1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Những cụm từ đi với các giới từ thường xuất hiện trong các đề thi tuyển sinh đại học cao đẳng

19 462 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 38,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 By surprise: một cách ngạc nhiên By all means: chắc chắn ≠ By no means  By heart: thuộc lòng  By oneself = On one’s own = alone: một mình NHỮNG CỤM TỪ ĐI VỚI FOR  For ages = For a

Trang 1

NHỮNG CỤM TỪ ĐI VỚI AT

 At the age of: ở tuổi…

 At the beginning of: bắt đầu của cái gì đó

 At all costs: điều gì đó được xem là quan trọng

 At ease = comfortable: thoải mái, tiện nghi

 At the end (of): cuối cái gì đó

 At first… (but later)

 At first sight: cái nhìn đầu tiên

 At a glance: cái liếc mắt

 At (second) hand = about to happen = near = close by/to: gần, sắp xảy ra Ex: Your big moment is at hand

 At heart: tốt bụng, sâu thẳm trong trái tim

 At last =In the end = finally: cuối cùng

 At least: ít nhất

 At a loss: bối rối

 At risk = At stake = In danger (of): đang gặp nguy hểm

 At no time = never (đứng đầu câu phải ĐẢO NGỮ)

 At the moment: ngay bây giờ

 At once = immediately: ngay lập tức, ngay tức thời

 At a profit: có lợi ích, có lợi nhuận

 At any rate: dù thế bào đi chăng nữa

 At the same time: cùng một lúc

 At time = sometimes: thỉnh thoảng, đôi khi

NHỮNG CỤM TỪ ĐI VỚI BY

 By + V_ing: bằng cách

 By accident = By chance: một cách tình cờ

 By mistake ≠ On purpose (cố ý)

 By means of: bằng cách nào đó, nhờ trung gian

 By the time = Before: trước khi

Trang 2

 By surprise: một cách ngạc nhiên

 By all means: chắc chắn ≠ By no means

 By heart: thuộc lòng

 By oneself = On one’s own = alone: một mình

NHỮNG CỤM TỪ ĐI VỚI FOR

 For ages = For a long time: lâu rồi

 For a change: thay đổi ( không khí, môi trường)

 For fear (of) that: e rằng, sợ rằng

 For which

 For good: cuối cùng, tốt cho cái gì đó

 For instance = For example

 For safe keeping: giữ an toàn

 For the time being: trong lúc này, thời gian này

NHỮNG CỤM TỪ ĐI VỚI FROM

 From time to time: thời gian trôi đi

 From (now) on: kể từ đó trở đi

 From (then) on

 From (Monday) on

NHỮNG CỤM TỪ ĐI VỚI IN

 In addition to: thêm vào đó

 In advance: có trước

 In agreement (with s.o): đồng ý thỏa thuận với ai đó

 In charge of: đảm nhiệm, chịu trách nhiệm cái gì đó

 In common: những nét chung

Trang 3

 In comparision with: so sánh với

 In conclusion: kết luận là

 In danger of = At risk = At stake: đang gặp nguy hiểm

 In no time (đứng đầu câu phải ĐẢO NGỮ) = rapidly = quickly: nhanh chóng

 In as much as = Because: bởi vì

 Ins and outs (details): từ trong ra ngoài, từ chi tiết đến cụ thể

 In so far as: chừng nào mà, đến chừng mực

 In so much: đến một mực nào đó

 In a row: liên tục, kế tiếp

 In terms of + Noun: về mặt, khía cạnh, dạng nào đó

 In debt: nợ nần chồng chất

 In detail: một cách chi tiết

 In difficulty: đang gặp khó khăn

 In doubt: hồ nghi, nghi ngờ

 In the end = finally = At last: cuối cùng

 In fact = actually: thực tế, quả thật

 In general = generally = On the whole: nói chung

 In the hope of: với hi vọng là

 In vain = vainly = hopelessly: tuyệt vọng

 In a hurry (n) = hurry (v) up: khẩn trương

 In particular = particularly:

 In place of = replace: thay thế, thay chỗ cho cái gì…

 In practice: thực tế

 In time: kịp lúc + to V ≠ On time adv

 In progress: đang được tiến hành, đang được phát triển

 In use = Useful: đang được sử dụng ≠ Out of use = Useless: vô dụng

 Use (v) up: được sử dụng hết

 In contrast = On the contrary: trái lại

 In view of: xét về cái gì đó

NHỮNG CỤM TỪ ĐI VỚI ON

Trang 4

 On account of = Because of = Due to = Owing to: giải thích cho cái gì… Account (v) for

 On average: trung bình

 On behalf of: thay thế cho, đại diện cho

 On the contrary: trái lại

 On the other hand: mặt khác

 On duty: đang làm nhiệm vụ

 On work: đang làm việc

 On fire: đang cháy

 On sale: đang bán

 On strike: biểu tình, đình công

 On time: đúng giờ

 On the whole: nói tóm lại

 On and on = Continue: liên tục không ngừng

 Be on about: giai dẳng, phiền phức

 On view: trình bày, triển lãm

NHỮNG CỤM TỪ ĐI VỚI OUT OF

 Out of breath = very tired: tắt thở, rất mệt

 Out of control: mất kiểm soát ≠ Under control

 Out of danger: không còn nguy hiểm ≠ In danger of

 Out of doubt: không hồ nghi ≠ In doubt

 Out of date: lỗi thời ≠ Up to date

 Out of order: hư

 Out of reach: ngoài tầm tay

 Out of sight = out of mind: không còn gặp nhau

 Out of the question: không cần bàn đến, không thành vấn đề

 Out of house: ra khỏi nhà

 Out of work = Unemployment: thất nghiệp

 Out of curiosity: không tò mò

 Be out of (money, coffee…) = run out of (money, coffee…): hết

Trang 5

 Nine out of ten: 9 trong 10 cái

 Out of patience = Impatience: thiếu kiên nhẫn

 Out of number = a lot of: nhiều không đếm xuể

 Out of the way: xa cách, xa xăm, không theo bình thường

NHỮNG CỤM TỪ ĐI VỚI OFF

 Off duty: hết làm nhiệm vụ ≠ On duty

 Off work: hết làm việc ≠ On work

 Off and on: khi có khi không (nắng, mưa, điện,…)

 To be off liquor: bỏ rượu

 To be off color: không được khỏe, khó ở, khó tồn tại

NHỮNG CỤM TỪ ĐI VỚI UNDER

 Under arrest: bị tống giam

 Under control: dưới tầm kiểm soát ≠ Out of control

 Under impression: gây ấn tượng

 Under discussion = being talk about: một cái gì đó đang được thảo luận

 Under pressure: áp lực

 Under the weather = Unwell = Depressed: không khỏe

 Under the/this circumstance: trong bất cứ hoàn cảnh nào

(đứng đầu câu phải ĐẢO NGỮ)

 Under the sun: bất cứ ở đâu

 Under way: đang tiến hành, xúc tiến một việc gì đó

 Under most: thống nhất; phía dưới cùng của một cái gì đó

 Under wear: quần sọt

NHỮNG CỤM TỪ ĐI VỚI WITH

Trang 6

 (In) with regard to: về vấn đề gì đó

 With a view to: với một ý định nào đó

NHỮNG CỤM TỪ ĐI VỚI BREAK (Break - Broke - Broken)

 Break down (machinery) = Stop working: hư hỏng (máy móc)

Stop working = Lose control of feelings (of person): không khiểm soát được tình cảm của mình

 Break (v) in = Enter by force: đột nhập

Ex: A burglar had broken in house while we were away

 Break into + Obj = Enter by force: đột nhập

Ex: Burglars have broken into his house

 Break off = End a relationship: tách ra, chấm dứt một mối quan hệ

 Break out: bùng nổ, bắt đầu

 Break up: bỏ, tách rời

NHỮNG CỤM TỪ ĐI VỚI STAND (Stand - Stood - Stood)

 Stand for = Represent: viết tắt, thay thế, đại diện cho

 Stand in for = Replace s.o temporarily: thay thế một cách tạm thời

 Stand out = Be very noticeable: nổi bật

 Stand up to: dũng cảm

 Stand up for: ủng hộ, hỗ trợ

 Stand to: chuẩn bị tấn công

 Stand in: đại diện cho

 Stand on: cương quyết, tường tận

 Stand by = Near: gần

 Stand by = Be for = Approve (of): ủng hộ

 Stand well with s.o: thân thiện, tử tế

 Stand on one’s own feet: tự lập

Trang 7

NHỮNG CỤM TỪ ĐI VỚI TAKE (Take - Took - Taken)

 Take off: cởi ra ≠ Put on: mặc

 Take off: cất cánh ≠ Land down: hạ xuống (máy bay)

 Take s.b off = iminate: bắt chước

 Take on: nhận; theo mốt

 Take out: loại ra, vứt ra

 Take away: chuyển chỗ, tống khứ

 Take in: cho ai ở nhờ; bị lừa

 Take up: đeo đuổi; học một môn thể thao nào đó

 Take over = Take responsibility: đảm nhận trách nhiệm

 Take over = Control: kiểm soát

 Take down = Write down: ghi chép lại

 Take after = Resemble = Look like: giống

 Be taken aback = Be strongly surprised: rất ngạc nhiên

 To take to + V_ing = Be/Get/Become used to + V_ing

 To take to = accustomed: quen với

NHỮNG CỤM TỪ ĐI VỚI CALL

 Call out: gọi to lên

 Call off = Cancel: hủy bỏ, đình chỉ

 Call up = Telephone = Make a call: gọi điện thoại; gọi nhập ngũ

 Call in: không cho lưu hành một cái gì đó, thu hồi một cái gì đó

 Call in = Look in = Drop in = Visit

 Call in = Send for (doctor): mời ai đó về nhà

NHỮNG CỤM TỪ ĐI VỚI LOOK

 Look + adj

Trang 8

 Look + at_adv

Ex: She looks beautiful

Ex: She looks the picture carefully

 Look after = Care for = Take after: chăm sóc

 Look ahead: hướng về tương lai, đi về phía trước

 Look back (on): hồi tưởng về quá khứ

 Look back/around: ngoảnh lại để nhìn ai đó

 Look in = Call in = Visit: tạt vào thăm ai đó

 Look into = Investigate: điều tra nghiên cứu cái gì đó

 Look on/out on: trông ra (trong nhà); đối diện

 Look out = Watch out = Be careful: cẩn thận với cái gì

 Look out for: chứng kiến cái gì đó tận mắt,mở mắt to ra để nhìn thấy cái gì đó

 Look over = Go over

 Look through: xem qua

 Look through s.o: nhờ ai đó một cách hờ hững

 Look up: nhìn lên; tra cứu một cái gì đó

 Look s.o up = Visit: đến thăm ai đó

 Look s.o up and down: nhìn ai đó một cách soi mói

 Look down on s.o = despise: khinh miệt ai

 Look up to s.o = respect: tôn trọng ai đó

 Look forward to + V_ing = expect (v): mong đợi

NHỮNG CỤM TỪ ĐI VỚI COME (Come - Came - Come)

 Come true: trở thành hiện thực

 Come across/upon = Run into/across = Happen to meet: tình cờ gặp

 Come along: tiến triển; đi cùng ai đó

 Come out = Be published: in ấn, xuất bản

 Come out: mở ra; phơi bày ra sự thật

 Come round: nhượng bộ; đi tới nhà ai đó

 Come round = Get over = Recover from: tỉnh lại

Trang 9

 Come up: trồi lên, nhô lên

 Come up to: đến gần ai đó

 Come off = Succeed of a plan: thành công, hoàn thành

 Come down with ( the flu): nhiễm bệnh

 Come into = Inherit: thừa kế

 Come on = Hurry up

 Come up with = find: tìm kiếm

NHỮNG CỤM TỪ ĐI VỚI DRAW (Draw - Drew - Drawn)

 Draw a conclusion: rút ra kết luận

 Draw back: rút lui, bỏ giữa chừng

 Draw up: soạn thảo (văn bản, hợp đồng…)

NHỮNG CỤM TỪ ĐI VỚI DO (Do - Did - Done)

 Do away with = Abolish: hủy bỏ (sắc lệnh, đạo luật…)

 Do up = Decorate (v): trang trí

 Do up = Fasten: buộc lại, thắt chặt

 Do without: xoay sở làm cái gì đó

Ex: I can do this work without your help

 Do with: Ex - I do it with your help

 Do without - any: Ex – I do it without any help

NHỮNG CỤM TỪ ĐI VỚI ASK

 Ask for (help, money, advice…) = Demand = Request: hỏi về, yêu cầu

 Ask after/ for s.o: hỏi thăm ai đó

 Ask s.o in: mời ai vào ≠ Ask s.o out: mời ai đó ra ngoài

Trang 10

NHỮNG CỤM TỪ ĐI VỚI BE

 Be for = Approve (of): đồng ý ≠ Be against = Oppose =Disapprove

 Be up = Get up: thức dậy

 To be away =Go away: đi xa

 Be back = Return: trở lại

 To be in: ở nhà ≠ Be out: đi vắng

 To be in for: bực bội, bực mình

 To be about to = To be on the part of = Tend + to_V

 Be over = Finish = Put an end to: kết thúc, chấm dứt

 To be up to: bận tâm; đủ nghị lực/sức khỏe để làm cái gì đó

Ex: It’s up to s.o = Depend on s.o

Ex: It’s up to you

NHỮNG CỤM TỪ ĐI VỚI BRING (Bring - Brought - Brought)

 Bring s.o (a)round = Persuade: thuyết phục

 Bring s.o (a)round: trở lại

 Bring around: tỉnh lại

 Bring up (chidren) = Rearing = Raise: nuôi sống

 Bring about = Result in: dẫn đến, mang lại

 Bring back = Remind s.o of: gợi nhớ lại

NHỮNG CỤM TỪ ĐI VỚI RUN (Run - Ran - Run)

 Run after = Go after = Chase: chạy theo

 Run away: tẩu thoát (home, school)

 Run away with = Hurry up

 Run away with steal (st)

 Run down: đặt điều xấu cho ai đó

 Run down: trở nên vô tác dụng (đồng hồ không chạy,…)

 Run into/across s.o = Happen to meet: tình cờ gặp

Trang 11

 Run into = Collide with: hai xe va chạm nhau

 Run out of = Come to an end: hết cạn kiệt

 Run over: chảy tràn ra (nước đầy thùng,…), xe cán (xé cán một con mèo,…)

 Run over/through = Go over: băng qua, vượt qua

 Run through: tiêu xài hoang phí

 Run up (bills): dồn lại (hóa đơn,…)

 Run off: cuốn theo (trời mưa,…)

 Run up against (difficulties,opposition) = encounter

NHỮNG CỤM TỪ ĐI VỚI CUT

 Cut down (trees): chặt cây

 Cut down (on) = Reduce amount of consumed: cắt giảm tiêu dùng (tiền điện quá mắc)

 Cut back (on) = Reduce prodution: cắt giảm sản xuất

 Cut in: cua xe ngang ngay đầu xe tải để chạy (một xe khác)

 Cut off: cúp (electricity, water)

 Cut s.o off: ngăn trở, cô lập ai về cái gì đó

 Cut out: chạm khắc; thôi việc

 Cut up: thái nhỏ ra (meet,…)

 Cut out for = Be fitted or suited: phù hợp với, thích hợp với

NHỮNG CỤM TỪ ĐI VỚI HAND (Hand - Handed - Handed)

 Hand down: lưu truyền; giấy bài tập

 Hand in = Submit: giao nộp

 Hand out = Distribute: phân phát, phát tán

 Hand over: bàn giao lại sth

 Hand round: bàn giao tận tay (trao quà lũ lụt,…)

Trang 12

NHỮNG CỤM TỪ ĐI VỚI GET (Get - Got - Got [Gotten]) + Adj

 Get about = Spread: lan truyền (news, information,…)

 Get away = Escape: tẩu thoát

 Get away with = A being punished for: ung dung thoát khỏi vòng pháp luật

 Get back = Revert = Return: đòi lấy lại, trở lại

 Get off: được tha tội; bước ra khỏi cái gì đó (xe,…)

 Get on: tiến bộ, thành công

 Get on/along (well) with s.o = Have a good relationship with: cố mối quan

hệ tốt với ai đó

 Get out (of): thoát ra khỏi (nhà sập,…)

 Get over = Recover from: hồi phục

 Get round: nhõng nhẻo; né tránh/không thi hành cái gì đó

 Get through = Smooth: hoàn thành suông sẻ; làm thông máy sau khi bị kẹt

 Get up: thức dậy; tổ chức (organize)

 Get s.o down = Depress: làm buồn lòng ai đó

NHỮNG CỤM TỪ ĐI VỚI GIVE (Give - Gave - Given)

 Give s.o away = Betray: phản bội ai đó

 Give sth away = Give it to s.o: cho ai đó

 Give back: trả lại (money, book,…); = return: trở lại

 Give in: nhượng bộ, đầu hàng

 Give out: loan tin (công bố bằng miệng)

 Give out =Distribute: phân bố, phân phát

 Give out = Become exhausted: kiệt quệ, cạn kiệt

 Give up = Get rid of = Surrender = Abandon = Stop/quit + V_ing: từ bỏ

 Give oneself up: đầu hàng, bỏ cuộc

NHỮNG CỤM TỪ ĐI VỚI KEEP (Keep - Kept - Kept) + (V_ing/Adj)

 Keep s.o back = Prevent from: ngăn cản sự tiến bộ, kiềm hãm ai đó

Trang 13

 Keep down = Control: kiểm soát; loại bỏ bớt

 Keep on = Continue: tiếp tục

 Keep off: tránh xa

 Keep out = Prevent…from + V_ing: tránh xa; ngăn cản cái gì đó

 Keep up with = Catch up with

 Keep up = Maintain: duy trì

NHỮNG CỤM TỪ ĐI VỚI LET (Let - Let - Let) + Vo

 Let down: xoã ra, thả ra

 Let s.o down: làm ai đó buồn phiền/thất vọng

 Let in: cho phép vào

 Let s.o off: bỏ qua

 Let out: nới rộng ra

NHỮNG CỤM TỪ ĐI VỚI MOVE

 Move in

 Move to

 Move on/up: lên lớp; tiến bộ, phát triển = progress

 Move out = Leave (home/flat): ra khỏi (nhà, căn hộ,…)

NHỮNG CỤM TỪ ĐI VỚI MAKE (Make - Made - Made)

 Made + Vo

 Make + Adj

 Be made + to_V

 Make for = Travel forwards

 Make off = Run away: tẩu thoát

 Make out (understand, know, hear, find,…)

Trang 14

 Make up one’s mind = Make a decision on = Decide: quyết định

 Make up: trang điểm

 Make up a quarrel

 Make up a(n) (story, excure, explanation,…): bịa đặt, hư cấu (câu chuyện, lời xin lỗi, giải thích,…)

 Make up for = Compensate

NHỮNG CỤM TỪ ĐI VỚI PUT (Put - Put - Put)

 Put a side/by = Save (money,…): tiết kiệm (tiền,…)

 Put a side/by: gạt sang một bên

 Put away = Put in the usual place: cất vào ngăn nắp

Ex: Put your toys away

 Put sth back: cất cái gì vào chỗ cũ

 Put back (clock, watch,…): vặn lại (đồng hồ,…)

 Put back = Out of date

 Put back into use = Recycle (v): tái sử dụng

 Put down = Write down: viết lại, ghi lại

 Put down = Attribute: đặc trưng

 Put down: để/đặt xuống (cái gì đó đang cầm trên tay)

 Put sth down to: đổ lỗi vì cái gì

 Put forward = Propose = Suggest: đưa ra một lời đề nghị

 Put forward/on (clock, watch ,…): tăng giờ lên (đồng hồ,…)

 Put in (a claim): khiếu nại

 Put in for a job/post = Apply for: nộp đơn xin việc

 Put off = Postpone: trì hoãn

 Put s.o off: trì hoãn ai không làm cái gì đó

 Put on: mặc ≠ Take off: cởi ra

 Put on: làm bộ, đóng vai ai đó

 Put on = Turn on = Switch on: bật, mở

 Put on = Increase weight: tăng cân

 Put on weight ≠ Lose weight

Trang 15

 Put out = Extinguish: dập tắt

 Put s.o out: để ai đó làm phiền, để ai đó lợi dụng

 To be put out = Be annoyed

 Put off = Build = Erect: xây dựng

 Put off = Go up = Raise = Prices: tăng giá

 Put s.o up: giúp ai đó nơi ăn chốn ở

 Put s.o up to do sth: hướng dẫn ai cái gì đó

 Put up with = Tolerate: chịu đựng, bao dung

 Put s.o through = Finish: hoàn thành

NHỮNG CỤM TỪ ĐI VỚI CARRY

 Carry on = Continuous: tiếp tục

 Carry out = Prepare = Preform = Complete: hoàn thành, thực hiện

NHỮNG CỤM TỪ ĐI VỚI TURN

 Turn away: từ chối không cho vào

 Turn down: khướt từ, bác bỏ

 Turn into: chuyển đổi

 Turn in = Go to bed: đi ngủ

 Turn on: mở, tấn công bất ngờ

 Turn off: tắt

 Turn produce: sản xuất

 Turn become: hóa ra là

 Turn gather: tụ họp lại

 Turn clean: dọn sạch

 Turn up: mở lớn (âm thanh); xuất hiện

 Turn down: mở nhỏ (âm thanh)

 Turn over: lật ngửa ra

Ngày đăng: 19/07/2015, 16:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w