CHƯƠNG 1:KHÁI NIỆM CƠ BẢNKhái niệm tín hiệu xung • Xung điện: là những dòng họăc áp chỉ tồn tại trong 1 khoảng thời gian ngắn có thể so sánh được với thời gian của quá trình quá độ trong
Trang 1KỸ THUẬT XUNG
Trang 2CHƯƠNG 1:KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Khái niệm tín hiệu xung
• Xung điện: là những dòng họăc áp chỉ tồn tại trong 1 khoảng thời gian ngắn có thể so sánh được với thời gian của quá trình quá độ trong mạch điện mà nó tác động.
• Xung: là 1 đại lượng vật lý có thời gian tồn tại rất nhỏ so với toàn bộ thời gian mà nó tác động.
• Mốc so sánh: là thời gian quá độ - khoảng thời gian mà hệ thống vật lý chuyển từ trạng thái cân bằng này sang trạng thái cân bằng khác
2
Trang 3Các dạng tín hiệu xung cơ bản
Trang 4Các dạng tín hiệu xung cơ bản
4
Trang 5Các dạng tín hiệu xung cơ bản
Ví dụ: Hãy tìm dạng sóng của tín hiệu sau theo dạng sóng của hàm bước
Giải
Trang 6Các dạng tín hiệu xung cơ bản
b Xung chữ nhật
Trang 8
Các dạng tín hiệu xung cơ bản
d Xung hàm dốc
Trang 9
Các dạng tín hiệu xung đơn giản
( 1 ) (
)
U
K = tgα
Trang 10Các dạng tín hiệu xung cơ bản
Ví dụ: Cho tín hiệu x(t) như hình vẽ sau, hãy xác định hàm của x(t) theo dạng xung hàm dốc
Trang 11Các dạng tín hiệu xung cơ bản
Vậy: x(t) = 3r(t -1) – 3r(t – 3)
Trang 12
Các dạng tín hiệu xung cơ bản
e Xung hàm mũ
Trang 13
Các dạng tín hiệu xung cơ bản
Trang 14Các dạng tín hiệu xung cơ bản
f Tín hiệu sin/cos
Trang 15
Các dạng tín hiệu xung cơ bản
Trang 16Các dạng tín hiệu xung cơ bản
g Các dạng sóng
Trang 17
Các dạng tín hiệu xung cơ bản
Một số dạng tín hiệu xung
Trang 18Các dạng tín hiệu xung cơ bản
Bài tập: Viết phương trình của tín hiệu sau theo hàm u(t) và r(t):
Trang 19
Các dạng tín hiệu xung cơ bản
Bài tập: Viết phương trình của tín hiệu sau theo hàm u(t) và r(t):
Trang 20
Các tham số của tín hiệu xung
Chuỗi xung vuông
Trang 21Các tham số của tín hiệu xung
Hệ số công tác
Trang 22Các tham số của tín hiệu xung
Độ rộng xung
A: Biên độ cực đại
tr: thời gian lên
tf : thời gian xuống
tp : độ rộng xung tính
từ 0,1A
Trang 23Các tham số của tín hiệu xung
Độ rộng xung
Trong các hệ thống số, người ta thường định nghĩa tp với giá trị từ 0,5A
Trang 24CHƯƠNG 2: CÁC MẠCH BIẾN ĐỔI DẠNG SÓNG
) ( =
24
R
C E
Trang 25I Quá trình nạp xả tụ
1 Quá trình nạp của tụ
25
Do kích thích là hằng số nên Uc.xl(t) = B = const (1) : B = E
Uc(t) = Uc.qđ(t) + Uc.xl(t) = E + A.e-t/RC
Tại t = 0: Uc(0+) = Uc(0-) = 0
A = – E
U c (t) = E (1 – e -t/RC ) (PT nạp tụ)
Trang 26Khi tụ nạp dòng qua tụ sẽ giảm
τ
/
.
) ( )
( )
R
E R
t U
E R
t
U t
( )
1
2 1
2
τ τ
* NX: Nếu tăng quá trình
nạp của tụ điện xảy ra càng
chậm
τ
Dòng qua tụ khi tụ nạp
Trang 272 Quá trình xả
* Giả sử t = 0 khi K đóng về vị trí 2 và tụ nạp đầy: Uc(0-) = E
) (
u
t
t u
1 )
(
) (
Trang 28Dòng qua tụ khi tụ xả
2
/ 2
1
2 1
τ
τ
τ τ
R
E R
t
U t
Trang 29II Mạch lọc thụ động
1 Mạch lọc thông thấp (bộ lọc cao) – mạch tích phân (LPF)
) ( )
( )
( V t V t V t
→
) ( )
( V t V t
Trang 30II Mạch lọc thụ động
Dạng tín hiệu vào và ra của mạch tích phân
Trang 31ĐÁP ỨNG TẦN SỐ
) (
).
( )
(
)
( )
j
V j
) (
2 1
1 1
1 1
1 )
CR CR
j C
j R
C
j j
ω
ω ω
ω
+
= +
= +
=
2
) (
1 lg
Trang 32(H dB dB)
lan
H RC
2
1 ]
(tín hiệu ra bị suy giảm)
Bộ lọc chỉ cho tần số ω < 1/RC đi qua
Bộ lọc thông thấp
* Tần số cắt:
Tần số cắt là tần số mà tại đó biên độ của hàm truyền suy giảm đi
lần hoặc giảm 3dB hay tín hiệu ngõ ra giảm ½ công suất 2
Trang 332 Mạch lọc thông cao (bộ lọc thấp) – mạch vi phân (HPF)
33
R.i(t) = Vo(t) i(t) = C.V ’
Trang 342 Mạch lọc thông cao (bộ lọc thấp) – mạch vi phân (HPF)
34
Tín hiệu vào, ra trên mạch vi phân RC
Trang 35) (
).
( )
(
)
( )
j
V j
ϕ
ω ω
ω
CR CR
j C
j R
R j
1 1
1 1
1
1 1
= +
= +
=
2
1 1
lg 20
+
Trang 36+ H = 0dB H[ lần] =
1 Vom = Vim(tín hiệu không bị suy giảm + H tăng Vom < Vim
(tín hiệu ra bị suy giảm)
Bộ lọc chỉ cho tần số ω > 1/RC đi qua
Bộ lọc thông cao
0 dB
lgω H[dB]
1/RC
Trang 37MẠCH BIẾN ĐỔI DẠNG XUNG
d C R
V0 ( ) 1 i ( ) (Mạch tích phân)
Trang 38d C
Trang 39CHƯƠNG 3: CHUYỂN MẠCH ĐIỆN TỬ
3 Tốc độ đóng ngắt: f điều khiển đóng ngắt mà khóa làm việc tin cậy.
Để đảm bảo tin cậy:[Fmax] cho phép < hoặc = 1/2 t/g thiết lập.
4 Ngưỡng điều khiển: Là mức t/h thấp nhất có thể đ/k được khóa 1 cách tin cậy.
39
Trang 40II Chuyển mạch dùng TRANSISTOR
Trang 41Nguyên lý
• Miền cắt dòng: dưới điểm B.
• Miền khuyếch đại.(đoạn AB).
I b Ic Uc
• Miền bão hoà:(Sau điểm A-đường Ox).
i b >= i b bãohoà -> i c= i c bh =const.
Điều kiện T bão hoà : i b >= i b bh
Ở chế độ khóa :Yêu cầu T thông ở chế độ bão hoà với dòng điện lớn vì: Để có dòng lớn.
Khả năng chống nhiễu cao.
A
B
Rc Icbh
Ucbh
Miền cắt dòng O
X
Trang 42Quá trình quá độ của khoá T
Trang 43Nguyên lý
• Trong khoảng: Udk= E2<0-> T tắt, ib=-ibo;ic=Ico, Uc=Ec.
• Trong khoảng:
+ Tại t=t1: Udk đột biến dương,E1>0; Ib=Ib1=E1/Rb >Ibbh.-> T bão hoà.
Ic tăng theo quy luật hàm mũ tạo ra sườn trước ts1.
+ Sau t2: tuy ic=Icbh=const nhưng vì ib=Ib1>Ibh nên có hiện tượng tràn điện tích từ E->B tạo nên các điện tích thừa trong cực B ở phái tiếp giáp cực C.
Quá trình tích luỹ vẫn theo đúng quy luật tăng sườn trước của ic và tiến tới xác lập tại t3.
• Khi:t-t3, Udk có đột biến âm,Udk =E2<0.
Lẽ ra Ib=-Ibo song do R ngược ở tiếp giáp đầu vào EB của T chưa kịp thiết lập-> Ib vẫn có giá trị rất lớn> Ib2=E2/Rb Dòng Ib2 sẽ duy trì trong 1 khoảng thời gian nào đó rồi dần dần giảm về Ibo sau khi R ngược được thiết lập.
43
; 1
0 ≤ t < t
3
t ≤ ≤
Trang 44Nguyên lý (tiếp)
Ic vẫn duy trì Ic bh trong khoảng thời gian t 3 -t 4 tạo ra thời gian trễ ngắt.
• T trễ = t 4 -t 3 : là thời gian để tiêu tán các điện tích thừa đã được tích luỹ trong giai đoạn trước.
• Sau đó Ic giảm Đến thời điểm t 5 có i c =i co và hình thành độ rộng sườn sau t s2 =t 5 -t 4
• Chính các khoảng thời gian t s1 , ts2, t trễ tạo nên các quá trình quá độ trong mạch làm chậm tốc độ của khoá Do đó phải hạn chế chúng.
44
Trang 45III Chuyển mạch dùng Diode
Trang 48+ DZ phân cực thuận: giống D thường
+ DZ phân cực nghịch: Vnghịch > VZ rơi vào chế độ ổn áp song song
Trang 49CHƯƠNG 3: MẠCH XÉN
Mạch xén là mạch cắt bỏ 1 phần của tín hiệu ngõ vào mà không làm méo dạng phần tín hiệu còn lại Mạch chỉnh lưu bán kỳ là 1 dạng mạch xén đơn giản nhất vì chỉ sử dụng 1 diode và
1 điện trở
Có 2 loại mạch xén: xén nối tiếp và song song
Mạch xén nối tiếp là Diode trong mạch mắc nối tiếp với tải, còn mạch xén song song thì Diode mắc song song với tải
Điều kiện để Diode thường dẫn: VD ≥ Vɤ
Điều kiện để Diode lý tưởng dẫn: VD ≥ 0
49
Trang 51MẠCH XÉN NỐI TIẾP
Trang 53MẠCH XÉN NỐI TIẾP
Trang 55MẠCH XÉN NỐI TIẾP
Trang 57MẠCH XÉN SONG SONG
Trang 59MẠCH XÉN SONG SONG
Trang 60MẠCH XÉN 2 MỨC ĐỘC LẬP
Cho mạch như hình vẽ:
Với D1:
60
Trang 61MẠCH XÉN 2 MỨC ĐỘC LẬP
Với D2:
Vậy:
Trang 62MẠCH XÉN SONG SONG
Trang 63* Đặc tuyến V-A
Trang 64MẠCH XÉN DÙNG DIODE
THƯỜNG
Ví dụ:
Trang 66MẠCH XÉN DÙNG TRANSISTOR
Trang 67MẠCH XÉN DÙNG OPAMP
Hoạt động của mạch
Trang 69MẠCH SO SÁNH VƠI ĐIỆN ÁP 0V
Trang 7070
Trang 71MẠCH DAO ĐỘNG ĐA
HÀI
Trong kỹ thuật xung, để tạo các dao động không sin, người ta thường dùng các bộ dao động tích thoát
Dao động tích thoát là các dao động rời rạc,
nó chỉ chứa phần tử tích lũy năng lượng (tụ điện)
Bộ dao động tích thoát thường được sử dụng
để tạo các xung vuông có độ rộng khác nhau, làm việc ở chế độ tự dao động hay kích thích ngoài
Dao động đa hài là 1 dạng mạch dao động tích thoát
Trang 72MẠCH DAO ĐỘNG ĐA
HÀI
- Mạch dao động đa hài bất ổn
(Opamp, Transistor, IC555)
- Mạch dao động đa hài đơn ổn
(Opamp, Transistor, IC555)
- Mạch dao động đa hài lưỡng ổn
(Opamp, Transistor, IC555)
Trang 73MẠCH DAO ĐỘNG ĐA HÀI BẤT ỔN
-Là mạch không có trạng thái ổn định – đa
hài tự dao động
-Ngõ ra luân phiên thay đổi theo 2 trạng thái
mức cao và mức thấp với chu kỳ T và biên độ
V do chính mạch quyết định
Trang 74MẠCH DAO ĐỘNG ĐA HÀI ĐƠN ỔN
-Là mạch có 1 trạng thái ổn định ở mức cao
hoặc thấp, còn gọi là mạch đa hài 1 trạng thái
bền hay đa hài đợi
-Khi có xung kích thì mạch mới đổi trạng
thái, sau 1 khoảng thời gian T thì mạch sẽ trở
về trạng thái ổn định
-Thời gian tồn tại trạng thái bất ổn và biên
độ ra do mạch đơn ổn quyết định
Trang 75MẠCH DAO ĐỘNG ĐA HÀI ĐƠN ỔN
Trang 76MẠCH DAO ĐỘNG ĐA HÀI
LƯỠNG ỔN
-Mạch đa hài 2 trạng thái ổn định không đối
xứng (Trigger Schmitt): là mạch sửa dạng xung
thành xung vuông
-Mạch đa hài 2 trạng thái ổn định đối xứng
(Flip Flop): đây là phần tử quan trọng trong kỹ
thuật số: FF RS, FF JK, FF T, FF D
Trang 77MẠCH DAO ĐỘNG ĐA HÀI BẤT ỔN
Trạng thái T
Trang 78MẠCH DAO ĐỘNG ĐA HÀI BẤT ỔN
Trạng thái T
Trang 79MẠCH DAO ĐỘNG ĐA HÀI BẤT ỔN
Dạng tín hiệu ở các chân
Trang 80MẠCH DAO ĐỘNG ĐA HÀI BẤT ỔN
Trang 81MẠCH DAO ĐỘNG ĐA HÀI BẤT ỔN
Mạch đa hài không trạng thái bền thay đổi tần số
Trang 82MẠCH DAO ĐỘNG ĐA HÀI ĐƠN ỔN
Trạng thái ổn định
Trang 83MẠCH DAO ĐỘNG ĐA HÀI ĐƠN ỔN
Trạng thái tạo xung
Trang 84MẠCH DAO ĐỘNG ĐA HÀI ĐƠN ỔN
Dạng tín hiệu vào và ra của mạch đa hài một trạng thái bền
Trang 85MẠCH DAO ĐỘNG ĐA HÀI LƯỠNG
ỔN
Trang 86MẠCH DAO ĐỘNG ĐA HÀI BẤT
ỔN DÙNG OPAMP
Ta có:
Trang 87MẠCH DAO ĐỘNG ĐA HÀI BẤT
ỔN DÙNG OPAMP
- Giả sử khi cấp điện thì điện áp ngõ ra
Tụ C sẽ được nạp điệnĐiện áp trên tụ sẽ tăng cho đến khi
Thì ngõ ra đảo trạng thái
Trang 89MẠCH DAO ĐỘNG ĐA HÀI BẤT
ỔN DÙNG OPAMP
Trang 90MẠCH DAO ĐỘNG ĐA HÀI BẤT
Trang 91MẠCH DAO ĐỘNG ĐA HÀI ĐƠN
ỔN DÙNG IC555
Trang 92MẠCH DAO ĐỘNG ĐA HÀI ĐƠN
Trang 93MẠCH DAO ĐỘNG ĐA HÀI ĐƠN
Trang 94MẠCH DAO ĐỘNG ĐA HÀI ĐƠN
ỔN DÙNG IC555
Tụ C bắt đầu xả điện cho đến khi VC = 0
Mạch luôn ổn định ở trạng thái này cho đến khi có xung kích tiếp theo
- Thời gian tồn tại của xung đơn ổn: