Ở chi tiết này có hai lỗ 36 dùng để lắp hai trục bơm của hai bánh răng ăn khớp. Để tránh sự va đập khi ăn khớp của hai bánh răng yêu cầu hai lỗ này phải có tâm song song với nhau, yêu cầu của độ song song là 0,02, hai lỗ này còn dùng làm ổ trượt của hai trục, do đó yêu cầu độ nhám phải thấp (Ra = 1,25). Để cho quá trình lắp ghép được chính xác giữa độ kín khít giữa bích đuôi và thân bơm, đảm bảo độ song song giữa hai tâm lỗ ta cần định vị nó một cách chính xác và cũng để thao tác một cách dễ dàng trong quá trình lắp ghép. Do đó hai lỗ 8 định vị của chi tiết cũng yêu cầu độ nhám thấp (Ra = 1.25). Ngoài ra về mặt thẩm mỹ, yêu cầu các mặt ngoài của bơm không gia công phải có độ nhám Rz = 80 m. Các yêu cầu kỹ thuật cụ thể: Ở chi tiết này có hai lỗ 36 dùng để lắp hai trục bơm của hai bánh răng ăn khớp. Để tránh sự va đập khi ăn khớp của hai bánh răng yêu cầu hai lỗ này phải có tâm song song với nhau, yêu cầu của độ song song là 0,02, hai lỗ này còn dùng làm ổ trượt của hai trục, do đó yêu cầu độ nhám phải thấp (Ra = 1,25). Để cho quá trình lắp ghép được chính xác giữa độ kín khít giữa bích đuôi và thân bơm, đảm bảo độ song song giữa hai tâm lỗ ta cần định vị nó một cách chính xác và cũng để thao tác một cách dễ dàng trong quá trình lắp ghép. Do đó hai lỗ 8 định vị của chi tiết cũng yêu cầu độ nhám thấp (Ra = 1.25). Ngoài ra về mặt thẩm mỹ, yêu cầu các mặt ngoài của bơm không gia công phải có độ nhám Rz = 80 m. Các yêu cầu kỹ thuật cụ thể:
Trang 13' 89
Đánh số thứ tự các mặt của chi tiết
Chi tiết là bích đuôi của bơm thủy lực bánh răng ăn khớp ngoài Bích đuôi này khilắp với thân bơm và bích đầu tạo nên một bơm thủy lực bánh răng Trên thực tế ta thấybơm bánh răng đuợc sử dụng rộng rãi vì nó có kết cấu đơn giản, chế tạo dễ, với loại bơmnày có thể tạo áp suất cao nên nó được dùng phổ biến trong các hệ thống thuỷ lực
2 Điều kiện làm việc
Chi tiết làm việc ở áp suất cao nên độ bền của chi tiết phải cao
3 Yêu cầu kỹ thuật
Đây là bích đuôi của bơm thủy lực bánh răng, nó được lắp vối thân bơm do đây làbơm nên yêu cầu độ kín của mối ghép phải được đảm bảo, do đó mặt lắp phải có độphẳng và độ bóng cao
Trang 2Ở chi tiết này có hai lỗ 36 dùng để lắp hai trục bơm của hai bánh răng ăn khớp Đểtránh sự va đập khi ăn khớp của hai bánh răng yêu cầu hai lỗ này phải có tâm song songvới nhau, yêu cầu của độ song song là 0,02, hai lỗ này còn dùng làm ổ trượt của hai trục,
do đó yêu cầu độ nhám phải thấp (Ra = 1,25) Để cho quá trình lắp ghép được chính xácgiữa độ kín khít giữa bích đuôi và thân bơm, đảm bảo độ song song giữa hai tâm lỗ ta cầnđịnh vị nó một cách chính xác và cũng để thao tác một cách dễ dàng trong quá trình lắpghép Do đó hai lỗ 8 định vị của chi tiết cũng yêu cầu độ nhám thấp (Ra = 1.25) Ngoài
ra về mặt thẩm mỹ, yêu cầu các mặt ngoài của bơm không gia công phải có độ nhám Rz =
Cấp chín
h xác
Độ chính xác kích thước
Độ chính xác tương quan hình học
Độ nhám
Phương pháp gia công
đáp ứng
1 Bề mặt
1
10 ±140 m Rz= 80 > Bào thôBào tinh
> Phay mặt đầu thôPhay mặt đầu tinh
> Phay mặt đầu thôMài phẳng bán tinh
>Bào thôMài phẳng bán tinh
tinh
> Khoan Chuốt bán tinh
3 Bề mặt 5 10 ±185 m Chuẩn Ra= 1.25 > Bào tinh
> Phay mặt đầu tinh
> Chuốt bán tinhChuốt tinh
> Khoét thô Mài tròn tinh
> Phay trụ thô Phay trụ tinhMài tròn tinh
>Phay trụ thôPhay trụ tinh
6 Lỗ 8 11 mm 11 ±11 m Rz= 80 >Khoan Khoét thôDoa bán
Trang 3 Sơ đồ kiểm tra độ chính xác về độ song song của lỗ 6 và lỗ 6’
-Chi tiết được đặt trên bàn máp Cắm 2 trục kiểm 36 sít vào 2 lỗ 6 và 6’ Gá trục mang 2 đồng
hồ so lên trục kiểm gắn trong lỗ 6, sau đó cho 2 mũi của 2 đồng hồ so tiếp xúc với trục kiểm tra cắm vào lỗ 6’ Dịch chuyển bạc gắn trên trục kiểm 1 cho mũi của 2 đồng hồ so di chuyển trên
trục kiểm thứ 2 Độ sai lệch của 2 đồng hồ so chính là độ không song song của 2 lỗ 6, 6’ và độ
không song song này không được phép vượt quá 0,02 mm trên suốt chiều dài của lỗ
Sơ đồ kiểm tra độ chính xác về vị trí tương quan giữa mặt bên trong của lỗ 6
Trang 44 Vật liệu chi tiết
Chi tiết được chế tạo bằng gang xám 28-48, vật liệu này có các thông số như sau:
Giới hạn bền
kéo(N/mm2)
Độ dãn dài (%)
Giới hạn bền uốn (N/mm2)
Giới hạn bền nén (N/mm2)
Độ cứng HB
Dạng graphit
Vật liệu có cơ tính cao, nền kim loại peclit, có thể lẫn một ít ferit với các tấm grafit nhỏ mịn, làm cho các chi tiết chịu tải trọng tĩnh cao và chịu mài mòn tốt
5 Tính công nghệ của chi tiết
+ Chi tiết yêu cầu về độ chính xác một số bề mặt, độ chính xác về vị trí tương quan giữa các bề mặt chi tiết, yêu cầu độ nhám bề mặt làm việc tương đối cao
+ Về hình dạng của chi tiết cũng khá đơn giản nên dễ dàng trong quá trình chế tạo phôi
+ Để gia công một số bề mặt đặc biệt của chi tiết cần thiết kế đồ gá thích hợp để đảm bảo chính xác kích thước, đạt được độ nhám theo yêu cầu, qui trình chế tạo đạt được năng suất cao
Chương III: CHỌN DẠNG PHÔI VÀ PHƯƠNG PHÁP CHẾ TẠO PHÔI
1 Dạng phôi
+ Chi tiết dạng khối Vật liệu chế tạo là gang xám GX28-48,có tính đúc tốt ,gia công cắt gọt dễ dàng, chế tạo đơn giản và được sử dụng rộng rãi
+Hình dạng phôi đúc có thể phức tạp, kích thước bất kỳ, sản lượng không hạn chế
Vì những lý do nêu trên ta nhận thấy Phôi đúc là thích hợp nhất trong trường hợp này
2 Phương pháp chế tạo phôi
+ Ứng với dạng sản xuất loạt vừa ta dùng phương pháp đúc trong khuôn cát , mẫu kim loại, làm khuôn bằng máy (Đúc chính xác cấp II) Loại phôi này có cấp chính xác kích thước IT15-IT16,
độ nhám Rz = 80 (trang 27, Tài liệu 1)
+ Dựa vào bảng 3-95 (Tài liệu 3), với kích thước lớn nhất của vật đúc 120 ta tra được lượng dư cho các bề mặt như sau:
3 Bản vẽ chế tạo phôi
Trang 5Từ kích thước trên bản vẽ chi tiết ta có kích thước cho bản vẽ phôi là :
- Kích thước phôi = kích thước chi tiết + kích thước lượng dư
- Các góc lượn lấy R = 5 mm
- Góc thoát khuôn lấy bằng 1.5
- Dung sai kích thước chi tiết đúc theo hướng dẫn đồ án CNCTM là
- Độ nhám = 80
1.Đế khuôn, 2.Hòm khuôn, 3.Ống rót, 4.Cốc rót, 5.Lõi, 6.Đậu ngót
Chương IV: CHỌN TIẾN TRÌNH GIA CÔNG CÁC BỀ MẶT CỦA PHÔI
-1 Chọn phương án
Bề mặt 1:Ta chọn Phay mặt đầu thô vì đây là phương pháp tiết kiệm nhất với bề mặt không quan trọng
Bề mặt 2,3 :Sao khi đúc tự đạt độ nhám nên không cần gia công
Bề mặt 4:Ta chọn Khoan =>Doa tinh tiết kiệm chi phí hơn chuốt mài
Bề mặt 5: Ta chọn Phay thô =>Phay tinh=>Mài tinh để phù hợp với độ nhám và tiết kiệm hơn
Bề mặt 6:Ta chọn Khoét=>Doa tinh để đạt được độ nhám yêu cầu
Bề mặt 7:Do rảnh có hình nên phù hợp nhất ta chọn Phay chép hình hoặc Phay CNC
Bề mặt 8:Ta chọn Khoan vì độ nhám không yêu câu cao và tiết kiệm
Bề mặt 9:Ta chọn Phay thô vỉ không cần độ nhám cao
Trang 6 Bề mặt 10:Ta chọn Khoan để tiết kiệm
Bề mặt 11: Ta chọn Khoan để tiết kiệm
2 Chọn chuẩn
- Chọn chuẩn thô là bề mặt không gia công 2,3,3’ để đảm bảo cho việc xê dịch giữa bề mặt gia công và không gia công là ít nhất
-Chọn chuẩn tinh là bề mặt 5, lỗ 4 để đảm bảo độ vuông góc giữa lỗ 4 ,mặt 5 và đảm bảo
độ song song của 2 lỗ 6
Phay thô
89
14-12
Trang 77-814-1214-12
Trang 8b Phương pháp gia công: Phay thô mặt 5
Phay thô mặt 5 đạt cấp chính xác IT14-IT12, Ra=12,5 µm
c Định vị:
Định vị mặt 2: Phiến tỳ khống chế 3 bậc tự do
Định vị mặt 3,3’: Bằng 1 khối V cố định và 1 khối V di trược khống chế 3 bậc tự do
Do đó chi tiết được khống chế 6 bậc tự do
d Phương pháp kẹp chặt
Dùng cơ cấu kẹp chặt của khối V di trược tạo lực ép bề mặt 3 của chi tiết vào mặt của khối V cố định
e Máy gia công
Máy phay đứng Knuth VFM 4
Trang 9Working area
Table setup area (kích thước bàn máy) mm 1320 x 320
T-slots (slg x chiều dài x chiều rộng) mm 5 x 14 x 63
Vertical Cutter Head
Main motor rating (công suất động cơ chính) kW 4
Feed motor rating (CS motor chạy dao) kW 0.55
Coolant pump motor rating (CS bơm dung dịch làm mát) kW 0.09
Overall dimensions (LxWxH) (Kích thước tổng thể) mm 2220 x 1820 x 1880
f Chọn dụng cụ cắt
Dao phay mặt đầu R390-100Q32-17H
Khung máy lớn với đầu gối trượt chắc chắn
Ăn dao tự động và liên tục theo trục X và Y Trục Z có hỗ trợ motor để ăn dao liên tục Bàn máy, giá dẫn hướng chắc chắn Đầu máy chắn chắn, có thể xoay ±35˚
Trang 10DC (Đường kính dao) 100 mm DCON (Đường kính thân dao) 32 mm APMX (lượng ăn dao tối đa) 15.7 mm
LF (Chiều dài dao) 50 mm
Trang 12g.Dụng cụ kiểm tra:
Thước cặp cấp chính xác 2% Đồng hồ so cấp chính xác 1/100 h.Dung dịch trờn nguội: emunxi
2 Nguyên công 2
a.Sơ đồ gá đặt
Trang 13b.Phương pháp gia công: Phay thô mặt 1
Phay thô mặt 1 đạt cấp chính xác IT14-IT12, Ra=12,5 µm
e.Máy gia công
Máy phay đứng Knuth VFM 4 (Đã nêu ở nguyên công 1)
f.Chọn dụng cụ cắt
Dao phay mặt đầu R300-066C6-16M
Trang 14DC (Đường kính cắt) 50 mm DCX (Đường kinh cắt tối đa) 66 mm DCON (Đường kính thân dao) 63 mm APMX (lượng ăn dao tối đa) 8 mm
LF (Chiều dài dao) 60 mm
Trang 16b.Phương pháp gia công:Phay tinh mặt 5
Phương pháp gia công có cấp chính xác IT11, Ra=3,2µm
e.Máy gia công
Máy phay đứng Knuth VFM 4 (đã nêu ở nguyên công 1)
f.Chọn dụng cụ cắt (như nguyên công 1)
Trang 17b.Phương pháp gia công: Khoan,Khoét , Doa lỗ 4
Bước 1: Khoan có cấp chính xác IT10-IT11, Ra=12,5 µm
Bước 2:Khoét có cấp chính xác IT 10-IT11, Ra=6,3 µm
Bước 2: Doa tinh có cấp chính xác IT7-IT8, Ra=2,5 µm
e.Máy gia công
Máy khoan đứng SSB 40 F Super
Trang 18f.Chọn dụng cụ cắt
Dao Khoét lỗ SD205A-0800-043-08R1-P
Drilling capacity (diam.) (đường kính khoan tối đa) 40 mm Table setup area (kích thước bàn máy) 540 x 440 Quill stroke (hành trình ống lót) 190 Spindle mount (độ côn trục chính) MT4
Feed/setting (tốc độ tiến dao) 0.1; 0.2; 0.3; 0.4 mm/rev
Table travel (hành trình bàn) 430 mm (tự động) – 570 mm Table swivel range (góc quay bàn) ±45˚
Column diameter (đường kính cột) 140 mm
DC (Đường kính cắt) 7.8 mm DMM (Đường kính thân dao) 8 mm
LS (Chiều dài thân dao) 36 mm OAL (Chiều dài dao) 91 mm SIG (Mũi khoan) 140˚
Trang 20Cổ dao: tháo lắp dao nhanh
g.Dụng cụ kiểm tra:
Thước cặp cấp chính xác 2% h.Dung dịch trờn nguội: emunxi
5 Nguyên công 5
a.Sơ đồ gá đặt
Trang 21b.Phương pháp gia công: Khoan,phay thô mặt 8,9
Khoan có cấp chính xác IT12-IT14, Ra=12,5 µm
Phay thô có cấp chính xác IT12-IT14, Ra=50 µm
c.Định vị
Định vị mặt 5: Định vị Phiến tỳ không chế 3 bậc tự do
Định vị mặt 4: sử dụng chốt trụ ở mặt 4 và chốt trám qua lỗ 4 còn lại khống chế 3 bậc tự do
Do đó chi tiết được khống chế 6 bậc tự do
d.Phương pháp kẹp chặt
Dùng cơ cấu kẹp chặt mỏ kẹp liên động ,siết đai ốc tạo lực kẹp giữa mặt 5 và 2
e.Máy gia công
Máy CNC Đài Loan Agma VMC-168
Trang 22 Hành trình các trục X/Y/Z: 1,300 x 700 x 650 / 1,600 x 800 x 700 (mm)
Kích thước bàn : 1,400 x 710 / 1,700x 815 (mm)
Trục chính BT50, truyền động đai hoặc bánh răng
Tốc độ trục chính: 30-8000 (vòng/phút)
Chạy dao nhanh trục X/Y/Z | có tải: 15/15/12 | 10 (m/phút)
Hệ thống thay dao tự động: 24 dao
Đường kính dao lớn nhất khi có | không có dao liền kề: Ø 125| 250 (mm)
Trang 24Bước 3:Khoan lỗ 3mm có cấp chính xác IT12-IT14 ,Ra=6,3 µm
Bước 4:Phay rãnh mặt 7 có cấp chính xác IT12-IT14 ,Ra=50 µm
Bước 5:Khoan lỗ 16mm có cấp chính xác IT12-IT14 ,Ra=25 µm
c.Định vị
Định vị mặt 1: Sử dụng bàn máy khống chế 3 bậc tự do
Định vị mặt 4: sử dụng chốt trụ ở mặt 4 và chốt trám qua lỗ 4 còn lại khống chế 3 bậc tự do
Do đó chi tiết được khống chế 6 bậc tự do
Chạy dao nhanh trục X/Y/Z | có tải: 15/15/12 | 10 (m/phút)
Hệ thống thay dao tự động: 24 dao
Đường kính dao lớn nhất khi có | không có dao liền kề: Ø 125| 250 (mm)
Trang 26EPSR (Góc của hạt) 80˚
Trang 27 Dao phay ngón 930120R050-MEGA
Khoan mặt 11
Dao khoan SD203A-1600-045-16R1-P
DMM (Đường kính thân dao) 4 mm
DC (Đường kính cắt) 3 mm APMXS (Chiều sâu cắt tối đa) 5 mm OAL (Chiều dài dao) 38 mm
DMM (Đường kính thân dao) 12 mm
DC (Đường kính cắt) 3 mm APMXS (Chiều sâu cắt tối đa) 18 mm OAL (Chiều dài dao) 80 mm
RE (bán kính cạnh) 0.5 mm
Trang 28LS (Chiều dài thân dao) 48 mm OAL (Chiều dài dao) 115 mm SIG (Mũi khoan) 140˚
Trang 29b.Phương pháp gia công:Khoan lỗ 10
Khoan có cấp chính xác IT10-IT11, Ra=12,5 µm
c.Định vị
Định vị mặt 5:Phiến tỳ khống chế 3 bậc tự do
Định vị mặt 4: sử dụng chốt trụ ở mặt 4 và chốt trám qua lỗ 4 còn lại khống chế 3 bậc tự do
Do đó chi tiết được khống chế 6 bậc tự do
d.Phương pháp kẹp chặt
Dùng cơ cấu kẹp chặt mỏ kẹp liên động ,siết đai ốc tạo lực kẹp giữa mặt 5 và 1
e.Máy gia công
Máy khoan đứng SSB 40 F Super (như nguyên công 4)
f.Chọn dụng cụ cắt
Dao khoan SD205A-0400-029-06R1-P
DC (Đường kính cắt) 4 mm
DMM (Đường kính thân dao) 6 mm
LS (Chiều dài thân dao) 36 mm
OAL (Chiều dài dao) 74 mm
SIG (Mũi khoan) 140˚
Trang 30b.Phương pháp gia công:Phay mỏng mặt 5
Phay mỏng có cấp chính xác IT6-IT8, Ra=1,25µm
Dùng cơ cấu kẹp chặt mỏ kẹp liên động ,siết đai ốc tạo lực kẹp giữa mặt 5 và 1
e.Máy gia công
Máy phay đứng Knuth VFM 4 (Đã giới thiệu ở nguyên công 1)
f.Chọn dụng cụ cắt
Dao phay mỏng:
Trang 31Dc (Đường kính cắt) :125 mm
DCX (Đường kính cắt tối đa):137 mm
APMXS(Chiều sâu cắt tối đa theo mặt hướng của bước tiến ):6 mm LF(Chiều dài đầu dao ):63 mm
h.Dung dịch trờn nguội: Khan
CHƯƠNG 6: XÁC ĐỊNH LƯỢNG DƯ
Trang 321 Tính lượng dư gia công cho lỗ 6
+Trình tự gia công gồm các bước:
0 Đúc lỗ 30 CCX:15 độ nhám Rz=80µm
1 Khoét thô CCX:12 độ nhám Ra=25 µm
2 Doa tinh CCX:8 độ nhám Ra=2,5 µm
Công thức tính lưọng dư cho lỗ:
Trong đó:
lượng dư bé nhất của bước công nghệ thứ i(µm) :chiều sâu lớp biên cứng ở bước gia công sát trước(µm) : sai lệch không gian của bề mặt trước nguyên công sát trước để lại(µm)
:sai số gá đặt phôi(µm) ính toán:
Sai lệch không gian khi khoét ở bước 1
Sai lệch không gian doa tinh ở bước 2
Chiều sâu hư hỏng do lớp biến cứng ở bước nguyên công đúc:
µm µm
Ở nguyên công khoét =50 µm,=25 µm
Ở nguyên công doa tinh =10 µm,=2,5 µm
Sai số gá đặt:
:sai số gá đặtSai số đồ gá xuất hiện do đồ gá được chế tạo không chính xác và bị mòn trong quá trình làm việc:1/5 dungsailo
1/5 dungsailo=1/5.0,027=0,0054 (mm)Sai số kẹp chặt :Do cho chi tiết được kẹp chặt và qua 2 lần gia công ta được [1, Trang 38,Bảng 26]
Gia công thô 1:=80 µmGia công tinh 2:=50 µm
Sai số chuẩn :Dùng phương pháp cực đại cực tiểu để xác định sai số chuẩn
Do chi tiết bị xoay khi định vị vào 2 chốt mà 2 chốt có khi hở so với lỗ định vị:
Trang 33ới::là khoảng cách từ tâm chốt trụ đến tâm lỗ hai.
:là khoảng cách từ tâm chốt trụ đến tâm lổ một :là góc hợp bởi với phương ngang
:là góc hợp bởi với phương ngang :là khoảng cách giửa 2 tâm lỗ chuẩn =
Dung sai kích thước được tra như sau:
Dung sai lỗ sau khi khoét:
Khoét :
2Zmin1=Dmax2-Dmax1=35,815-35,415=0,4 (mm)2Zmax1=Dmin2-Dmin1=35,752-34,915=0,837 (mm)
Doa tinh
2Zmin2=Dmax3-Dmax2=36,025-35,815=0,21 (mm)2Zmax2=Dmin3-Dmin2=36-35,752 =0,248 (mm)
Lượng dư tổng cộng lớn nhất và bé nhất
2Zmin==0,21+0,4+2,575=3,185 (mm)2Zmax==0,248+0,837+2,915=4 (mm)
Thử lại kết quả
=4-3,185=0,815 (mm)
Trang 34=0,84-0,025=0,815=
Vậy kết quả tính toán là đúng
Lượng dư của bước khoét :3.75 (mm)
Lượng dư của bước doa : 0.25 (mm)
2 Xác định lượng dư bằng cách tra bảng cho các mặt còn lại
a Bề mặt 1
(mm)
Lượng dư(mm)
KT trung gian(mm)
0-Phôi
1-Phay thô
15 13
0,46 0,39
4
346,2±0,195
b Bề mặt 5
(mm)
Lượng dư(mm)
Kích thước trung gian (mm)0-Phôi
1-Phay thô
2-Phay tinh
3-Phay mỏng
1513117
1,20,460.160.025
31.80,80.4
52±0,650.20,2345.40.08450.012
Trang 35c Nguyên công khoan và doa tinh mặt 4
Các bước nguyên
công
(mm)
Lượng dư (mm)
Kt trung gian (mm)
1-Khoan
2-Khoét
3-Doa tinh
13107
0.220,0580.015
3.90,1
7.8±0,118±0,0298+0.015
d Nguyên công Khoan 11, Phay khỏa bậc 24
Các bước nguyên
công
(mm)
Lượng dư(mm)
Kt trung gian (mm)0-Phoâi
1-Khoan 11
2-Phay thô 24
1313
0.270.33
5.512
11+0,2724+0,33
Kt trung gian (mm)0-Phôi
1-Khoan lỗ 3
2-Phay thô rãnh 7
1313
0,140,14
2,42,4
3+0,1420.07
Trang 36Kt trung gian (mm)0-Phôi
Lượng dư(mm)
Kt trung gian (mm)0-Phôi
CHƯƠNG VII: XÁC ĐỊNH CHẾ ĐỘ CẮT VÀ THỜI GIAN GIA CÔNG CƠ BẢN BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH CHO MỘT BỀ MẶT
1)Xác Định Chế Độ Cắt Bằng Phương Pháp Phân Tích :
Trang 37Ta chọn nguyên công gia công 2 lỗ 36 để tính chế độ cắt
Ta thực hiện các bước khoét, doa tinh
- Máy gia công:
Máy CNC Đài Loan Agma VMC-168
Hành trình các trục X/Y/Z: 1,300 x 700 x 650 / 1,600 x 800 x 700 (mm)
Kích thước bàn : 1,400 x 710 / 1,700x 815 (mm)
Trục chính BT50, truyền động đai hoặc bánh răng
Tốc độ trục chính: 30-8000 (vòng/phút)
Chạy dao nhanh trục X/Y/Z | có tải: 15/15/12 | 10 (m/phút)
Hệ thống thay dao tự động: 24 dao
Đường kính dao lớn nhất khi có | không có dao liền kề: Ø 125| 250 (mm)
+ Dao doa làm bằng hợp kim cứng
- Dung dịch trơn nguội: Khan
-Dụng cụ kiểm tra: thước cặp cấp chính xác 2%.
1 Chế độ cắt khi khoét :
a Chiều sâu cắt :
t = 0,5.(D – d)
D =35,9 mm: đường kính lỗ sau khi gia công
d = 32 mm: đường kính lỗ trước khi gia công
t = 0,5.(35,9-32) = 1,95 mm
b Bước tiến dao:
Ta có công thức tính bước tiến dao là:
S = Cs D0,6 mm/vòng
Tra bảng (1.3 [3])
Cs = 0,15 mm/vòng