1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Lý thuyết hóa học vô cơ trong đề thi Đại Học Cao Đẳng

5 800 5

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 150,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7: Bản chất của ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá giống và khác nhau là: A Giống là cả 2 đều phản ứng với dung dịch chất điện li, khác là có và không có phát sinh dòng điện.. Câu 14:

Trang 1

Họ tên……….Lớp 12 … LÍ THUYẾT TỔNG HỢP 2013

Câu 1: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là:

A Na2CO3 và HCl B Na2CO3 và Na3PO4 C Na2CO3 và Ca(OH)2 D NaCl và Ca(OH)2

Câu 2: Phương pháp trao đổi ion được dùng để làm mềm nước cứng nào :

A nước cứng vĩnh cửu B nước cứng tạm thời C nước cứng tồn phần D Tất cả các loại nước cứng

Câu 3: Trường hợp khơng xảy ra phản ứng hĩa học là

  2H2O + 2SO2 B FeCl2 + H2S

0

t

  FeS + 2HCl.

C O3 + 2KI + H2O

0

t

  2KOH + I2 + O2 D Cl2 + 2NaOH

0

t

  NaCl + NaClO + H2O

Câu 4: Phát biểu nào sau đây khơng đúng?

A Trong cơng nghiệp, kim loại Al được điều chế bằng phương pháp điện phân Al2O3 nĩng chảy.

B Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH.

C Trong tự nhiên Al chỉ tồn tại ở dạng đơn chất D Trong các pứng hĩa học, kl Al chỉ đĩng vai trị chất khử.

Câu 5: Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy tác dụng với lượng

dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là: A 5 B 4 C 1 D 3

Câu 6 : Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2

(b) Cho FeS vào dung dịch HCl (c) Cho Si vào dung dịch NaOH đặc (d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaF (e) Cho Si vào bình chứa khí F2 (f) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm cĩ xảy ra phản ứng là A 5 B 3 C 6 D 4

Câu 7: Bản chất của ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá giống và khác nhau là:

A) Giống là cả 2 đều phản ứng với dung dịch chất điện li, khác là có và không có phát sinh dòng điện

B) Giống là cả 2 đều là sự ăn mòn, khác là có và không có phát sinh dòng điện

C) Giống kà cả 2 đều phát sinh dòng điện, khác là chỉ có ăn mòn hoá học mới là quá trình oxi hoá khử

D) Giống là cả 2 đều là quá trình oxi hoá khử, khác là có và không có phát sinh dòng điện

Câu 8: Cách li kim loại với môi trường là một trong những biện pháp chống ăn mòn kim loại Cách làm nào sau đây

thuộc về phương pháp này:

A) Phủ một lớp sơn, vecni lên kim loại

B) Mạ một lớp kim loại( như crom, niken) lên kim loại

C) Toạ một lớp màng hợp chất hoá học bền vững lên kim loại( như oxit kim loại, photphat kim loại)

D) A, B, C đều thuộc phương pháp trên

Câu 9:Cho 1 luồng khí H2 dư lần lượt đi qua các ống mắc nối tiếp đựng các oxit nung nóng như hình vẽ sau:

Trang 2

Câu 14: Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn

với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa trắng?

A Ca(HCO3)2 B FeCl3 C AlCl3 D H2SO4.

Câu 15: Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả

các chất trong dãy nào sau đây?

A Al2O3, Ba(OH)2, Ag B CuO, NaCl, CuS.

C FeCl3, MgO, Cu D BaCl2, Na2CO3, FeS.

Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối

sắt(II).B Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe.

C Kim loại Cr trong tự nhiên chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

D Trong các pứ hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử

Câu 17: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường

(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl loãng (dư)

(c) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư)

(d) Hòa tan hết hỗn hợp Cu và Fe2O3 (có số mol bằng nhau)

vào dung dịch H2SO4 loãng (dư)

Trong các thí nghiệm trên, sau phản ứng, số thí nghiệm tạo

ra hai muối là A 2 B 4 C 1 D 3.

Câu 18: Cho các phương trình phản ứng sau:

(a) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

(b) Fe3O4 + 4H2SO4 → Fe2(SO4)3 + FeSO4 + 4H2O

(c) 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

(d) FeS + H2SO4 → FeSO4 + H2S

(e) 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2

Trong các phản ứng trên, số phản ứng mà ion H+ đóng vai

trò chất oxi hóa là A 2 B 1 C 4 D 3.

Câu 19: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A SiO2 là oxit axit.

B Đốt cháy hoàn toàn CH4 bằng oxi, thu được CO2 và H2O.

C Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư, dung dịch bị

vẩn đục

D SiO2 tan tốt trong dung dịch HCl.

Câu 20: Phát biểu nào dưới đây đúng?

1.Cho CO2 vào dung dịch NaAlO2 dư, có kết tủa keo trắng

2 Cho CO2 vào dung dịch Na2SiO3 dư, có kết trắng

3 Cho Mg vào FeCl3 dư thấy có Fe kết tủa xám trắng

4 Cho K2CO3 vào FeCl3 dư tạo ra kết tủa đỏ nâu và CO2

5 H2SO4 loãng + Fe(NO3)2 có khí đỏ nâu bay ra

6 Cr2O3 tan trong dung dích NaOH loãng

A 1,2,3,4 B.1,2,4,5 C 3,4,5,6, D 1,2,3,5

Câu 21: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử.

B Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa - khử.

C Ăn mòn hóa học phát sinh dòng điện.

D Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim

loại thành nguyên tử kim loại

Câu 22: Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt khí H2S

với khí CO2?A Dung dịch HCl B Dung dịch Pb(NO3)2

C Dung dịch K2SO4 D Dung dịch NaCl.

Câu 23: Cho các phương trình phản ứng:

(a) 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3 (b) NaOH + HCl → NaCl + H2O

(c) Fe3O4 + 4CO → 3Fe + 4CO2

(d) AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3

Trong các phản ứng trên, số phản ứng oxi hóa - khử là

Câu 24: Điện phân dung dịch gồm NaCl và HCl (điện cực

trơ, màng ngăn xốp) Trong quá trình điện phân, so với dung

dịch ban đầu, giá trị pH của dung dịch thu được

A không thay đổi B giảm xuống.

C tăng lên sau đó giảm xuống D tăng lên.

Câu 25: Dung dịch chất nào dưới đây có môi trường kiềm?

A NH4Cl B Al(NO3)3 C CH3COONa D HCl Câu 26: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Cu(OH)2 tan được trong dung dịch NH3

B Cr(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính.

C Kim loại Cu pứ được với dd hỗn hợp KNO3 và HCl.

D Khí NH3 khử được CuO nung nóng.

Câu 27: Cho p ứ: FeO + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2O.

Trong phương trình của phản ứng trên, khi hệ số của FeO là

3 thì hệ số của HNO3 là:A 6 B 10.C 8.D 4

Câu 28 : Cho các phát biểu sau:

(a) Trong các pứ hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa (b) Axit flohiđric là axit yếu

(c) Dd NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng (d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7

(e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự: F–,

Cl–, Br–, I– Số phát biểu đúng là

A 2 B 4 C 3 D 5

Câu 29: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4

loãng (dư), thu được dung dịch X Trong các chất:

NaOH, Cu, Fe(NO3)2, KMnO4, BaCl2, Cl2 và Al, số chất có khả năng phản ứng được với dung dịch X là

A 7 B.4 C 6 D 5

Câu 30: Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng.

Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau đây? A Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2B Mg(HCO3)2, CaCl2

C CaSO4, MgCl2 D Ca(HCO3)2, MgCl2

Câu 31: Cho sơ đồ phản ứng:

Al (SO )  X  Y  Al Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X,

Y lần lượt là những chất nào sau đây?

A Al2O3 và Al(OH)3 B Al(OH)3 và Al2O3

C Al(OH)3 và NaAlO2 D NaAlO2 và Al(OH)3

Câu 32: Một mẫu khí thải có chứa CO2, NO2, N2 và SO2

được sục vào dung dịch Ca(OH)2 dư Trong bốn khí đó,số khí bị hấp thụ là A 4 B 1 C 2 D 3

Câu 33: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho Al vào dd HCl b)Cho Al vào dd AgNO3

c) Cho Na vào H O2 d)Cho Ag vào dd H SO2 4loãng

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

Câu 34 : Cho phương trình hóa học của phản ứng :

2Cr 3Sn  2Cr  3Sn

     Nhận xét nào sau đây về phản ứng trên là đúng?

A Cr3

là chất khử, Sn2

là chất oxi hóa

B Sn2

là chất khử, Cr3

là chất oxi hóa

C Cr là chất oxi hóa, Sn2 

là chất khử

D Cr là chất khử, Sn2 

là chất oxi hóa

Câu 35: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?

A Ag O  3   B Sn HNO 3loãng   

C Au HNO 3 đặc    D Ag HNO 3 đặc   

Câu 36: Hòa tan một khí X vào nước, thu được dung dịch

Y Cho từ từ dung dịch Y đến dư vào dung dịch

Trang 3

ZnSO , ban đầu thấy cĩ kết tủa trắng, sau đĩ kết tủa tan ra.

Khí X là A HCl B NO2 C SO2D NH3

Câu 37: Dãy chất đều tác dụng được với ddBa(HCO3)2 là:

A HNO3, NaCl và Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2 và Na2SO4

C HNO3, Ca(OH)2 và KNO3

D NaCl, Na2SO4 và Ca(OH)2

Câu 38 : Cho bột Fe vào dung dịch gồm AgNO3 và

Cu(NO3)2 Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được

dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại

Hai muối trong X và hai kim loại trong Y lần lượt là:

A Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Ag; Cu

B Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 và Cu; Ag

C Cu(NO3)2; AgNO3 và Cu; Ag

D Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Cu; Fe

Câu 39: Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây

tạo ra muối sắt(II)? A HNO3 đặc, nĩng, dư

B CuSO4 C MgSO4 D H2SO4 đặc, nĩng, dư

Câu 40: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2

(b) Cho FeS vào dung dịch HCl

(c) Cho Si vào dung dịch NaOH đặc

(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaF

(e) Cho Si vào bình chứa khí F2

(f) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm cĩ xảy ra phản ứng

là : A 5 B 3 C 6 D 4

Câu 41: Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng

sau: (a) 2H2SO4 + C  2SO2 + CO2 + 2H2O

(b) H2SO4 + Fe(OH)2  FeSO4 + 2H2O

(c) 4H2SO4 + 2FeO  Fe2(SO4)3 + SO2 +

4H2O

(d) 6H2SO4 + 2Fe  Fe2(SO4)3 + 3SO2 +

6H2O

Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch

H2SO4 lỗng là: A (b) B (c) C (d) D (a)

Câu 42: Chất nào sau đây khơng tạo kết tủa khi cho vào

dung dịch AgNO3? A HCl B K3PO4 C KBr D HNO3

Câu 43: Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí

độc NO2 Để hạn chế khí NO2 thốt ra từ ống nghiệm, ta nút

ống nghiệm bằng: (a) bơng khơ (b) bơng cĩ tẩm nước

(c) bơng cĩ tẩm nước vơi.(d) bơng cĩ tẩm giấm ăn

Trong 4 biện pháp trên, biện pháp cĩ hiệu quả nhất là

A (b) B (a) C (c) D (d)

Câu 44: Cho các phát biểu sau:

(a) Trong bảng tuần hồn các nguyên tố hĩa học, crom

thuộc chu kì 4, nhĩm VIB

(b) Các oxit của crom đều là oxit bazơ

(c) Trong các hợp chất, số oxi hĩa cao nhất của crom là +6

(d) Trong các phản ứng hĩa học, hợp chất crom(III)

chỉ đĩng vai trị chất oxi hĩa

(e) Crom pứ với khí Cl2 dư, tạo ra hợp chất crom(III) Trong các phát biểu trên, những phát biểu đúng là:

A (a), (c) và (e) B (b), (d) và (e)

C (b), (c) và (e) D (a), (b) và (e)

Câu 45: Cho các cặp oxi hĩa - khử được sắp xếp theo thứ tự

tăng dần tính oxi hĩa của các ion kim loại: Al3+/Al; Fe2+/Fe; Sn2+/Sn; Cu2+/Cu Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho sắt vào dung dịch đồng(II) sunfat

(b) Cho đồng vào dung dịch nhơm sunfat

(c) Cho thiếc vào dung dịch đồng(II) sunfat (d) Cho thiếc vào dung dịch sắt(II) sunfat

Những thí nghiệm cĩ xảy ra phản ứng là:

A (b) và (d) B (a) và (b) C (a) và (c) D (b) và (c) Câu 46: Cho phương trình phản ứng:

aAl + bHNO3   c Al(NO3)3 + d NO + e H2O

Tỉ lệ a : b là A 1 : 3 B 2 : 3 C 2 : 5 D 1 : 4

Câu 47: Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mịn điện hĩa học? A Đốt dây sắt trong khí oxi khơ

B Kim loại kẽm trong dung dịch HCl

C Kim loại sắt trong dung dịch HNO3 lỗng

D Thép cacbon để trong khơng khí ẩm

Câu 48: Cho phương trình phản ứng

aFeSO4 + b K2Cr2O7 + c H2SO4    Fe2(SO4)3 + Ek2SO4 + f Cr2(SO4)3 + G H2O

Tỉ lệ a : b là A 6 : 1 B 3 : 2 C 1 : 6 D 2 : 3

Câu 49: Cho các phát biểu sau:

(a) Để xử lí thủy ngân rơi, cĩ thể dùng bột lưu huỳnh (b) Khi thốt vào khí quyển, freon phá hủy tầng ozon (c) Trong khí quyển, nồng độ CO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiệu ứng nhà kính

(d) Trong khí quyển, nồng độ NO2 và SO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiện tượng mưa axit

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

A 2 B 1 C 4 D 3

Câu 50: Cho sơ đồ phản ứng

Cr

2 ,

Cl du t

   

X

0

ddNaOH t,

    Y

Chất Y trong sơ đồ trên là:A Na2Cr2O7 B Cr(OH)3

Câu 51: Nhỏ dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 , dung

dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3 và dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 dư sẽ thu được một sản phẩm như nhau, đó là:A NaB NH4Cl C Al(OH)3 D Al2O3

Câu 52 :Cho 3 lọ đựng oxit riêng biệt Lọ 1 chứa FeO,

lọ 2 chứa Fe2O3 , lọ 3 chứa Fe3O4 Khi cho HNO3 đặc nóng dư vào 3 lọ, lọ có khả năng tạo NO2 là:

A Lọ 1 B Lọ 2 C Lọ 1,3 D Lọ 2,3

Câu 53: Cho FexOy tác dụng với dung dịch H2SO4

(loãng, dư ) thu được một dung dịch vừa làm mất màu dung dịch KMnO4 , vừa hoà tan bột Cu Hãy cho biết FexOy là oxit nào dưới đây: A Fe2O3 B FeO

C Fe3O4 D hỗn hợp của 3 oxit trên

Câu 54:Cho từ từ khí CO2 vào dung dịch chứa a mol

Ca(OH)2 Đồ thị nào biểu diễn số mol muối Ca(HCO3)2 theo số mol CO2 ?

Trang 4

Câu 55: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z

= 9) và R (Z = 19) Bán kình của các nguyên tố tăng dần

theo thứ tự A M < X < R < Y B Y < M < X < R.

C M < X < Y < R D Y < X < M < R.

Câu 56 Khi hòa tan kim loại M bằng một lượng vừa đủ dung

dịch HCl 14,6% thu được dung dịch muối có nồng độ 18,199%

Kim loại M là (Cho H = 1; O = 16; Mg = 24; S = 32; Fe = 56;

Cu = 64; Zn = 65)A Fe B Mg C Zn D Cu.

Câu 57: Cho một mẫu hợp kim Na-Ca-K tác dụng với

nước (dư), thu được dung dịch X và 7,84 lít H2 (ở đktc)

Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hoà

dung dịch X làA 60ml.B 175ml.C 100ml.D 150ml.

Câu 58: Trong số các dung dịch: KHCO3, NaCl,

C2H5COONa, NH4NO3, NaHSO4, C6H5ONa, những dung

dịch có pH > 7 làA NaCl, C6H5ONa, C2H5COONa.

B NH4NO3, C2H5COONa, NaHSO4.

C KHCO3, NH4NO3, NaCl.

D KHCO3, C6H5ONa, C2H5COONa.

Câu 59: Nhỏ từ từ đến dư KOH vào dung dịch hỗn hợp

gồm a mol HCl và x mol ZnSO4 ta quan sát hiện tượng

theo đồ thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị mol) Giá trị

của x (mol) là:

A 0,4 B 0,6 C 0,7 D 0,65.

Câu 60: Dung dịch X chứa AlCl3, Fe SO4 và ZnCl2 Cho

luồng khí NH3 đến dư đi qua dung dịch X thu được kết tủa

Y Nung Y đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z

Cho luồng khí H2 dư đi qua Z nung nóng sẽ thu được chất

rắn:A ZnO, Fe và Al2O3 B Al2O3 , Fe.

C Al, Fe và Zn D Fe, Zn và Al2O3

Câu 61: Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện

hoá như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ , Ag+/Ag

Cặp chất không phản ứng với nhau là

A Cu và dung dịch AgNO3.B Fe và dung dịch FeCl3.

C dung dịch Fe(NO3)3 và dung dịch AgNO3.

D Fe và dung dịch CuCl2.

Câu 62: Hòa tan hoàn toàn 4,32 gam hỗn hợp X gồm

FeO, MgO và ZnO bằng một lượng vừa đủ 150ml dd HCl

1M , thu được dd chứa m gam muối Giá trị của m là (Cho H = 1; O = 16; Mg = 24; Cl = 35,5; Fe = 56; Zn =

65): A 8,445 B 9,795 C 7,095 D 7,995.

Câu 63: Một dd chứa x mol Mg2+, y mol Na+, 0,02 mol Cl– và 0,025 mol SO42– Tổng khối lượng các muối tan có trong dd là 4,28 gam Giá trị của x và y lần lượt là (Cho O = 16; S = 32; Cl =

35,5; K = 39; Cu = 64): A 0,03 và 0,01 B 0,015 và 0,04.

C 0,02 và 0,03 D 0,02 và 0,05.

Câu 64: Trong tự nhiên, nguyên tố brom có 2 đồng vị là

79

35Br và 8135Br Nếu nguyên tử khối trung bình là brom là 79,91 thì phần trăm của 2 đồng vị này lần lượt là

A 45,5% và 54,5% B 61,8% và 38,2%

C 54,5% và 45,5% D 35% và 65%

Câu 65: Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 →

(Y) → NaNO3 X và Y có thể là

A NaOH và Na2CO3.B Na2CO3 và NaClO.

C NaOH và NaClO D NaClO3 và Na2CO3.

Câu 66: Cho 4,48 lít khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ nung

nóng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi pứ xảy ra hoàn toàn

Khí thu được sau pứ có tỉ khối so với hiđro bằng 20 Công thức của oxit sắt và phần trăm thể tích của khí CO2 trong hỗn

hợp khí sau pứ là A Fe3O4; 75%.B FeO; 75%.

C Fe2O3; 75% D Fe2O3; 65%.

Câu 67: Cho phương trình hoá học của phản ứng tổng

hợp amoniac N2 (k) + 3H2 (k) t

0, xt 2NH3 (k) Khi tăng nồng độ của nitơ lên 2 lần, nồng độ của hiđro không đổi thì tốc độ phản ứng thuận

A tăng lên 2 lần B tăng lên 6 lần.

C giảm đi 2 lần D tăng lên 8 lần.

Câu 68: Sục CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm Ca(OH)2 và

KOH ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị mol) Giá trị của x là:

A 0,12 B 0,11 C 0,13 D 0,10.

Câu 69: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit

H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan

Chất tan có trong dung dịch Y làA MgSO4.

B MgSO4 và Fe2(SO4)3.C MgSO4 và FeSO4 D MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4.

Câu 41: Cho sơ đồ chuyển hoá:

Fe ⃗X FeCl3 ⃗Y Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng)

Trang 5

A HCl, NaOH B Cl2, NaOH C NaCl, Cu(OH)

Câu 44: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá.

Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là

Câu 45: Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+

Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là

A Zn2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Pb2+ B.

Pb2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+

C Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+ D.

Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+

Câu 46: Khi cho 41,4 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Cr2O3

và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH đặc (dư), sau phản

ứng thu được chất rắn có khối lượng 16 gam Để khử hoàn

toàn 41,4 gam X bằng phản ứng nhiệt nhôm, phải dùng

10,8 gam Al Thành phần phần trăm theo khối lượng của

Cr2O3 trong hỗn hợp X là (Cho: hiệu suất của các phản

ứng là 100%; O = 16; Al = 27; Cr = 52; Fe = 56)

Câu 47: Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có

tính lưỡng tính?

Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2

Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2

Câu 49: Dự án luyện nhôm Đắk Nông là dự án luyện

nhôm đầu tiên của Việt Nam và do một doanh nghiệp tư

nhân trong nước trực tiếp đầu tư nên có vai trò rất quan

trọng không chỉ với sự phát triển kinh tế, xã hội của tỉnh

Đắk Nông, mà còn với cả nước nói chung Hãy cho biết

nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là nguyên liệu

nào sau đây : A quặng manhetit B quặng pirit.

C quặng đôlômit D quặng boxit.

Câu 50: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung

dịch là

Al3+,PO43,Cl, Ba2+

Ca2+,Cl,Na+,CO32

Ngày đăng: 13/06/2015, 22:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w