CÁC GIỚI TỪ THƯỜNG GẶP TRONG BÀI THI TOEICST T 6 among ở giữa/trong số từ 3 đối tượng trở lên 13 Owing to = because of: bởi vì... 34 Behind phía sau43 Between giữa dùng cho 2 đối tượng,
Trang 1PHẦN I CÁC GIỚI TỪ THƯỜNG GẶP TRONG BÀI THI TOEIC
ST
T
6 among ở giữa/trong số (từ 3 đối tượng trở lên)
13 Owing to = because of: bởi vì
14 in case of (prep) trong trường hợp, phòng khi
18 rather than thay vì
29 In place of thay vì
30 In order to Vo để làm gì đó
33
Trang 234 Behind phía sau
43
Between giữa (dùng cho 2 đối tượng, đối với từ 3 trở lên
chúng ta dùng among)
46 Within + time (trong vòng time), trong phạm vi
48 Over = during trong, trong suốt/ trên
56
beyond bên ngoài/bên kia, vượt quá (more or greater than a
particular amount, level, or limit)
Trang 364 For Khoảng (đi với khoảng thời gian)
66 as much as nhiều như, cũng như là, ngang với
68 in addition to +
69 relating to Liên quan đến
70 according to Theo như, căn cứ theo
73 depending on Phụ thuộc
74 notwithstanding
= despite
mặc dù
75 along with Cùng với, thêm vào đó
76 regardless of Bất chấp, không kể đến
78 concerning Liên quan đến ai/cái gì
79 in order to/so as
80 On behalf of đại diện cho
81 in/with regard to
sb/ sth liên quan đến ai/cái gì
82 In hopes of trong sự mong đợi gì đó (Expecting and wishing for
mong đợi và mong muốn)
83 as to/for liên quan, về cái gì đó
84 aboard lên trên (tàu thuỷ, xe lửa, máy bay )
Trang 4PHẦN 2 CÁC TRẠNG TỪ THƯỜNG GẶP TRONG ĐỀ THI TOEIC
1 as a result (adv) vì thế mà
2 rather than (adv) Hơn là
5 Beforehand (adv) Trước, sớm hơn
6 Meanwhile (adv) trong lúc đó, trong khi đó
7 Therefore (adv) do đó, vì thế
8 Nevertheless
(adv) = however (adv) tuy nhiên
9 Otherwise (adv) nếu không thì/ ngoài việc đó ra
12 Whereby (adv) theo đó, do đó
13 in fact (adv) thực tế, thực ra
14 wherever (adv) bất cứ nơi nào/bất cứ đâu
17 forward (adv) về phía trước
19 in advance (adv) trước, sớm
20 beforehand (adv) sớm, trước
21 previously (adv) trước đây
Trang 524 still (adv) vẫn
26 greatly (adv) lớn lao, đáng kể
27 very much (adv) rất nhiều
28 no later than (adv) không muộn hơn, chậm nhất là vào
PHẦN 3 CÁC LIÊN TỪ THƯỜNG GẶP TRONG ĐỀ THI TOEIC
1 whereas (conj) trong khi, trái lại
4 in order that (conj) để
7 as soon as (conj) ngay sau khi
9 given that (conj) xét đến
10 No sooner than (conj) không lâu
12 Once (conj): một khi, ngay khi
13 As long as (conj): miễn là, điều kiện là
15 As if (conj): như thể, dường như
16 Unless (conj): trừ khi
18 Both A and B (conj): Cả A và B
19 Either A or B hoặc là A hoặc là B
Trang 620 Whether A or B (conj): liệu rằng A or B
22 Since (conj): bởi vì/ kể từ khi
23 while (con): trong lúc, trong khi
25 given (conj) căn cứ vào, dựa vào
26 neither A nor B không A cũng không B
28 now that (conj) do, bởi vì
31 in case (conj) trong trường hợp
32 Even if (conj) Ngay cả khi, thậm chí,
33 even though =
though
(conj): Mặc dù
35 Assuming that (conj) giả sử rằng