1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

C1 PHAM NGOC MINH NHAT KHOI DA DIEN

9 1,3K 6

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 317,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích khối chóp S ABCD biết mặt bên là.. Tính thể tích khối chóp S ABC biết rằng SB hợp với đáy một góc 30.. Tính thể tích khối chóp S ABC biết SM hợp với đáy một góc 60 , với

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM-THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN

Câu 1. Cho khối chóp S ABC có SA  ( ABC ) ; tam giác ABC vuông tại B , AB a  ; AC a  3 Tính thể tích

khối chóp S ABC biết rằng SB a  5

3

S ABC

a

4

S ABC

a

6

S ABC

a

6

S ABC

a

Câu 2. Cho khối chóp S ABCSA  ( ABC ) ; tam giác ABC vuông tại B , AB a  ; AC a  3 Tính thể tích

khối chóp S ABC biết rằng SC a  6

6

S ABC a

2

S ABC a

2

S ABC a

6

S ABC a

Câu 3. Cho khối chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hai mặt phẳng ( SAB ) và ( SAC ) cùng

vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S ABC biết rằng SC a  3 .

9

S ABC a

12

S ABC a

4

S ABC a

2

S ABC a

Câu 4. Cho khối chóp S ABCDABCD là hình chữ nhật tâm O ; AC  2 AB  2 a ; SA vuông góc với mặt

phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S ABCD biết SD a  5

3

S ABCD a

3

S ABCD a

S ABCD

3

S ABCD a

Câu 5. Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hai mặt phẳng ( SAB và ( ) SAD cùng )

vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S ABCD biết rằng SC a  3

9

S ABCD a

3

S ABCD a

.

S ABCD

3

S ABCD a

Câu 6. Cho khối chóp S ABCDABCD là hình chữ nhật; AD  2 a ; AB a Gọi H là trung điểm AD , biết

SH vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S ABCD biết SA a  5

3

S ABCD a

3

S ABCD a

3

S ABCD a

3

S ABCD a

Câu 7. Cho khối chóp S ABCDABCD là hình vuông cạnh 2a Gọi H là trung điểm AB , biết SH vuông

góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S ABCD biết tam giác SAB đều.

3

S ABCD a

3

S ABCD a

6

S ABCD a

3

S ABCD a

Câu 8. Cho khối chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng a 3 Tính thể tích khối chóp S ABCD biết mặt bên là

tam giác đều.

6

S ABCD a

3

S ABCD a

2

S ABCD a

2

S ABCD a

Câu 9. Cho khối chóp đều S ABC có cạnh đáy bằng a Tính thể tích khối chóp S ABC biết mặt bên là tam

giác đều .

36

S ABC a

12

S ABC a

12

S ABC a

36

S ABC a

Trang 2

Câu 10. Cho khối chóp S ABC có SA  ( ABC ) ; tam giác ABC vuông tại B , AB a  ; AC a  3 Tính thể tích

khối chóp S ABC biết rằng góc giữa SB và ( ABC bằng 30. )

9

S ABC a

6

S ABC a

18

S ABC a

3

S ABC a

Câu 11. Cho khối chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hai mặt phẳng ( SAB và ( ) SAC cùng )

vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S ABC biết rằng SB hợp với đáy một góc 30

6

S ABC a

12

S ABC a

4

S ABC a

12

S ABC a

Câu 12. Cho khối chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hai mặt phẳng ( SAB ) và ( SAC ) cùng

vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S ABC biết rằng SM hợp với đáy một góc 60 , với M là trung điểm BC .

8

S ABC

a

4

S ABC

a

8

S ABC

a

24

S ABC

a

Câu 13. Cho khối chóp S ABC có SA  ( ABC ) ; tam giác ABC vuông tại A , BC  2 AB  2 a Tính thể tích khối

chóp S ABC biết SC hợp với ( ABC một góc bằng 45. )

2

S ABC a

2

S ABC a

2

S ABC a

6

S ABC a

Câu 14. Cho khối chóp S ABC có SA  ( ABC ) ; tam giác ABC vuông tại A , BC  2 AB  2 a Tính thể tích khối

chóp S ABC biết SM hợp với đáy một góc 60 , với M là trung điểm BC

2

S ABC a

6

S ABC

a

2

S ABC

a

6

S ABC a

Câu 15. Cho khối chóp S ABCDABCD là hình chữ nhật tâm O ; AC  2 AB  2 a ; SA vuông góc với mặt

phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S ABCD biết góc giữa SC và ( ABCD ) bằng 45

3

S ABCD

a

3

S ABCD

a

.

S ABCD

3

S ABCD

a

Câu 16. Cho khối chóp S ABCD có ABCD là hình chữ nhật tâm O ; AC  2 AB  2 a ; SA vuông góc với mặt

phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S ABCD biết góc giữa SO và ( ABCD bằng 60 )

3

S ABCD

a

3

S ABCD

a

.

S ABCD

3

S ABCD

a

Câu 17. Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hai mặt phẳng ( SAB và ( ) SAD cùng )

vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S ABCD biết rằng giữa SC và ( ABCD bằng 45. )

6

S ABCD

a

3

S ABCD

a

6

S ABCD a

3

S ABCD a

Câu 18. Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hai mặt phẳng ( SAB ) và ( SAD ) cùng

vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S ABCD biết rằng Góc giữa SM và ( ABCD ) bằng 60 , với M là trung điểm BC

6

S ABCD a

3

S ABCD a

6

S ABCD a

3

S ABCD a

Câu 19. Cho khối chóp S ABCD có ABCD là hình vuông cạnh 2a Gọi H là trung điểm AB , biết SH vuông

góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S ABCD biết Góc giữa SC và ( ABCD bằng 60 )

Trang 3

A. . 2 3 15

3

S ABCD a

3

S ABCD a

6

S ABCD

a

3

S ABCD

a

Câu 20. Cho khối chóp S ABCDABCD là hình chữ nhật; AD  2 a ; AB a Gọi H là trung điểm AD , biết

SH vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S ABCD biết góc giữa SD và ( ABCD )

bằng 45

2

S ABCD a

S ABCD

3

S ABCD a

3

S ABCD a

Câu 21. Cho khối chóp S ABCD có ABCD là hình chữ nhật; AD  2 a ; AB a Gọi H là trung điểm AD , biết

SH vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S ABCD biết góc giữa SC và ( ABCD ) bằng 60

3

S ABCD a

3

S ABCD a

6

S ABCD a

3

S ABCD a

Câu 22. Cho khối chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng a 3 Tính thể tích khối chóp S ABCD biết cạnh bên

bằng 2a

2

S ABCD

a

4

S ABCD

a

6

S ABCD

a

12

S ABCD

a

Câu 23. Cho khối chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng a 3 Tính thể tích khối chóp S ABCD biết góc giữa

cạnh bên và mặt đáy bằng 60

2

S ABCD a

2

S ABCD a

2

S ABCD a

2

S ABCD a

Câu 24. Cho khối chóp đều S ABC có cạnh đáy bằng a Tính thể tích khối chóp S ABC biết cạnh bên bằng 2a

.

4

S ABC a

12

S ABC a

12

S ABC a

6

S ABC a

Câu 25. Cho khối chóp đều S ABC có cạnh đáy bằng a Tính thể tích khối chóp S ABC biết góc giữa cạnh bên

và mặt đáy bằng 45

12

S ABC a

6

S ABC a

12

S ABC a

4

S ABC a

Câu 26. Cho khối chóp đều S ABC có cạnh đáy bằng a 3 Tính thể tích khối chóp S ABC biết rằng mặt bên là

tam giác vuông cân.

36

S ABC a

12

S ABC a

8

S ABC a

4

S ABC a

Câu 27. Cho khối chóp đều S ABC có cạnh đáy bằng a 3 Tính thể tích khối chóp S ABC biết rằng góc giữa

cạnh bên và mặt đáy bằng 60

2

S ABC a

4

S ABC a

12

S ABC a

6

S ABC a

Câu 28. Cho khối chóp S ABCD có ABCD là hình vuông cạnh 3a Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt

phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S ABCD biết rằng tam giác SAB đều.

S ABCD

2

S ABCD a

S ABCD

2

S ABCD a

Trang 4

Câu 29. Cho khối chóp S ABCDABCD là hình vuông cạnh 3a Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt

phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S ABCD biết rằng tam giác SAB vuông.

S ABCD

2

S ABCD a

S ABCD

2

S ABCD a

Câu 30. Cho khối chóp S ABCD có ABCD là hình vuông cạnh 3a Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt

phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S ABCD biết góc giữa SC và ( ABCD bằng 60 )

S ABCD

2

S ABCD

a

S ABCD

S ABCD

Câu 31. Cho khối chóp S ABCD có ABCD là hình chữ nhật, AB  2 a Tam giác SAB nằm trong mặt phẳng

vuông góc với đáy và SA a SB a  ;  3 Tính thể tích khối chóp S ABCD biết AD  3 a

S ABCD

2

S ABCD

a

S ABCD

S ABCD

Câu 32. Cho khối chóp S ABCD có ABCD là hình chữ nhật, AB  2 a Tam giác SAB nằm trong mặt phẳng

vuông góc với đáy và SA a SB a  ;  3 Tính thể tích khối chóp S ABCD biết góc giữa SD và ( ABCD bằng 30. )

S ABCD

6

S ABCD a

3

S ABCD a

2

S ABCD a

Câu 33. Cho khối chóp S ABCDABCD là hình chữ nhật, AB a  ; AD a  3 Tam giác SBD vuông tại S

và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Góc giữa SD và ( ABCD ) bằng 30 Tính thể tích khối

S ABCD

.

S ABCD

3

S ABCD a

2

S ABCD a

Câu 34. Cho khối chóp S ABCD có ABCD là hình chữ nhật; AD  2 a ; AC  3 a Gọi H là trọng tâm tam giác

ABD , biết SH vuông góc với mặt phẳng đáy Góc giữa SA và ( ABCD bằng 45 Tính thể tích khối ) chóp S ABCD

.

S ABCD

S ABCD

3

S ABCD

a

3

S ABCD

a

Câu 35. Cho khối chóp S ABCDABCD là hình thoi cạnh bằng a ,tâm O , góc BAD   120  Hình chiếu của

S trên mặt phẳng ( ABCD là trung điểm H đoạn AO Góc giữa SC và ( ) ABCD bằng 60 Tính thể ) tích khối chóp S ABCD

S ABCD

3

S ABCD a

8

S ABCD a

8

S ABCD a

Câu 36. Cho khối chóp S ABCDABCD là hình thoi tâm O , cạnh bằng 2a và góc  60 ABC   Hình chiếu

của S trên mặt phẳng ( ABCD ) là điểm H đoạn AB sao cho AH  2 HB Góc giữa SC và ( ABCD )

bằng 45 Tính thể tích khối chóp S ABCD

S ABCD

9

S ABCD

a

3

S ABCD

a

8

S ABCD

a

Câu 37. Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B Hai mặt phẳng ( SAB và )

( SAD ) cùng vuông góc với đáy Biết AD  2 BC  2 aBD a  5 Tính thể tích khối chóp S ABCD

biết góc giữa SB và ( ABCD ) bằng 30

Trang 5

A. . 3 3

6

S ABCD a

2

S ABCD a

3

S ABCD a

3

S ABCD a

Câu 38. Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B Hai mặt phẳng ( SAB ) và

( SAD cùng vuông góc với đáy Biết ) AD  2 BC  2 aBD a  5 Tính thể tích khối chóp S ABCD biết góc giữa SO và ( ABCD bằng 45 , với O là giao điểm của AC và BD . )

S ABCD

3

S ABCD a

3

S ABCD a

2

S ABCD a

Câu 39. Cho khối chóp S ABCDABCD là hình thang vuông tại A và B Biết AD  3 ; a BC  2 a

5

AC a  Hình chiếu của S trên mặt phẳng ( ABCD ) là điểm H đoạn AD sao cho AH  2 HD Góc giữa SC và ( ABCD ) bằng 60 Tính thể tích khối chóp S ABCD

3

S ABCD a

3

S ABCD a

2

S ABCD a

6

S ABCD a

Câu 40. Cho khối chóp S ABCD có ABCD là hình vuông tâm O , cạnh bằng a 2 Hình chiếu của S trên mặt

phẳng ( ABCD là trung điểm H đoạn AO Góc giữa SD và ( ) ABCD bằng 45 Tính thể tích khối ) chóp S ABCD

3

S ABCD

a

3

S ABCD

a

3

S ABCD

a

2

S ABCD

a

Câu 41. Cho khối chóp S ABC có tam giác ABC vuông tại B , AB  3 a , AC  6 a Hình chiếu của S lên mặt

phẳng ( ABC ) là điểm H thuộc đoạn AB sao cho AH  2 HB Biết SC hợp với ( ABC ) một góc bằng

60 Tính thể tích khối chóp S ABC

3

S ABC a

S ABC

3

S ABC a

6

S ABC a

Câu 42. Cho khối chóp S ABC có đáy là tam giác đều, cạnh bằng a Gọi I là trung điểm AB Hình chiếu của

S trên mặt phẳng ( ABC là trung điểm H đoạn CI Góc giữa SA và ( ) ABC bằng 45 Tính thể tích ) khối chóp S ABC

16

S ABC a

48

S ABC a

36

S ABC a

48

S ABC a

Câu 43. Cho khối chóp S ABCD có ABCD là hình chữ nhật, AB a  3 ; AD  2 a Gọi M là trung điểm của

CD Tam giác SAM đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Góc giữa SD và ( ABCD bằng ) 60 Tính thể tích khối chóp S ABCD

3

S ABCD a

S ABCD

3

S ABCD

a

3

S ABCD

a

Câu 44. Cho khối chóp S ABC có SA  ( ABC ) ; ABC là tam giác đều cạnh a Góc giữa mặt phẳng ( SBC và )

( ABC bằng 60 Tính thể tích khối chóp ) S ABC

4

S ABC a

8

S ABC a

6

S ABC a

12

S ABC a

Câu 45. Cho khối chóp S ABCSA  ( ABC ) ; tam giác ABC vuông tại A , biết BC  3 ; a AB a  Góc giữa

mặt phẳng ( SBC ) và ( ABC ) bằng 45 Tính thể tích khối chóp S ABC

2

S ABC

a

6

S ABC

a

9

S ABC

a

9

S ABC

a

Trang 6

Câu 46. Cho khối chóp S ABCDABCD là hình chữ nhật; SA  ( ABCD ) ; AC  2 AB  4 a Tính thể tích khối

3

S ABCD a

S ABCD

3

S ABCD a

3

S ABCD a

Đáp án:

Câu 47. Cho khối chóp S ABCD có ABCD là hình chữ nhật; SA  ( ABCD ) ; AC  2 AB  4 a Tính thể tích khối

9

S ABCD

a

9

S ABCD

a

3

S ABCD

a

9

S ABCD

a

Đáp án:

Câu 48. Cho khối chóp S ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a ; SA  ( ABCD ) Góc giữa mặt phẳng ( SBD )

và ( ABCD bằng 30 Tính thể tích khối chóp ) S ABCD

3

S ABCD

a

3

S ABCD

a

18

S ABCD

a

9

S ABCD

a

Câu 49. Cho khối chóp S ABCD có ABCD là hình thoi, cạnh bằng a 3 ; SA  ( ABCD ) ; BAC   120  Tính thể

tích khối chóp S ABCD biết rằng góc giữa mặt phẳng ( SBD và ( ) ABCD bằng 60 )

8

S ABCD a

6

S ABCD a

8

S ABCD a

4

S ABCD a

Câu 50. Cho khối chóp S ABCDABCD là hình thoi, cạnh bằng a 3 ; SA  ( ABCD ) ; BAC   120  Tính thể

tích khối chóp S ABCD biết rằng góc giữa mặt phẳng ( SCD ) và ( ABCD ) bằng 30

3

S ABCD a

3

S ABCD a

8

S ABCD a

8

S ABCD a

Câu 51. Cho khối chóp S ABCD có ABCD là hình thoi, AC  6 ; a BD  8 a Hai mặt phẳng ( SAC và ( ) SBD )

cùng vuông góc với đáy Góc giữa mặt phẳng ( SBC và ( ) ABCD bằng 30.Tính thể tích khối chóp )

S ABCD

5

S ABCD

a

5

S ABCD

a

5

S ABCD

a

15

S ABCD

a

Câu 52. Cho khối chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng 2 2 a Mặt bên hợp với đáy một góc 45 Tính thể tích

khối chóp S ABCD

S ABCD

3

S ABCD

a

3

S ABCD

a

3

S ABCD

a

Câu 53. Cho khối chóp đều S ABC có cạnh đáy bằng 2a Mặt bên hợp với đáy một góc 60 Tính thể tích khối

chóp S ABC

3

S ABC

a

3

S ABC

a

9

S ABC a

9

S ABC a

Câu 54. Cho khối chóp S ABCDABCD là hình chữ nhật; AB  8 a ; AD  6 a Gọi H là trung điểm AB , biết

SH vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S ABCD biết góc giữa mặt phẳng ( SCD )

và ( ABCD ) bằng 60

Trang 7

Câu 55. Cho khối chóp S ABCDABCD là hình chữ nhật; AB  8 a ; AD  6 a Gọi H là trung điểm AB , biết

SH vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S ABCD biết góc giữa mặt phẳng ( SBD )

và ( ABCD ) bằng 60

S ABCD

5

S ABCD a

5

S ABCD a

S ABCD

Câu 56. Cho khối chóp S ABCD có ABCD là hình vuông tâm O , cạnh bằng 2a Hình chiếu của S trên mặt

phẳng ( ABCD là trung điểm H đoạn AO Góc giữa hai mặt phẳng ( ) SCD và ( ) ABCD bằng 60 ) Tính thể tích khối chóp S ABCD

S ABCD

3

S ABCD

a

S ABCD

S ABCD

Câu 57. Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a ; SAD là tam giác cân tại S và nằm trong

mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi M là trung điểm củaCD Góc giữa hai mặt phẳng ( SBM và ) ( ABCD bằng 60 Tính thể tích khối chóp SABCD )

S ABCD

5

S ABCD a

5

S ABCD a

S ABCD

Câu 58. Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D ; AB AD   2 ; a CD a  Góc

giữa 2 mặt phẳng ( SBC ) và ( ABCD ) bằng 60 Gọi I là trung điểm của AD Biết 2 mặt phẳng ( SBI )

và ( SCI ) cùng vuông góc với mặt phẳng ( ABCD ) Tính thể tích khối chóp SABCD .( TSĐH A-2009)

S ABCD

5

S ABCD

a

5

S ABCD

a

S ABCD

Câu 59. Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C 1 1 1 có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , cạnh BC a  2 Tính

thể tích khối lăng trụ ABC A B C 1 1 1 biết A B1  3 a

3

ABC A B C a

ABC A B C

ABC A B C

ABC A B C

Câu 60. Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C 1 1 1 có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , cạnh BC a  2 Tính

thể tích khối lăng trụ ABC A B C 1 1 1 biết A C1 tạo với mặt đáy một góc 60 0

A.

1 1 1

3

2

ABC A B C

a

1 1 1

3

ABC A B C

1 1 1

3

3 2

ABC A B C

a

1 1 1

3

ABC A B C

Câu 61. Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C 1 1 1 có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , cạnh BC a  2 Tính

thể tích khối lăng trụ ABC A B C 1 1 1 biết ( A BC1 ) hợp với đáy 1 góc 30 0

A.

1 1 1

3

6

ABC A B C a

1 1 1

3

12

ABC A B C a

1 1 1

3

36

ABC A B C a

1 1 1

3

12

ABC A B C a

Câu 62. Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C 1 1 1có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với BA BC   2 a Tính

thể tích khối lăng trụ ABC A B C 1 1 1 biết A C1 hợp với đáy 1 góc 60 0

3

ABC A B C a

1 1 1

3

ABC A B C

9

ABC A B C a

3

ABC A B C a

Câu 63. Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C 1 1 1có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với BA BC   2 a Tính

thể tích khối lăng trụ ABC A B C 1 1 1 biết A M1  3 a với M là trung điểm của BC

ABC A B C

Va B VABC A B C.  8 a3 C. . 16 3 3

3

ABC A B C

a

ABC A B C

Trang 8

Câu 64. Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C 1 1 1có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với BA BC   2 a Tính

thể tích khối lăng trụ ABC A B C 1 1 1 biết ( A BC1 ) hợp với đáy 1 góc 300.

ABC A B C

9

ABC A B C

a

ABC A B C

3

ABC A B C

a

Câu 65. Cho khối lăng trụ đều ABC A B C 1 1 1 có cạnh đáy bằng a ; mặt ( A BC1 ) hợp với đáy 1 góc 450 Tính thể

tích khối lăng trụ ABC A B C 1 1 1.

6

ABC A B C a

12

ABC A B C a

36

ABC A B C a

12

ABC A B C a

Câu 66. Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C 1 1 1 có đáy ABC với AB a AC  ;  2 aBAC   1200 biết ( A BC1 ) hợp

với đáy 1 góc 600 Tính thể tích khối lăng trụ.

14

ABC A B C a

14

ABC A B C a

14

ABC A B C a

42

ABC A B C a

Câu 67. Cho lăng trụ đều ABCD A B C D 1 1 1 1có đáy ABCD là hình chữ nhật, với AB  2 ; a AD a  và đường chéo

1

B D của lăng trụ hợp với đáy ABCD một góc 30 Tính thể tích khối lăng trụ0 ABCD A B C D 1 1 1 1.

9

ABCD A B C D

a

3

ABCD A B C D

a

3

ABCD A B C D

a

9

ABCD A B C D

a

Câu 68. Cho lăng trụ tứ giác đều ABCD A B C D 1 1 1 1 có cạnh đáy bằng a Tính thể tích khối lăng trụ

.

A.

1 1 1 1

3

3 3

ABCD A B C D

a

1 1 1 1

3

3 9

ABCD A B C D

a

1 1 1 1

3

6 2

ABCD A B C D

a

1 1 1 1

3

6 6

ABCD A B C D

a

Câu 69. Cho lăng trụ tứ giác đều ABCD A B C D 1 1 1 1 có cạnh đáy bằng a Tính thể tích khối lăng trụ

.

2

4a

2

ABCD A B C D a

2

ABCD A B C D a

3

ABCD A B C D a

3

ABCD A B C D a

Câu 70. Cho lăng trụ ABC A B C 1 1 1 có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hình chiếu của điểm A1 lên ( ABC )

trùng với trọng tâm tam giác ABC Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C 1 1 1 biết 1 2 3

3

a

AA 

12

ABC A B C a

6

ABC A B C a

12

ABC A B C a

4

ABC A B C a

Câu 71. Cho lăng trụ ABC A B C 1 1 1 có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hình chiếu của điểm A1 lên ( ABC )

trùng với trọng tâm tam giác ABC Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C 1 1 1 biết 1 2 3

3

a

AA 

12

ABC A B C a

6

ABC A B C a

12

ABC A B C a

4

ABC A B C a

Câu 72. Cho lăng trụ ABC A B C 1 1 1 có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a 3 ; hình chiếu của A1 có hình

chiếu trên mặt phẳng ( ABC ) trùng với trung điểm của BC Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C 1 1 1

biết cạnh bên bằng 2a

Trang 9

Câu 73. Cho lăng trụ ABC A B C 1 1 1 có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a 3 ; hình chiếu của A1 có hình

chiếu trên mặt phẳng ( ABC ) trùng với trung điểm của BC Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C 1 1 1

biết cạnh bên hợp với mặt đáy một góc 600.

12

ABC A B C a

8

ABC A B C a

8

ABC A B C a

8

ABC A B C a

Câu 74. Cho lăng trụ ABC A B C 1 1 1 có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a 3 ; hình chiếu của A1 có hình

chiếu trên mặt phẳng ( ABC trùng với trung điểm của BC Tính thể tích khối lăng trụ ) ABC A B C 1 1 1

biết mặt ( A AB1 ) hợp với mặt đáy một góc  thỏa mãn tan 2

3

 

24

ABC A B C a

8

ABC A B C a

12

ABC A B C a

9

ABC A B C a

Câu 75. Cho lăng trụ ABC A B C 1 1 1 có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với BA BC a   Hình chiếu của

điểm A1trên ( ABC ) trùng với trung điểm của AC Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C 1 1 1 biết rằng

AA C C a  A.

1 1 1

3

ABC A B C

a

1 1 1

3

ABC A B C

a

1 1 1

3

2 3

ABC A B C a

1 1 1

3

2 6

ABC A B C a

Câu 76. Cho lăng trụ ABC A B C 1 1 1 có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với BA BC a   Hình chiếu của

điểm A1trên ( ABC trùng với trung điểm của AC Tính thể tích khối lăng trụ ) ABC A B C 1 1 1 biết rằng cạnh A B1 với mặt đáy một góc 450

A.

1 1 1

3

3 2

ABC A B C

a

1 1 1

3

3 6

ABC A B C

a

1 1 1

3

2 6

ABC A B C

a

1 1 1

3

2 4

ABC A B C

a

Câu 77. Cho lăng trụ ABC A B C 1 1 1 có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với BA BC a   Hình chiếu của

điểm A1trên ( ABC ) trùng với trung điểm của AC Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C 1 1 1 biết rằng mặt ( A AB1 ) hợp với mặt đáy một góc 60

A.

1 1 1

3

3 4

ABC A B C

a

1 1 1

3

3 6

ABC A B C

a

1 1 1

3

6 6

ABC A B C

a

1 1 1

3

6 9

ABC A B C

a

Câu 78. Cho lăng trụ ABCD A B C D 1 1 1 1 đáy ABCD là hình vuông cạnh a Chân đường vuông góc kẻ từ A1

xuống ( ABCD ) trùng với giao điểm của 2 đường chéo đáy Mặt ( AA B B1 1 ) hợp với mặt đáy một góc 60 Tính thể tích khối lăng trụ ABCD A B C D 1 1 1 1.

A.

1 1 1 1

3

3 3

ABCD A B C D

a

1 1 1 1

3

3 2

ABCD A B C D

a

1 1 1 1

3

6 2

ABCD A B C D

a

1 1 1 1

3

6 6

ABCD A B C D

a

Câu 79. Cho lăng trụ ABCD A B C D 1 1 1 1 đáy ABCD là hình thoi cạnh aBAD   1200 Biết A ABC1 là hình

chóp đều và A D1 hợp với mặt đáy một góc 45 Tính thể tích khối lăng trụ0 ABCD A B C D 1 1 1 1.

3

ABCD A B C D a

ABCD A B C D

3

ABCD A B C D a

12

ABCD A B C D a

Ngày đăng: 17/09/2016, 22:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w