Phân tử thường phân bố không đồng phẳng2 dạng: Ghế và thuyền Dạng ghế bền hơn dạng thuyền Cấu trạng của ciclohexan... Tính chất của đồng phân hình họcĐộ bền, Nhiệt độ nóng chảy mp, Nhiệ
Trang 1HÓA HỌC HỮU CƠ
Ths Nguyễn Thanh Giang
Bộ môn Hóa học, khoa Khoa học Cơ bản
Email: ntgiang@ctump.edu.vn
bmhoahockhcb@ctump.edu.vn
Trang 3.
CH3HO
H3CH2C C6H5
O O
H H
O
p henoba rb ital
HO
NCH3HO
H
H O
N O
H
S CH3
CH3H
HOOC Penicilin V
O
H3C
H H
N CH3Dextrometophan
O
N3
HO
N N O
O
H
H3C
AZT (Tri HIV)
H
H3C
Thuoc ngua thai
(ngay hom sau)
N
N S
HN N
N N
CH 3
CH 2 CH 2 CH 3
O
O O
O
O
O
OH H
Cortison
Trang 4ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ
3 tiết
Trang 51 CẤU TRÚC PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
Trang 61.1 Cấu trúc e của nguyên tử C
Cấu hình electron của nguyên tử carbon
Trạng thái bình thường 6C :
2s2 2p2
Trạng thái kích thích : C* :
Trang 7Các trạng thái lai hóa của C
Trang 9Mô hình phân tử
Trang 101.2 CÁC LOẠI CÔNG THỨC CẤU TẠO
- Cấu tạo đầy đủ (công thức khai triển)
H
H
H
H H
Trang 11Công thức vạch
Trang 12Công thức phối cảnh
Biểu diễn phân tử trong không gian ba chiều
Nét liền: liên kết nằm trong mặt phẳngNét đứt: liên kết hướng ra sau mpNét đậm: liên kết hướng ra trước mp
C
HOOC
H HO
CH 3 C
COOH
OH H
Trang 13Công thức chiếu Fisher
• Trục C thẳng, nhóm có số oxi hóa cao ở trên
• Nối thẳng đứng: liên kết nằm trong mặt phẳng hoặc hướng ra sau mặt phẳng
• Nối nằm ngang: liên kết hướng ra trước mặt phẳng
COOH
OH H
Trang 15Độ bền cấu trạng
Trang 16Phân tử thường phân bố không đồng phẳng
2 dạng: Ghế và thuyền
Dạng ghế bền hơn dạng thuyền
Cấu trạng của ciclohexan
Trang 172 ĐỒNG PHÂN
Trang 18C C
Br
CH 3
H Br
Trang 19Tính chất của đồng phân hình học
Độ bền, Nhiệt độ nóng chảy (mp), Nhiệt độ sôi (bp),
Tỷ trọng và chiết suất, đồng phân cis khác với đồng phân trans Vd: Acid
cyclopropadicarboxylic
dạng cis tnc=139oc dạng trans tnc=175oc
COOH H
H
COOH H
COOH H
H
H COOH
C
C
C H
OH OH O
O
C
C H
OH O
HO
O
Trang 202.2 ĐỒNG PHÂN QUANG HỌC
Các chất có cùng công thức cấo tạo nhưng có khả năng làm quay mặt phẳng phân cực của ánh sáng phân cực những góc khác nhau
>< Mắt (1) (2) (3) (4) (5) (6)
(1) nguồn sáng (4) ánh sáng phân cực
(2) ánh sáng thường (5) Ống chứa mẫu
(3) Kính phân cực (6) Kính phân giải
Trang 21Tính bất đối xứng
Các chất làm quay mặt phẳng phân cực của ánh sáng phân cực thì có tính bất đối xứng phân tử
Cấu trúc bất đối xứng là ảnh cho bỡi gương phẳng không trùng khích với vật
HOOC
C CH3H
HO
CH3 C
COOH
OH H
COOH
Trang 22OH H
CH 350%(+) 50%(-) Hỗn hợp tiêu triền
Trang 23Acid 2,3-dihidroxy butanoic
CH3
OH
COOH OH
COOH
CH3HO
Trang 24CH CH
H H
COOH
COOH
H O
H
Trang 25Đồng phân loại Ciclan (Cicloankan)
Trang 26CH 2 OH
H HO
C COOH
Trang 27Đp quang học có vai trò quan trọng trong đời sống tự nhiên
Các chất chuyển hóa, các chất men là các hệ thống hợp chất quang hoạt
+ D-(+)-Glucose là đường có tác dụng sinh học làm chất tiêm truyền, ngược lại L-(+)-Glucose không có tác dụng sinh học
+ Asparagin dạng hữu truyền có vị ngọt, tả triền có vị đắng, racemix không vị
+ Adrenalin dạng tả triền tác dụng lên thành mạch máu gấp 15 lần dạng hữu truyền
Tác dụng sinh học
của đồng phân quang học
Trang 283 HIỆU ỨNG ĐIỆN TỬ
Trang 29Sự phân cực của liên kết
Trang 30δ δ
Hay
Công thức thật sự của phân tử là tổ hợp tuyến tính của các công thức giới hạn
Trang 313.1 HIỆU ỨNG CẢM ỨNG
Trang 32HIỆU ỨNG CẢM ỨNG
Là hiệu ứng của nối σ, do sự chênh lệch độ âm điện
C –>- X C –– H C -<– Y
–I: Cảm âm I=0: chuẩn +I: Cảm dương
Tính chất : Truyền dài theo trục C và tắt dần
C > C >> C >>> X δ δ
Trang 33Nhóm nguyên tử hút e, đẩy e
+ Nhóm nguyên tử hút e gây hiệu ứng cảm âm(-I)
-F > -Cl > -Br > -I–>-C≡CH > –>-CH=CH2
Độ âm điện Csp > Csp2 > Csp3
+ Nhóm nguyên tử đẩy e gây hiệu ứng cảm dương(+I)
-C(CH3)3 > -CH(CH3)2 > -CH2CH3 > -CH3
Trang 34Ảnh huởng tính chất acid/base
R hút e: Làm tăng sự phân cực của liên kết O-H về phía O, H+ dễ đứt ⇒tính acid tăng.
R đẩy e: Làm giảm sự phân cực của liên kết O-H về phía O, H+ khó đứt ⇒ tính acid giảm
Trang 35Ví dụ
CH3- COOH 1,76.10-5 C6H5 -CH2-COOH 5,03.10-5
Br -CH2-COOH 138.10-5
Cl -CH2-COOH 155.10-5
F- CH2-COOH 217.10-5 H-COOH 21,4.10-5 ( CH3 )3C-COOH 0,94.10-5
Trang 363.2 HỆ LIÊN HỢP HIỆU ỨNG LIÊN HỢP
Trang 37Sự liên hợp
Sự xen phủ của các orbital p cách nhau 1 nối σ để tạo thành orbital chung cho cả phân tử
Hay
CC
CC
H
HH
H
C C
H H
H H
H H
CH 2 CH CH CH 2 CH 2 CH CH CH 2
Trang 38Năng lượng liên hợp
Trang 40Các hệ thống liên hợp điển hình
- Liên kết π với orbital p trống: π-σ-p trống
- Liên kết π với đôi e p cô lập: π-σ-p cô lập
- Liên kết π tiếp cách: π-σ- π
- Điện tử p cô lập và obital p trống: p-σ-p
- Liên kết π với điện tử độc thân: p-σ-e
Trang 41Nhóm nguyên tử gây hiệu ứng C
+ Các ntử, nhóm ntử hút e (–C), có thể nhận một đôi điện tử –NO2 > –SO3H > –C≡N > –C≡C–R > –HC=CH2
+ Các ntử, nhóm ntử đẩy e (+C), những nhóm chức có mang một hay nhiều đôi điện tử:
–NH2 –O–R –OH –X –O2-
–C:-+ Có một số nhóm, hiệu ứng liên hợp thay đổi tùy theo bản chất của nhóm thế liên kết với chúng
N
O O
+
N
H H
Trang 42Sự liên hợp trong acetic acid
O
O H
H O
δ
Trang 43VD1: so sánh tính acid của etanol và phenol
Trang 453.3 Hiệu ứng siêu liên hợp
(siêu tiếp cách)
Trang 46Hiệu ứng siêu liên hợp
Là khuynh hướng liên hợp của nối tiếp cách với liên kết π hoặc obitan p trống
C H H
H C
H H
C H
H
H C
H
C H
H H
Do hiệu ứng siêu tiếp cách, Các nối Cα–Hα có hiệu ứng liên hợp trở nên kém bền
Trang 47Tiểu phân càng có nhiều hiệu ứng siêu liên hợp thì càng bền.
a/ Cacbocation và gốc tự do: bậc 1 < bậc 2 < bậc 3
b/ Độ bền các carbanion: ngược lại
c/ Độ bền các alcen: alcen mang càng nhiều nhóm thế càng bền
H
RH
H
RR
R
RR
RR
Trang 484 SƠ LƯỢC VỀ PHẢN ỨNG HỮU CƠ
Trang 49ĐẶC ĐIỂM PHẢN ỨNG HỮU CƠ
- Diễn ra với tốc độ chậm
- Các phản ứng thường thuận nghịch, hiệu suất phản ứng không cao
- Các phản ứng thường xảy ra theo nhiều hướng khác nhau tạo thành hỗn hợp sản phẩm
⇒ dùng nhiệt, xúc tác và kĩ thuật thực hiện phản ứng
Trang 55Phản ứng thế thân điện tử (SE)
HE
E H
HE
E A
Trang 56Phản ứng thế thân điện tử (SE)
Vai trò của Fe: Fe + Cl 2 FeCl 3
Cl Cl Fe
Cl
Cl Cl
Cl Cl Fe
Cl
ClCl
Cl
Trang 57Phản ứng thế thân điện tử (SE)
Trang 58Phản ứng thế thân hạch SN2
Là phản ứng bậc hai, giai đọan chuyển tiếp có cả hai chất
Chất nền Sản phẩm Chất thân hạch Trạng thái chuyển tiếp Nhóm xuất
(nghịch chuyển cấu hình)
CHH
C
HH
H
BrBr
Chất nền là RX bậc 1, bậc 2
Trang 59Phản ứng thế thân hạch SN1
Là phản ứng bậc một trạng thái trung gian qua ion cacbonium
Chất nền là các chất dễ tạo Hỗn hợp tiêu triền
ion carbonium: RX bậc 3, allyl halogenid
Trang 60Cl
H Cl
H CH
CH2
Cl
14
12
Trang 61Phản ứng cộng thân hạch
Cơ chế
OH A
C O
R R'
R H
OH A
H C H
O
δ δ
R> C H
O
δ δ
Khả năng phản ứng: aldehyd dễ phản ứng hơn ceton