1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

thuốc chữa bệnh tim mạch

23 170 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 403,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC THUỐC TRỊTĂNG HUYẾT ÁP... CÁC THUỐC TRỊ TĂNG HUYẾT ÁP Thuốc lợi tiểu  Thuốc hủy giao cảm  Thuốc giãn mạch trực tiếp  Thuốc chẹn kênh Calci  Thuốc ức chế men chuyển... Thuốc lợi

Trang 1

THUỐC CHỮA BỆNH

TIM MẠCH

Trang 2

CÁC THUỐC TRỊ

TĂNG HUYẾT ÁP

Trang 3

CÁC THUỐC TRỊ TĂNG HUYẾT ÁP

 Thuốc lợi tiểu

 Thuốc hủy giao cảm

 Thuốc giãn mạch trực tiếp

 Thuốc chẹn kênh Calci

 Thuốc ức chế men chuyển

Trang 4

THUỐC LỢI TIỂU

Trang 5

THUỐC LỢI TIỂU

GIỮ K

Thuốc lợi tiểu tiết kiệm K + Spironolacton

PHÂN LOẠI

Trang 6

Thuốc lợi tiểu quai và lợi tiểu thiazid

 Chỉ định

 Tăng huyết áp

 Phù (do suy tim, xơ gan, bệnh thận…)

Trang 7

Thuốc lợi tiểu quai và lợi tiểu thiazid

Trang 8

THUỐC HỦY GIAO CẢM THUỐC CHẸN BETA (β – BLOCKER)

Trang 9

THUỐC HỦY GIAO CẢM THUỐC CHẸN BETA (β – BLOCKER)

 Chỉ định

 Tăng huyết áp

 Đau thắt ngực

 Loạn nhịp

Trang 10

THUỐC HỦY GIAO CẢM THUỐC CHẸN BETA (β – BLOCKER)

 Hen suyễn

 Hội chứng Raynaud

 PNCT

Trang 11

THUỐC CHẸN KÊNH CALCI

Trang 12

THUỐC CHẸN KÊNH CALCI - DHP

 Chỉ định

 Tăng huyết áp

 Dự phòng đau thắt ngực

 HC Raynaud

Trang 13

THUỐC CHẸN KÊNH CALCI - DHP

Trang 14

THUỐC ỨC CHẾ MEN CHUYỂN

 Captopril

 Enalapril

 Lisinopril

 Perindopril

Trang 15

THUỐC ỨC CHẾ MEN CHUYỂN

 Chỉ định

 Tăng huyết áp

 Suy tim

Trang 16

THUỐC ỨC CHẾ MEN CHUYỂN

Trang 17

THUỐC CHỨA NITRIT, NITRAT

 Nitroglycerin

 CĐ:

• Đau thắt ngực

• Tăng huyết áp

Trang 18

THUỐC CHỨA NITRIT, NITRAT

Trang 19

THUỐC TRỊ TĂNG LIPID HUYẾT

Trang 20

ĐIỀU TRỊ BỆNH TĂNG LIPID HUYẾT

 Niacin

• Vitamin B3

 Fibrat

• Fenofibrat

• Clorfibrat

• Gemfibrozil

 Resin gắn acid mật:

• Colestipol

• Cholestyramin

 Thuốc ức chế CoA reductase

HMG-• Atorvastatin

• Rosuvastatin

• Acrivastatin

Trang 22

Vitamin B3

 CĐ:

 Bệnh Pellagra (viêm da, lợi, miệng)

 Tăng lipid huyết (Acid Nicotinic)

Ngày đăng: 09/12/2018, 17:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w