D cả A, B và C đều đúng
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol este X thu được 1,344 lít khí CO2 (đktc) và 0,9g
H2O Khi thuỷ phân 0,1 mol X bằng d2 KOH được 0,2 mol rượu etylic và 0,1 mol muối CTCT của X là:
A CH3-COO-C2H5 B H-COO-C2H5
C C2H5OOC-COOC2H5 D CH2(COOC2H5)2
Câu 33: Những khí nào có khả năng gây ra mưa axit:
A SO2, NO2 B NO2, H2 C O2, H2, NO2 D SO2, H2S
Câu 34: Để nhận biết: benzen, stiren, toluen ta dùng:
A d2 Br2 B.d2 HCl C d2 KMnO4 D O2
Câu 35: X, Y, Z, T có công thức CxHx, CxH2y, CyH2y, C2xH2y Tổng khối lượng phân tử là 286đvC, công thức phân tử của chúng là:
A C5H5, C5H10, C6H12, C10H12 B C3H3, C3H6, C4H8, C6H8
C C6H6, C6H8, C4H8, C12H8 D C4H4, C4H10, C5H10, C8H10
Câu 36: Khi điện phân dung dịch muối, trị số pH ở khu vực gần một điện cực tăng lên
Dung dịch muối đem điện phân là:
Câu 37: Hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm Na, K, và một kim loại kiềm thổ Ba tan hết
trong nước tạo ra d2 Y và thoát ra 0,12 mol hiđro Thể tích d2 H2SO4 1M cần trung hoà d2 Y là:
Câu 38: Cho phản ứng sau: C6H12O6 + KMnO4 + H2SO4 → CO2 + … Các chất còn lại ở sản phẩm là:
A H2O, MnO2, K2SO4 B KOH, K2MnO4, H2O
C MnSO2, K2SO4, H2O D K2CO3, MnO2, H2O
Câu 39: Nhận định nào sau đây không chính xác?
A Lưu huỳnh đioxit vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử
B Có thể điều chế được dung dịch nước flo
C Hiđro sunfua chỉ có tính khử mà không có tính oxi hoá
D Trong axit HNO3 nitơ chỉ có hoá trị 4
Câu 40: Cho kim loại Al hay Zn vào d2 NaNO3 + NaOH thấy có h2 hai khí bay ra, h2 khí đó là:
A H2 và NO2 B H2 và NH3 C N2 và NO2 D H2 và N2
Câu 41: Khối lượng glixerin thu được từ 100kg một loại mỡ có chứa 50% olefin, 30%
panmitin và 20% stearin là: (coi phản ứng thuỷ phân có H=100%)
Câu 42: Tốc độ của phản ứng: 2A + B → C được biểu diễn bằng công thức: v = k[A]2[B] (A, B và C là các chất khí) Khi tăng áp suất lên 3 lần thì tốc độ của phản ứng sẽ:
A tăng 27 lần B giảm 9 lần C tăng 9 lần D không thay đổi
Câu 43: Phản ứng nào sau đây có thể điều chế oxi trong phòng thí nghiệm?
A 5nH2O + 6CO2 (C6H10O5)n + 6nO2
+Cl 2
400 o C
asmt diệp lục
Trang 9B 2KMnO4 →t K2MnO4 + MnO2 + O2.
C 2KI + O3 + H2O → I2 + 2KOH + O2
D 2H2O →dp 2H2 + O2
Câu 44: Dung dịch axit H3PO4 chứa các phần tử nào:
A H2PO4-, HPO42-, PO43-, H+, H2O, H3PO4 B H2PO4-, HPO42-, PO43-, H+, H2O
C H+, PO43-, H2PO4-, H2O D H+, PO43-, H2O
Câu 45: Trộn 5,13g bột Al với 10g h2 CuO, Fe2O3 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm đến phản ứng hoàn toàn Hỗn hợp sau phản ứng được hoà tan hoàn toàn trong axit HNO3 loãng thấy thoát ra h2 khí NO, N2O theo tỷ lệ mol là 1:2 Thể tích của h2 khí này ở đktc là:
A 2,016 lít B 1,344 lít C 1,792 lít D 0,672 lít
Câu 46: Cho 9,6g Mg vào H2SO4 đặc, dư thu được 2,24 lít khí (đktc) khí A Khí A là:
Câu 47: Xét các phản ứng: (1) CH3COOH + CaCO3 (2) CH3COOH + NaCl
(3) C17H35COONa + H2SO4 (4) C17H35COONa + Ca(HCO3)2 Phản ứng nào không xảy ra được
Câu 48: Đun rượu A với h2 lấy dư KBr và H2SO4 đặc, thu được chất hữu cơ B; hơi của 12,3g chất B chiếm thể tích bằng thể tích của 2,8g nitơ ở cùng điều kiện A tác dụng với CuO tạo thành anđehit CTCT của A là:
A CH3OH B CH3CH2CH2OH C CH3CH(OH)CH3 D C2H5OH
Câu 49: Cho hiđrocacbon X tác dụng với Cl2 thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất:
C2H4Cl2 Hiđrocacbon Y tác dụng với Cl2 thu được h2 gồm hai sản phẩm có cùng công thức
C2H4Cl2 CTPT của X, Y tương ứng là:
A C2H6 và C2H4 B C2H2 và C2H6 C C2H4 và C2H6 D C2H4 và C2H2
Câu 50: Hỗn hợp X gồm 7,2g FeO và 23,2g Fe3O4 Cho h2 X tác dụng với một lượng dư d2
H2SO4 loãng thu được d2 Y Thêm NaOH dư vào d2 Y, lọc và nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi thu được khối lượng chất rắn có giá trị là:
Câu 1: Cho 7,68g Cu vào 120ml d2 hỗn hợp gồm HNO3 1M và H2SO4 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được bao nhiêu lít khí NO ở đktc là sản phẩm khử duy nhất
A 1,792 lít B 1,344 lít C 3,36 lít D 1,68 lít
Câu 2: Cho 1,92g Cu vào 100ml d2 chứa KNO3 0,16M và H2SO4 0,4M thấy sinh ra một chất khí có tỉ khối hơi so với H2 là 15 Tính thể tích của khí đó ở đktc
A 0,244 lít B 1,68 lít C 0,3584 lít D 0,56 lít
Câu 3: Cho phản ứng C6H5CH2CH3 + X2 → C6H5CH2CH2X + HX Để hiệu suất phản ứng cao ta nên chọn X là:
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn h2 A gồm 0,1 mol C3H4, 0,2 mol C4H6, 0,1 mol C4H8, 0,3 mol
C5H12 thu được bao nhiêu gam nước?
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn a(g) h2 gồm C6H6, C2H6, C2H2 thu được 61,6g CO2 và 16,2g
H2O Giá trị của a là:
Trang 10Câu 6: Khi điều chế Axetilen bằng phương pháp nhiệt phân nhanh metan thu được h2A gồm CH4, C2H2, H2 dA/H2 =5 Tính hiệu suất chuyển hoá CH4 thành C2H2
Câu 7: Cho h2 X gồm C2H4 và H2, dX/H2 =4,25 Dẫn X qua bột Ni nung nóng thu được h2
Y hiệu suất phản ứng là 75% Tính dY/H2 .
Câu 8: Hỗn hợp A gồm H2 và C2H2, dA/H2 =5,8 Cho A đi qua ống đựng Ni nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được h2 B Tính dB/H2 .
Câu 9: Nếu điều chế cao su buna ừ rượu etylic thì phải cần tối thiểu bao nhiêu tấn rượu
etylic để có được 5,4 tấn cao su buna với hiệu suất của quá trình là 80%
Câu 10: Một hợp chất thơm có công thức phân tử là: C7H8O Số đồng phân của hợp chất thơm này là:
Câu 11: Nung h2 gồm 5,4g Al và X(g) Fe3O4 sau khi kết thúc phản ứng cho toàn bộ h2 thu được vào d2 HNO3 loãng dư thấy tạo ra 6,72 lít khí NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Tính X
Câu 12: Cho H2SO4 đặc dư vào cốc đựng saccarozơ thấy đường bị xám đen lại và có khí thoát ra, khí đó là:
A CO2, H2S B CO, SO2 C SO2 D CO2, SO2
Câu 13: Đem đốt 26,8g h2 gồm Al, Cu, Fe trong khí O2, sau khi phản ứng kết thúc chỉ thu được 3 oxit tương ứng với ba kim loại và có tổng số khối lượng là 41,4g Cần bao nhiêu gam d2 H2SO4 10% (loãng) để hoà tan hết 3 oxit đó
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn hai chất X, Y mạch hở là đồng đẳng kế tiếp nhau người ta
thấy tỉ số mol của CO2 và H2O tăng dần theo số nguyên tử C X, Y là:
A anđehit no B axit no C rượu không no D rượu no
Câu 15: Phản ứng của CO2 tác dụng với d2 C6H5ONa cho C6H5OH xảy ra được là do:
A phenol có tính axit mạnh hơn axit
cacbonic
B phenol có tính axit yếu hơn axit cacbonic
C phenol có tính oxi hoá yếu hơn axit
cacbonic
D phenol có tính oxi hoá mạnh hơn axit cacbonic
Câu 16: Dung dịch X gồm rượu và nước Cho 20,4g X tác dụng với Na dư thấy thoát ra
5,6 lít khí H2 (đktc), drượu=0,8g/ml Độ rượu của d2 X là:
A 81,73o B 80,73o C 82,73o D 92o
Câu 17: C4H8O2 có bao nhiều đồng phân là este:
Câu 18: Axit HCOOH không tác dụng với chất nào sau đây?
A Na2CO3 B Ag2O/NH3 C NaOH D NaNO3
Câu 19: Cho 16,8g h2 A gồm Al, Fe, Zn tác dụng với d2 HCl dư sau phản ứng thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) và d2 B, cô cạn d2 B thu được x(g) muối khan Giá trị của x là: