Tất cả định thức con... Để tìm hạng của ma trận?. Khi nào dùng phương pháp định thức bao quanh?. Khi nào dùng phương pháp biến đổi ??... Khi đó, chỉ số cột với định thức con cơ sở D...
Trang 1Ví dụ 1: Tìm r(A) bằng phương pháp biến đổi, với
=
−
−
−
−
Giải:
Trang 2Tất cả định thức con
Trang 3Để tìm hạng của ma trận? Khi nào dùng phương pháp định thức bao quanh? Khi nào dùng phương pháp biến đổi ??
Trang 4Định lý 1: Nếu A và B là hai ma trận cùng cấp × thì
Định lý 2:
≤
≤
∀ , mà AB có nghĩa.
Lời: ??
Trang 5Ví dụ: Cho hai ma trận:
−
Có tồn tại ma trận X thỏa mãn:
= ?
Giải.
• Dễ thấy: r(A) = 2, r(B) = 3
• Giả sử, tồn tại X thỏa mãn: AX = B
Trang 6⟹ = = ≤ = (vô lý).
• Vậy ∄ thỏa mãn: AX = B
4 Khảo sát hệ véc tơ thông qua tìm hạng của ma trận
Cho hệ véc tơ n chiều: , , … ,
Hãy khảo sát hệ véc tơ trên, tức là:
Tìm hạng của hệ véc tơ đó.
Xét sự PTTT & ĐLTT.
Trang 7 Tìm một cơ sở của hệ véc tơ đó.
Các bước thực hiện:
Bước 1: Lập ma trận A có các dòng tương ứng là các véc tơ trên:
=
⟶ ⋯
⋯
⟶
⋯
⋯
⋯
⟶ ⋯
Trang 8Bước 2: Tìm r(A) = r, từ đó:
• Nhận biết sự PTTT & ĐLTT
Nếu r = m ⟶ Hệ véc tơ ĐLTT
Nếu r < m ⟶ Hệ véc tơ PTTT
• Tìm một cơ sở của hệ véc tơ:
Từ r(A) = r, chọn một định thức
con cơ sở của A (khác 0, cấp r)
Trang 9= …… ≠
Cơ sở của , , … , là
tơ thành một cột để được A Khi đó,
chỉ số cột với định thức con cơ sở D.
Trang 10Ví dụ: Tìm hạng và chỉ ra một cơ sở của hệ véc tơ sau:
=
=
, , , ,
Giải.
Xếp mỗi véc tơ thành một cột để
được ma trận A:
Trang 11= − −
Tìm r(A):
Vậy , , , =
Trang 12
= − −
Để tìm 1 cơ sở của hệ véc tơ ta
chọn 1 định thức con cơ sở của A:
Từ đây ta có 1 cơ sở cần tìm là:
,
Hãy tìm một cơ
sở khác