1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chương 1 KHỐI đa DIỆN mức độ 4 phần 4

24 238 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 2,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a.. Tam giác SAB vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy.. Biết rằng hình chiếu vuông góc củađỉnh S trên mặt phẳng ABCD nằm trong hình vuông

Trang 1

Câu 1: (SGD Thanh Hóa – năm 2017 – 2018) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD

hình vuông cạnh bằng 2, SA 2 và SA vuông góc với mặt phẳng đáy

Cách 1: Chọn hệ trục tọa độ Oxyz sao cho A0;0;0, B2;0;0 , D0;2;0,

x y

Trang 2

S AMCN

x y

x y

y

 Mà OE OF OH  2  x2 y2 12.Nếu x 2 hoặc y  thì ta cũng có 2 OE OF OH  2  x2 y212

1

S AMCN

x y

x y

Trang 3

Lời giải Chọn B

Gọi O là hình chiếu của S lên mặt phẳng ABCD

Ta có: SAO SBO SCOSDO (tam giác vuông, SO là cạnh chung, SA

4

x a

.

1

.3

S ABCD

2 2

1

1.2

3a

Câu 3: (SGD Bắc Ninh – Lần 2 - năm 2017-2018) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình

vuông cạnh 2a Tam giác SAB vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi

 là góc tạo bởi đường thẳng SD và mặt phẳng SBC , với   45 Tìm giá trị lớn nhất củathể tích khối chóp S ABCD

3

83

a

3

43

a

3

23

a

Lời giải

Chọn C

Trang 4

Gọi D là đỉnh thứ tư của hình bình hành SADD.

Khi đó DD SA// mà SASBC (vì SASB, SABC) nên D là hình chiếu vuông góc của

Câu 4: (Chuyên Lê Hồng Phong – Nam Đinh - năm 2017-2018) Cho tứ diện ABCD, trên các cạnh

BC, BD, AC lần lượt lấy các điểm M , N, P sao cho BC3BM, 3

V

1 2

2619

V

1 2

319

V

1 2

1519

V

Hướng dẫn giải Chọn B

Trang 5

Q I N

M

P A

B

C

D

Gọi V ABCDV , IMNCD , Q IP AD ta có Q AD MNP

Thiết diện của tứ diện ABCD được cắt bởi mặt phẳng MNP là tứ giác MNQP

Áp dụng định lí Menelaus trong các tam giác BCDACD ta có:

NB ID MC

14

ID IC

QA QD

V

-HẾT -Câu 5: (THPT Đặng Thúc Hứa – Nghệ An - năm 2017-2018) Cho hình chóp S ABCAB a

, AC a 3, SB2a và ABC BAS BCS90 Sin của góc giữa đường thẳng

Trang 6

Câu 6: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a, tam giác SAB đều, góc giữa SCD và

ABCD bằng  60 Gọi o M là trung điểm của cạnh AB Biết rằng hình chiếu vuông góc củađỉnh S trên mặt phẳng ABCD nằm trong hình vuông ABCD Khoảng cách giữa hai đườngthẳng SMAC

Câu 7: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a, tam giác SAB đều, góc giữa SCD và

ABCD bằng  60 Gọi o M là trung điểm của cạnh AB Biết rằng hình chiếu vuông góc của

Trang 7

đỉnh S trên mặt phẳng ABCD nằm trong hình vuông ABCD Khoảng cách giữa hai đườngthẳng SMAC

N

M

C B

33

,

5154

Trang 8

Ta thấy SM2SI2 MI2 nên SMI vuông tại S Suy ra SH SM SI.

a

Câu 8: Cho hình lập phương ABCD A B C D     cạnh 2a, gọi M

trung điểm của BBP thuộc cạnh DD sao cho

14

a

3

113

a

3

113

a

Lời giải Chọn B

Cách 1: Sử dụng công thức tỉ số thể tích khối hộp

Cho hình hộp ABCD A B C D    , gọi M , N, Plần lượt là các điểm thuộc các cạnh AA, BB,

CC Mặt phẳng MPN cắt cạnh DD tại Q Khi đó:

.

Trang 9

Áp dụng, xem khối đa diện AMNPBCDAMNP ABCD ta có:

'

P M

C'

D' B'

C B

D A

Thể tích khối lập phương ABCD A B C D     là V 2a38a3

Gọi O, O lần lượt là tâm hai hình vuông ABCDA B C D   , gọi K OO MP, khi đó

Trang 10

Diện tích hình thang DPNC

1

.2

Xây dựng bài toán tổng quát

n m h

c

b a

Từ giả thiết ta có: MNDC là hình thoi; các tam giác CAN, DAM là các tam

giác cân, suy ra: AINC,AIDMAI (CDMN)

Trang 11

15 74

7

Câu 12: Cho tam giác ABC đều cạnh a, gọi d là đường thẳng qua A và vuông góc

với mặt phẳng ABC Trên d lấy điểm S và đặt ASx, x 0 Gọi HK

lần lượt là trực tâm của các tam giác ABCSBC Biết HK cắt d tại điểm

S Khi SS ngắn nhất thì khối chóp S ABC có thể tích bằng

Trang 12

Câu 13: Cho tam giác ABC đều cạnh a, gọi d là đường thẳng qua A và vuông góc

với mặt phẳng ABC Trên d lấy điểm S và đặt ASx, x 0 Gọi HK

lần lượt là trực tâm của các tam giác ABCSBC Biết HK cắt d tại điểm

S Khi SS ngắn nhất thì khối chóp S ABC có thể tích bằng

Xét tam giác SA S  có H là trực tâm, ta có

Câu 15: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị  C của hàm số y x 3 3x m cắt trục hoành tại

đúng 3 điểm phân biệt

Lời giải Chọn B

Trang 13

Câu 16: Cho hình lăng trụ đều ABC A B C    Biết khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng ABC bằng

a, góc giữa hai mặt phẳng ABC và  BCC B  bằng  với 1

2 3cos  (tham khảo hình vẽ dưới đây) Thể tích khối lăng trụ ABC A B C    bằng

38

Câu 17: Cho hình lăng trụ đều ABC A B C    Biết khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng ABC bằng

a, góc giữa hai mặt phẳng ABC và BCC B  bằng  với 1

2 3cos  (tham khảo hình vẽ dưới đây) Thể tích khối lăng trụ ABC A B C    bằng

38

Lời giải Chọn C

Gọi O là trung điểm của AB, E là trung điểm của BC

Trong mp C CO   kẻ CHC O tại H

Khi đó d C ABC ,    CHa

Chọn hệ trục tọa độ Oxyznhư hình vẽ, gọi 2x là độ dài cạnh của tam giác ABC ta có

Trang 14

Câu 18: Cho hình lăng trụ đều ABC A B C    có tất cả các cạnh bằng 1 Gọi E, F lần lượt là trung điểm

AABB; đường thẳng CE cắt đường thẳng C A  tại E, đường thẳng CF cắt đường thẳng

Câu 19: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA a và vuông góc với mặt

phẳng đáy Gọi M , N lần lượt là trung điểm SBSD (tham khảo hình vẽ),  là góc giữahai mặt phẳng AMN và  SBD Giá trị  sin bằng

M N

B

A S

Trang 15

Câu 20: Cho hình lăng trụ đều ABC A B C    có tất cả các cạnh bằng 1 Gọi E, F lần lượt là trung điểm

AA và BB; đường thẳng CE cắt đường thẳng C A  tại E, đường thẳng CF cắt đường thẳng

E'

F E

Trang 16

Câu 21: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA a và vuông góc với mặt

phẳng đáy Gọi M , N lần lượt là trung điểm SBSD (tham khảo hình vẽ),  là góc giữahai mặt phẳng AMN và  SBD Giá trị  sin bằng

M N

B

A S

Trang 17

N M

 chính là góc giữa KAKO, suy ra sin sin AKO

Gọi H là hình chiếu của A lên SO

Xét tam giác SAO vuông tại AAH là đường cao nên

2

2

32

62

a a

364

a AH AKO

AK a

đó là bao nhiêu?

A 48 triệu đồng B 47 triệu đồng C 96 triệu đồng D 46 triệu đồng

Trang 18

Câu 23: Một người muốn xây một cái bể chứa nước, dạng một khối hộp chữ nhật không nắp có thể tích

đó là bao nhiêu?

A 48 triệu đồng B 47 triệu đồng C 96 triệu đồng D 46 triệu đồng

Lời giải Chọn A

Gọi x  m là chiều rộng của đáy bể, khi đó chiều dài của đáy bể là 2 mx  và h m là chiều cao bể

Bể có thể tích bằng 256m3

2 2562

3

3

h x

Lập bảng biến thiên suy ra Smin S 4 96

Chi phí thuê nhân công thấp nhất khi diện tích xây dựng là nhỏ nhất và bằng Smin 96

Vậy giá thuê nhân công thấp nhất là 96.500000 48000000 đồng

Chú ý: Có thể sử dụng BĐT Cô si để tìm min, cụ thể

2

2562

Câu 24: Cho tứ diện ABCD Hai điểm M , N lần lượt di động trên hai

đoạn thẳng BCBD sao cho 2 BC 3BD 10

N

Trang 19

31

Câu 26: Cho hình lăng trụ đều ABC A B C    Biết khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng ABC bằng

a, góc giữa hai mặt phẳng ABC và  BCC B  bằng  với cos 1

N

Trang 20

Câu 27: Cho hình lăng trụ đều ABC A B C    Biết khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng ABC bằng

a, góc giữa hai mặt phẳng ABC và  BCC B  bằng  với cos 1

3

  (tham khảo hình vẽdưới đây)

G M

C

B A

Trang 21

Dựng đường thẳng đi qua G và song song với CH, cắt C M tại điểm K.

Trang 22

Trong mặt phẳng DBC vẽ MN cắt CD tại K.

Trong mặt phẳng ACD vẽ PKcắt AD tại Q

Theo định lý Mennelaus cho tam giác BCD cát tuyến MNK ta có KC ND MB 1

3

KC KD

Trang 23

Theo định lý Mennelaus cho tam giác ACD cát tuyến PKQ ta có KC QD PA. . 1

32

QA QD

5

QA AD

BMN

BCD

S S

AB MNPQ

MNPQ

V V

Trang 24

Gọi OACBD ,M là trung điểm SAI là tâm mặt cầu ngoại tiếp hìnhchóp đều S ABCD .

b M

O

Ngày đăng: 30/11/2018, 20:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w