Tìm điều kiện tham số m để điểm M x;y nằm trong góc phần tư thứ nhất của mặt phẳng tọa độ... Tìm điều kiện tham số a để hệ phương trình ... ÔN TẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH HỮU TỈ LỚP 10 THPTLỚP
Trang 1HỆ PHƯƠNG TRÌNH CHỨA THAM SỐ LỚP 10 THPT
• HỆ HỆ PHƯƠNG ƠNG TRÌNH RÌNH BẬC ẬC NHẤT NHẤT (CƠ CƠ BẢN ẢN – – VẬN VẬN DỤNG G CAO)
• HỆ HỆ PHƯƠNG ƠNG TRÌNH RÌNH HỮU U TỈ Ỉ (CƠ CƠ BẢN ẢN – – VẬN VẬN DỤNG G CAO)
• HỆ HỆ PHƯƠNG ƠNG TRÌNH RÌNH VÔ VÔ TỈ Ỉ (CƠ CƠ BẢN ẢN – – VẬN N DỤNG G CAO)
Trang 2 8x − y = 5m + 2.có nghiệm duy nhất (x;y) trong đó x = 1.
luôn có nghiệm duy nhất (x;y) Điểm M (x;y) thuộc đường thẳng cố
định nào sau đây ?
8x − y = 5m + 2. có nghiệm duy nhất (x;y) trong
3x + y = 4m + 3.
(x;y) luôn thuộc đường thẳng cố định nào sau đây ?
luôn có nghiệm duy nhất (x;y) Điểm M
8x − y = 5m + 2. có nghiệm duy nhất (x;y)
Trang 3trong đó x > 2.
Trang 4 3x + y = 3m + 1. có nghiệm duy nhất (x;y) trong đó x > 5.
x + y + 3z =
5,
Câu 13 Tìm điều kiện tham số m để hệ phương trình 2x + y + 5z = 5, có vô nghiệm
3.
vô nghiệm
Trang 5Câu 22 Có bao nhiêu số nguyên dương m để hệ
4mx − y = m.có nghiệm duy nhất (x;y) thỏa mãn( 4m + 1 ) x + ( 9m − 1 ) y >
2m
Trang 6ÔN TẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT CHỨA THAM SỐ LỚP 10 THPT(LỚP BÀI TOÁN VẬN DỤNG CAO – PHÂN LOẠI MỨC ĐỘ 1)
x + 2 y = 3m,Câu 1 Tính tổng các giá trị của tham số m để hệ phương trình
2 x − y = m. có nghiệm duy nhất (x;y) sao cho
điểm M (x;y) nằm trên đường cong y = x3 − 3x
3x + y = 4m +
2.
nằm bên phải đường thẳng x = 10
có nghiệm duy nhất (x;y) Tìm điều kiện tham số m để điểm M (x;y)
3x + y = 4m + 1.
(x;y) luôn thuộc đường thẳng cố định nào sau đây ?
luôn có nghiệm duy nhất (x;y) Điểm M
mx + y = 2m,Câu 6 Giả sử hệ phương trình
có nghiệm duy nhất (x;y) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
mx + 9 y = 4,Câu 7 Hệ phương trình
3x + y = 4m +
2.
cố định, hệ số góc của đường thẳng d là
Trang 7có nghiệm duy nhất (x;y) Điểm M (x;y) luôn nằm trên đường thẳng d
x + y = 2m + 3,Câu 9 Hệ phương trình
3x + 2 y = m −
6.
có nghiệm duy nhất (x;y) Tìm giá trị lớn nhất của Q = xy + 1
Trang 8 3x + my = 2m −
1.
cho ( m + 3 ) x + ( m + 2 ) y ≥ m2
có nghiệm duy nhất (x;y) Tồn tại bao nhiêu giá trị nguyên m sao
( m − 1 ) x + y = 2,Câu 11 Hệ phương trình
3x − 2 y = 4m +
1.
có nghiệm duy nhất (x;y) Tìm giá trị nhỏ nhất của K = 16xy
có nghiệm duy nhất (x;y)
Tính tổng các giá trị tham số m thỏa mãn đẳng thức ( m − 4 ) x + ( m − 1 ) y = − 3m2
mx + y = m2 + 3m,Câu 14 Tồn tại bao nhiêu giá trị nguyên m để hệ phương trình
x + my = m2 + m +
2.
có nghiệm duy nhất (x;y)
thỏa mãn điều kiện x < m < y
4 2
Trang 9có nghiệm duy nhất (x;y) Tìm giá trị nhỏ nhất của Q = x2 + y 2
( m − 1 ) x + y − 3m − 4 = 0Câu 19 Cho hệ phương trình
x + ( m − 1 ) y − m =
0
có nghiệm duy nhất (x;y)
Tồn tại bao nhiêu giá trị nguyên của m trong khoảng (– 7;7) sao cho điểm M (x;y) thuộc góc phần tư thứ nhất ?
Trang 10 2 x − y = m. có nghiệm duy nhất (x;y) sao cho
điểm M (x;y) nằm phía trong hình tròn tâm O, bán kính R = 1
mx + y = m2 + 3m,Câu 2 Hệ phương trình
x + my = m2 + m +
2.
có nghiệm duy nhất (x;y) Tính tổng các giá trị của tham số m để
điểm M (x;y) nằm trên đường tròn tâm O, bán kính R = 2 5
mx + y = 2m,Câu 3 Hệ phương trình
2 x − y = m − 1.có nghiệm duy nhất (x;y) thỏa mãn đẳng thức x Giá+ y + 2 = 3 trị tham số m thu được nằm trong khoảng nào ?
Câu 5 Hệ phương trình mx + y = m2 + m + 2,
x + ( m + 1 ) y = m2 + 4m
+ 2.
có nghiệm duy nhất (x;y) Tìm điều kiện tham số m để
điểm M (x;y) nằm trong góc phần tư thứ nhất của mặt phẳng tọa độ
mx + y = 2m,Câu 6 Hệ phương trình
m < 0
m ≥
6C
m < 1
m ≥ 2D
m < 1
Câu 8 Tìm điều kiện tham số m để hệ phương trình M (x;y) nằm trong
khoảng giữa của
hai đường thẳng
1
Trang 11A 1 < m < 4 B < m < 3
3
Trang 12 mx + y − 3m − 2 = 0.có nghiệm duy nhất (x;y).
Tìm giá trị tham số m sao cho x2 + y 2 − 9 ( x + y ) + m3 + 24 = 0
x + my = 4đều là các số nguyên dương
có nghiệm duy nhất (x;y) Tồn tại bao nhiêu số nguyên m để x và y
( m − 1 ) x + y = 2,Câu 13 Hệ phương trình
có nghiệm duy nhất (x;y)
Tồn tại bao nhiêu giá trị a thỏa mãn điều kiện (a + 2)x – ay = 6a3 + 1 ?
x + my = m +
1,Câu 15 Hệ phương trình
mx + y = 3m − 1.có nghiệm duy nhất (x;y) Ký hiệu S là tập hợp tất cả các giá trị m
có nghiệm duy nhất (x;y) Tìm tập hợp điểm mô tả điểm H (x;y)
C Đường cong x2 + y 2 − 5x − 5 y + 10 = 0 D Đường cong x2 + y 2 − 3x − 3 y + 1 = 0
Câu 17 Hệ x − my + 2m − 1 =
0,
mx + y − 6m − 5 = 0.
có nghiệm duy nhất (x;y) Tìm tập hợp điểm mô tả điểm K (x;y)
C Đường cong x2 + y 2 − 3x − 3 y + 1 = 0 D Đường cong x2 + y 2 − 7 x − 7 y + 16 = 0
Trang 13 x − my = 7,
Câu 18 Hệ
mx + y = m +
2.
có nghiệm duy nhất (x;y) Tìm tập hợp biểu diễn các điểm K (x;y)
A Đường cong x2 − 8x + y 2 − 2 y + 7 = 0 B Đường cong x2 − 6 x + y 2 − 2 y + 7 = 0
C Đường tròn x2 + ( y − 2 )2
= 1 D Đường tròn ( x − 1 )2
+ ( y − 2 )2
= 9
Trang 14 x + ay = a +
4.
có nghiệm duy nhất (x;y) sao cho x và y là nghiệm của phương
trình bậc hai t 2 + 4t + xy = 0 Tính tổng các giá trị tham số a xảy ra
( a + 1 ) x + 3 y = 3a + 2,Câu 5 Hệ phương trình
x + ay = a +
4.
có nghiệm duy nhất (x;y) sao cho x và y là nghiệm của phương
trình bậc hai t 2 − 5t + xy = 0 Tính tổng các giá trị tham số a xảy ra
x + my = 4 có nghiệm duy nhất (x;y), tồn tại bao nhiêu giá trị nguyên m thỏamãn bất đẳng thức ( m + 1 ) x + ( m + 4 ) y − 12 ≤ 5
Trang 15Câu 9 Hệ phương trình
mx − y = m2 − 2có nghiệm duy nhất (x;y) Tìm m để 2 ( x2 + 36 y 2 ) ≤ x + 6 y
( m + 1 ) x + y = 2m2 + 3m + 1,Câu 10 Hệ phương trình
2x + my = m2 +
5m.
có nghiệm duy nhất (x;y)
Tìm giá trị của tham số m để 2 ( 9 x2 + y 2 ) ≤ 3x + y
Trang 16có nghiệm duy nhất E (x;y) Ký hiệu S là tập hợp tất cả các giá
trị m để E (x;y) thỏa mãn bất đẳng thức 2 ( x2 + 4 y 2 ) ≤ x + 2 y Tổng các phần tử của S có giá trị là
x + my = 3mCâu 12 Hệ phương trình
Trang 17Câu 23 Tồn tại bao nhiêu số nguyên m trong khoảng (–30;30) để hàm số sau có giá trị nhỏ nhất bằng 0 ?
Trang 18 x2 2
ÔN TẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH HỮU TỈ LỚP 10 THPT(LỚP BÀI TOÁN VẬN DỤNG CAO – PHÂN LOẠI MỨC ĐỘ 1)
x2 + y 2 = 2,Câu 1 Tìm điều kiện tham số m để hệ phương trình
x − y = 2. có nghiệm.
2x2
+ x + xy = 3m,Câu 7 Tìm điều kiện của m để hệ phương trình
x − 2 y = 2. có nghiệm.
x2 + y2 + x + y =
4m,Câu 8 Tìm điều kiện của m để hệ phương trình
2 x − y = 3. có nghiệm.
Trang 1924 24 2 15
2 x2 + y 2 + x = m,Câu 11 Tìm điều kiện tham số m để hệ phương trình
x − 3 y = 1. có nghiệm.
Trang 20 x2 2
x2 + y2 = 1,Câu 12 Tìm điều kiện tham số m để hệ phương trình
3x + 4 y = m. có nghiệm.
A m ≤
x2 + 4 y2 = 8,Câu 14 Tìm giá trị lớn nhất của tham số m để hệ phương trình
x + 3 y = m. có nghiệm.
9 x2 + y 2 = 9,Câu 16 Tìm giá trị nhỏ nhất của tham số m để hệ phương trình
x + 3 y = m. có nghiệm.
16x2 + 9 y 2 = 144,Câu 17 Tìm điều kiện tham số m để hệ phương trình
x + y − xy = 1.có nghiệm.
5 ( x + y ) − 4xy =
4,Câu 19 Tìm điều kiện tham số m để hệ phương trình
x2 y + xy 2 = a + 1. có bốn nghiệm thực phân biệt.
x + xy + y =
aCâu 21 Tìm điều kiện tham số a để hệ phương trình
Trang 21 x2 2
Câu 22 Tìm điều kiện tham số a để hệ phương trình
+ y = a.có hai nghiệm thực phân biệt.
Trang 22ÔN TẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH HỮU TỈ LỚP 10 THPT(LỚP BÀI TOÁN VẬN DỤNG CAO – PHÂN LOẠI MỨC ĐỘ 2)
Trang 23có nghiệm
xy + x + y = a + 2,Câu 9 Tính tổng các giá trị a xảy ra khi hệ phương trình
Trang 24 a ≥ 5
a ≤ − 1C
a ≥ 2
a ≤ − 6D
a ≥ 4
x2 + y2 = 1,Câu 13 Tính tổng các giá trị k xảy ra khi hệ phương trình
+ y = mcó nghiệm.
xy + x + y =
m,Câu 19 Tìm điều kiện tham số m để hệ phương trình
x2 y + xy 2 = 2m2 − m − 3.có nghiệm.
Trang 25A 9 giá trị B 15 giá trị C 13 giá trị D 16 giá trị
3
C − ≤ m ≤
17 7
31
D − ≤ m ≤ 20 15
Trang 27
B m ∈ 2; 5 + 11 3 D m ∈ 5 − 11 3; 5 + 5 3
x2 + y 2 − 2xy + x − y − 2 = 0,Câu 9 Tìm điều kiện tham số m để hệ phương trình
x2 + y 2 − 1 = 2mx − m2.
có bốn nghiệm phân biệt
Trang 28Câu 14 Tồn tại bao nhiêu số nguyên m trong đoạn [– 10;10] để hệ phương trình sau có nghiệm
+ y = mcó nghiệm.
4 1
1
C
2 1
Trang 30Câu 6 Tồn tại bao nhiêu giá trị nguyên của a để hệ phương trình sao có nghiệm duy nhất ?
Trang 32 x2 + y 2 = m. cónghiệm Tính giá trị biểu thức q – p.
Trang 35 ( x +Câu 12 Hệ phương trình x
Trang 38ÔN TẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ LỚP 10 THPT(LỚP BÀI TOÁN VẬN DỤNG CAO – PHÂN LOẠI MỨC ĐỘ 2)
x + 1 + y + 2 = a.cónghiệm
Trang 39A m ≤
1 − x − 1 = 7 y ,Câu 9 Tồn tại hai giá trị của a để hệ phương trình
49 y 2 + x2 + 4a = 2x −
1.
có bốn nghiệm thực phân biệt
Tính tổng các giá trị của a xảy ra
Trang 44Câu 12 Tìm điều kiện tham số m để hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất
Trang 45Câu 18 Tồn tại bao nhiêu số nguyên m trong khoảng [– 10;10] để hệ phương trình sau có nghiệm
Trang 46 y 2 + x2 + 4a = 2x −
1.
có bốn nghiệm thực phân biệt Tính
tổng các giá trị của a xảy ra
Trang 49Câu 18 Tìm điều kiện tham số m để hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất
Trang 52 x4 y + y5 = x10 + x6 ,
y − x2 + 1 + 2 x − 1 + 5 − y = m.