1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chinh phuc tu vung on thi toeic tu 0 den 650

163 88 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 163
Dung lượng 20,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chinh phục từ vựng ôn thi toeic từ 0 đến 650 Với sự sắp xếp phù hợp với từng từ vựng hay gặp trong bài thi TOEIC mới nhất để bạn dễ dàng hơn vượt qua mốc điểm trước đây của mình làm tiền đề cho những mục tiêu mới của các bạn. Cuốn sách này sẽ mang đến cho bạn: +Cuốn sách tập trung cho tất cả loại từ cho từng từ vựng cụ thể. +Giúp bạn dễ dàng đạt được các mốc điểm TOEIC cao hơn. +Đầy đủ các từ vựng và hướng dẫn sử dụng từ vựng cụ thể.

Trang 2

Tài liệu Tiếng Anh TOEIC do Thầy Phạm Trọng Hiếu sưu tầm

Em muốn ôn thi TOEIC nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu? Thầy

có cách cho em!

Trước hết hãy đọc hết cuốn sách này : “ Bộ từ vựng tiếng anh theo chủ điểm” ( Tg:Lê Minh, Hoàng Quý Nghiêm) mà thầy đã sưu tầm DÀNH CHO SINH VIÊN MẤT GỐC muốn ôn thi TOEIC mục tiêu 650+ Bộ tài liệu bao gồm hơn 70 chủ điểm cực kì chi tiết , hướng dẫn em về từ vựng , nghĩa, cách phát âm và cách sử dụng trong các trường hợp giao tiếp khác nhau

Hướng dẫn sử dụng tài liệu:

- Bước 1: Đọc thật kỹ mục lục ( cuối sách)

- Bước 2: Dành 1 giờ thời gian học từ mới hàng ngày theo từng chủ

điểm, tăng số lượng theo từng tuần Kiên trì và bền bì!

- Bước 3: Bắt đầu học ngay lập tức

Đây là tài liệu do chính thầy sưu tầm , có thể trong quá trình biên tập có thể xảy ra 1 số sai sót Để góp ý và thảo luận, mời em truy cập vào các đường link sau:

- Fanpage: https://www.facebook.com/Fasten-Luyện-thi-TOEIC-108034390554632/

- Group: https://www.facebook.com/groups/704604763388805/

- Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/Tieng.Anh.Thay.Hieu

Trang 3

C Á C KÝ HIỆU PHIÊN ÂM TRONG SÁCH

NGUYÊN ÂM DOTS

[y-ì o kéo dài hơi giống âm ua floor, door, horse

NGUYÊN ÂM KÉP

PHỤ AM

Trang 4

BẢNG CHỮ CÁI TIÉNG ANH

Trang 5

English vocabulary, by topic 7

Cardinal numbers - số đếm

chì nhiệt độ)

ti sô thê thao)

"O" /o ơ / - không (phát âm như chừ dùng trong giao tiếp, đặc

biệt là trong sỏ điện thoại)

Trang 6

8 Từ \im s tienp Anh theo clni ổệ

one h u n d red and one /WAĨ1 'hAndrad aend W A n /- m ột t

o n e th o u san d /wAn '0 ao z(3 )n d / m ột nghin

tw o th o u sa n d /tu :'0 a ơ z (3 )n d / hai nghìn

th re e th o u san d /0 ri:'0 a u z (3 )n d / ba nghin

Trang 7

iEnglish vocabulaiy by topic 9

* Khi một số cần kết hợp giữa hàng triệu/ngàn/trăm với hàng đơn

vị hoặc hàng chục, ta thêm AND ngav trước hàrm đơn vị hoặc hàng

chục

Ví dụ:

I 10 - one h undred and ten

1,250 - one thousand, two hundred and fifty

2.001 - tw o tho u san d and one

* Trong tiếng Việt, ta dùng dấu Ề(dấu chấm) đẽ phân cách mỗi 3 đơn

vị số từ phải sang trái nhưng trong tiếng Anh, PHẢI dùng dấu , (dấu phẩy)

57,458.302

* Số đếm khi viết ra k h ô n g bao giờ thêm s khi chỉ m uốn cho biết

số lượng của danh từ đi liền sau số

Ví dụ:

TH REE CARS = 3 chiếc xe hoi (THREE không thêm s )

* Nhưng khi muốn nói số lượng con số nào đó nhiều hơn hai, thêm

s vào số chỉ số lượng con số

Ví dụ:

FOUR NINES 2 ZEROS = 4 SỐ 9, 2 s o 0

* Ngoài ra, những số sau đây khi thêm s sẽ có nghĩa khác, không còn

là 1 con số cụ thể nữa mà là một cách nói ước chừng, và phải có O F

Millions o f people in the world are hungry

(Hàng triệu người trên thế giới bị đói)

Trang 8

10 Từ vmiíi tiêng Anh theo chu đô

Ví dụ: I have seen that movie twice

(Tôi đã xem phim đó hai lần rồi)

Ordinal numbers - số thứ tự

Trang 9

English vocabulary by topic 11

en ty sec o n d /'tw e n ti'se k a n d / th ứ hai hai

Cách chuyển số đếm sang số thứ tự

* Chỉ cần thêm TH đằng sau số đếm là bạn đã chuyên nó thành số thứ

tự Với số tận cùng bans Y, phải đồi Y thành I rồi mới thêm TH

Trang 10

12 Tù vtmv tiếnv, Ảnh íheu chu đè

one - first two - second

three - third fiv e - fifth

eight - eighth nine - ninth

tw elve - tw elfth

* Khi số kết hợp nhiều hàng, chi cần thêm TH ở số cuối cùne nếu số

cuối cù n g nằm tro n g d an h sách ngoài lệ trên thì dù n g theo danh sách

đó

Ví dụ:

5,11 lth = five thousand, one hundred and eleventh 421st

= four hundred and twenty-first

* Khi muon viet so ra chừ so (viết như so đếm nhưng đànu sau cùng thêm

th hoặc st với số thứ tự 1, nd với số thứ tự 2, rd với số thứ tự 3)

Ví dụ:

first = 1st second = 2nd

third = 3rd

fourth = 4th twenty - sixth = 26th

hundred and first = 101 St

* Danh hiệu của vua, hoàng hậu nước ngoài thường khi viết viết

tên và số thứ tự bằng số La Mã, khi đọc thì thêm the trước số thứ

tự

Ví dụ:

Viết Charles II - Đọc Charles the Second Viết Edward VI - Đọc Edward the Sixth Viết Henry VIII - Đọc Henry the Eighth

Trang 11

English vocabulary by topic 13

C o l o u r - M à u s ac

w h at c o lo u r is it? /\VDt 'kAta iz it/ đây là m àu gì?

Shades o f colour - Độ đậm nhạt của màu sắc

dark green /da:k gri:n/ m àu xanh lá cây đậm

Trang 12

14 Từ \im i’ licntỉ Anh theo chu đề

Days - Ngày

every Monday /'evri 'mAndi/ thứ Hai hàng tuần

every Tuesday /'evri 'tju:zdi/ thứ Ba hàng tuần

every Wednesday /'evri 'wenzdi/ th ứ T ư hàne tuần

every Thursday /'evri '03:zdi/ th ứ Năm hàng tuần

every Friday /'evri 'fraidi/ thứ Sáu hàng tuần

every Saturday /'evri 'saetadi/ thứ Bảy hàng tuần

every Sunday /'evri 'sAndi/ Chù Nhật hàng tuẩn

* Khi nói, vào thứ mấy, phải dùng giới từ O n đàng trước thứ

Ví dụ: On Sunday, I stay at home (Vào ngày chủ nhật, tôi ờ nhà)

Months and Seasons - Tháng và mùa

Trang 13

English vocabulary by topic 15

*Khi nói, vào tháng mấy phải dùng giới từ IN đàng trước tháng

Ví dụ: In September, students go back to school after their

summer vacation

(Vào tháng chín, học sinh trở lại trường sau kỳ nghi hè)

N ó i ngày tron g íháng

* Khi nói ng ày tro n g th á n g , chỉ cần d ù n g số th ứ tự tương ứng với

ngày muốn nói, nhưng phải thêm TH E trước nó

Ví dụ:

September the second = ngày 2 tháng 9 Khi

viết, có thể viết September 2nd

* Nếu muốn nói rmày âm lịch, chi cần thêm cụm từ ON THE

LUNAR C A L E N D A R đàng sau

Ví dụ:

August 15th on the Lunar Calendar is the Middle-Autumn Festival

(15 tháng 8 âm lịch là ngày tết Trung Thu)

* Khi nói vào ngày nào trong tháng, phải dùng giới từ ON trước

ngày

Ví dụ:

On the 4th o f July, Americans celebrate their Independence Dav

(Vào ngày 4 tháng 7, người Mỹ ăn mừng ngày Quốc Khánh cùa

họ)

Trang 14

16 Từ \ĩniíỉ ticnv Anh tlieo chu để

* Khi nói vào m ùa nào, ta dùng giới từ IN

Ví dụ:

It always snow in winter here

Ờ đây luôn có tuyết rơi vào mùa đông

Cách nói giờ

Ờ đây ta sẽ lấy 9 g iờ làm m ẫu B ạn có th ể d ự a vào m ẫu để thay đổi

con số cần thiết khi nói giờ

9h00 = IT’S NINE O'CLOCK hoặc IT'S NINE

9h05 = IT’S NINE OH FIVE hoặc IT'S FIVE PAST NINE hoặc

IT'S FIVE M INUTES A FT ER NINE

9h 10 = IT'S NINE TEN hoặc IT’S TEN PAST NINE hoặc IT'S

TEN MINUTES AFTER NINE

9 h l5 = IT'S NINE FIFTEEN hoặc IT'S A Q UARTER PAST

NINE hoặc IT'S A Q U A R T E R AFTER NINE

9h30 = IT’S NINE TH IRTY hoặc IT’S H A LF PAST NINE

9h45 = IT’S NINE FORTY FIVE hoặc IT'S A Q U A TE R TO TEN

(9 giờ 45 hoặc 10 giờ kém 15)

9h50 = IT'S NINE FIFTY hoặc IT'S TEN TO TEN (9 giờ 50 hoặc

10 giờ kém 10)

12h00 = IT'S TW EL V E O 'CL O CK hoặc IT'S N O O N (eiữa trưa

nếu là 12 giờ trưa) hoặc IT'S M ID N IG H T (đúng nừa đêm nếu là 12

giờ đêm)

* Để nói rõ ràng giờ trưa, chiều, tối hay giờ sáng ta chi cần thêm

Trang 15

English vocabulcny by topic 17

A M hoặc PM ở cuối câu nói giờ

AM chỉ giờ sáng (sau 12 giờ đêm đến trước 12 giờ trưa)

+ AM viết tắt của chữ Latinh ante meridiem (trước giữa trưa)

+ IT'S N IN E AM = 9 giờ sáng

PM chỉ giờ trưa, chiều tối (từ 12 giờ trưa trở đi)

+ PM viết tắt cùa chữ Latinh post meridiem (sau giữa trưa)

+ IT'S N IN E PM = 9 giờ tối

The Weather - Thời tiết

Weather conditioììS

1ĐAI HOC THÁI NGUYÊN í

Trang 16

18 _ Từ vưns tiếng Anh theo chù đề

O ther words rela ted to w eather

Trang 17

English vocabulary by topic 19

global warming /'gloobal 'wo:mir|/ hiện tượng ấm lên toàn

cầu

Personal informations - Thông tin cá nhân

last name/surname /la:stneim/'s3:neim/ họ

Trang 18

20 Từ vung_tiểnọ Anh theo chú đề

street number /strirt riAinba/ số nhà

apartment number /a'paitmant ru m b a / số toả nhà

social security number/sooil si'kjusrati'nAmba/- số điện thoạ câp, sô

an sinh xã hội

Family - Gia đình

Trang 19

English vocabulary by topic 21

y ra n d p a re n ts /'eraen d p earsn ts/ ông bà

m ẹ /cù n g m ẹ khác cha

m ẹ /c ù n a m ẹ khác cha

Trang 20

/ t

motherinlaw / 'm A Õ a r i n b : / mẹ chông/mẹ vợ

Other words related to the fam ily

single parent /’sirigl'paersnt/ chi có bố hoặc mẹ

marital status /'mseritl 'steitas/ tình trạng hôn nhân

Trang 21

English vocabulary by tonic 23

w edding dress /■vvediri'dres/ váy cưới

Every day activities - Các hoạt động hàng ngày

brush o n e ’s teeth /brA.fwAnsti:0/ đánh răng

clean the house /kli:Ô3haos/ lau nhà

co m b o n e ’s hair /k o u m w A n s’h ea/ chải tóc

c o o k / m a k e d in n e r /kok/meik'dina/ nấu ăn trưa

do the laundry /du:ôa'b:ndri/ giặt là

eat/have dinner /i:t/haev'din3/ ăn tối

eat/have lunch /i:t/haev’lAntí ăn trư a

flo ss o n e 's te eth / f l D S W A n s t i : 0 / xỉa răng

Trang 22

24 _ Từ \vng tiếng Anh theo chu đề

get undressed /get An'dresid/ cời, bò quần áo ra

listen to the music /lisn tu: 03' mju:zik/ nghe nhạc

listen to the radio /lisn tu: ỗ3'reidioo/ nghe đài

make breakfast /meik'brekfast/ làm bữa ăn sáng

make the bed /meikỗabed/ dọn d ẹp g iư ờ n g ngủ

play the basketball /plei ỗa' ba:skitbD:l/ chơi b ó n g rổ

play the guitar /plei 0 3 ’gi'ta:/ ch ơ i đàn ghi ta

practice the piano /prsektis Õ3'piaenoo/ luyện đ àn piano

put on make up /potDĩVmeikAp/ tra n g điểm

take a shower /te ik a jau s/ tắm (có vòi sen )

Trang 23

English vocabulary by topic 25

w ash o n e 's face /\vD jw A ns'feis/ rứa mặt

Education - Giáo dục

essay / paper /'esei/ 'peipa/ bài luận

underuraduate /.And3'ura;d3U3Ư cấp đại học

curriculum / k s 'r ik ju b m / chương trình học

university / j u : n i ’v3:s9ti/ đại học

Trang 24

26 Từ VIm e tiế m Anh theo chu đề

tuition fees /tju:'iín fi:/ học phí

exam result /ig'zasm r i ' z A l t / kết quà thi

student loan /’stju:dnt'loơn/ khoản vay cho sinh viên

hall o f residence /1id:1dv 'rezidsns / ký túc xá

computer room /kam 'pjuits’ ru:m/ phòng máy tính

postgraduate /,p 0ơst'graed30 DƯ sau đại học

to pass an exam /pa:s3n ie'zaem/ thi đỗ

to fail an exam /f e i b n ig'zaem/ thi trượt

nursery school /'n3:sri'sku:l/ trường mẫu eiáo

Trang 25

English vocabulary by topic 27

prim ary school /'praim3ri,sku:l/ trường tiểu học

secondary school /'sek3ndri'sku:l/ trường trung học

private school /'praivit,sku:l/ trường tư

Subjects - Các môn học

business studies /'b iz n is ,s tA d iz / kinh doanh học

lịch sử Hy Lạp

history o f art /'histri ova:ts/ lịch sử nghệ thuật

Trang 26

' «

media studies /'mi:dÌ3'stAdis/ nghiên cứu truvẻn

thông

modern languages /'rriDítan 'lacT|gwid3/ ngôn ngữ hiện đại

social studies /'soujl'stAdis/ nghiên cứu xã hội

veterinary medicine /'vetarineri'medsn/ thú y học

Classroom - Lóp h ọ c

(looseleaf) paper / p e i p s / giấy (đóng kiểu CC

tháo rời được)

ballpoint pen / ' bo:lpr>int p en / bút bi

Trang 27

English vocabulary by topic 2?

notebook/ /noơ tbơ k/ /nootbok vờ, sổ ghi chép

notebook paper 'peips/

overhead projector /'auvahed /pre'd3ekta/ máy đèn chiếu

pencil eraser /'pentsal i'reiza/ cục tây bút chì

pencil sharpener / p e n t s s l Ja:p9na/ eọt bút chì

ring binder /riij 'baincta/ vòng kim loại giữ

những tờ giấy đục lồ

spiral notebook /'spaiaral 'naơtbok/ v ờ gáy xoắn

Trang 28

30 _ Từ vimv tier/p Anh theo chu đè

teacher’s aide /ti:tÍ3:z'eid/ trợ giang

teacher’s desk /ti:tÍ3:z' desk/ bàn giáo viên

Classroom actions - Các hoạt động trong lóp

answer the question /a:nsa (ta'kwestfsn/ trả lời câu hỏi

check your answers /tíek jo:'a:ns3/ kiểm tra lại bài làm

close your book /klous jo:bơk/ gập sách vào

collect the tests /ks'lekt Ỗ3 test/ thu bài kiểm tra

do your hom ework /du: jo:hoomw3:k/ làm bài tập

erase your name /i'reiz jo:neim/ xoá tên

give the answer /giv ỗi 'ainsa/ đưa ra câu trà lời

go to the board / g o o ’tu:Õ3 bo:d/ lên bảng

help each other /help ì :íJa õa(r)/ giúp đỡ nhau

listen to the question /lisn tu:Õ3' kvvestían/ lắng nghe câu hỏi

lower the shades /loua Ỗ3 Ịeid/ cúi thấp xuống

Trang 29

English vocabulary by topic 31

open your book /o o p sn jo:bok/ m ở sách ra nào

pass out the tests /pa:sao t 03 test/ các bài kiểm tra

put away your book /pota'wei jo:bok/ cất sách đi

raise (one's hand) /re iz / giơ (tay)

raise your hand /re iz jo:haend/ giơ tay phát biêu

sit down/ take your /sitdaun/ teik ngồi xuống

turn o ff the lights /t3:n o:f Ỗ3 lait/ tắt đèn

turn on the projector /t3:nDn Ỗ3 pra'djekts/ bật m áy chiếu

watch the movie /vvDtí Õ3'mu:vi/ xem phim

write your name /ra it ‘jo :n e im / v iế t tên

Science lab - Phòng thí nghiệm

bunsen burner / bAnsan 'b3:ri3/ đèn bunsen

Trang 30

32 Từ \ĩm g tiềnv Ảnh theo chu đê

dissection kit /dai'sekjan kit/ bộ dụng cụ eiai phẫu

graduated cylinder /'graedjoeitid 'silinda/ cốc chia độ

graph paper / g ra :f 'peipa/ giấy kẻ để vẽ biểu đồ

magnifying glass / maegnifaii] gla:s/ k ính lúp

medicine dropper /'m e d isa n d r o p s / ống rỏ thuốc

cấy vi khuẩn

nghiệm

rubber burner /'ĩA b a b 3 :n a / ống nối bàng cao su

safety glasses /■seifti 'gla:siz/ kính an toàn

Trang 31

English vocabulary by topic 33

wire mesh screen /vvais mesh skri:n/ sàng dây thép

solid figures /'solid Tigaz/ các hình khối

đồng dạng

M athem atical terms - Thuật ngữ toán học

Trang 32

34 Từ vưnp tiếmĩ Anh theo chu đề

circumference /sa kAmpfsrsnts/ chu vi

decimal point /'desimal point/ dấu thập phản

erpendicular lines /p3:p3n'dikjob lains/ các đường vuông góc

geometrical figures /d3Ĩ 3'metrikl 'fig3z/ các số liệu hình học

Trang 33

English vocabulary by topic 35

multiplication /,m Altipli'keijn/ phép nhân

obtuse angle /ab'tjuis aerjgl/ góc tù

parallel lines /'paeralel lains/ các đường song song

right-angled /raitaeqgld'traiaeqgl/ tam giác vuông

triangle

Trang 34

36 Tie UỈTỈÍỈ ticnv Anh theo chu đê

S t u f f - Chất liệu

man made fibres /'maen'meid 'faib3/ vải sợi thù công

Trang 35

English vocabulary by topic

Human body - Co’ thể ngưòi

Trang 36

38 Từ \nmp tiênv Anh theo chu đẽ

tummy (informal) /'U m i/ bụng, dạ dày (lối nói

thông thường)

shoulder blade / Jso ld a bleid/ xương bà vai

Trang 37

English vocabulary by topic _ 39

ring finger /rir] fĨỊ3ga/ ngón đeo nhẫn

middle finger / midl Tiqga/ ngón giữa

Trang 38

40 Từ \imii tiềnv Anh theo chu đê

Describing people - Miêu tả ngưòi

P hysical characteristics - Đ ặc (íiểnt sinh lý

medium height /'miidiam hait/ cao trung bình

Trang 39

English vocabulary by topic 41

Emotional characteristics - Đặc điểm tâm /ý

absentminded /’aebsant'maindid/ đãng trí (người già)

cheerful/amusing /’tjja fo l/ 3'm ju:ziri/ vui vẻ

Trang 40

enthusiastic /in,0ju:zi'aestik/ hăng hái, nhiệt tình

goodhumoured /'g u d 'h ju im sd / hài hước

Trang 41

English vocabulary by topic 43

Trang 42

44 Từ vtmọ tiếng.Anh theo chi( đề

silly/stupid /’sili/’stjurpid/ nuu ngốc, ncôc níihêch

sophisticated /sa'fistikeitid/ sành sòi

understanding /,And3'stasndir|/ hiểu biết

Clothes - Q u ầ n áo

(corduroy) pants /'ko:ctarDi paents/ quần (vài nhune kẻ)

crew neck sweater / 'kru:nek 'swet3/ áo len cổ tròn

turtle neck sweater / 't3:tl nek.swi:ta/ áo len cổ lọ

V neck sweater /vi: nek 'svveta/ áo len cổ chữ V

Ngày đăng: 02/01/2020, 22:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w