1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

D27 De+DA thi hu DH-CD 2009

3 355 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử vào đại học cao đẳng lần 27 năm học 2008-2009
Người hướng dẫn Phạm Đình Huệ - THPT Lê Văn H
Trường học Trường Trung học phổ thông Lê Văn Hương
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2009
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 742,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tớnh thể tớch khối chúp S.ABC theo a và α.. Tỡm α để thể tớch đú đạt giỏ trị lớn nhất.. Lập phương trỡnh đường thẳng ∆ nằm trong mặt phẳng P, cắt và vuụng gúc với đường thẳng d.

Trang 1

Sở GD & ĐT Thanh Hóa

Trờng THPT Lê Văn Hu đề thi thử vào đại học cao đẳng lần 27

Môn thi: Toán (Thời gian làm bài: 180 phút)

Ngày thi: /2009

Họ và tên thí sinh:

Cõu 1 (2 điểm)

Cho hàm số: 2 3

2

x y x

+

=

− cú đồ thị ( C ).

a) Khảo sỏt và vẽ đồ thị ( C )

b) Xỏc định m để đường thẳng (d): y x m= + cắt đồ thị (C) tại hai điểm phõn biệt A, B sao cho tam giỏc OAB cú diện tớch bằng 2 3 (với O là gốc tọa độ)

Cõu 2 (2 điểm)

a) Giải hệ phương trỡnh: 2

1 log log 16 4

log 2

xy

y x

b) Giải phương trỡnh: 1 2 os2 3

2 tan 2 cot 4 3 sinx.cos

c x

x

Cõu 3 (2 điểm)

a) Tớnh tớch phõn sau:

3

2 3 sinx-cosx

dx I

π π

= +

b) Tỡm m để phương trỡnh sau cú nghiệm: 1 6 8 1 6 8

6

x m

x+ + x− + x+ − x− = +

Cõu 4 (2 điểm)

a) Cho hỡnh chúp tam giỏc S.ABC, trong đú SA⊥(ABC), SC = a và ABC là tam giỏc vuụng cõn đỉnh C, giả sử gúc giữa hai mặt phẳng (SCB) và (ABC) bằng α Tớnh thể tớch khối chúp S.ABC theo a và α Tỡm α để thể tớch đú đạt giỏ trị lớn nhất.

b) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường trũn (C): ( ) (2 )2

x− + −y = Lập phương trỡnh đường thẳng (d) đi qua gốc tọa độ và cắt (C) tại hai điểm A, B sao cho

AB = 4

Cõu 5 (2 điểm)

a) Trong khụng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 3x y− +2z+ =1 0, đường thẳng ( )

5

1

= +

 = − +

 = −

Lập phương trỡnh đường thẳng ( )∆ nằm trong mặt phẳng

(P), cắt và vuụng gúc với đường thẳng (d)

b) Xột cỏc số thực dương x, y, z thỏa món: x y z+ + =1 Tìm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức: x y z2( ) y z x2( ) z x y2( )

P

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐH LẦN II MÔN TOÁN LỚP 12 NĂM HỌC 2008-2009 Câ

u

Hướng dẫn Điểm Câ

u

m

u

1a

u

1b

u 2a

u

2b

u

3a

+) TXĐ: D = R

+) Tính được y’, KL

khoảng đơn điệu, điểm cực

trị, tiệm cận

+) BBT:

+) Đồ thị:

+) PT hoành độ giao điểm:

2

x + mxm− = (*)

có hai nghiệm PT ⇔

m + > ⇔ ∈m R

+) Gọi A(x1; x1+ m), B(x2;

x2+ m), với x1, x2 là các

nghiệm PT (*)

+)

2 1

OAB

m

+)

2

2

OAB

m

208 14

m

+) ĐK:

> 0, > 0, ≠ 1, ≠ 1

x y xy y

+) Từ PT (1) ta có: xy = 4

+) Thế vào (2) ta có: x2–4x +

1 = 0

x

⇔ = ±

+) KL : Hệ có các nghiệm

là :

+) ĐK: sin4x≠0

+) PT

3

cot 4x 4 cot 4x 3 0

cot 4 1

1 13 cot 4

2

x x

=

=



+) Giải đúng các họ

nghiệm

+) KL: Kết luận đúng

0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25

0.25 0.25

0.25 0.25 0.25 0.25

0.25 0.25

0.25 0.25

0.5+0, 5

0.25 0.25

Câ u 4a

Câ u 4b

Câ u 5a

Câ u 5b

thành : 36 – x = m PT có nghiệm ⇔19< ≤m 28 +) KL: 77 ≤ ≤m 100 hoặc

+)

3

2

1

a

+) Xét h/s 2

.(1 )

y t= −t suy ra

Vmax = 2

2 khi α =450 +) Đường tròn I(1; 2), R = 3

Đường thẳng ( )∆ cần tìm y = kx

+) YCBT⇔ d I( , )∆ = 5

2

5

2 1

k

k k

+ +) nuurP =(3; 1;2),− uuurd =(1;3; 1)− Giao điểm của (d) và (P) là điểm A(15; 28; - 9)

+) Đường thẳng (d’) cần tìm qua A nhận

, ( 4;5;10)

P d

n u

  = −

uur uur

là VTCP ( ') :d

x− =y− =z+

− +) Ta có:

y z

yz y z y z y z

Do đó

P

y z z x x y

+) Aùp dụng BĐT B.C.S ta có:

2 (x y z+ + ) =

2

y z z x x y

+ +

Từ đó ta có P≥2

0.25 0.25 0.25 0.5 0.25 0.75

0.5 0.5

0.25

0.5

0.25

Trang 3

u

3b +)

π

π

π π

=

3

8 cos

2 6

x d I

= − 3

4

I

+) ĐK: x≥ 8

+) PT

+

⇔ − + + 8 3 − − = 8 3

6

x m

+) Nếu x≥17, ta có PT trở

thành :

12 x+ − =8 x m PT có

nghiệm x≥17 ⇔

77 ≤ ≤m 100

+) Nếu 8≤ <x 17, ta có PT

trở

0.25 Dấu “=” xảy ra khi

1 3

x y z= = =

KL: minP = 2, khi

1 3

x y z= = =

Hết

Ngày đăng: 17/08/2013, 11:10

w