1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cơ hoc _ôn thi đại học hè 2009

12 200 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cơ học _ôn thi đại học hè 2009
Tác giả Nguyễn Quang Sáng
Chuyên ngành Vật Lí
Thể loại Tài liệu ôn thi đại học
Năm xuất bản 2009
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 680,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong sự giao thoa của hai súng cơ phỏt ra từ hai nguồn điểm kết hợp, cựng pha, những điểm dao động với biờn độ cực đại cú hiệu khoảng cỏch d2−d1 tới hai nguồn, thỏa món điều kiện nào sa

Trang 1

Tài liệu ôn vật lí thi đại học gv:nguyễn quang Sáng_0978462677

Cơ học hay và khó Câu 1 Một vật đang dao động cơ thỡ xảy ra hiện tượng cộng hưởng, vật sẽ tiếp tục dao động

C với tần số bằng tần số riờng* D khụng cũn chịu tỏc dụng của ngoại lực

Câu 2 Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng ? Đối với dao động cơ tắt dần thỡ

A cơ năng giảm dần theo thời gian B tần số giảm dần theo thời gian*

C biờn độ dao động cú tần số giảm dần theo thời gian

D ma sỏt và lực cản càng lớn thỡ dao động tắt dần càng nhanh

Câu 3 Trong sự giao thoa của hai súng cơ phỏt ra từ hai nguồn điểm kết hợp, cựng pha, những điểm dao động với biờn độ cực đại cú hiệu khoảng cỏch d2−d1 tới hai nguồn, thỏa món điều kiện nào sau đõy (với k là số nguyờn, λ là bước súng) ?

2

d − =d kλ

B d2− =d1 2kλ C 2 1

1 2

d − =d k+ ữλ

  D d2− =d1 kλ* Câu 4 Một vật nhỏ treo vào đầu dưới một lũ xo nhẹ cú độ cứng k Đầu trờn của lũ xo cố định Khi vật ở vị trớ

cõn bằng lũ xo gión ra một đoạn bằng l∆ Kớch thớch để vật dao động điều hũa với biờn độ A (A> ∆l) Lực đàn hồi nhỏ nhất tỏc dụng vào vật bằng:

A F k A= ( − ∆l) B F k l= ∆ C 0* D F kA=

Câu 5 Một chất điểm dao động điều hũa tại thời điểm t li độ của chất điểm bằng 1 x1=3cm và vận tốc bằng

1 60 3 /

v = − cm s Tại thời điểm t li độ bằng 2 x2 =3 2cm và vận tốc bằng v2 =60 2cm s/ Biờn độ và tần

số gúc dao động của chất điểm lần lượt bằng:

A 6cm ; 20rad/s* B 6cm ; 12rad/s C 12cm ; 20rad/s D 12cm ; 10rad/s

Câu 6 Một vật tham gia đồng thời vào hai dao động điều hũa cựng phương, với cỏc phương trỡnh là:

3

x =  πt+π cm

π π

3

x=  πt+π cm

π π

3

x=  πt− π cm

2 8sin 4

3

x=  πt− π cm

Câu 7 Một con lắc lũ xo dao động điều hũa theo phương thẳng đứng, tại nơi cú gia tốc rơi tự do bằng g Ở vị trớ cõn bằng lũ xo gión ra một đoạn ∆l Tần số dao động của con lắc được xỏc định theo cụng thức:

g

2

l g

π

C 1

2

g l

g l

π

∆ Câu 8 Một chất điểm dao động điều hũa với tần số bằng 4Hz và biờn độ bằng 10cm, gia tốc cực đại của chất điểm bằng:

Câu 9 Cơ năng của một chất điểm dao động điều hũa tỉ lệ thuận với

C bỡnh phương biờn độ dao động* D bỡnh phương chu kỳ dao động

Câu 10 Một con lắc gồm một lũ xo cú độ cứng k=100 /N m, khối lượng khụng đỏng kể và một vật nhỏ khối lượng 250g, dao động điều hũa với biờn độ bằng 10cm Lấy gốc thời gian t=0 là lỳc vật đi qua vị trớ cõn bằng Quóng đường vật đi được trong

24

t= π s

đầu tiờn là:

Câu 11 Hai con lắc đơn cú chiều dài lần lượt là l và 1 l , tại cựng một vị trớ địa lý chỳng cú chu kỳ tương ứng 2

T1=3,0sT2 =0,8s Chu kỳ dao động của con lắc cú chiều dài bằng l l= +1 l2 sẽ bằng:

Câu 12 Tại cựng một vị trớ địa lý, nếu thay đổi chiều dài con lắc sao cho chu kỳ dao động điều hũa của nú giảm đi 2 lần Khi đú chiều dài của con lắc đó được

Câu 13 Một vật thực hiện đồng thời ba dao động điều hoà cựng phương, cựng tần số cú phương trỡnh:

Trang 2

Tài liệu ôn vật lí thi đại học gv:nguyễn quang Sáng_0978462677

x1= 4√2 cos(5t - π/4) cm; x2= 3cos(5t + π/2)cm ; x3= 5 cos(5t + π) cm

Phương trỡnh dao động tổng hợp của vật là:

A x = √2 cos(5t + π/4)cm B x = √2 cos(5t + 5π/4)cm.*

C x = cos(5t + π)cm D x = cos(5t-π/2)cm

Câu 14 Trong một D Đ Đ H , khi li độ bằng nửa biờn độ thỡ tỉ số giữa động năng của vật và thế năng đàn hồ của lũ xo là :

A 1 B 1

2 C

3

4 D Đỏp số khỏc Câu 15 Cơ năng của một vật dao động điều hũa

A biến thiờn tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật

B tăng gấp đụi khi biờn độ dao động của vật tăng gấp đụi

C bằng động năng của vật khi vật tới vị trớ cõn bằng.*

D biến thiờn tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật

Câu 16 Một con lắc lũ xo treo thẳng đứng Kớch thớch cho con lắc dao động điều hũa theo phương thẳng đứng Chu kỡ và biờn độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trớ cõn bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trớ cõn bằng theo chiều dương Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 và π2 = 10 Thời gian ngắn nhất kẻ từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lũ xo cú độ lớn cực tiểu là

A 4 s

7 s

3 s

1 s

30 . Câu 17 Cho hai dao động điều hũa cựng phương, cựng tần số, cựng biờn độ và cú cỏc pha ban đầu là

3

π

và 6

π

− Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trờn bằng

A

2

π

4

π

6

π

12

π

.*

Câu 18 Một vật dao động điều hũa cú chu kỡ là T Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lỳc vật qua vị trớ cõn bằng, thỡ trong nửa chu kỡ đầu tiờn, vận tốc của vật bằng khụng ở thời điểm

A t T

6

4

8

2

= Câu 19 Trong cỏc lựa chọn sau đõy, lựa chọn nào khụng phải là nghiệm của phương trỡnh x”+ω2x=0?

Câu 20 Trong dao động điều hũa

A vận tốc biến đổi điều hũa cựng pha so với li độ

B vận tốc biến đổi điều hũa ngược pha so với li độ

C vận tốc biến đổi điều hũa sớm pha π/2 so với li độ

D vận tốc biến đổi điều hũa chậm pha π/2 so với li độ

Câu 21 Một chất điểm dao động điều hũa theo phương trỡnh x=5cos(2πt) cm, tọa độ của vật tại thời điểm t=1,5s là :

Câu 22 Phỏt biểu nào sau đõy về động năng và thế năng trong dao động điều hũa là khụng đỳng?

A Động năng và thế năng biến đổi điều hũa cựng chu kỡ

B Động năng biến đổi điều hũa cựng chu kỡ với vận tốc

C Thế năng biến đổi điều hũa với tần số gấp 2 lần tần số của li đụ

D Tổng động năng và thế năng khụng phụ thuộc vào thời gian

Câu 23 Phỏt biểu nào sau đõy về động năng và thế năng trong dao động điều hũa là khụng đỳng?

A Động năng đạt giỏ trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trớ cõn bằng

B Động năng đạt giỏ trị cực tiểu khi vật ở một trong vị trớ biờn

C Thế năng đạt giỏ trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trớ cõn bằng

Trang 3

Tài liệu ôn vật lí thi đại học gv:nguyễn quang Sáng_0978462677

D Thế năng đạt giỏ trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giỏ trị cực tiểu

Câu 24 Một vật cú khối lượng m nếu đem treo vào lũ xo cú độ cứng K1 thỡ con lắc đơn dao động với chu kỳ

T1= 3s Cũn nếu đem treo vào lũ xo cú độ cứng K2 thỡ con lắc dao động với chu kỳ T2 = 4s Cũn nếu ghộp song song hai lũ xo trờn lại với nhau rồi treo m vào thỡ chu kỳ dao động T của hệ con lắc lũ xo lỳc này là:

6 2 cos(

3

1= πt−π

6

19 2

cos(

3

1= πt− π

Chọn cõu đỳng

2

Câu 26 Một con lắc đơn được thả khụng vận tốc ban đầu từ vị trớ biờn cú biờn độ gúc α0 Khi con lắc đi qua

vị trớ cú ly độ gúc α thỡ tốc độ của con lắc được tớnh bằng cụng thức nào ? bỏ qua mọi ma sỏt

A 2gl(cosα −0 cosα) B 2gl(cosα −cosα0)

C gl(cosα −cosα0) D 2gl(1−cosα)

Câu 27 Kết luận nào sau đõy khụng đỳng ?

Đối với mỗi chất điểm dao động cơ điều hũa với tần số f thỡ

A vận tốc biến thiờn điều hũa với tần số f B gia tốc biến thiờn điều hũa với tần số f

C động năng biến thiờn điều hũa với tần số f * D thế năng biến thiờn điều hũa với tần số 2f

Câu 28 Một vật nhỏ khối lượng m=200g được treo vào một lũ xo khối lượng khụng đỏng kể, độ cứng

80 /

k = N m Kớch thớch để con lắc dao động điều hũa (bỏ qua cỏc lực ma sỏt) với cơ năng bằng 6, 4.10 J− 2 Gia tốc cực đại và vận tốc cực đại của vật lần lượt là

A 16cm s/ 2 ; 16 /m s B 3, 2cm s/ 2 ; 0,8 /m s

C 0,8cm s/ 2 ; 16 /m s D 16cm s/ 2 ; 80cm s */

Cõu 29: Một vật dao động điều hoà với biờn độ A Lỳc vật cú li độ

2

A

x= tỉ số giữa động năng và thế năng là:

3 lần Cõu 30: Chọn cõu núi sai khi núi về dao động:

A Dao động của cõy khi cú giú thổi là dao động cưỡng bức

B Dao động của đồng hồ quả lắc là dao động duy trỡ

C Dao động của pittụng trong xilanh của xe mỏy khi động cơ hoạt động là dao động điều hoà

D Dao động của con lắc đơn khi bỏ qua ma sỏt và lực cản mụi trường luụn là dao động điều hoà

Cõu 31: Một sợi dõy đàn hồi dài 80cm, hai đầu cố định Khi trờn dõy xảy ra súng dừng đếm được 5 bú súng, khoảng thời gian giữa hai lần sợi dõy duỗi thẳng là 0,25s Tốc độ truyền súng trờn dõy là:

Cõu 32: Một con lắc lũ xo nằm ngang cú k=400N/m; m =100g; lấy g =10m/s2; hệ số ma sỏt giữa vật và mặt sàn là à=0,02 Lỳc đầu đưa vật tới vị trớ cỏch vị trớ cõn bằng 4cm rồi buụng nhẹ Quóng đường vật đi được từ lỳc bắt đầu dao động đến lỳc dừng lại là:

Cõu 33: Trong phương trỡnh dao động điều hoà x = Acos(ωt +ϕ) Chọn cõu phỏt biểu sai:

Trang 4

Tài liệu ôn vật lí thi đại học gv:nguyễn quang Sáng_0978462677

A Pha ban đầu ϕ chỉ phụ thuộc vào gốc thời gian B Biờn độ A khụng phụ thuộc vào gốc thời gian

C Tần số gúc ω phụ thuộc vào cỏc đặc tớnh của hệ D Biờn độ A phụ thuộc vào cỏch kớch thớch dao động Cõu 34: Một vật dao động điều hoà, khoảng thời gian giữa hai lần liờn tiếp vật qua vị trớ cõn bằng là 0,5s; quóng đường vật đi được trong 2s là 32cm Gốc thời gian được chọn lỳc vật qua li độ x= 2 3cm theo chiều dương Phương trỡnh dao động của vật là:

A 4 os(2 )

6

x= c πt−π cm

3

x= c πtcm

C 4 os(2 )

3

x= c πt−π cm

6

x= c πtcm

Cõu 35: Một con lắc đơn dao động điều hoà, nếu tăng chiều dài 25% thỡ chu kỳ dao động của nú

Cõu 36:

Một chất điểm khối lợng m= 100g, dao động điều hoà dọc theo trục ox với phơng trình x= 4cos(2t) (cm) Cơ năng trong dao động điều hoà của chất điểm là

Cõu 37: Một con lắc đơn khối lượng m dao động điều hoà với biờn độ gúc α0 Biểu thức tớnh tốc độ chuyển động của vật ở li độ α là:

0

0

0

0

v =gl α +α

Cõu 38: Một vật cú khối lượng m = 250g treo vào một lũ xo nhẹ cú độ cứng k = 25N/m Từ vị trớ cõn bằng người ta truyền cho vật một vận tốc ban đầu v0 =40cm s/ theo phương thẳng đứng Chọn gốc tọa độ tại vị trớ cõn bằng, gốc thời gian khi vật qua vị trớ cõn bằng theo chiều õm Phương trỡnh dao động của vật là

A x=8cos(10t+ )(cm) B x=4cos(10t+π)(cm) C x=4cos(10t- )(cm) D x=4cos(10t+ )(cm)

Cõu39: Biết gia tốc cực đại của một DĐĐH là α và vận tốc cực đại của nú là β Biờn độ dao động của dao động này là:

A.β2

α B .α β C.

2 α

β D

1

α β Cõu 40 : Trong một D Đ Đ H , khi li độ bằng nửa biờn độ thỡ tỉ số giữa động năng của vật và thế năng đàn hồ của lũ xo là :

A 1 B 1

2 C

3

4 D Đỏp số khỏc.

Cõu 41: một vật cú khối lượng 10g gắn vào một lũ xo nằm ngang và D Đ Đ H với biờn độ 0,5 m với tần số gúc 10 rad/s Lực tỏc dụng lờn vật là:

A 25 N B 2,5 N C 5 N D 0,5 N

Cõu 42: chiều dài của con lắc đơn tăng 1% Chu kỳ dao động :

A Tăng 1% B tăng 0,5% C giảm 0,5% D Tăng 0,1%

Cõu 43 : Một con lắc đơn cú chiều dài l và khối lượng quả nặng là m Biết rằng quả nặng được tớch điện q và con lắc được treo giữa hai tấm của một tụ phẳng Nếu cường độ điện trường là E thỡ chu kỳ của con lắc là :

A 2 l

g

2

qE g

m

π

+  ữ C.

qE g m

π + D 2

l qE g m

π

Cõu 44: phỏt biểu nào sau đõy là đỳng khi núi về D Đ Đ H của mụt chất điểm ?

A khi di qua VTCB chất điểm cú vận tốc cực đại, gia tốc cực đại

B khi di qua VTCB chất điểm cú vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu

C khi di qua VT biờn chất điểm cú vận tốc cực tiểu, gia tốc cực đại

D B và C

Cõu 45 : một con lắc lũ xo gồm vật nặng treo dưới một lũ xo dài chu kỳ dao động là T chu kỳ dao động của con lắc khi lũ xo bị cắt bớt một nửa là T’ :

Trang 5

Tài liệu ôn vật lí thi đại học gv:nguyễn quang Sáng_0978462677

A '

2

T

T = B ' 2T = T C 'T =T 2 D '

2

T

T = Cõu 46 : khi treo một con lắc lũ xo vào một chiếc xe đang chuyển độngnhanh dần đều theo phương nằm ngang ta thấy gúc giữa trục của lũ xo và phương thẳng đứng là 300 Ký hiệu gia tốc rơi tự do là g , gia tốc của

xe là :

A

3

g

a= B a= 3.g C

3

g

a= D

3

g

a= Cõu 47 : Một vật D Đ Đ H với tần số 5Hz Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trớ -0,5a (a là biờn độ dao động ) đến vị trớ cú li độ +0,5a là :

A 101 ( )s B.201 ( )s C.301 ( )s D 151 ( )s

Cõu 48 : Một vật cú khối lượng m = 1kg D Đ Đ H theo phương nằm ngang với chu kỳ 2 (s) Nú đi qua VTCB với vận tốc v0 = 10π cm/s Chọn t = 0 là lỳc vật qua VTCB theo chiều dương Xỏc định phương trỡnh dao động của vật

2

x= Sinπt+π cm

  B.x=10 2Sin( )πt cm

C x=10Sin( )πt cm D x=10Sin(π πt+ )cm

Cõu 49 : Một con lắc đồng hồ chạy đỳng trờn mặt đất , cú chu kỳ T = 2 s Đưa đồng hồ lờn đỉnh một ngọn nỳi cao 800m thỡ trong mỗi ngày đờm nú chạy nhanh hay chậm đi bao nhiờu? Coi nhiệt độ ở hai nơi khụng đổi và

RTĐ = 6400 km

A.nhanh 10,8 s B Chậm 10,8 s C Nhanh 5,4 s D Chậm 5,4 s E Đỏp ỏn khỏc

Cõu 50 : Một vật thực hiện đồng thời hai dao động 1 4

4

x = Sinωt+π

  và 2

3

4 3

4

x = Sinωt+ π 

phương trỡnh dao động tổng hợp ?

12

x = Sinωt+ π 

  B

5 8

12

x = Sinωt+ π 

4

x = Sinωt+ π

π ω

Cõu 51: một vật cú khối lượng 10g gắn vào một lũ xo nằm ngang và D Đ Đ H với biờn độ 0,5 m với tần số gúc 10 rad/s Lực tỏc dụng lờn vật là:

A 25 N B 2,5 N C 5 N D 0,5 N

Cõu 52 : chiều dài của con lắc đơn tăng 1% Chu kỳ dao động :

A Tăng 1% B tăng 0,5% C giảm 0,5% D Tăng 0,1%

Cõu 53 : Một con lắc đơn cú chiều dài l và khối lượng quả nặng là m Biết rằng quả nặng được tớch điện q và con lắc được treo giữa hai tấm của một tụ phẳng Nếu cường độ điện trường là E thỡ chu kỳ của con lắc là :

A 2 l

g

2

qE g

m

π

+  ữ C.

qE g m

π + D

qE g m

π

Cõu 54: Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng khi núi về D Đ Đ H của mụt chất điểm ?

A khi di qua VTCB chất điểm cú vận tốc cực đại, gia tốc cực đại

B khi di qua VTCB chất điểm cú vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu

C khi di qua VT biờn chất điểm cú vận tốc cực tiểu, gia tốc cực đại

D B và C

Cõu 55: một con lắc lũ xo gồm vật nặng treo dưới một lũ xo dài chu kỳ dao động là T chu kỳ dao động của con lắc khi lũ xo bị cắt bớt một nửa là T’ :

A '

2

T

T = B ' 2T = T C 'T =T 2 D '

2

T

T = Cõu 56 : khi treo một con lắc lũ xo vào một chiếc xe đang chuyển độngnhanh dần đều theo phương nằm ngang ta thấy gúc giữa trục của lũ xo và phương thẳng đứng là 300 Ký hiệu gia tốc rơi tự do là g , gia tốc của

xe là :

Trang 6

Tài liệu ôn vật lí thi đại học gv:nguyễn quang Sáng_0978462677

A

3

g

a= B a= 3.g C

3

g

a= D

3

g

a= Cõu 57 : Một vật cú khối lượng m = 1kg D Đ Đ H theo phương nằm ngang với chu kỳ 2 (s) Nú đi qua VTCB với vận tốc v0 = 10π cm/s Chọn t = 0 là lỳc vật qua VTCB theo chiều dương Xỏc định phương trỡnh dao động của vật

2

x= Sinπt+π cm

  B.x=10 2Sin( )πt cm

C x=10Sin( )πt cm D x=10Sin(π πt+ )cm

Câu 58.Cho một con lắc đơn gồm một vật nhỏ cú khối lượng m = 3,6 kg, dõy treo dài 1,5 m Ban đầu dõy treo được kộo lệch khỏi phương thẳng đứng một gúc 600 và buụng nhẹ cho con lắc chuyển động Bỏ qua ma sỏt Điều nào sau đõy là sai ?

A.Vật dao động quanh vi trớ cõn bằng

B.Vật dao động điều hũa quanh vi trớ cõn bằng

C Khi qua VTCB vật cú vận tốc cực đại

D.Khi qua VTCB lực căng dõy treo cực đại

Cõu

59: Một lò xo nhẹ treo thẳng đứng có chiều dài tự nhiên là 30cm Treo vào đầu dới lò xo một vật nhỏ thì thấy hệ cân bằng khi lò xo giãn 10cm Kéo vật theo phơng thẳng đứng cho tới khi lò xo có chiều dài 42cm, rồi truyền cho vật vận tốc 20cm/s hớng lên trên (vật dao động điều hoà).Chọn gốc thời gian khi vật đợc truyền vận tốc,chiều dơng hớng lên Lấy g = 10m/s2 Phơng trình dao động của vật là:

4

3 10 cos(

2

4 10 cos(

2 t+π (cm)

Cõu 60: Chọn phát biểu không đúng về dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phơng cùng tần số:

A Biên độ dao động tổng hợp có thể bằng một trong hai biên độ dao động thành phần

B Biên độ dao động tổng hợp có thể bằng không

C Biên độ của dao động tổng hợp không chỉ phụ thuộc biên độ của các dao động thành phần mà còn phụ thuộc độ lệch pha của hai dao động thành phần

D Biên độ dao động tổng hợp không thể nhỏ hơn biên độ của các dao động thành phần

Cõu 61: Một chất điểm dao động điều hoà dọc trục Ox quanh vị trí cân bằng O với chu kì T Tại một thời

điểm nào đó, chất điểm có li độ và vận tốc là x1 và v1 Tại một thời điểm sau đó một khoảng thời gian ∆t

, li độ và vận tốc của nó đợc xác định theo biểu thức:

A



 ∆

 ∆

=

 ∆ +

 ∆

=

T

t x

T

t v

v

T

t v

T

t x

x

π ω π

π ω π

sin cos

.

sin cos

.

1 1

2

1 1

2

B



 ∆

 ∆

=

 ∆ +

 ∆

=

T

t x

T

t v

v

T

t

v T

t x

x

π ω

π

π ω

π

2 sin 2

cos

2 sin 2

cos

1 1

2

1 1

2

C



 ∆ +

 ∆

=

 ∆ +

 ∆

=

T

t

x T

t v

v

T

t

v T

t x

x

π ω

π

π ω

π

2 sin 2

cos

.

2 sin 2

cos

.

1 1

2

1 1

2

D



 ∆

 ∆

=

 ∆ +

 ∆

=

T

t x

T

t v

v

T

t

v T

t x

x

π ω π

π ω π

sin cos

.

sin cos

.

1 1

2

1 1

2

Cõu 62: Hai con lắc đơn có chu kì dao động lần lợt là T1 = 0 , 3sT2 = 0 , 6s đợc kích thích cho bắt đầu dao động nhỏ cùng lúc Chu kì dao động trùng phùng của bộ đôi con lắc này bằng:

Cõu 63: Một con lắc đơn chiều dài l đợc treo vào điểm cố định O Chu kì dao động nhỏ của nó là T Bây

giờ, trên đờng thẳng đứng qua O, ngời ta đóng 1 cái đinh tại điểm O’ bên dới O, cách O một đoạn 3l/4 sao cho trong quá trình dao động, dây treo con lắc bị vớng vào đinh Chu kì dao động bé của con lắc lúc này là:

Trang 7

Tài liệu ôn vật lí thi đại học gv:nguyễn quang Sáng_0978462677 Cõu 64: Hiện tợng cộng hởng dao động cơ học sẽ biểu hiện rõ nhất khi

A Lực ma sát của môi trờng nhỏ không đáng kể B Biên độ của dao động cỡng bức bằng biên độ của dao

động riêng

C Tần số của dao động cỡng bức bằng tần số của dao động riêng D Cả 3 điều kiện trên

Cõu

65: Để tăng chu kỳ dao động của con lắc lò xo lên 2 lần, ta phải thực hiện cách nào sau đây:

Cõu

66: Một lò xo nhẹ treo thẳng đứng có chiều dài tự nhiên là 30cm Treo vào đầu dới lò xo một vật nhỏ thì thấy hệ cân bằng khi lò xo giãn 10cm Kéo vật theo phơng thẳng đứng cho tới khi lò xo có chiều dài 42cm, rồi truyền cho vật vận tốc 20cm/s hớng lên trên (vật dao động điều hoà).Chọn gốc thời gian khi vật đợc truyền vận tốc,chiều dơng hớng lên Lấy g = 10m/s2 Phơng trình dao động của vật là:

4

3 10 cos(

2

4 10 cos(

2 t+π (cm)

Cõu 67: Một con lắc đơn chiều dài l đợc treo vào điểm cố định O Chu kì dao động nhỏ của nó là T Bây

giờ, trên đờng thẳng đứng qua O, ngời ta đóng 1 cái đinh tại điểm O' bên dới O, cách O một đoạn 3l/4 sao cho trong quá trình dao động, dây treo con lắc bị vớng vào đinh Chu kì dao động bé của con lắc lúc này là:

Câu 68 Một con lắc gồm lũ xo cú độ cứng k = 100N/m, vật nặng cú khối lượng m = 100g, hệ dao động điều hoà Chọn gốc toạ độ tại vị trớ cõn bằng Tại t = 0, kộo vật ra khỏi vị trớ cõn bằng một đoạn x = +3cm rồi truyền cho nú vận tốc v = 30π cm/s hướng ra xa vị trớ cõn bằng Phương trỡnh dao động của vật:

4

x= c πt

cm B 3 os(10 )

4

x= c πt−π

cm

4

x= c πt−π

cm D 3 2 os(10 )

4

x= c πt

cm Câu 69 Con lắc đơn đặt tại mặt đất cú chu kỳ dao động là T1 , đưa con lắc lờn độ cao h so với mặt đất thỡ chu

kỳ dao động là T2 Gọi R là bỏn kớnh trỏi đất và giả thiết khụng cú sự thay đổi nhiệt độ Chọn biểu thức đỳng:

A

2 2 1

2 2

+

2 2 1

2 2

+

2

1 2

+

=

Câu 70 Một vật thực hiện đồng thời ba dao động điều hoà cựng phương, cựng tần số cú phương trỡnh: x1= 4

2 cos(5t - π/4) cm; x2= 3cos(5t + π/2)cm ; x3= 5 cos(5t + π) cm Phương trỡnh dao động tổng hợp của vật là:

C x = cos(5t + π)cm D x = cos(5t-π/2)cm

Câu72 Một con lắc lũ xo dao động trờn mặt phẳng nằm ngang theo phương trỡnh x=2 2 sin(20t+π/ 2)cm

Hệ số ma sỏt giữa vật nặng và mặt phẳng ngang là à = 0,1 Lấy gia tốc trọng trường g = 10m/s2 Quóng đường

mà vật đi được từ khi dao động theo phương trỡnh trờn đến khi dừng lại:

Câu 73 : Nhận định nào sau đõy sai khi núi về dao động cơ học tắt dần?

A Cơ năng giảm dần theo thời gian B Lực ma sỏt càng nhỏ thỡ dao động tắt càng lõu

C Dao động tắt dần là dao động cú biờn độ giảm dần theo thời gian

D Dao động tắt dần cú động năng giảm dần cũn thế năng biến thiờn điều hũa

Câu 74 Con lắc đơn dao động với chu kỡ T Treo con lắc trong một thang mỏy và cho thang mỏy chuyển động nhanh dần đều đi lờn với gia tốc

a=

4

g

Chu kỡ dao động con lắc trong thang mỏy là

5

2

2

3

3

2

2 5

Câu 75 Một con lắc lũ xo gồm vật nặng cú khối lượng m = 100g treo vào đầu một lũ xo cú độ cứng k = 100N/m Kớch thớch cho vật dao động điều hoà Biết tốc độ của vật khi qua vị trớ cõn bằng là 62,8cm/s (Lấy

π2 = 10) Tốc độ của vật khi qua vị trớ cỏch vị trớ cõn bằng 1cm là:

Trang 8

Tài liệu ôn vật lí thi đại học gv:nguyễn quang Sáng_0978462677

Cõu 76 Một con lắc đơn được treo trong thang mỏy, dao động điều hũa với chu kỡ T khi thang mỏy đứng yờn

Nếu thang mỏy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc g

10 ( g là gia tốc rơi tự do) thỡ chu kỡ dao động của con lắc

10

11

9 10 Cõu 77 Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hũa cựng phương x1 = 8cos2πt (cm) ;

x2 = 6cos(2πt +

2

π

) (cm) Vận tốc cực đại của vật trong dao động là

Cõu 78 Chọn cõu sai Một vật dao động điều hũa thỡ.

A gia tốc luụn luụn hướng về vị trớ cõn bằng B li độ của vật biến thiờn điều hũa theo thời gian

C vận tốc luụn luụn hướng về vị trớ cõn bằng D lực kộo về luụn luụn hướng về vị trớ cõn bằng

Cõu 6 Một con lắc đơn cú chiều dài l được thả khụng vận tốc ban đầu từ li độ gúc α0 Khi con lắc đi qua vị trớ

cõn bằng thỡ tốc độ của con lắc là

A v = g l ( 1 − cos α0) B v = g l cos α 0 C v = 2 g l ( 1 − cos α0) D v =

0

cos

.

l

.

g

.

Cõu 79 Moọt chieỏc xe chaùy treõn con ủửụứng laựt gaùch, cửự sau 15m treõn ủửụứng laùi coự moọt raừnh nhoỷ Bieỏt chu

kỡ dao ủoọng rieõng cuỷa khung xe treõn caực loứ xo giaỷm xoực laứ 1,5s Hoỷi vaọn toỏc xe baống bao nhieõu thỡ xe bũ

xoực maùnh nhaỏt?

A 54 Km/h B 27 Km/h C 34 Km/h D 36 Km/h

Cõu 80 Gia tốc trong dao động điều hũa

A luụn hướng theo chiều chuyển động B luụn luụn hướng về vị trớ cõn bằng và tỉ lệ với li độ

C luụn luụn khụng đổi D đạt giỏ trị cực đại khi vật qua vị trớ cõn bằng

Cõu 81 Vật dao động điều hũa với phương trỡnh x Ac= os(ω ϕt+ ) Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc

dao động v vào li độ x cú dạng nào

Cõu 82 Chọn phát biểu sai

A Chu kỳ dao động của con lắc đơn tăng khi nhiệt độ tăng

B Chu kỳ dao động của con lắc đơn tăng khi nhiệt độ giảm

C Chu kỳ dao động của con lắc đơn tăng khi độ cao tăng

D Chu kỳ dao động của con lắc đơn giảm khi nhiệt độ giảm

Cõu 83 Chu kì dao động điều hoà của con lắc lò xo khối lợng m và độ cứng k là T Nếu cắt lò xo làm đôi rồi

ghép với vật để đợc một con lắc gồm hai lò xo ghép song song thì chu kì dao động của nó là:

Cõu 84 Một lũ xo cú khối lượng khụng đỏng kể, cú độ cứng k =100N/m, đầu dưới treo 1 vật cú khối lượng 400 g Kộo vật xuống vị trớ cõn bằng theo phương thẳng đứng 1 đoạn 2 cm rồi truyền cho vật vận tốc 10 π 3 cm/s để vật dao động điều hoà.Bỏ qua ma sỏt.Lấy π2=10 Chọn gốc toạ độ tại vị trớ cõn bằng, gốc thời gian lỳc vật đi qua vị trớ cú

li độ x = 2 cm và đang di chuyển theo chiều dương Phương trỡnh dao động của vật là?

A.x = 4 cos (5πt + π/3) cm B x = 4 cos (5πt - π /4 ) cm

C x = 4 cos (5πt + π/4 ) cm D x = 4cos ( 5πt - π /3)cm

Cõu 85 Một vật cú khối lượng m = 100g dđđh cú chu kỡ 1s Vận tốc của vật khi qua vị trớ cõn bằng là v0 =

31,4cm/s Lấy

π2 = 10 Lực hồi phục cực đại tỏc dụng vào vật là:

A 0,4N B.4N C.0,2N D.2N

Cõu 86 Một chất điểm cú khối lượng m = 50g dđđh trờn đoạn thẳng MN dài 8cm với tần số f = 5Hz Khi t =

0, chất điểm qua VTCB theo chiều dương Lấy π2 = 10 Lực gõy ra chuyển động của chất điểm ở thời điểm t =

1/12(s) cú độ lớn là:

A 100N B 3N C 1N D 100 3N

Trang 9

Tài liệu ôn vật lí thi đại học gv:nguyễn quang Sáng_0978462677 Cõu 87 Một quả cầu cú khối lượng m = 100g được treo vào đầu dưới của một lũ xo cú chiều dài tự nhiờn l0 = 30cm, độ cứng

k = 100N/m, đầu trờn cố định Lấy π2 = 10 Chiều dài của lũ xo khi vật ở vị trớ cõn bằng là:

A 40cm B 31cm C 29cm D 20cm

Cõu 88 Một con lắc lũ xo gồm một vật nặng khối lượng m = 400g, lũ xo cú độ cứng k = 80N/m, chiều dài tự nhiờn l0 = 25cm được đặt trờn mặt phẳng nghiờng gúc α = 300 so với mặt phẳng nằm ngang Đầu trờn lũ xo gắn vào một điểm cố định, đầu dưới gắn vật nặng Lấy g = 10m/s2 Chiều dài của lũ xo khi vật ở VTCB là:

A 22,5cm B 27,5cm C 21cm D 29cm

Cõu 89 Một lũ xo độ cứng 30N/m Cắt lũ xo được một lũ xo mới cú chiều dài bằng 1/3 chiều dài của lũ xo ban đầu Gắn vào lũ xo một vật cú khối lượng 900g thỡ tần số dao động của con lắc khi được kớch thớch là: A.0,628Hz B.1,59Hz C.0,53Hz D.1,88Hz

Cõu 90 Chọn cõu trả lời đỳng Một lũ xo gồm một vật nặng khối lượng m = 200g và lũ xo cú độ cứng k = 20N/m đang dđđh với biờn độ A = 6cm Vận tốc của vật khi nú qua vị trớ cú thế năng ba lần động năng cú độ lớn bằng:

A 0,18m/s B 0,3m/s C 1,8m/s D 3m/s

Cõu 91 Tại một nơi cú gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 người ta treo một con lắc đơn cú dõy treo dài 1 m và vật nặng khối lượng 2 kg Cho con lắc dao động với biờn độ gúc α0 = 0,1 rad Cơ năng của con lắc đơn là:

Cõu 92 Một vật dao động điều hũa cú chiều dài quỹ đạo 4cm, tần số f = 5Hz Khi t = 0 vận tốc của vật đạt giỏ trị cực đại và vật chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ Phương trỡnh dao động của vật là:

A x =

2cos(10πt-2

π

) cm B x =

4cos(10πt-2

π

) cm

C x = 2cos(10πt) cm D x = 4cos(10πt+

2

π

)cm Cõu 93 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cựng phương, cựng tần số cú biờn độ lần lượt là 8

cm và 12 cm Biờn độ dao động tổng hợp cú thể là

A A = 2 cm B A = 3 cm C A = 5 cm D A = 21 cm

Cõu 94 Choùn caõu sai : Lửùc taực duùng gaõy ra gia toỏc cho vaọt dao ủoọng ủieàu hoứa ?

Cõu 95 Trong quaự trỡnh dủ, cụ naờng cuỷa heọ dao ủoọng ủieàu hoứa coự giaự trũ E thỡ ?

Cõu 96 Cho 2 phửụng trỡnh dao ủoọng ủieàu hoứa cuứng phửụng, cuứng taàn soỏ Phửụng trỡnh (1) coự pha ban ủaàu baống α , phửụng trỡnh (2) coự pha ban ủaàu baống 0 Bieõn ủoọ dao ủoọng toồng hụùp ủaùt giaự trũ lụựn nhaỏt khi naứo ? nhoỷ nhaỏt khi naứo ?

A α = 0 ; α = π B α = π;α = 0

C α = π/2 ; α = π D α = 0 ; α =π /2

Cõu 97 Một con lắc lũ xo dao động theo phương thẳng đứng với phương trỡnh: x = 10 cos (2 )

3

π

πt+ cm

Độ dón của lũ xo khi vật ở vị trớ cõn

bằng: A 10 cm B 15 cm C 20 cm D 25 cm

Cõu 98 Tại vị trớ x =

2

m X

, động năng của vật bằng bao nhiờu phần của cơ năng: (Xm = A)

A 194 B 1/2 C 3/4 D 1/8

Cõu 99 Chọn cõu trả lời sai Năng lượng dao động của một vật dđđh:

A.Biến thiờn điều hoà theo thời gian với chu kỡ T

B.Bằng động năng của vật khi qua vị trớ cõn bằng

C.Tăng 4lần khi biờn độ tăng 2lần

D.Bằng thế năng của vật khi qua vị trớ biờn

Cõu 100 : Chọn cụm từ thớch hợp điền vào chổ trống sau cho hợp nghĩa “Một dao động…….cú thể được coi như hỡnh chiếu của một chuyển động………….xuống một…….nằm trong mặt phẳng quỹ đạo”

Trang 10

Tài liệu ôn vật lí thi đại học gv:nguyễn quang Sáng_0978462677

A Điều hoà, thẳng đều, đường thẳng B Cơ học, trũn đều, đường thẳng

C Điều hoà, trũn đều, đường thẳng D Tuần hoàn, thẳng đều, đường trũn

Cõu 101 Chọn cõu trả lời đỳng Chu kỡ của con lắc lũ xo cú độ cứng k và vật nặng khối lượng m nằm trờn mặt phẳng nghiờng gúc α so với mặt phẳng ngang, cú độ biến dạng của lũ xo khi qua vị trớ cõn bằng là ∆l được tớnh bởi cụng thức:

A T= 2 π ∆l g/ B T = 2 π ∆l/( sin )g α C 1

2

l T

g

π

= D T= 2 π k m/

Cõu 102 :Một vật cú khối lượng m=2kg được nối qua hai lũ xo vào hai điểm cố định như hỡnh vẽ: vật cú thể trượt khụng ma sỏt trờn một mặt phẳng nằm ngang Kộo vật ra khỏi VTCB đến vị trớ x=10cm rồi thả cho vật dao động Chu kỳ dao động là T =2 / 3( )π s Chọn gốc thời gian là lỳc thả vật Viết biểu thức li độ:

A.x= 0,2 cos(3 )( )t m B.x=0,1cos(3 )( )t m

C x= 0,2 cos(3t+ π / 2)( )m D x= 0,1cos(3t+p/ 2)( )m

Cõu 103 Một con lắc đơn cú khối lượng vật nặng 100g dao động tại nơi cú g = 10m/s2.Kộo con lắc lệch khỏivị trớ cõn bằng gúc 300 rồi buụng nhẹ.Lực căng dõy khi vật qua vị trớ cao nhất là:

A.36,6N B.0,366N C.13,5N D.0,866N

Cõu 104 Một đồng hồ quả lắc chạy đỳng giờ tại mặt đất Cho rằng nhiệt độ khụng ảnh hưởng đỏng kể đến chu kỡ con lắc và biết Trỏi Đất cú bỏn kớnh trung bỡnh 6400km Đưa đồng hồ lờn một đỉnh nỳi cao 640m so với mặt đất thỡ mỗi ngày đờm đồng hồ sẽ:

A.Chạy chậm 8,64s B.Chạy nhanh 8,64s

C.Chạy chậm 8640s D.Chạy nhanh 8640s

Cõu 105 Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy Khi thang máy đứng yờn, con lắc dao động điều hòa với chu kỡ T Khi thang máy đi lờn thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thỡ con lắc dao động điều hòa với chu kỡ T’ bằng A 2T B

Cõu 106 Một con lắc đơn gồm sợi dõy cú khối lượng khụng đỏng kể, khụng dón, cú chiều dài A và viờn bi nhỏ cú khối lượng m Kớch thớch cho con lắc dao động điều hoà ở nơi cú gia tốc trọng trường g Nếu chọn mốc thế năng tại vị trớ cõn bằng của viờn bi thỡ thế năng của con lắc này ở li độ gúc α cú biểu thức là

Cõu 107 Một lũ xo treo thẳng đứng, đầu dưới mang vật nặng cú khối lượng m = 500 g Phương trỡnh dao động của vật là x = 10cos10t (cm)

Tớnh giỏ trị lớn nhất và nhỏ nhất mà lũ xo tỏc dụng lờn giỏ điểm treo?

Cõu 108 Một con lắc lũ xo treo theo phương thẳng đứng cú độ cứng k = 2,7 N/m, khối lượng quả nặng là m =

300 g

a Từ vị trớ cõn bằng O, ta kộo quả cầu xuống một đoạn x1 = 3 cm thả ra đồng thời cung cấp cho quả nặng vận tốc v1=12cm/s hướng về vị trớ cõn bằng Viết phương trỡnh dao động điều hũa của quả nặng , chọn gốc thời gian tại vị trớ cõn bằng theo chiờự dương

b Khi quả nặng đi xuống đến vị trớ cõn bằng O, nú tỏch ra khỏi lũ xo và rơi xuống mặt đất Vận tốc tại điểm chạm đất là v2 = 4 m/s Tớnh khoảng cỏch từ O đến mặt đất

Cõu 109 Một vật cú khối lượng 400g được treo vào một lũ xo cú độ cứng 80N/m Vật được kộo theo phương thẳng đứng ra khỏi VTCB một đoạn 0,1m rồi thả cho nú dao động Hỏi tốc độ của vật khi qua VTCB ?

A 0 B 1,4m/s C 1m/s D Giỏ trị khỏc

Câu 120 Một lò xo có độ cứng k = 40 (N/m) Khi treo lần lợt các vật m1, và m2 rồi kích thích cho chúng dao

động thì thấy: Trong cùng 1 khoảng thời gian, m1 thực hiện 20 dao động, còn m2 thực hiện 10 dao động ; khi treo cả 2 vật vào lò xo thì chu kỳ là T= π/2 (s) Tìm m1, m2 ?

A m1= 0,5kg; m2 = 2kg; B m1= 2kg; m2 = 0,5kg; C m1= 5kg; m2 = 2kg; D kết quả khác

Câu 121 Một con lắc đơn cú quả cầu khối lượng 10g mang điện tớch q = 2.10-7C,dao động với chu kỳ 2s Đặt con lắc trong điện trường đều E cú phương thẳng đứng hướng xuống dưới độ lớn E = 104V/m.Cho g =

10m/s2.Chu kỳ của con lắc khi dao động trong điện trường là:

A.0,99s B.1,01s C.1,98s D.2,02s

Câu 122 Chọn phỏt biểu sai:

A.Độ lệch pha của cỏc dao động thành phần đúng vai trũ quyết định tới biờn độ của dao động tổng hợp

B.Nếu hai dao động thành phần cựng pha thỡ biờn độ của dao động tổng hợp là:A = A1 + A2

C.Nếu hai dao động thành phần ngược pha thỡ biờn độ của dao động tổng hợp là:A = A1 - A2

m

Ngày đăng: 18/08/2013, 09:10

w