1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI TẬP VÔ CƠ 12 ÔN THI ĐẠI HỌC

25 303 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 569,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nước Câu 8: cấu hình nào sau đây là của nguyên tử kim loại: Câu 15: CĐ13 kim loại Ni đều phản ứng được với các dung dịch nào sau đây: A.. Fe, Ca, Al Câu 35: ĐHA12 Dãy các kim loại đều có

Trang 1

ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI

Câu 1: cho các phát biểu sau:

a Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại có từ 1 đến 3 electron ở lớp ngoài cùng

b Trong cùng chu kì, bán kính nguyên tử của kim loại nhỏ hơn so với phi kim

c Liên kết kim loại là liên kết được hình thành giữa các nguyên tử và ion kim loại trong mạng tinh thể do sự thamgia của các electron tự do

d Tính chất vật lý chung của kim loại là tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt và độ cứng cao

Câu 2: phát biểu nào sau đây là đúng:

A Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác

B Những tính chất vật lý chung của kim loại gây nên chủ yếu bởi khối lượng riêng của kim loại

C Tính chất hóa học chung của kim loại là tính oxi hóa

D Ăn mòn hóa học là quá trình oxi hóa khử có phát sinh dòng điện

Câu 3: phát biểu nào sau đây là không đúng:

A. Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại

B Kim loại khác nhau có độ dẫn điện dẫn nhiệt khác nhau, sự khác nhau đó do mật độ electron khác nhau

C. Ăn mòn điện hóa học là quá trình oxi hóa khử không phát sinh dòng điện

D Sự ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường xung quanhCâu 4: Kim loại có tính chất vật lí chung là dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo và có ánh kim Nguyên nhân của những tính chất vật

lí chung của kim loại là do trong tinh thể kim loại có:

A nhiều electron độc thân B các ion dương chuyển động tự do

C các electron chuyển động tự do D nhiều ion dương kim loại

Câu 5: để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta gắn vào mặt ngoài của vỏ tàu (phần chìm dưới nước) những khối:

Câu 6: gỉ sắt có thành phần chủ yếu là: A Fe2O3 B FeO C Fe2O3.nH2O D Fe3O4

Câu 7: thủy ngân dễ bay hơi và rất độc, nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào dưới đây để khử độc Hg:

A bột sắt B Bột lưu huỳnh C Bột than D Nước

Câu 8: cấu hình nào sau đây là của nguyên tử kim loại:

Câu 15: (CĐ13) kim loại Ni đều phản ứng được với các dung dịch nào sau đây:

A. MgSO4, CuSO4 B NaCl, AlCl3 C CuSO4, AgNO3 D AgNO3, NaCl

Câu 16:(CĐ12) cho dãy các ion: Fe2+, Ni2+, Cu2+, Sn2+ Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là:

Câu 17: chất nào sau đây có thể oxi hóa Zn thành Zn2+: A Fe B Ag+ C Al3+ D Ca2+

Câu 18: (CĐ11)Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là

A Cr2+, Au3+, Fe3+ B Fe3+, Cu2+, Ag+ C Zn2+, Cu2+, Ag+ D Cr2+, Cu2+, Ag+

Câu 19: (CĐ10) Cho biết thứ tự từ trái sang phải của các cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá (dãy thế điện cực chuẩn)như sau: Zn2+/Zn; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Các kim loại và ion đều phản ứng được với ion Fe2+ trongdung dịch là: A Zn, Ag+ B Zn, Cu2+ C Ag, Fe3+ D Ag, Cu2+

Câu 20: (CĐ08) Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra

A sự oxi hóa Fe ,sự khử Cu2+ B sự khử Fe2+, sự khử Cu2+ C sự khử Fe2+,sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe,sự oxi hóa Cu.Câu 21: (CĐ07) Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại:

Câu 22: (CĐ07) Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

A kim loại Mg B kim loại Ba C kim loại Cu D kim loại Ag

Câu 23: (ĐHA07) Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là (biết cặp Fe3+/Fe2+đứng trước cặp Ag+/Ag):

A Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+ B Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+ C Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+ D Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+

Trang 2

Câu 24: (CĐ07) Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Cặp chấtkhông phản ứng với nhau là: A Cu và dd FeCl3 B Fe và dd CuCl2 C Fe và dd FeCl3 D dd FeCl2 và dd CuCl2.Câu 25: (ĐHA08) Mệnh đề không đúng là:

A Fe2+ oxi hoá được Cu B Fe khử được Cu2+ trong dung dịch

C Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+ D Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+

Câu 26: (ĐHA12) cho các cặp oxi hóa khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của dạng oxi hóa như sau: Fe2+/Fe,

Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+ Phát biểu nào sau đây là đúng:

A. Fe2+ oxi hóa được Cu thành Cu2+ B Cu2+ oxi hóa được Fe2+ thành Fe3+

C.Fe3+ oxi hóa được Cu thành Cu2+ D Cu khử được Fe3+ thành Fe

Câu 27: (CĐ12) Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng; (b) đốt dây Fe trongbình đựng khí O2; (c) cho lá đồng vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3; (d) cho lá Zn vào dung dịch HCl Số thí nghiệm

Câu 28: (ĐHA13) cho các cặp oxi hóa khử được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại: Al3+/Al,

Fe2+/Fe,Sn2+/Sn,Cu2+/Cu.Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) cho sắt vào dung dịch đồng (II) sunfat; (b) cho đồng vào dung dịch nhômsunfat; (c) cho thiếc vào dung dịch đồng (II) sunfat; (d) cho thiếc vào dung dịch sắt(II) sunfat Trong các thí nghiệm trên, những thínghiệm có xảy ra phản ứng: A (b) ,(c) B (a) ,(c) C (b) , (d) D (a) , (b)

Câu 29: nhúng một lá sắt nhỏ vào các dung dịch: FeCl3, AlCl3, HCl, HNO3, NaCl, CuSO4 Số trường hợp tạo ra muối sắt (II):

Câu 32: (CĐ11)Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:

A FeO, CuO, Cr2O3 B PbO, K2O, SnO C FeO, MgO, CuO D Fe3O4, SnO, BaO

Câu 33 (CĐ12) kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện: A Mg B K C Ca D Cu

Câu 34: (ĐHA07) Dãy các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy:

A Na, Ca, Al B Na, Ca, Zn C Na, Cu, Al D Fe, Ca, Al

Câu 35: (ĐHA12) Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối (với điện cực trơ):

Câu 36: trong quá trình điện phân dung dịch Pb(NO3)2 với các điện cực trơ, ion Pb2+ di chuyển về:

A catot và bị oxi hóa B anot và bị oxi hóa C catot và bị khử D anot và bị khử

Câu 37: (ĐHA08) Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra

A sự khử ion Na+ B sự khử ion Cl- C sự oxi hoá ion Cl- D sự oxi hoá ion Na+

Câu 38: (CĐ13) sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp)

A K và Cl2 B K, H2 và Cl2 C KOH, H2 và Cl D KOH, O2 và HCl

Câu 39: trong ăn mòn điện hóa, xảy ra:

A sự oxi hóa ở cực dương B sự khử ở cực âm

C sự oxi hóa ở cực dương và sự khử ở cực âm D sự oxi hóa ở cực âm và sự khử ở cực dương

Câu 40: một dây phơi quần áo gồm một đoạn dây đồng nối với một đoạn dây thép Hiện tượng xảy ra ở chỗ nối hai đoạn dâykhi để lâu ngày: A.sắt bị ăn mòn B.Đồng bị ăn mòn C.Sắt và đồng đều bị ăn mòn D.Sắt và đồng không bị ăn mòn

Câu 41: trong các trường hợp sau, trường hợp kim loại bị ăn mòn điện hóa học:

A Zn trong dd HCl B thép cacbon để trong không khí ẩm C đốt dây Fe trong khí O2 D Cu trong dd HNO3 loãng

Câu 42: (ĐHA08) Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhaubằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì

A chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá B cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá

C cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá D chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá

Câu 43: (ĐHB07) Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2 Nhúng vào mỗidung dịch mộtthanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

Câu 44: trong pin điện hóa, sự oxi hóa:

A chỉ xảy ra ở cực âm B chỉ xảy ra ở cực dương C xảy ra ở cực âm và cực dương D không xảy ra

Câu 45: (ĐHB07)Trong pin điện hóa Zn-Cu, quá trình khử trong pin là

A. Zn2+ + 2e→ Zn B Cu →Cu2+ + 2e C Cu2+ + 2e→Cu D Zn →Zn2+ + 2e

Câu 46: (ĐHA08) Một pin điện hoá có điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO4 và điện cực Cu nhúng trong dung dịch CuSO4.Sau một thời gian pin đó phóng điện thì khối lượng

A điện cực Zn giảm còn khối lượng điện cực Cu tăng B cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm

C cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng D điện cực Zn tăng còn khối lượng điện cực Cu giảm

Trang 3

LUYỆN TẬP ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI VÀ SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI

Câu 1: cho các phát biểu sau:

a Sắt tây là sắt được tráng thiếc, tôn là sắt được tráng kẽm

b. so với nguyên tử phi kim cùng chu kì, nguyên tử kim loại thường có năng lượng ion hóa lớn hơn

c. trong ăn mòn điện hóa học, kim loại bị ăn mòn do tác dụng của dung dịch chất điện li

d trong ăn mòn hóa học các electron của kim loại được chuyển trực tiếp đến các chất trong môi trường

Câu 2: Ngâm 2,33 gam hợp kim Fe-Cu trong dung dịch HCl dư đến khi phản ứng hoàn toàn thấy giải phóng 672 ml khí H2

( điều kiện chuẩn) Thành phần % khối lượng của Fe trong hợp kim này là:

Câu 3: (CĐ07) Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chấtrắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn.Phần không tan Z gồm: A Mg, Fe, Cu B MgO, Fe, Cu C Mg, Al, Fe, Cu D MgO, Fe3O4, Cu.Câu 4: Cho một thanh Zn dư vào 500 ml dung dịch CuSO4 Khi kết thúc phản ứng thấy khối lượng thanh Zn giảm đi

0,15gam Giả thiết rằng toàn bộ kim loại sinh ra bám hết vào thanh Zn Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 là:

Câu 5: (ĐHA09) Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện lithì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

A I, II và IV B I, II và III C I, III và IV D II, III và IV

Câu 6: Tiến hành điện phân dung dịch BaCl2 ( điện cực trơ) với cường độ dòng điện là 3,86A trong thời gian 50 phút ( giả sửhiệu suất quá trình điện phân là 100%) Thể tích khí thoát ra ở đktc tại điện cực catot là:

A 1,344 lít khí Cl2 B 2,688 lít khí H2 C 1,344 lít khí H2 D 2,688 lít khí Cl2

Câu 7: dãy kim loại được xếp theo chiều tính khử tăng dần từ trái sang phải:

A K, Ca, Mg, Al B Al, Mg, Ca, K C Ca, K, Mg, Al D Al, Mg, K, Ca

Câu 8: Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lit khí H2( đkc) và m gam kim loại không tan Giá trị của m là

Câu 13: Ag có lẫn Cu, Zn Để loại bỏ tạp chất mà không cần làm thây đổi khối lượng Ag, ta có thể dùng:

A dd Cu(NO3)2 dư B dd AgNO3 dư C dd Fe(NO3)3 dư D dd Zn(NO3)2 dư

Câu 14: Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50g trong dung dịch HCl đến khi có 336 ml khí H2 (đktc) thoát ra thì khối lượng lá kim loại giảm 1,68% Kim loại đó là: A Ba B Fe C Mg D Al

Câu 15: khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất:

Câu 16: cho 5g Na có lẫn Na2O và tạp chất trơ tác dụng với H2O thu được 100 ml dung dịch X và 1,875 lít khí Y (đktc) Để trung hòa 50 ml dung dịch X cần dùng 100 ml dung dịch HCl 1M Thành phần % theo khối lượng của tạp chất trơ:

Câu 17: Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra:

A Tính dẻo B ánh kim C nhiệt độ nóng chảy D tính dẫn điện và nhiệt

Câu 18 : Điện phân (với điện cực trơ) dung dịch muối sunfat của một kim loại hóa trị II với I= 3A Sau

1930 giây điện phân thấy khối lượng catot tăng 1,92g Kim loại đó là:

Câu 19: điều chế kim loại K bằng cách:

A Điện phân dung dịch KCl có màng ngăn B dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao

C điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn D.điện phân KCl nóng chảy

gam kim loại thì thể tích khí (đktc) thu được ở anot là:

Câu 21: (CĐ07) Một thanh Zn đang tác dụng với dung dịch HCl, nếu thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì

A lượng bọt khí H2 bay ra không đổi B bọt khí H2 không bay ra nữa

C lượng bọt khí H2 bay ra ít hơn D lượng bọt khí H2 bay ra nhiều hơn

Trang 4

Câu 22: (ĐHA09) Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàntoàn, thu được 8,3 gam chất rắn Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là

A 0,8 gam B 8,3 gam C 2,0 gam D 4,0 gam

Câu 23: cho hỗn hợp Mg và Fe tác dung với hỗn hợp dung dịch AgNO3 và Cu(NO3)2 Sau khi phản ứng hoàn toàn ta thu

được chất rắn D gồm 3 kim loại và dung dịch B Thành phần chất D là:

A Mg, Fe và Cu B Fe, Cu và Ag C Mg, Cu và Ag D Mg, Fe và Ag

Câu 24: Để khử hoàn toàn 30g hỗn hợp gồm CuO, FeO, MgO cần dùng 5,6 lít khí CO (đktc) Khối lượng chất

Câu 25: kim loại Zn có thể khử được ion nào sau đây: A Na+ B H+ C Ca2+ D Mg2+

Câu 26: Điện phân hoàn toàn 33,3g muối clorua nóng chảy của một kim loại nhóm IIA người ta thu được 6,72

Câu 27: Cho các phản ứng sau: Fe + 2Fe(NO3)3 → Fe(NO3)2 AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag

Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các ion kim loại là:

A Ag+, Fe3+, Fe2+ B Ag+, Fe2+, Fe3+ C Fe2+, Fe3+, Ag+ D Fe2+, Ag+, Fe3+

Câu 28: kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại: A Vonfam B Crom C Sắt D Đồng

Câu 30: phản ứng điều chế kim loại nào dưới đây thuộc phương pháp nhiệt luyện:

A C + ZnO " Zn + CO B Al2O3 " Al + O2

C MgCl2 " Mg + Cl2 D Fe + CuSO4 " Cu + FeSO4

Câu 31: hòa tan hoàn toàn 0,5g hỗn hợp gồm Fe và một kim loại hóa trị II trong dung dịch HCl thu được 1,12

Câu 32: (ĐHB11)Trong quá trình hoạt động của pin điện hóa Zn – Cu thì

A khối lượng của điện cực Zn tăng B nồng độ của ion Cu2+ trong dung dịch tăng

C nồng độ của ion Zn2+ trong dung dịch tăng D khối lượng của điện cực Cu giảm

Câu 33: Điện phân nóng chảy muối clorua của kim loại M, ở catot thu được 6g kim loại và ở anot có 3,36 lít khí

Câu 34: (ĐHA09) Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch

X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X là

A Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2. B Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2 C AgNO3 và Zn(NO3)2 D Fe(NO3)2 và AgNO3

CuO và Fe3O4 nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam Giá

Câu 36: (CĐ13) điện phân dung dịch gồm NaCl và HCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) Trong quá trình điện phân, so với dung dịch

ban đầu, giá trị pH của dung dịch thu được:

A không thay đổi B giảm xuống C tăng lên D tăng lên sau đó giảm xuống

Câu 37: cho 16,2g kim loại M có hóa trị n tác dụng với 0,15 mol O2 Chất rắn thu được sau phản ứng đem hòa tan vào dung dịchHCl dư thấy thoát ra 13,44 lít H2 ở đktc Kim loại M là: A Fe B Al C Ca D Mg

Câu 38: một hóa chất được để trên ngăn tủ có khung bằng kim loại Sau một thời gian khung kim loại bị gỉ.

Hóa chất có khả năng gây ra hiện tượng trên: A ancol etylic B dây nhôm C dầu hỏa D axit clohiđric

Câu 39: đinh sắt bị ăn mòn nhanh nhất trong trường hợp nào sau đây:

Câu 40:(CĐ08) Dẫn từ từ V lít khí CO (ở đktc) đi qua một ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO, Fe2O3 (ở nhiệt độ cao) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí X Dẫn toàn bộ khí X ở trên

vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa Giá trị của V là

Dung dịch Y chứa: A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3 C Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 dư D Fe(NO3)3, Cu(NO3)2

Câu 43: phương pháp điều chế kim loại bằng cách dùng đơn chất kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối gọi là phương pháp: A Nhiệt luyện B Thủy luyện C Điện phân D.Thủy phân

Câu 44: cho 2,52g một kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra 6,84g muối sunfat Kim loại đó là:

Câu 45: sắt tây là sắt tráng thiếc Nếu lớp thiết bị xước sâu tới sát lớp sắt thì kim loại bị ăn mòn trước:

A Sn B Fe C Cả Fe và Sn D Không kim loại nào bị ăn mòn

Trang 5

KIM LOẠI KIỀM VÀ HỢP CHẤT

Câu 1: cho các phát biểu sau:

(1) Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp

(2) Hợp kim siêu nhẹ được dùng trong kĩ thuật hàng không là hợp kim Na-Al

(3) Xesi được dùng làm tế bào quang điện

(4) Kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

Câu 2: phát biểu nào sau đây là đúng:

A Kim loại kiềm có khối lượng riêng lớn và độ cứng thấp B Trong tự nhiên, kim loại kiềm chỉ có ở dạng đơn chất

C Tất cả các kim loại kiềm đều nổ khi tiếp xúc với axit D Các nguyên tử kim loại kiềm có năng lượng ion hóa lớnCâu 3: (ĐHB12) khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây sai:

A Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp B Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

C Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần D Trong tự nhiên các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chấtCâu 4: cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm:

Câu 5: để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm chìm trong:

Câu 6: (CĐ11) Dãy gồm các kim loại đều có cấu tạo mang tinh thể lập phương tâm khối là:

A Na, K, Ca, Ba B Li, Na, K, Rb C Li, Na, K , Mg D Na, K, Ca, Be

Câu 7: nguyên tố có năng lượng ion hóa nhỏ nhất: A Li B Na C K D Cs

Câu 8: kim loại có tính khử mạnh nhất: A Li B Au C Cs D Na

Câu 9: kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại: A Liti B Xesi C Natri D kali

Câu 10: kim loại nhẹ nhất trong tất cả các kim loại: A Liti B rubiđi C Natri D Kali

Câu 11: liên kết trong phân tử chất nào sau đây mang tính chất ion nhiều nhất:

Câu 14: chất đều không bị phân hủy khi nung nóng:

A K2CO3, KHCO3 B KHCO3 ,Na2CO3 C Na2CO3, K2CO3 D NaHCO3, NaCl

Câu15: trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân: A LiCl B NaNO3 C KHCO3 D KBr

Câu 16: cách nào sau đây thường được dùng để điều chế kim loại Na:

A điện phân dd NaCl có màng ngăn B dùng Al để khử Na2O

C dùng K để đấy Na ra khỏi dd NaCl D điện phân NaCl nóng chảy

Câu 17: (CĐ13) sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp)

A. K và Cl2 B K, H2 và Cl2 C KOH, H2 và Cl2 D KOH, O2 và HCl

Câu18: (ĐHB13) khi hòa tan hoàn toàn m gam mỗi kim loại vào nước dư, từ kim loại nào sau đây thu được thể tích H2 (cùng

đk to và P) là nhỏ nhất: A Ca B Li C Na D K

Câu 19: dãy dung dịch nào sau đây có pH > 7:

A NaNO3,NaOH,Na2CO3 B.NaHCO3,NaOH,Na2CO3 C.NaHSO4,NaOH,Na2CO3 D NaHSO4 ,NaNO3, NaOH

Câu 20:(CĐ07) Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3 X và Y có thể là

A Na2CO3 và NaClO B NaOH và NaClO C NaClO3 và Na2CO3 D NaOH và Na2CO3.Câu 21: (ĐHA08) Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra

A sự khử ion Na+ B sự khử ion Cl- C sự oxi hoá ion Cl- D sự oxi hoá ion Na+

Câu 22: hấp thụ 3,36 lít khí SO2(đktc) vào dung dịch NaOH dư thu được muối:

A. NaHSO3 B Na2CO3 C Na2SO3 D Na2SO3 và NaHSO3

Câu 23: Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch NaOH 2M Thể tích dung dịch NaOH cần dùng

Câu 24: Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch KOH 1M Khối lượng muối thu được:

Câu 27: hòa tan hoàn toàn 0,575g kim loại kiềm vào nước Để trung hòa dung dịch thu được cần 25g dung dịch HCl 3,65%

Câu 28: cho 3,1g hỗn hợp hai kim loại kiềm ở hai chu kì kế tiếp nhau tron g bảng tuần hoàn tác dụng hết với nước thu được 1,12 lít H2 ở đktc và dung dịch kiềm Hai kim loại đó là:

Trang 6

hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là

0,2M và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là

Câu 41: Cho a gam Na vào nước thu được 1,5 lít dung dịch có pH = 12 Tính a ( a = 0,345g)

dung dịch HCl (dư), sinh ra 0,448 lít khí (ở đktc) Kim loại M là

mol/lít , sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch BaCl2(dư), thu được 11,82 gam kết tủa Giá trị của x là:

Câu 46: (ĐHB07) Cho 13,44 lít khí clo (ở đktc) đi qua 2,5 lít dung dịch KOH ở 100oC Sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thu được 37,25 gam KCl Dung dịch KOH trên có nồng độ là

trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu được 8,61 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 48: (ĐHA10) Cho m gam NaOH vào 2 lít dung dịch NaHCO3 nồng độ a mol/l, thu được 2 lít dung dịch X Lấy 1 lít dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thu được 11,82 gam kết tủa Mặt khác, cho 1 lít dung dịch X vào dung dịch CaCl2 (dư) rồi đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được 7,0 gam kết tủa Giá trị của a, m tương ứng là:

Trang 7

A 0,08 và 4,8 B 0,04 và 4,8 C 0,14 và 2,4 D 0,07 và 3,2

KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT

Câu 1: ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron hóa trị là:

Câu 2: trong hợp chất, các kim loại kiềm thổ có số oxi hóa:

Câu 3: (ĐHB11) Dãy gồm các kim loại có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối là:

A Na, K, Ba B Mg, Ca, Ba C Na, K , Ca D Li , Na, Mg

Câu 4: so với nguyên tử kali, nguyên tử caxi có:

A bán kính lớn hơn và độ âm điện lớn hơn B bán kính lớn hơn và độ âm điện nhỏ hơn

C bán kính nhỏ hơn và độ âm điện nhỏ hơn D bán kính nhỏ hơn và độ âm điện lớn hơn

Câu 5: cách nào sau đây thường được dùng để điều chế kim loại Ca:

A điện phân dung dịch CaCl2 có màng ngăn B điện phân CaCl2 nóng chảy

C dùng Al để khử CaO ở nhiệt độ cao D dùng Ba để đẩy Ca ra khỏi dung dịch CaCl2

Câu 6: điều chế kim loại Mg bằng cách điện phân MgCl2 nóng chảy, quá trình nào xảy ra ở catot (cực âm)

A Mg " Mg2+ + 2e B Mg2+ + 2e " Mg

C 2Cl- " Cl2 + 2e D Cl2 + 2e " 2Cl

-Câu 7: khi điện phân MgCl2 nóng chảy:

A ở cực dương, ion Mg2+ bị oxi hóa B ở cực âm, ion Mg2+ bị khử

B ở cực dương, nguyên tử Mg bị oxi hóa D ở cực âm, nguyên tử Mg bị khử

Câu 8: (ĐHA10)Phát biểu nào sau đây đúng?

A Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần

B Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện

C Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện

D Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

Câu 9: nước cứng là nước:

A có chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+ B có chứa ít ion Ca2+ và Mg2+

C có chứa ít hoặc không chứa các ion Ca2+ và Mg2+ D tất cả đều sai

Câu 10: nước mềm là nước:

A có chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+ B có chứa ít ion Ca2+ và Mg2+

C có chứa ít hoặc không chứa các ion Ca2+ và Mg2+ D tất cả đều sai

Câu 11: nguyên tắc làm mềm nước cứng:

A làm giảm nồng độ các ion Ca2+, Mg2+ trong nước cứng B đun sôi nước cứng

C dùng Ca(OH)2 với một lượng vừa đủ D dùng Na2CO3 hoặc Na3PO4

Câu 12: anion gốc axit nào sau đây có thể làm mềm nước cứng:

3-Câu 13: có thể loại bỏ tính cứng tạm thời của nước bằng cách đun sôi vì lý do nào sau đây:

A nước sôi ở nhiệt độ cao (ở 100oC, áp suất khí quyển)

B khi đun sôi đã làm tăng độ tan của các chất kết tủa

C khi đun sôi các chất khí hòa tan trong nước thoát ra

D các muối hiđrocacbonat của canxi và magie bị phân hủy bởi nhiệt để tạo kết tủa

Câu 14: Một loại nước cứng khi được đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau đây: A Ca(HCO3)2, MgCl2 B Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 C Mg(HCO3)2, CaCl2 D MgCl2, CaSO4

Câu 15: (ĐHB08) Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42- Chất được dùng để làm mềm mẫu

Câu 16: (CĐB08) Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

A Na2CO3 và HCl B Na2CO3 và Na3PO4 C Na2CO3 và Ca(OH)2 D NaCl và Ca(OH)2.Câu 17: (ĐHA11) Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là:

A NaOH, Na3PO4, Na2CO3 B HCl, Ca(OH)2, Na2CO3

C KCl, Ca(OH)2, Na2CO3 D HCl, NaOH, Na2CO3

Câu 18: thạch cao khan có công thức:

A CaSO4 B CaSO4.H2O C CaSO4.0,5H2O D CaSO4.2H2O

Câu 19: thạch cao nung có công thức:

A CaSO4 B CaSO4.H2O C CaCO3 MgCO3 D CaSO4.2H2O

Câu 20: thạch cao sống có công thức:

A CaSO4 B CaSO4.H2O C CaSO4.0,5H2O D CaSO4.2H2O

Câu 21: chất nào dưới đây tác dụng được với nước:

A thạch cao nung B thạch cao khan C thạch cao sống D đá vôi

Câu 22: (ĐHA11) hợp chất nào của canxi dùng để bó bột khi gãy xương:

Trang 8

A vôi sống (CaO) B đá vôi (CaCO3)

C thạch cao nung (CaSO4.H2O) D thạch cao sống (CaSO4.2H2O)

Câu 23: cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ:

A có kết tủa trắng B có bọt khí thoát ra C có kết tủa trắng và bọt khí D không có hiện tượng gì

Câu 24: phản ứng giải thích sự hình thành thạch nhũ trong các hang động núi đá vôi:

A CaCO3 + CO2 + H2O "Ca(HCO3)2 B Ca(HCO3)2"CaCO3 + CO2 + H2O

C BaCO3 + CO2 + H2O "Ba(HCO3)2 D Ba(HCO3)2"BaCO3 + CO2 + H2O

Câu 25: phản ứng giải thích sự xâm thực của nước mưa đối với đá vôi

A CaCO3 + CO2 + H2O " Ca(HCO3)2 B Ca(HCO3)2 " CaCO3 + CO2 + H2O

C MgCO3 + CO2 + H2O " Mg(HCO3)2 D Mg(HCO3)2 " MgCO3 + CO2 + H2O

Câu 26: (ĐHB10) Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4,Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là

Câu 27: (CĐ08) Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 Số chất trong dãy tạo

thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là

Câu 28: (CĐ11)Để nhận ra ion NO3- trong dung dịch Ba(NO3)2, người ta đun nóng nhẹ dung dịch đó với:

A dung dịch H2SO4 loãng B kim loại Cu và dung dịch Na2SO4

C kim loại Cu và dung dịch H2SO4 loãng D kim loại Cu

Câu 29: (CĐ10)Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: NaCl, NaHSO4, HCl là

Câu 30: chất nào sau đây không bị phân hủy khi nung nóng:

Câu 31: theo thuyết Bron-stet, ion nào sau đây (trong dung dịch) có tính lưỡng tính:

-Câu 32: (CĐ08) Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4) Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là:

với dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Hai kim loạiđó là

lượng dư dung dịch HCl loãng, thu được 5,6 lít khí (đktc) Kim loại X, Y là

Câu 35: Điện phân hoàn toàn 33,3g muối clorua nóng chảy của một kim loại nhóm IIA người ta thu được 6,72

Câu 36: Hấp thụ V lít CO2 (đktc) vào 300ml dung dịch Ba(OH)2 1M thu được 19,7g kết tủa Giá trị của V là:

Câu 37: Dẫn khí CO2 qua 200 ml dung dịch nước vôi trong có nồng độ aM thu được 20 g kết tủa, thêm tiếp dung dịch Ca(OH)2đến dư vào lại thu thêm 10 gam kết tủa nữa Giá trị của a là:

Câu 38: (ĐHA08) Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M

và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 41: cho 2,8g CaO tác dụng với một lượng nước lấy dư thu được dung dịch A Sục 1,68 lít CO2 (đktc) vào dung dịch A.Khối lượng kết tủa thu được: A 2,5g B 7,5g C 5g D 1,5g

Câu 42: (ĐHA07) Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là

Câu 43: (ĐHA10) Cho dung dịch X gồm: 0,007 mol Na+; 0,003 mol Ca2+; 0,006 mol Cl–; 0,006 mol HCO3– và 0,001 mol NO3– Để loại bỏ hết Ca2+ trong X cần một lượng vừa đủ dung dịch chứa a gam Ca(OH)2 Giá trị của a

Trang 9

A 0,180 B 0,120 C 0,444 D 0,222

ÔN TẬP NHÓM IA VÀ NHÓM IIA

Câu 1: cho các phát biểu sau:

(1) Bột mịn của đá phấn được dùng làm phụ gia của thuốc đánh răng

(2) Các kim loại kiềm thổ có màu trắng bạc, có thể dát mỏng

(3) Các kim loại kiềm thổ có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, năng lượng ion hóa tương đối cao

(4) Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, khả năng tác dụng với nước của kim loại kiềm thổ giảm dần

Câu 2: cho 4,3g hỗn hợp hai kim loại kiềm ở hai chu kì kế tiếp nhau tron g bảng tuần hoàn tác dụng hết với nước thu được 8,96 lít H2 ở đktc và dung dịch kiềm Hai kim loại đó là:

Câu 3: (CĐ10)Dãy gồm các kim loại có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là:

A Li, Na, K B Be, Mg, Ca C Li, Na, Ca D Na, K, Mg

Câu 4: trong một bình nước có chứa 0,01 mol Na+, 0,02 mol Ca2+, 0,005 mol Mg2+, 0,05 mol HCO3- và 0,01 mol Cl- Đun sôinước trong bình cho đến phản ứng hoàn toàn Nước trong bình là:

A nước cứng tạm thời B nước cứng vĩnh cửu C nước cứng toàn phần D nước mềmCâu 5: cho các chất sau: NaCl, Na2CO3, BaCl2, Ca(OH)2, HCl, Na2SO4, Na3PO4 Số chất có thể làm mềm được nước có tính

dung dịch HCl (dư), sinh ra 0,448 lít khí (ở đktc) Kim loại M là

Câu 7: (ĐHB09) Thực hiện các thí nghiệm sau:

(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH

(II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2

(III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn

(IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3

(V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3

(VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2

Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là:

A II, III và VI B I, II và III C I, IV và V D II, V và VI

Câu 8: (ĐHA09) Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết

200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là

Câu 9: cách nào sau đây thường được dùng để điều chế kim loại K:

A điện phân dd KCl có màng ngăn B điện phân KCl nóng chảy

C dùng Na để đấy K ra khỏi dd KCl D dùng Al để khử K2O

Câu 10: (CĐ10)H ấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 ( đktc) vào 125 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, thu được dung dịch X Coi thể tích dung dịch không thay đổi, nồng độ mol của chất tan trong dung dịch X là

Câu 11: để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm chìm trong:

Câu 12: khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây sai:

A Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp B Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

C Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần D Trong tự nhiên các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

Câu 13: phát biểu nào sau đây là đúng:

A Hợp kim siêu nhẹ được dùng trong kĩ thuật hàng không là hợp kim Li-Al

B Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện

C Các nguyên tử kim loại kiềm có năng lượng ion hóa lớn

D Kim loại kiềm có khối lượng riêng lớn và độ cứng thấp

Câu 14: cho 5,2g hỗn hợp hai kim loại kiềm ở hai chu kì kế tiếp nhau tron g bảng tuần hoàn tác dụng hết với nước thu được 4,48 lít H2 ở đktc và dung dịch kiềm Hai kim loại đó là:

Câu 15: hợp chất nào của canxi dùng để bó bột khi gãy xương:

C thạch cao nung (CaSO4.H2O) D thạch cao sống (CaSO4.2H2O)

NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là

Trang 10

A 0,020 B 0,030 C 0,015 D 0,010

mol/l, thu được 15,76 gam kết tủa Giá trị của a là:

Câu 21: so với nguyên tử magie, nguyên tử natri có:

A bán kính lớn hơn và độ âm điện lớn hơn B bán kính lớn hơn và độ âm điện nhỏ hơn

C bán kính nhỏ hơn và độ âm điện nhỏ hơn D bán kính nhỏ hơn và độ âm điện lớn hơn

ml dung dịch chứa một chất tan có nồng độ 0,04M và 0,224 lít khí H2 (ở đktc) Kim loại M là

Câu 23: chất đều không bị phân hủy khi nung nóng:

A K2CO3, KHCO3 B KHCO3 ,Na2CO3 C Na2CO3, K2CO3 D NaHCO3, NaCl

Câu 24:(CĐ11) Để hoà tan hoàn toàn 6,4 gam hỗn hợp gồm kim loại R (chỉ có hoá trị II) và oxit của nó cần vừa đủ 400 ml dung dịch HCl 1M Kim loại R là:

Câu 25: (ĐHB10)Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO3 0,2M và KOH x mol/lít , sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư), thu được 11,82 gam kết tủa Giá trị của x là:

Câu 26: kim loại nhẹ nhất trong tất cả các kim loại: A Liti B rubiđi C Natri D Kali

Câu 27: hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 150 ml dd NaOH 1M Khối lượng muối thu được:

Câu 28: (CĐ13) sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp)

A. NaOH, H2 và Cl2Na và Cl2 B Na, H2 và Cl2C Na và Cl2 D NaOH, O2 ,Cl2

Câu 29: (CĐ08) X là kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II (hay nhóm IIA) Cho 1,7 gam hỗn hợp gồm kim loại X và Zn tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, sinh ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Mặt khác,khi cho 1,9 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thì thể tích khí hiđro sinh ra chưa đến 1,12 lít (ở

Câu 30: dãy dung dịch nào sau đây có pH <7:

A NaNO3,HCl,Na2CO3 B.NaHCO3,NaOH,Na2CO3 C.NaHSO4,NaOH,Na2CO3 D NaHSO4 ,H2SO4,NH4Cl

Câu 31: Hấp thụ V lit CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 10 g kết tủa., loại bỏ phần kết tủa rồi nung nóng phần dung dịch còn lại thu thêm 5 g kết tủa nữa Giá trị vủa V là:

Câu 32: khi điện phân CaCl2 nóng chảy:

A ở cực dương, ion Ca2+ bị oxi hóa B ở cực âm, ion Ca2+ bị khử

B ở cực dương, ion Cl- khử D ở cực âm, nguyên tử Cl- bị khử

1,25M, thu được dung dịch Y chứa các chất tan có nồng độ mol bằng nhau Hai kim loại trong X là

Câu 34: nguyên tắc làm mềm nước cứng:

A làm giảm nồng độ các ion Ca2+, Mg2+ trong nước cứng B đun sôi nước cứng

C dùng Ca(OH)2 với một lượng vừa đủ D dùng Na2CO3 hoặc Na3PO4

2,688 lít khí H2 (đktc) Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 1 Trung hoà dung dịch X bởi dung dịch Y, tổng khối lượng các muối được tạo ra là

Câu 36: cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ:

A có kết tủa trắng B có bọt khí thoát ra C có kết tủa trắng và bọt khí D không có hiện tượng gì

thu được 0,896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch

Trang 11

X là: A 13,32 gam B 6,52 gam C 13,92 gam D 8,88 gam

Câu 1: cho các phát biểu sau:

(1) Thạch cao sống dùng để sản xuất xi măng, đá phấn dùng làm phụ gia của thuốc đánh răng

(2) Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của kim loại kiềm nhỏ hơn kim loại kiềm thổ

(3) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư, dung dịch bị vẫn đục

(4) Các kim loại kiềm thổ đều có khối lượng riêng nhỏ hơn nhôm

Câu 2: Điện phân nóng chảy muối clorua kim loại kiềm thu được 0,896 lít khí (đktc) và 3, 12g kim loại Công thức muối:

Câu 3: thạch cao dùng để sản xuất xi măng có công thức:

A CaSO4 B CaSO4.H2O C CaSO4.0,5H2O D CaSO4.2H2O

Câu 4: đun nóng 6,96g MnO2 với dung dịch HCl dư, đặc Khí thoát ra cho tác dụng hết với kim loại kiềm thổ M tạo ra 7,6g

Câu 10: (ĐHA11) Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch gồm NaOH 0,025M và Ca(OH)2 0,0125M, thu được x gam kết tủa Giá trị của x là

Câu 11: nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước có tính cứng tạm thời:

A Ca2+, Mg2+, Cl- B Ca2+, Mg2+, SO42+ C Cl-, SO42-, HCO3-, Ca2+ D HCO3-, Ca2+, Mg2+

Câu 12: (CĐ11) Một cốc nước có chứa các ion : Na+ (0,02 mol), Mg2+ (0,02 mol), Ca2+ (0,04 mol), Cl- (0,02 mol), HCO3

-(0,10 mol) và SO42- (0,01 mol) Đun sôi cốc nước trên cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì nước còn lại trong cốc:

A có tính cứng toàn phần B có tính cứng vĩnh cửu C là nước mềm D có tính cứng tạm thời

Câu 13: phản ứng giải thích sự hình thành thạch nhũ trong các hang động núi đá vôi:

A CaCO3 + CO2 + H2O "Ca(HCO3)2 B Ca(HCO3)2"CaCO3 + CO2 + H2O

C BaCO3 + CO2 + H2O "Ba(HCO3)2 D Ba(HCO3)2"BaCO3 + CO2 + H2O

Câu 14: (ĐHB07) Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2, thu được 6,8 gam chất rắn

và khí X Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được

Câu 15: (CĐ08) Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 Số chất trong dãy tạo

thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là

Câu 16: (CĐ09) Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M (có hoá trị hai không đổi trong hợp chất) trong hỗn hợp khí Cl2 và O2 Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở

Câu 17: (CĐ11)Để nhận ra ion NO3- trong dung dịch Ba(NO3)2, người ta đun nóng nhẹ dung dịch đó với:

A dung dịch H2SO4 loãng B kim loại Cu và dung dịch Na2SO4

C kim loại Cu và dung dịch H2SO4 loãng D kim loại Cu

Câu 18: Dẫn khí CO2 qua 200 ml dung dịch Ca(OH)2 aM thu được 20 g kết tủa, thêm tiếp dung dịch NaOH đến dư vào lại thu thêm 10 gam kết tủa nữa Giá trị của a là:

Trang 12

Câu 20: chất nào sau đây có thể dùng để làm mềm nước cứng có tính cứng tạm thời:

lượng dư dung dịch HCl loãng, thu được 5,6 lít khí (đktc) Kim loại X, Y là

Câu 22: chất nào sau đây không bị phân hủy khi nung nóng:

Câu 23: (CĐ07) Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (ở đktc) Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là

Câu 24: nước cứng là nước:

A có chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+ B có chứa ít ion Ca2+ và Mg2+

C có chứa ít hoặc không chứa các ion Ca2+ và Mg2+ D tất cả đều sai

Câu 25: (ĐHA10) Cho m gam NaOH vào 2 lít dung dịch NaHCO3 nồng độ a mol/l, thu được 2 lít dung dịch X Lấy 1 lít dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thu được 11,82 gam kết tủa Mặt khác, cho 1 lít dung dịch X vào dung dịch CaCl2 (dư) rồi đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được 7,0 gam kết tủa Giá trị của a, m tương ứng là:

Câu 26: kim loại có tính khử mạnh nhất: A Li B Au C Cs D Na

Câu 27: (CĐ13) hòa tan hoàn toàn 20,6g hỗn hợp gồm Na2CO3 và CaCO3 bằng dung dịch HCl dư thu được V lít khí CO2

(đktc) và dung dịch chứa 22,8g hỗn hợp muối Giá trị của V là: A 4,48 B 1,79 C 5,60 D 2,24Câu 28: cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ:

Câu 29: (CĐ13) Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m:

Câu 30: trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân: A LiCl B NaNO3 C KHCO3 D KBr

Câu 31: (ĐHA13)hỗn hợp X gồm Na,Ba, Na2O, BaO Hòa tan hoàn toàn 21,9g X vào nước, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc)

và dung dịch Y, trong đó có 20,52g Ba(OH)2. Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào Y thu được m gam kết tủa

Câu 32: sản phẩm thu được khi điện phân KCl nóng chảy

A K và Cl2 B K, H2 và Cl2 C KOH, H2 và Cl2 D KOH, O2 và HCl

Câu 33: (ĐHB13) cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 300 ml dung dịch NaHCO3 0,1M thu được dung dịch X và kết tủa

Y Cho từ từ dung dịch HCl 0,25M vào X đến khi bắt đầu có khí sinh ra thì hết V ml Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn

Câu 34: (ĐHB13) một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hòa tan những loại hợp chấtnào sau đây: A CaSO4, MgCl2 B Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 C Mg(HCO3)2, CaCl2 D Ca(HCO3)2, MgCl2

Câu 35: (ĐHB13) Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 750 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M thu được m gam kết tủa

Câu 38: (ĐHB13) một mẫu khí thải có chứa CO2, SO2, N2, NO2 được sục vào dung dịch Ca(OH)2 dư Trong bốn khí đó, số khí

A. KNO3 và Na2CO3 B Ba(NO3)2 và K2SO4 C Na2SO4 và BaCl2 D Ba(NO3)2 và Na2CO3

Câu 42: (ĐHB12) sục 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào một lít dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,12M và NaOH 0,06M Sau khicác phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 43: cách nào sau đây thường được dùng để điều chế kim loại Mg:

A điện phân dung dịch MgCl2 có màng ngăn B dùng Al để khử MgO

C dùng K để đấy Mg ra khỏi dung dịch MgCl2 D điện phân MgCl2 nóng chảy

Ngày đăng: 19/06/2015, 16:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w