1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập ôn kì 1 Lớp 10

10 231 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 48,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

.Những đặc trưng nào sau đây của đơn chất, nguyên tử các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân A.. Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây luôn nhường 1 electr

Trang 1

Bài tập ôn kì 1-k10

CHƯƠNG1

Câu 1. Ở trạng thái cơ bản nguyẻn tử của nguyên tố X có 5 electron ở lớp L Số proton của

nguyên tử X là?

A 6 B 5 C 7 D 8

Câu 2 Số lớp electron của nguyên tử : 147N; Mg1224

lần lượt là?

A 3 và 4 B 1 và 3 C 2 và 3 D 1 và 2

Câu 3. Tia âm cực là chum hạt mang điện tích ?

A Một phần mang điện âm B Âm C Dương

D Không mang điện

Câu 4. Trên vỏ nguyên tử, các electron chuyển động xung quanh hạt nhân Hãy chọn

cụm từ thích hợp đối với chỗ trống ở trên

A với vận tốc rất lớn có quỹ đạo hình elip hay hình tròn

B một cách tự do

C với vận tốc rất lớn trên những quỹ đạo xác định

D với vận tốc rất lớn không theo quỹ đạo xác định

Câu 5 Trong 20 nguyên tố đầu của bảng tuần hoàn Số nguyên tố mà nguyên tử có 6 electron

s là ?

A 7 B 6 C 5 D 8

Câu 6. Một nguyên tố X có hai đồng vị với tỉ lệ số nguyên tử là 27: 23 Hạt nhân nguyên tử X có

35 proton Trong nguyên tử đồng vị thứ nhất có 44 nơtron, Số nơtron trong nguyên tử của đồng vị thứ hai nhiều hơn đồng vị thứ nhất là 2 nơtron Nguyên tử khối trung bình của X là:

A 81,90 B 78,81 C 70,92 D.79,92

Câu 7 Tổng các hạt trong nguyên tử Y là 13 Số hạt mang điện dương ít hơn số hạt không

mang điện là 1 Số proton, nơtron và electron trong nguyên tử Y lần lượt là?

Câu 8. Nguyên tố Argon có 3 đồng vị: 1840Ar (99,6%) ;1836Ar(0,34%) ;1838Ar(0,06%) Nguyên tử khối trung bình của Argon có giá trị là:

Câu 9. Nguyên tử của nguyên tố X có 1 electron ở lớp ngoài cùng , tổng số electron p và d là

17 Số hiệu nguyên tử X là ?

A 25 B 26 C 24 D 27

Câu 10. Cho các nguyên tố có số hiệu nguyên tử lần lượt là X(Z=1); Y (Z=3) ; Z(Z=7) ;

E(Z=12);T(Z=18); R(Z=19) Dãy gồm các nguyên tố kim loại là?

Câu 11. Biết rằng Z là đại lượng đặc trưng cho nguyên tử của một nguyên tố hóa học Vậy khẳng định nào sau đây là thiếu chính xác:

A điện tích hạt nhân = Z B số electron = Z C số proton = Z

D số điện tích hạt nhân = Z

Câu 12. Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết với hạt nhân chặt chẻ nhất?

Trang 2

Câu 13. Các tia phóng xạ có năng lượng lớn, gây ra đột biến gen tạo nhiều giống mới có tính chất ưu việt Đây là cơ sở của cách mạng xanh trên thế giới Tia γ là đồng vị của Co nào sau đây

là tác nhân tiệt trùng chống nấm mốc hữu hiệu trong bảo quản lương thực thực phẩm và các loại hạt giống ?

Câu 14. Có bao nhiêu nguyên tố hóa học mà nguyên tử của nó có electron cuối cùng điền vào

phân lớp 4s?

A 2 B 11 C 12 D 9

Câu 15. Cho biết số hiệu nguyên tử của đồng là Z = 29 và lớp ngoài cùng có 1 electron Vậy cấu hình đúng của Cu là:

A [Ar]3d104s1 B 1s22s22p63s23p64s24p25s1 C [Ar]4s24p1 D

[Ar]3d84s1

Câu 16 Biết rằng đồng và oxi có các đồng vị sau: 6329 Cu; Cu; O; O; O6529 168 178 188

Có bao nhiêu loại phân tử đồng (II) oxit? A 6 B 12 C 9 D 4

Câu 17. Thứ tự mức năng lượng nào sau đây không đúng?

A 1s 2s 2p 3s 3p 4s B 3s 3p 3d 4s 4p C 2s 2p 3s 3p 4s 3d

D 3s 3p 4s 3d 4p

Câu 18. Hiđro được điều chế bằng cách điện phân nước, H có 2 loại đồng vị 1H và 2H Biết khối lượng nguyên tử trung bình của H là 1,008 và của Oxi là 16 Hỏi trong 1ml nước nói trên có bao nhiêu đồng vị 2H?

A 6,5.1023 B 5,33.1020 C 5,33.1022 D 6,02.1023

Câu 19 Nguyên tử 27X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p1 Hạt nhân nguyên tử X có

A 14p và 13n B 13 n và 14 p C 13 p và 14n D 13p và 13e

Câu 20. Nguyên tử nguyên tố D có cấu hình electron cuối cùng là 3d5 Số electron trong lớp vỏ nguyên tử D là:

A 25 B 20 hoặc 21 C 24 hoặc 25 D 24

Câu 21. Cấu hình electron nguyên tử của Fe là?

A [Ar] 3d74s1 B [Ar] 3d54s3 C [Ar] 3d8 D [Ar] 3d64s2

Câu 22. Nguyeân tố hoá học là những nguyên tử có cùng:

A Số khối B Số notron C Số proton và notronD Proton

Câu 23. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử flo là 9 Số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là ?

Câu 24. Kí hiệu obitan nào sau đây không đúng?

A 4s B 2d C 5f D 3d

Câu 25. Trong tự nhiên, Bạc có 2 đồng vị, trong đó đồng 109Ag chiếm 44% Biết rằng A = Ag

107,88 Nguyên tử khối của đồng vị thứ 2 là:

Câu 26. Só electron trên lớp N là?

Câu 27. Câu nào sau đây không đúng:

Trang 3

A Chỉ có hạt nhân nguyên tử Oxi mới có 8n

B Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có tỉ lệ số nơtron và proton là 1:1

C Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8p

D Chỉ có nguyên tử Oxi mới có 8e

Câu 28 Nguyên tử X có tổng số hạt là 40, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 Khảng định nào sau đây là đúng?

A X là phi kim.

B Điện tích hạt nhân của nguyên tử X là + 2,0826.10-18 C

C X là nguyên tố s

D Ở trang thái cơ bản nguyên tử X có 1electron p

Câu 29 Cho các kí hiệu nguyên tử : 115X Y;126 ;105Z T;147 ; 1224R M;136 ; 1327N

Các đồng vị của cùng một nguyên tố là?

A X và M; N và R B X và Y; Z và T C X và T; M và ND X và

Z; Y và M

Câu 30. Nguyên tử của nguyên tố N có 7proton và 7 nơtron Khối lượng tính bằng gam (phép tính gần đúng) của nguyên tử N là giá trị nào sau đây?

A 23,4382 10-24 B 23,4382.10-34 C 23,4382.10-31

D 23,4362.10-27

CHƯƠNG2

Câu 1 Cho các nguyên tử Na; K; Mg Thứ tự tăng dần bán kính của các nguyên tử trên là

A Na < Mg < K B K < Mg < Na C Mg < Na < K D K < Na < Mg

Câu 2 Oxit cao nhất của một ntố R thuộc nhóm A có dạng R2O5 Từ đó suy ra

A.R có hoá trị cao nhất với oxi là 5 B.công thức hợp chất khí của R với H có dạng RH3 C.R

là một phi kim D.cả A, B, C đều đúng

Câu 3 Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3, nhóm VI có cấu hình là:

A 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s23p2 C 1s22s22p23s23d4 D

1s22s22p63s23p6

Câu 4 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron ở phân lớp p bằng 7 Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

A STT 13; CK 3; nhóm IIIA B STT 12; CK 3; nhóm IIA

C STT 20; CK 4; nhóm IIA D STT 19; CK 4; nhóm IA

Câu 5 M có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p63d34s2 Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là:

A Ô 23, chu kì 4, nhóm IIA B Ô 23, chu kì 4, nhóm IIIB

C Ô 23, chu kì 4, nhóm VB D Ô 23, chu kì 4, nhóm VA

Câu 6 Cation X+ và anion Y2- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vị trí của X

và Y trong bảng tuàn hoàn là:

A X ở ô 11, chu kì 3, nhóm IA và Y ở ô 8, chu kì 2, nhóm VIA

B X ở ô 12, chu kì 3, nhóm IIA và Y ở ô 8, chu kì 2, nhóm VIA

C.X ở ô 13, chu kì 3, nhóm IIIA và Y ở ô 9, chu kì 2, nhóm VIIA

D.X ở ô 12, chu kì 3, nhóm IIA và Y ở ô 9, chu kì 2, nhóm VIIA

Câu 7 Cation X3+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là:

Trang 4

A Chu kì 3, nhóm IIIA, là nguyên tố kim loại B Chu kì 4, nhóm IIIB, là nguyên tố kim loại

C Chu kì 3, nhóm VIA, là nguyên tố phi kim D Chu kì 4, nhóm IVB, là nguyên tố kim loại

Câu 8 Tính bazơ của dãy hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 biến đổi theo chiều nào sau đây?

A Tăng B Giảm rồi tăng C Giảm D Tăng rồi giảm

Câu 9 Cho 2g hỗn hợp hai kim loại ở hai chu kì liên tiếp và thuộc nhóm IIA tác dụng hết với

dung dịch H2SO4 rồi cô cạn, thu được 8,72g hỗn hợp hai muối khan Hai kim loại đó là

A Ca và Ba B Mg và Ca C Ba và Sr D Ca và Sr Câu 10 Các nguyên tố Li (Z=3), Na (Z=11), K (Z=19), Be (Z=4) được sắp xếp theo chiều tính

kim loại yếu dần theo dãy nào trong các dãy sau đây?

A Li>Be>Na>K B K>Na>Li>Be.

C Be> K>Na>Li D Be>Na>Li>K.

Câu 11 R+ và X- đều có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p6 Vậy R, X là:

A Ar, K B K, Cl C P , K D Na, F

Câu 12 Xác định vị trí trong bảng HTTH của nguyên tố có số hiệu nguyên tử Z=11?

A Chu kỳ 3, nhóm I B Chu kỳ 4, nhóm II

C Chu kỳ 3 ,nhóm II D Chu kỳ 4,nhóm I

Câu 13 Hoà tan 0,45g một kim loại M trong dung dịch HCl rồi cô cạn thì được 2,225g muối

khan Vậy M là

A Al B Mg C Fe D Cu

Câu 14 Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm VIIB Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X

là:

A 1s22s22p63s23p63d54s2 B 1s22s22p63s23p63d34s1

C 1s22s22p63s23p63d104s14p6 D 1s22s22p63s23p63d104s24p5

Câu 15 Nguyên tử của nguyên tố ở chu kỳ 3, nhóm IV A có số hiệu nguyên tử là

A 14 B 22 C 21 D 13

Câu 16 Cho nguyên tử lưu huỳnh ở ô thứ 16 Cấu hình electron của S2- là:

A 1s22s22p6 B 1s22s22p63s23p4

C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s2

Câu 17 Các nguyên tố xếp ở chu kỳ 6 có số lớp electron trong nguyên tử là

A 6 B 3 C 7 D 5

Câu 18 Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IIA Nguyên tử của ng tố X có cấu hình electron là:

A 1s2 2s2 2p6 3s2 B 1s2 2s2 2p6 C 1s2 2s2 2p5 3p2 D 1s2 2s2 2p6 3s1

Câu 19 Số nguyên tố trong chu kì 3 và 4 bằng:

A 8, 16 B 8, 32 C 8, 18 D 2, 8.

Câu 20 Tìm phát biểu sai:

A Nguyên tử các các nguyên tố cùng chu kì có số lớp electron bằng nhau

B Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần

C Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần

D Cả A và C sai

Câu 21 Hòa tan hết 12,34 gam hỗn hợp kim loại X gồm 3 kim loại thuộc nhóm IA và IIA tác

dụng với lượng dư dd H2SO4 loãng thu được 4,48 lít H2 (đktc) và m gam hỗn hợp muối Giá trị của m là:

Trang 5

A 31,54 B 30,50 C 28,14 D 45,00

Câu 22 Các nguyên tố B (Z=5), Al (Z=13), C (Z=6), N (Z=7) được sắp xếp theo thứ tự giảm dần

bán kính nguyên tử theo dãy nào trong các dãy sau?

A B>C>N>Al B N>C>B>Al C C>B>Al>N D Al>B>C>N Câu 23 Sắp xếp các ion sau theo chiều tăng dần bán kính: K+, S2-, Ca2+, Cl-

A K+, S2-, Ca2+, Cl- B S2-, Cl-, K+, Ca2+

C Ca2+, K+, Cl-, S2- D K+, Ca2+, Cl-, S2-

Câu 24 .Những đặc trưng nào sau đây của đơn chất, nguyên tử các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

A Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi B Tỉ khối

C Số lớp electron D Số electron lớp ngoài cùng

Câu 25 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây luôn nhường 1 electron trong các phản ứng hoá học

A Na ở ô 11 trong bảng tuần hoàn B Mg ở ô 12 trong bảng tuần hoàn

C Al ở ô 13 trong bảng tuần hoàn D Si ở ô 14 trong bảng tuần hoàn Câu 26 Các nguyên tử nhóm IA trong bảng tuần hoàn có đặc điểm chung nào về cấu hình

electron, mà quyết định tính chất của nhóm ?

A Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử B Số electron lớp K bằng 2

C Số lớp electron như nhau D Số electron lớp ngoài cùng bằng 1 Câu 27 Nguyên tử của nguyên tố nào trong nhóm VA có bán kính nguyên tử lớn nhất ?

A Nitơ (Z= 7) B Photpho (Z = 15) C asen (Z = 33) D Bitmut (Z = 83)

Câu 28 Dãy nguyên tử nào sau đây được xếp theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần ?

A I, Br, Cl, P B C, N, O, F C Na, Mg, Al, Si D O, S, Se, Te Câu 29 Cho dãy các nguyên tố nhóm IIA : Mg – Ca – Sr – Ba Từ Mg đến Ba, theo chiều điện tích hạt nhân tăng, tính kim loại thay đổi theo chiều nào sau đây?

A Tăng dần B giảm dần C tăng rồi giảm D giảm rồi tăng

Câu 30 Cho dãy các nguyên tố hoá học nhóm VA : N – P – as – Sb – Bi Từ N đến Bi, theo chiều điện tích hạt nhân tăng, tính phi kim thay đổi theo chiều :

A tăng dần B giảm dần C tăng rồi giảm D giảm rồi tăng

Câu 1: Khi tạo thành liên kết ion, nguyên tử nhường electron hóa trị là nguyên tử có:

A Giá trị độ âm điện cao

B Nguyên tử khối lớn.

C Năng lượng ion h óa thấp

D Số hiệu nguyên tử nhỏ.

Câu 2 : Khi tạo thành liên kết ion, nguyên tử nhường electron hóa trị để trở thành :

A Ion dương có nhiều proton hơn

B Ion d ương có số proton không thay đổi

C Ion âm có nhiều proton hơn

D Ion âm có số proton không thay đổi

E Câu 3 : Liên kết trong kim loại đồng là liên kết :

G B Cộng hóa trị có cực.

H C cộng hóa trị không cực.

I D K im loại

J Câu 4: Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành là do :

A Hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh

Trang 6

B Obitan nguyên tử của Na và Cl xen phủ lẫn nhau

C Mỗi nguyên tử nhường hoặc thu electron để trở thành các ion trái dấu hú nhau.

D N guyên tử natri nhường 1 electron trở thành ion dương, nguyên tử clo nhận 1 electron trở thành ion âm, 2 ion này hút nhau bằng lực hút tĩnh điện tạo phân tử NaCl.

L Câu 5: Muối ăn là chất rắn màu trắng chứa trong túi nhựa là :

A các phân tử NaCl.

B các ion Na + và Cl –

C các tinh thể hình lập phương : các ion Na + và Cl – được phân bố luân phiên đều đặn trên mỗi đỉnh

D các tinh thể hình lập phương : các ion Na + và Cl – được phân bố luân phiên đều đặn thành từng phân tử riêng rẽ.

M Câu 6: Khi Na và Cl tác dụng với nhau tạo hợp chất hóa học thì :

A Năng lượng được giải phóng và tạo liên kết ion

B Năng lượng được giải phóng và tạo liên kết cộng hóa trị.

C Năng lượng được hấp thụ và tạo liên kết ion.

D Năng lượng được hấp thụ và tạo liên kết cộng hóa trị

N Câu 7: Kiểu liên kết nào được tạo thành giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung ?

O A Liên kết ion

P B Liên kết cộng hóa trị.

Q C Liên kết kim loại

R D Liên hidro

S Câu 8 : Cho các chất : NH3 (I) ;NaCl (II) ; K 2 S (III); CH 4 (IV) ; MgO (V) ; PH 3 (VI) Liên kết ion được

T hình thành trong chất nào ?

I, II

IV, V, VI.

II, III, V

II, III, IV

Y Câu 9 : Cho các phân tủ : N2 ; SO 2 ; H 2 ; HBr

Z Phân tử nào trong các phân tủ trên có liên kết cộng hóa trị không phân cực ?

N 2 ; SO 2

H 2 ; HBr.

SO 2 ; HBr.

H 2 ; N 2

AE Câu 10: Ion nào sau đây có 32 electron :

CO 3

SO 4

NH 4+

NO 3

-AJ Câu 11: Ion nào có tổng số proton là 48 ?

NH 4+

SO 3

SO 4

Sn 2+

AOCâu 12: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về liên kết trong phân tử HCl ?

A Các nguyên tử Hidro và Clo liên kết nhau bằng liên kết cộng hóa trị đơn.

B Các electron liên kết bị hút lệch về một phía.

C Cặp electron chung của hidro và clo nằm giữa 2 nguyên tử.

D Phân tử HCl là phân tử phân cực.

AP Câu 13: Ngtử X có 20p và nguyên tử Y có 17e Hợp chất hình thành giữa 2 nguyên tố này có thể là :

Trang 7

A X 2 Y với liên kết cộng hĩa trị.

B XY 2 với liên kết ion

C XY với liên kết ion.

D X 3 Y 2 với liên kết cộng hĩa trị.

E Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa

nguyên tử kim loại với phi kim

B Liên kết cộng hóa trị là liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử

bằng một cặp e chung

C Liên kết cộng hóa trị không cực là kiên kết giữa 2 nguyên tử của các nguyên tố phi kim

D Liên kết cộng hóa trị phân cực trong đó cặp e chung bị lệch về phía 1 nguyên tử.

F Câu 15: Nếu một chất rắn nguyên chất dẫn điện tốt ở cả trạng thái rắn và trạng thái lỏng thì liên kết chiếm

ưu thế trong chất đĩ là :

H B Liên kết kim loại.

I C Liên kết cộng hĩa

trị cĩ cực.

J D Liên kết cộng hĩa trị khơng cĩ cực.

K Câu 16 : Phân tử nào sau đây cĩ liên kết cộng hĩa trị phân cực mạnh ?

L

A H 2

M

B CH 4

N

C H 2

O

D HCl.

P Câu 17 : Cho 2 nguyên tử cĩ cấu hình electron ở

Q trạng thái cơ bản như sau : 1s 2 2s 1 và 1s 2 2s 2 2p 5 Hai nguyên tử này kết hợp nhau bằng loại liên kết gì để tạo thành hợp chất ?

A Liên kết cộng hĩa trị cĩ cực.

B Liên kết ion.

C Liên kết cộng hĩa trị khơng cĩ cực.

D Liên kết kim loại.

E Câu 18 : Nguyên tử oxi cĩ cấu hình electron là :

F 1s 2 2s 2 2p 4 Sau khi tạo liên kết , nĩ cĩ cấu hình là :

G

A 1s 2 2s 2 2p 2

H

B 1s 2 2s 2 2p 4 3s 2

I

C 1s 2 2s 2 2p 6

J

D 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2

K Câu 19: Nguyên tố Canxi cĩ số hiệu nguyên tử là 20

L Khi Canxi tham gia phản ứng tạo hợp chất ion Cấu hình electron của ion Canxi là:

M A 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 1

N B 1s 2 2s 2 2p 6

O C 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6

P D 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 10

Q Câu 20: Dãy nào sau đây khơng chứa hợp chất ion ?

R A NH 4 Cl ; OF 2 ; H 2 S.

S B CO 2 ; Cl 2 ; CCl 4

T C BF 3 ; AlF 3 ; CH 4

U D I 2 ; CaO ; CaCl 2

V Câu 21 : Các nguyên tử liên kết với nhau thành phân tử để :

A chuyển sang trạng thái cĩ năng lượng thấp hơn.

B cĩ cấu hình electron của khí hiếm.

Trang 8

C có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2 hoặc 8

D chuyển sang trạng thái có năng lượng cao hơn.

X Câu 22 : Liên kết cộng hóa trị là :

A Liên kết giữa các phi kim với nhau

B Liên kết trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử.

C Liên kết được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau

D Liên kết được tạo nên giữa 2 nguyên tử bằng những electron chung

Y Câu 23: Chọn câu đúng trong các mệnh đề sau :

A Trong liên kết cộng hóa trị, cặp electron lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

B Liên kết cộng hóa trị có cực được tạo thành giữa 2 nguyên tử có hiệu độ âm điện từ 0,4 đến 1,7.

C Liên kết cộng hóa trị không cực được tạo nên từ các nguyên tử khác hẳn nhau về tính chất hóa học.

D Hiệu độ âm điện của 2 nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu

Z Câu 24 : Chọn mệnh đề sai :

A Bản chất của liên kết ion là sự góp chung electron giữa các nguyên tử để có trạng thái bền như khí hiếm

B Liên kết cho nhận là trường hợp đặc biệt của liên kết cộng hóa trị

C Liên kết cộng hóa trị có cực là dạng chuyển

AA tiếp của liên kết ion và liên kết cộng hóa trị không cực.

DLiên kết cho nhận là giới hạn của liên kết ion và liên kết cộng hóa trị.

ABCâu 25: Tìm định nghĩa sai về liên kết ion :

A Liên kết ion được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa 2 ion mang điện tích trái dấu

B Liên kết ion trong tinh thể NaCl là lực hút tĩnh điện giữa ion Na + và ion Cl –

C Liên kết ion là liên kết được hình thành do sự tương tác giữa các ion cùng dấu.

D Liên kết ion là liên kết giữa 2 nguyên tố có hiệu số độ âm điện > 1,7

ACCâu 26 : Chọn định nghĩa đúng về ion ?

A Phần tử mang điện

B Nguyên tử hay nhóm nguyên tử mang điện.

C Hạt vi mô mang điện (+) hay (–)

D Phân tử bị mất hay nhận thêm electron.

ADCâu 27 : Ion dương được hình thành khi :

A Nguyên tử nhường electron.

B Nguyên tử nhận thêm electron.

C Nguyên tử nhường proton.

D Nguyên tử nhận thêm proton.

AE Câu 28 : Trong dãy oxit sau : Na2 O, MgO, Al 2 O 3 , SiO 2 , P 2 O 5 , SO 3 , Cl 2 O 7 Những oxit có liên kết ion là :

AF A Na 2 O , SiO 2 , P 2 O 5

AG B MgO, Al 2 O 3 , P 2 O 5

AH C Na 2 O, MgO, Al 2 O 3

AI D SO 3 , Cl 2 O 3 , Na 2 O

AJ Câu 29: Cho 3 ion : Na+ , Mg 2+ , F – Tìm câu khẳng định sai

A 3 ion trên có cấu hình electron giống nhau

Trang 9

B 3 ion trên có số nơtron khác nhau.

C 3 ion trên có số electron bằng nhau

D 3 ion trên có số proton bằng nhau.

AKCâu 30: Cho độ âm điện Cs : 0,79 ; Ba : 0,89 ;

AL Cl : 3,16 ; H : 2,2 ; S : 2,58 ; F : 3,98 : Te : 2,1 để xác định liên kết trong phân tử các chất sau : H 2 Te , H 2 S, CsCl, BaF 2 Chất có liên kết cộng hóa trị không phân cực là :

AM

A BaF 2

AN

B CsCl

AO

C H 2 Te

AP

D H 2 S.

AQ

A

Trang 10

AR

Ngày đăng: 04/12/2018, 22:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w